(3) Tác động của enzim thể hiện bằng cách làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng; (4) Enzim hoạt động theo cơ chế tạo rào cản năng lượng giữa các chất;.. (5) Khi xúc tác phản ứng enz[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA SINH 10 CHUYÊN BÀI THI: SINH 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
ĐỀ 1:
Câu 1: Ở động vật có vú, ôxi được vận chuyển theo máu đến cung cấp cho các mô, cơ quan dưới hai dạng: dạng hòa tan và dạng kết hợp với hemoglobin trong hồng cầu Khi đến mô, ôxi sẽ được chuyển vào trong tế bào bằng cách
A khuếch tán qua lớp photpholipit kép
B vận chuyển chủ động nhờ hoạt động bơm Na-K
C qua kênh prôtêin đặc hiệu
D vận chuyển chủ động qua kênh aquaporin
Câu 2: Tại ống thận, tuy nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu (1,2g/l) nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu Hiện tượng này được giải thích là do nhu cầu đường glucôzơ của cơ thể nên tế bào đã hấp thụ phân tử glucôzơ ngược chiều gradien nồng
độ qua …… (1)…… và …… (2)……
Nội dung đúng với (1) và (2) là:
A (1) - kênh protein xuyên màng; (2) - tiêu dùng năng lượng
B (1) - kênh protein xuyên màng; (2) - không tiêu dùng năng lượng
C (1) - lớp photpholipit kép; (2) - tiêu dùng năng lượng
D (1) - lớp photpholipit kép; (2) - không tiêu dùng năng lượng
Câu 3: Bạch cầu bắt vi khuẩn bằng phương thức:
A ẩm bào B xuất bào C thực bào D khuếch tán
Câu 4: Căn cứ vào sự biến đổi của tế bào thực vật trong các loại môi trường, cho biết tế bào thực vật được đưa vào loại môi trường nào trong các trường hợp I, II và III?
Trang 2Câu trả lời đúng là:
A I - môi trường ưu trương; II - môi trường đẳng trương; III - môi trường nhược trương
B I - môi trường nhược trương; II - môi trường đẳng trương; III - môi trường ưu trương
C I - môi trường ưu trương; II - môi trường nhược trương; III - môi trường đẳng trương
D I - môi trường đẳng trương; II - môi trường nhược trương; III - môi trường ưu trương
Câu 5: Trong một thí nghiệm, một học sinh sử dụng một màng bán thấm nhân tạo ngăn cách hai dung dịch là dung dịch saccarôzơ 0,2M và dung dịch glucôzơ 0,2M Màng chỉ cho phép nước thấm qua còn saccarôzơ và glucôzơ không thể thấm qua Theo thời gian, các dung dịch sẽ bị biến đổi như thế nào?
A Không bị biến đổi vì cả 2 dung dịch đều là đẳng trương so với nhau
B Nước sẽ thấm vào dung dịch saccarôzơ vì phân tử saccarôzơ lớn hơn phân tử glucôzơ
C Nước sẽ đi ra khỏi dung dịch saccarôzơ vì phân tử saccarôzơ lớn hơn phân tử glucôzơ
D Dung dịch saccarôzơ là ưu trương nên sẽ thu nước vì tổng khối lượng của saccarôzơ là lơn
hơn tổng khối lượng của glucôzơ
Câu 6: Dạng năng lượng nào là chủ yếu nhất trong tế bào của cơ thể sống?
Câu 7: Cá đuối điện thuộc Bộ cá sụn (Toperdiniformes) được biết tới vì khả năng phát điện,
với hiệu điện thế từ 8 đến 220 vôn, có thể dùng để làm bất tỉnh con mồi hay để tự vệ Dòng điện của cá đuối điện đã được một thầy thuốc La Mã là Scribonius Largus ghi nhận có tác dụng chữa bệnh đau nhức đầu và gout Ví dụ về cá đuối điện là ví dụ về khả năng chuyển hóa năng lượng nào sau đây của sinh vật?
A Hóa năng trong các hợp chất hữu cơ được chuyển thành điện năng
B Năng lượng ánh sáng được chuyển thành năng lượng trong các hợp chất hữu cơ
C Hóa năng trong các hợp chất hữu cơ phức tạp thành nhiệt năng và động năng
Trang 3D Hóa năng trong các hợp chất hữu cơ được chuyển thành quang năng
Câu 8: Trong số các câu dưới đây, có bao nhiêu câu có nội dung đúng khi nói về enzim?
(1) Enzim có tính đặc thù đối với cơ chất mà chúng xúc tác;
(2) Trung tâm hoạt động của enzim là nơi mà cơ chất không liên kết;
(3) Tác động của enzim thể hiện bằng cách làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng;
(4) Enzim hoạt động theo cơ chế tạo rào cản năng lượng giữa các chất;
(5) Khi xúc tác phản ứng enzim bị sử dụng hoàn toàn
Câu 9: Khi chưa đạt đến nhiệt độ tối ưu của enzim thì sự gia tăng nhiệt độ sẽ ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim như thế nào?
A Hoạt tính của enzim không thay đổi
B Hoạt tính của enzim giảm dần và có thể mất hẳn hoạt tính
C Hoạt tính của enzim giảm
D Hoạt tính của enzim tăng lên có giới hạn
Câu 10: Điều gì xảy ra khi cơ thể không có enzim hoặc enzim bị bất hoạt?
A Cơ thể sử dụng các enzim khác thay thế để phân giải các chất tạo sản phẩm tương ứng
B Cơ chất không được phân giải và cơ thể thiếu các chất cần thiết nên dễ dẫn đến bệnh suy dinh dưỡng
C Cơ chất tích lũy gây độc cơ thể hoặc cơ chất được chuyển đổi theo con đường phụ tạo chất
độc gây rối loạn chuyển hóa
D Cơ chất được phân giải bằng cách tổng hợp các chất khác mà không cần xúc tác của enzim
Câu 11: Quá trình hô hấp tế bào có bản chất là một chuỗi các phản ứng:
A phân giải chất vô cơ B tổng hợp các chất cần thiết cho cơ thể
C thuỷ phân các chất D ôxi hoá khử
Câu 12: Trong một thí nghiệm chứng minh về nguồn gốc các sản phẩm được tạo ra trong hô hấp hiếu khí, một học sinh sử dụng glucôzơ có ôxi phóng xạ làm nguyên liệu của hô hấp Sau thời gian thí nghiệm các nguyên tử ôxi phóng xạ được tìm thấy trong chất nào sau đây?
Câu 13: Khi các phân tử prôtêin được sử dụng là nhiên liệu cho hô hấp tế bào thì các phân tử nào
Trang 4sau đây là sản phẩm thải?
A Nhóm amin B Axit béo C Phân tử đường D Phân tử lactat
Câu 14: Nước có tính phân cực là do:
A 1 phân tử nước được cấu tạo từ 1 nguyên tử ôxi liên kết với 2 nguyên tử hidrô
B liên kết giữa ôxi và hidrô trong phân tử nước là liên kết cộng hóa trị
C đôi êlectron trong mối liên kết bị kéo lệch về phía ôxi
D liên kết giữa ôxi và hidrô trong phân tử nước là liên kết ion
Câu 15: Vai trò của nước đối với tế bào:
1 là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào
2 đảm bảo sự cân bằng và ổn định nhiệt độ trong cơ thể
3 dự trữ năng lượng cho tế bào
4 là môi trường cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào
5 giúp tế bào tiến hành chuyển hóa vật chất để duy trì sự sống
Chọn câu trả lời đúng:
A 1; 2; 3; 4 B 1; 3; 4; 5 C 2; 3; 4; 5 D 1; 2; 4; 5
Câu 16: Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các loại đường từ cấu tạo đơn giản đến phức tạp:
A glicôgen, galactôzơ, saccarôzơ B glicôgen, saccarôzơ, galactôzơ
C galactôzơ, saccarôzơ, glicôgen D galactôzơ, glicôgen, saccarôzơ
Câu 17: Chức năng nào sau đây không phải của cacbohidrat ?
A Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
B Tham gia cấu tạo nên tế bào và các bộ phận của cơ thể
C Tham gia vào thành phần của axit nuclêic
D Kết hợp với prôtêin vận chuyển các chất qua màng sinh chất
Câu 18: Một phân tử mỡ bao gồm
A 1 phân tử glxêrôl với 1 axít béo B 1 phân tử glxêrôl với 2 axít béo
C 1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo D 3 phân tử glxêrôl với 3 axít béo
Câu 19: Chức năng chính của mỡ là:
Trang 5A dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
B thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất
C thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn
D thành phần cấu tạo nên các bào quan
Câu 20: Cấu trúc không gian bậc 2 của prôtêin được giữ vững nhờ
A liên kết peptit B liên kết hidrô
C liên kết đisunphua D liên kết cộng hóa trị
Câu 21: Các prôtêin cấu tạo nên đuôi tinh trùng có chức năng:
A bảo vệ B thụ thể C vận động D vận chuyển
Câu 22: Đơn phân của ADN khác đơn phân của ARN ở thành phần
A đường và nhóm phôtphat B đường và bazơ nitơ
C nhóm phôtphat và bazơ nitơ D đường, nhóm phôtphat và bazơ nitơ
Câu 23: Loại đường tham gia cấu tạo đơn phân của ARN là (I) và công thức của nó là (II) (I) và
số (II) lần lượt là :
A Đêôxiribôzơ; C5H10O4
B Glucôzơ; C6H12O6
C Fructôzơ; C6H12O6
D Ribôzơ; C5H10O5
Câu 24: Chức năng cơ bản của ADN là
A cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào B trực tiếp tổng hợp prôtêin
C là thành phần cấu tạo của màng tế bào D bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Câu 25: Một chuỗi pôlipeptit gồm 248 axitamin Biết khối lượng trung bình của một axit amin tự
do (khi chưa liên kết với nhau) là 110đvC và trong chuỗi pôlipeptit trên có 8 cầu nối đisunfua Khối lượng của chuỗi pôlipeptit trên là:
Câu 26: Cho một đoạn mạch có thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit như sau : 5’ TTGXXTAGGTT 3’ Đoạn mạch đơn nào sau đây sẽ là mạch bổ sung với mạch đã cho?
A 3’ AAXGGTAXXAA 5’ B 3’AAXXTAGGXAA 5’
C 5’ AAXGGATXXAA 3’ D 5’AAXXTAGGXAA 3’
Trang 6Câu 27: Một gen có chiều dài là 2142 A0, trên mạch thứ nhất có 165 timin và trên mỗi mạch đơn của gen đều có số ađênin và số guanin bằng nhau Số lượng A, T, G, X trên mạch thứ hai của gen lần lượt là :
A 165, 165, 150, 150 B 150, 150, 165, 165
C 150, 165, 150, 165 D 165, 150, 165, 150
Câu 28: Hai gen có cùng chiều dài là 0,51µm gen 1 có tích giữa T và loại bổ sung với nó là 9% Gen 2 có tỷ lệ (A+T)/(G+X) = 2/3 Số liên kết hydrô có trong gen 1, gen 2 lầ lượt là :
A 3900 và 7200 B 3600 và 3900 C 3600 và 7800 D 7200 và 7800
Câu 29: Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau Phân tử mARN do gen tổng hợp có chứa 15% uraxin và 20% guanin Số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử mARN là:
A 180U, 120A, 240G, 660X B 360U, 840A, 480G, 720X
C 180U, 420A, 240G, 360X D 180U, 570A, 240G, 210X
Câu 30: Thuốc thử đặc trưng đối với tinh bột là dung dịch iôt trong kali iôtđua, hiện tượng quan sát được là:
C Tạo màu nâu đỏ D làm mất màu mẫu quan sát
-HẾT -
ĐỀ 2:
Câu 1: Loại đường tham gia cấu tạo đơn phân của ARN là (I) và công thức của nó là (II) (I) và
số (II) lần lượt là :
A Đêôxiribôzơ; C5H10O4
B Fructôzơ; C6H12O6
C Ribôzơ; C5H10O5
D Glucôzơ; C6H12O6
Câu 2: Nước có tính phân cực là do:
A đôi êlectron trong mối liên kết bị kéo lệch về phía ôxi
B liên kết giữa ôxi và hidrô trong phân tử nước là liên kết ion
C liên kết giữa ôxi và hidrô trong phân tử nước là liên kết cộng hóa trị
D 1 phân tử nước được cấu tạo từ 1 nguyên tử ôxi liên kết với 2 nguyên tử hidrô
Trang 7Câu 3: Bạch cầu bắt vi khuẩn bằng phương thức:
A xuất bào B khuếch tán C thực bào D ẩm bào
Câu 4: Dạng năng lượng nào là chủ yếu nhất trong tế bào của cơ thể sống?
A Cơ năng B Nhiệt năng C Hóa năng D Điện năng
Câu 5: Một chuỗi pôlipeptit gồm 248 axitamin Biết khối lượng trung bình của một axit amin tự
do (khi chưa liên kết với nhau) là 110đvC và trong chuỗi pôlipeptit trên có 8 cầu nối đisunfua Khối lượng của chuỗi pôlipeptit trên là:
Câu 6: Đơn phân của ADN khác đơn phân của ARN ở thành phần
A đường và nhóm phôtphat B đường và bazơ nitơ
C đường, nhóm phôtphat và bazơ nitơ D nhóm phôtphat và bazơ nitơ
Câu 7: Vai trò của nước đối với tế bào:
1 là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào
2 đảm bảo sự cân bằng và ổn định nhiệt độ trong cơ thể
3 dự trữ năng lượng cho tế bào
4 là môi trường cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào
5 giúp tế bào tiến hành chuyển hóa vật chất để duy trì sự sống
Chọn câu trả lời đúng:
A 1; 3; 4; 5 B 1; 2; 4; 5 C 2; 3; 4; 5 D 1; 2; 3; 4
Câu 8: Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau Phân tử mARN do gen tổng hợp có chứa 15% uraxin và 20% guanin Số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử mARN là:
A 180U, 120A, 240G, 660X B 360U, 840A, 480G, 720X
C 180U, 420A, 240G, 360X D 180U, 570A, 240G, 210X
Câu 9: Cấu trúc không gian bậc 2 của prôtêin được giữ vững nhờ
A liên kết đisunphua B liên kết hidrô
C liên kết peptit D liên kết cộng hóa trị
Câu 10: Chức năng chính của mỡ là:
A thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn
Trang 8B thành phần cấu tạo nên các bào quan
C dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
D thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất
Câu 11: Cá đuối điện thuộc Bộ cá sụn (Toperdiniformes) được biết tới vì khả năng phát điện,
với hiệu điện thế từ 8 đến 220 vôn, có thể dùng để làm bất tỉnh con mồi hay để tự vệ Dòng điện của cá đuối điện đã được một thầy thuốc La Mã là Scribonius Largus ghi nhận có tác dụng chữa
bệnh đau nhức đầu và gout
Ví dụ về cá đuối điện là ví dụ về khả năng chuyển hóa năng lượng nào sau đây của sinh vật?
A Hóa năng trong các hợp chất hữu cơ được chuyển thành điện năng
B Hóa năng trong các hợp chất hữu cơ phức tạp thành nhiệt năng và động năng
C Năng lượng ánh sáng được chuyển thành năng lượng trong các hợp chất hữu cơ
D Hóa năng trong các hợp chất hữu cơ được chuyển thành quang năng
Câu 12: Chức năng nào sau đây không phải của cacbohidrat ?
A Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
B Tham gia cấu tạo nên tế bào và các bộ phận của cơ thể
C Tham gia vào thành phần của axit nuclêic
D Kết hợp với prôtêin vận chuyển các chất qua màng sinh chất
Câu 13: Trong một thí nghiệm chứng minh về nguồn gốc các sản phẩm được tạo ra trong hô hấp hiếu khí, một học sinh sử dụng glucôzơ có ôxi phóng xạ làm nguyên liệu của hô hấp Sau thời gian thí nghiệm các nguyên tử ôxi phóng xạ được tìm thấy trong chất nào sau đây?
Câu 14: Trong số các câu dưới đây, có bao nhiêu câu có nội dung đúng khi nói về enzim?
(1) Enzim có tính đặc thù đối với cơ chất mà chúng xúc tác;
(2) Trung tâm hoạt động của enzim là nơi mà cơ chất không liên kết;
(3) Tác động của enzim thể hiện bằng cách làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng;
(4) Enzim hoạt động theo cơ chế tạo rào cản năng lượng giữa các chất;
(5) Khi xúc tác phản ứng enzim bị sử dụng hoàn toàn
Câu 15: Khi các phân tử prôtêin được sử dụng là nhiên liệu cho hô hấp tế bào thì các phân tử nào sau đây là sản phẩm thải?
Trang 9A Phân tử lactat B Phân tử đường C Nhóm amin D Axit béo
Câu 16: Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các loại đường từ cấu tạo đơn giản đến phức tạp:
A galactôzơ, saccarôzơ, glicôgen
B galactôzơ, glicôgen, saccarôzơ
C glicôgen, saccarôzơ, galactôzơ
D glicôgen, galactôzơ, saccarôzơ
Câu 17: Tại ống thận, tuy nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu (1,2g/l) nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu Hiện tượng này được giải thích là do nhu cầu đường glucôzơ của cơ thể nên tế bào đã hấp thụ phân tử glucôzơ ngược chiều gradien nồng
độ qua …… (1)…… và …… (2)……
Nội dung đúng với (1) và (2) là:
A (1) - kênh protein xuyên màng; (2) - tiêu dùng năng lượng
B (1) - kênh protein xuyên màng; (2) - không tiêu dùng năng lượng
C (1) - lớp photpholipit kép; (2) - không tiêu dùng năng lượng
D (1) - lớp photpholipit kép; (2) - tiêu dùng năng lượng
Câu 18: Căn cứ vào sự biến đổi của tế bào thực vật trong các loại môi trường, cho biết tế bào thực vật được đưa vào loại môi trường nào trong các trường hợp I, II và III?
Câu trả lời đúng là:
A I - môi trường đẳng trương; II - môi trường nhược trương; III - môi trường ưu trương
B I - môi trường nhược trương; II - môi trường đẳng trương; III - môi trường ưu trương
C I - môi trường ưu trương; II - môi trường đẳng trương; III - môi trường nhược trương
Trang 10D I - môi trường ưu trương; II - môi trường nhược trương; III - môi trường đẳng trương
Câu 19: Khi chưa đạt đến nhiệt độ tối ưu của enzim thì sự gia tăng nhiệt độ sẽ ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim như thế nào?
A Hoạt tính của enzim không thay đổi
B Hoạt tính của enzim giảm
C Hoạt tính của enzim giảm dần và có thể mất hẳn hoạt tính
D Hoạt tính của enzim tăng lên có giới hạn
Câu 20: Trong một thí nghiệm, một học sinh sử dụng một màng bán thấm nhân tạo ngăn cách hai dung dịch là dung dịch saccarôzơ 0,2M và dung dịch glucôzơ 0,2M Màng chỉ cho phép nước thấm qua còn saccarôzơ và glucôzơ không thể thấm qua Theo thời gian, các dung dịch sẽ bị biến đổi như thế nào?
A Nước sẽ đi ra khỏi dung dịch saccarôzơ vì phân tử saccarôzơ lớn hơn phân tử glucôzơ
B Không bị biến đổi vì cả 2 dung dịch đều là đẳng trương so với nhau
C Dung dịch saccarôzơ là ưu trương nên sẽ thu nước vì tổng khối lượng của saccarôzơ là lơn
hơn tổng khối lượng của glucôzơ
D Nước sẽ thấm vào dung dịch saccarôzơ vì phân tử saccarôzơ lớn hơn phân tử glucôzơ
Câu 21: Quá trình hô hấp tế bào có bản chất là một chuỗi các phản ứng:
C tổng hợp các chất cần thiết cho cơ thể D phân giải chất vô cơ
Câu 22: Ở động vật có vú, ôxi được vận chuyển theo máu đến cung cấp cho các mô, cơ quan dưới hai dạng: dạng hòa tan và dạng kết hợp với hemoglobin trong hồng cầu Khi đến mô, ôxi sẽ được chuyển vào trong tế bào bằng cách
A qua kênh prôtêin đặc hiệu
B vận chuyển chủ động nhờ hoạt động bơm Na-K
C khuếch tán qua lớp photpholipit kép
D vận chuyển chủ động qua kênh aquaporin
Câu 23: Các prôtêin cấu tạo nên đuôi tinh trùng có chức năng:
A vận chuyển B vận động C bảo vệ D thụ thể
Câu 24: Chức năng cơ bản của ADN là
A bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền B cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào