1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi HK2 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021 Trường THPT Cao Bá Quát

15 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Chọn phát biểu sai khi nói về nguyên tử X A. X là một nguyên tố phi kim. Trong hạt nhân nguyên tử của X có 15 proton. Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron, lớp ngoài[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CAO BÁ QUÁT

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm )

Câu 1 Halologen có tính oxi hóa yếu nhất là:

A F2 B Br2 C Cl2 D I2

Câu 2 Cho 20g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư thấy có 1g khí bay ra Khối lượng muối

clorua tạo ra trong dung dịch?

Câu 3 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau

Cho các hóa chất MnO2; KMnO4 ; KCl; F2 Số hóa chất có thể được dùng trong bình cầu (1) là:

Câu 4 Dung dịch axit HCl đặc nhất ở 20oC có nồng độ:

Câu 5 Các nguyên tử Halogen đều có:

A 3 electron ở lớp ngoài cùng B 5 electron ở lớp ngoài cùng

C 7 electron ở lớp ngoài cùng D 8 electron ở lớp ngoài cùng

Câu 6 Cho dung dịch chứa 20 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 36,5gam HCl (phản ứng xảy ra hoàn

toàn) Nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng Giấy quỳ tím có màu gì?

Câu 7 Dãy nào thể hiện tính oxi hoá các halogen giảm dần theo thứ tự từ phải sang trái?

C I2 , Br2 , Cl2 , F2 D Cl2, F2, Br2 , I2

Câu 8 Cho các cặp chất sau, cặp chất không phản ứng được với nhau là:

A dung dịch KCl và I2 B H2O và F2

C dung dịch KBr và Cl2 D dung dịch HF và SiO2

Câu 9 Chất có tính khử mạnh nhất trong dãy các chất: HCl, HI, HF, HBr

A HI B HCl C HF D HBr

Câu 10 Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch X tác dụng với chất oxi hóa Y

ở nhiệt độ phòng thí nghiệm X và Y là những chất nào sau đây :

Trang 2

A NaCl và H2S B HNO3 và MnO2

C HCl và MnO2 D HCl và KMnO4.

Câu 11 Trong phản ứng: Br2 + H2O HBr + HBrO

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Brom chỉ đóng vai trò chất oxi hóa

B Brom chỉ đóng vai trò chất khử

C Brom vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử

D Nước chỉ đóng vai trò chất khử

Câu 12 Cho 13,44 lít khí clo (đktc) đi qua một lượng dư dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường Khối lượng

natriclorua tạo thành là

Câu 13. Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với axit HCl ?

Câu 14 Chọn phát biểu sai:

A Công thức phân tử của clorua vôi là CaOCl2

B Clorua vôi là chất bột màu trắng, xốp

C Ca(OCl)2 là công thức muối hỗn tạp của clorua vôi

D Clorua vôi có hàm lượng hipoclorit cao hơn nước gia-ven

Câu 15 Bao nhiêu gam Clo đủ để tác dụng với kim loại Nhôm tạo thành 26,7g AlCl3

Câu 16 Trong các halogen, clo là nguyên tố :

A có độ âm điện lớn nhất B có tính phi kim mạnh nhất

C tồn tại trong tự nhiên dạng hợp chất D có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất

II PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

Bài 1 : (2 điểm) Hòa tan 12,8g hỗn hợp gồm Fe, Ag bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được 2,24 lít khí

(đktc) và dung dịch A

a Viết các phương trình hóa học của phản ứng

b Tính khối lượng của Fe và Ag

Bài 2 : (2 điểm) Hoàn thành các phản ứng sau nếu có (ghi điều kiện nếu có)

a) Al + Br2

b) Cl2 + NaI

c) HCl + Na2CO3

d) NaCl tinh thể + H2SO4 đậm đặc Đun nóng > 4000C

Bài 3 : (1 điểm) Cần phải dùng 200ml dung dịch HCl xM để kết tủa hoàn toàn dung dịch có chứa 17 gam

AgNO3 Tính x?

Bài 4 : (1 điểm) Trong thí nghiệm ở hình bên người ta dẫn khí clo mới điều chế từ manganđioxit rắn và

dung dịch axit clohiđric đậm đặc vào ống hình trụ có đặt một miếng giấy màu

Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi đóng khóa K?

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Bài 1:

H

PTHH:

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

Ag+ 2HCl  không phản ứng

0,1

Fe

m Fe = 5, 6 gam

mAg = 7, 2 gam

Bài 2: 3I2 + 2Alxúc ác t H O2 2AlI3

Cl2 + 2NaI  2NaCl + I2

Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + CO2+ H2O

2KCl + H2SO4 400 C0 K2SO4 + 2HCl

Bài 3:

AgNO

AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3

0, 1  0, 1 mol

3

HNO

M

C = 0, 5 M

Bài 4: Nếu đóng khóa K thì giấy không mất màu

Vì khí clo ẩm đã được làm khô bới dd axit sunfuric đặc

ĐỀ SỐ 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm )

Hãy chọn đáp án đúng nhất

Câu 1 Những nguyên tố ở nhóm nào có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np5?

Trang 4

Câu 2 Trong phòng thí nghiệm, khí Clo được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?

A AgCl B KMnO4 C KClO D HCl

Câu 3 Nguyên tố halogen nào có trong hợp chất tạo nên men răng của người ?

Câu 4 Cho các cặp chất sau, cặp chất không phản ứng được với nhau (điều kiện có đủ) là:

Câu 5 Halologen có tính oxi hóa mạnh nhất là:

A F2 B Br2 C Cl2 D I2

Câu 6 Cho phương trình: Cl2 + SO2 + H2O → HCl + H2SO4

Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là:

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe cần dùng 6,72 lít khí Clo ở đktc Giá trị của m là:

A 16,8 gam B 19,5 gam C 11,2 gam D 13,0 gam

Câu 8 Chọn phương trình hóa học sai :

A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O

C FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O D Cu + 2HCl → CuCl2 + H2

Câu 9 Chọn phát biểu sai

A Khí hiđro clorua là chất khí không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí

B Khí hiđro clorua tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric

C Dung dịch axit clohiđric đặc là một chất lỏng không màu, mùi xốc, có nồng độ 37%

D Dung dịch axit clohiđric đặc là một chất lỏng không màu, mùi xốc, có nồng độ 73%

Câu 10 Cho 10 gam dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 14,35 gam kết tủa Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl phản ứng là:

A 35 % B 50 % C 15 % D 36,5 %

Câu 11 Đổ dung dịch chứa 5 gam HBr vào dung dịch chứa 5 gam NaOH Nhúng quỳ tím vào dung dịch

sau phản ứng

A Quỳ tím chuyển sang màu xanh B Quỳ tím chuyển sang màu đỏ

Câu 12 Nước gia-ven là hỗn hợp của các chất nào sau đây?

Câu 13 Cho các dung dịch axit: HCl, HI, HBr, HF Dung dịch có tính axit mạnh nhất là

A HCl B HF C HBr D HI

Câu 14 Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận biết được

A.1 dung dịch B 2 dung dịch C 4 dung dịch D 3 dung dịch

Câu 15 Cho 56 lít khí clo (đktc) đi qua một lượng dư dung dịch sữa vôi Khối lượng clorua vôi tạo thành

Trang 5

A 185,0g B 92,5g C 317,5g D 158,75g

Câu 16 Để thu khí clo trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng cách nào sau đây?

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 2, 3

II PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

Bài 1 : (2 điểm) Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp Cu và CuO vào 100 ml dung dịch HCl 2M thu được

dung dịch A

a Viết các phương trình hóa học của phản ứng

b Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

Bài 2 : (2 điểm) Hoàn thành các phản ứng sau (ghi điều kiện nếu có)

a) Cl2 + NaBr

b) NaCl tinh thể + H2SO4 đậm đặc Đun nóng < 2500C

c) H2 + I2

d) CaCO3 + dung dịch HCl

Bài 3 : (1 điểm) Cho 0,6 lít khí Clo phản ứng với 0,4 lít khí hidro Tính thể tích khí HCl thu được ( các thể

tích đo ở cùng điều kiện to, áp suất)

Bài 4 : (1 điểm) Trong thí nghiệm ở hình bên người ta dẫn khí clo mới điều chế từ mangan đioxit rắn và

dung dịch axit clohiđric đậm đặc vào ống hình trụ có đặt một miếng giấy màu

Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra ở miếng giấy màu khi mở khóa K?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Bài 1: n HCl 0, 2mol

PTHH:

Cu + HCl  không phản ứng

CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O

0,1

CuO

Trang 6

m CuO = 8 gam

m Cu = 2 gam

Bài 2: Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2

2NaCl + H2SO4 250 C0 NaHSO4 + 2HCl

H2 + I2 350 500 0C Pt, 2HI

CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

Bài 3:

2

Cl

2

H

V  Cl2 dư

Cl2 + H2 t 0

2HCl

0, 4  0, 8 lít

0,8 ít

HCl

Bài 4: Nếu mở khóa K thì giấy màu mất màu

Vì clo ẩm có tính tẩy màu

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho các kí hiệu nguyên tử: 14 15 31 28

7X,7X,15X,14X Số nguyên tử thuộc cùng nguyên tố hóa học trong các kí hiệu trên là

Câu 2: Một nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z =19 Số lớp electron trong nguyên tử X là

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố

Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố

A Al (Z=13) và Cl (Z=17) B Si (Z=14) và Br (Z=35)

C Mg (Z=12) và Cl (Z=17) D Al (Z=13) và Br (Z=35)

Câu 4: Nguyên tử X có phân lớp ngoài cùng là 3p5 Chọn phát biểu sai khi nói về nguyên tử X

A Tổng số electron thuộc các phân lớp p của X là 11

B Lớp L của nguyên tử X có 7 electron

C Lớp ngoài cùng nguyên tử X có 7 electron

D X là một nguyên tố phi kim

Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 5 electron Số hiệu nguyên tử của

X là

Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 13 là:

A 1s22s22p63s23d3 B 1s22s22p53s23p2 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p53s23p3

Câu 7: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 20 nơtron?

A 1840Ar B 4020Ca C 1737Cl D 1939K

Trang 7

Câu 8: Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z = 11), Y (Z = 14), Z (Z = 17), T (Z = 20), R (Z =

10) Các nguyên tử thuộc nguyên tố kim loại gồm

Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không

mang điện là 12 hạt Nguyên tử X có số khối là

Câu 10: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là

A 189X B 109X C 168X D 199X

Câu 11: Số electron tối đa thuộc lớp M là

Câu 12: Trong tự nhiên H có 3 đồng vị: 1H, 2H, 3H Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Câu 13: Đồng có 2 đồng vị là 63

29Cuvà 65

29Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Phần trăm số nguyên tử đồng vị 63

29Culà

Câu 14: Phát biểu không đúng là

A Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

B Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là proton, nơtron, electron

C Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

D Hạt nhân hầu hết các nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

Câu 15: Cho 4 lớp electron: M, N, K, L Lớp electron có mức năng lượng cao nhất là

Câu 16: Kí hiệu phân lớp đúng là

Câu 1 (3đ): Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 37

17X,

56

26Y Hãy:

a) Xác định số nơtron và điện tích hạt nhân của X và Y

b) Viết cấu hình electron nguyên tử của X và Y

c) X, Y là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao?

Câu 2 (2đ): Trong tự nhiên, nguyên tố X có hai đồng vị: đồng vị thứ nhất là 79

35 X, đồng vị thứ hai có tổng

số các loại hạt trong nguyên tử nhiều hơn 2 hạt so với đồng vị thứ nhất Tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị thứ nhất và đồng vị thứ hai tương ứng là 27:23 Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X

Câu 3 (1đ): Ion M3+ được tạo thành khi nguyên tử M mất đi 3 electron Tổng số hạt trong ion M3+ là 37 hạt Trong hạt nhân của M3+ số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện 1 hạt

Viết cấu hình electron của nguyên tử M và ion M3+

Trang 8

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Câu 1:

a)

37

17X => A = 37, Z = 17

N = A – Z = 20

Điện tích hạt nhân: 17+

56

26Y => A = 56, Z = 26

N = A – Z = 30

Điện tích hạt nhân: 26+

b)

37

17X Z = 17 => có 17 e

Cấu hình e: 1s22s22p63s23p5

56

26Y Z = 26 => có 26 e

Cấu hình e: 1s22s22p63s23p63d64s2

c) X là phi kim

Vì X có 7 e thuộc lớp ngoài cùng

Y là kim loại

Vì Y có 2 e thuộc lớp ngoài cùng

Câu 2 :

A1 = 79

A2 = 79 + 2 = 81

x1 = 54 %

x2 = 46 %

ᾹX =79𝑥54+81𝑥46

100 = 79,92 Câu 3: Lập hệ pt: 2p +n -3 =37 và -p + n = 1

Giải ra nghiệm: p = 13 và n = 14

Cấu hình e của M: 1s22s22p63s23p1

Trang 9

Cấu hình e của M3+: 1s22s22p6

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z = 11), Y (Z = 14), Z (Z = 17), T (Z = 20), R (Z =

10) Các nguyên tử thuộc nguyên tố kim loại gồm

Câu 2: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là

A 168X B 109X C 189X D 199X

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 5 electron Số hiệu nguyên tử của

X là

Câu 4: Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19 Số lớp electron trong nguyên tử X là

Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không

mang điện là 12 hạt Nguyên tử X có số khối là

Câu 6: Số electron tối đa thuộc lớp M là

Câu 7: Nguyên tử X có phân lớp ngoài cùng là 3p5 Chọn phát biểu sai sai khi nói về nguyên tử X:

A Tổng số electron thuộc các phân lớp p của X là 11

B X là một nguyên tố phi kim

C Lớp L của nguyên tử X có 7 electron

D Lớp ngoài cùng nguyên tử X có 7 electron

Câu 8: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 20 nơtron?

Câu 9: Trong tự nhiên H có 3 đồng vị: 1H, 2H, 3H Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Câu 10: Cho các kí hiệu nguyên tử: 147X,157X,1531X,1428X Số nguyên tử thuộc cùng nguyên tố hóa học

trong các kí hiệu trên là

Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 13 là:

A 1s22s22p53s23p3 B 1s22s22p63s23d3 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p53s23p2

Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên

tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố

A Si (Z=14) và Br (Z=35) B Al (Z=13) và Cl (Z=17)

C Mg (Z=12) và Cl (Z=17) D Al (Z=13) và Br (Z=35)

Câu 13: Phát biểu không đúng là

40

20

37 17

39 19

40 18

Trang 10

A Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

B Hầu hết các nguyên được cấu tạo từ các hạt cơ bản là proton, nơtron, electron

C Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

D Hạt nhân hầu hết các nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

Câu 14: Đồng có 2 đồng vị là 63

29Cuvà 65

29Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Phần trăm số nguyên tử đồng vị 63

29Culà

Câu 15: Cho 4 lớp electron: M, N, K, L Lớp electron có mức năng lượng cao nhất là

Câu 16: Kí hiệu phân lớp đúng là

Câu 1 (3đ): Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 37

17X,

56

26Y Hãy:

d) Xác định số nơtron và điện tích hạt nhân của X và Y

e) Viết cấu hình electron nguyên tử của X và Y

f) X, Y là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao?

Câu 2 (2đ): Trong tự nhiên, nguyên tố X có hai đồng vị: đồng vị thứ nhất là 79

35 X, đồng vị thứ hai có tổng

số các loại hạt trong nguyên tử nhiều hơn 2 hạt so với đồng vị thứ nhất Tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị thứ nhất và đồng vị thứ hai tương ứng là 27:23 Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X

Câu 3 (1đ): Ion M3+ được tạo thành khi nguyên tử M mất đi 3 electron Tổng số hạt trong ion M3+ là 37 hạt Trong hạt nhân của M3+ số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện 1 hạt

Viết cấu hình electron của nguyên tử M và ion M3+

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

Trang 11

14 D

Câu 1:

a)

37

17X => A = 37, Z = 17

N = A – Z = 20

Điện tích hạt nhân: 17+

56

26Y => A = 56, Z = 26

N = A – Z = 30

Điện tích hạt nhân: 26+

b)

37

17X Z = 17 => có 17 e

Cấu hình e: 1s22s22p63s23p5

56

26Y Z = 26 => có 26 e

Cấu hình e: 1s22s22p63s23p63d64s2

c) X là phi kim

Vì X có 7 e thuộc lớp ngoài cùng

Y là kim loại

Vì Y có 2 e thuộc lớp ngoài cùng

Câu 2 :

A1 = 79

A2 = 79 + 2 = 81

x1 = 54 %

x2 = 46 %

ᾹX =79𝑥54+81𝑥46

100 = 79,92 Câu 3: Lập hệ pt: 2p +n -3 =37 và -p + n = 1

Giải ra nghiệm: p = 13 và n = 14

Cấu hình e của M: 1s22s22p63s23p1

Cấu hình e của M3+: 1s22s22p6

ĐỀ SỐ 5

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)

Câu 1: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 24 hạt Số khối của X là

Ngày đăng: 04/05/2021, 08:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm