Độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời.. gian.[r]
Trang 1Trường THPT Chuyên Huỳnh
Câu 3: Axit clohiđric tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây ?
C HBr, CaCO3, NaBr, NaNO3 D BaO, Fe, NH3 , AgCl
Câu 4: Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2 ?
A Sát trùng nước sinh hoạt
B Sản xuất kali clorat, nước Gia-ven, clorua vôi
C Sản xuất thuốc trừ sâu 666, axit sunfuric
D Tẩy trắng sợi, giấy, vải
Câu 5: Tính oxi hóa của các halogen biến đổi theo dãy nào sau đây?
Câu 7: Cho các dung dịch riêng biệt: dung dịch HCl, dung dịch NaCl, dung dịch K2SO3
Để phân biệt 3 dung dịch trên bằng một thuốc thử duy nhất cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A dung dịch AgNO3 B dung dịch Na2CO3
C dung dịch NaOH D dung dịch KI + hồ tinh bột
Câu 8: Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm bên là:
Trang 2A Có khí màu vàng sinh ra, đồng thời có kết tủa
B Chỉ có khí màu vàng thoát ra
C Chất rắn MnO2 tan dần
D Có khí màu vàng sinh ra, đồng thời MnO2 tan dần
Câu 9: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 5,6 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu được hoà vào nước
và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là: (Cho Fe = 56; Cl = 35,5)
A 38,10 gam B 16,25 gam C 32,50 gam D 25,40 gam
Câu 10: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl Khối lượng kết tủa tạo thành là: (Cho Ag = 108; Na = 23; N = 14; O= 16; F = 19; Cl = 35,5)
A 10,8 gam B 14,35 gam C 21,6 gam D 27,05 gam
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) và m gam muối Giá trị của m là: (Cho Mg = 24; Al = 27; Fe = 56; Cl = 35,5; H = 1)
Câu 12: Cho 15,92 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 halogen ở hai chu kỳ liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thu được 28,67 gam kết tủa Công thức của 2 muối là : (Cho Na = 23; F= 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127)
Câu 13: Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Nguyên tố X là:
Câu 14: Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây ?
A K, Mg, Cl2 B Na, I2, N2 C Mg, Al, N2 D Ca, Au, S
Câu 15: Cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A điện phân nước có hòa tan H2SO4
B nhiệt phân những hợp chất giàu oxi, kém bền bởi nhiệt
C chưng cất phân đoạn không khí lỏng
D nhiệt phân nước
Câu 16: Chọn câu sai:
A 90% lượng lưu huỳnh khai thác được dùng để sản xuất H2SO4
B Oxi có vai trò quyết định đối với sự sống của người và động vật
C Trong đời sống, người ta dùng ozon để sát trùng nước sinh hoạt
D Không khí chứa một lượng rất nhỏ ozon (dưới một phần triệu theo thể tích) sẽ gây ngộ độc
Câu 17: Hiện tượng xảy ra khi dẫn từ từ đến dư SO2 vào dung dịch brom là:
C Dung dịch brom có màu xanh D Không hiện tượng
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Câu 19: Thuốc thử có thể phân biệt hai chất khí riêng biệt SO2 và H2S là:
Trang 3C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 20: Chọn câu đúng?
A Cả O2 và O3 đều phản ứng với Ag ở điều kiện thường
B O2 và O3 đều oxi hóa được S ở điều kiện thích hợp
C S, H2SO4 đều có tính khử
D Cả H2SO4 loãng và đặc đều oxi hóa được Cu
Câu 21: Cho 8,7 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu, Al, phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,2 gam chất rắn không tan, dung dịch X và 4,48 lít khí B (đktc) Thành phần % khối lượng các kim loại lần lượt là: (Cho Cu = 64; Al = 27; Fe = 56; S = 32; H = 1; O = 16)
C 31,18%, 36,78%, 31,03% D 36,79%, 36,78%,32,18%
Câu 22: Hấp thu hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1 M Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: (Cho Na = 23; S = 32; O = 16; H = 1)
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại M vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được dung dịch X
và 3,36 lít khí SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là:
Câu 24: Chia 6,7 gam hỗn hợp X gồm Fe, Al và Cu chia làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,352 lít khí H2 (đktc)
- Phần 2: tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,8 lít khí SO2 (đktc)
Thành phần % khối lượng của Fe trong X là: (Cho Fe = 56; Al = 27; Cu = 64)
Câu 25: Tốc độ phản ứng là :
A Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
B Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
gian
D Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Câu 26: Một cân bằng hóa học đạt được khi :
A Nhiệt độ phản ứng không đổi
C Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm
D Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ, nồng độ,
áp suất
Câu 27: Sự chuyển dịch cân bằng là :
A Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận
B Chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng thái cân bằng khác
C Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch
D Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch
Câu 28: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là:
A nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
Trang 4C nồng độ, nhiệt độ và áp suất D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
Câu 29: Cho các phản ứng sau:
1 H2(k) + I2(r) ⇆ 2 HI(k) , >0
2 2NO(k) + O2(k) ⇆ 2 NO2 (k) , <0
3 CO(k) + Cl2(k) ⇆ COCl2(k) , <0
4 CaCO3(r) ⇆ CaO(r) + CO2(k) , >0
Khi tăng nhiệt độ các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận?
Câu 2: Cho 8,7 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu, Al, phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,2 gam chất rắn không tan, dung dịch X và 4,48 lít khí B (đktc) Thành phần % khối lượng các kim loại lần lượt là: (Cho Cu = 64; Al = 27; Fe = 56; S = 32; H = 1; O = 16)
C 30,18%, 36,78%, 31,03% D 36,79%, 36,78%,32,18%
Câu 3: Chia 6,7 gam hỗn hợp X gồm Fe, Al và Cu chia làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,352 lít khí H2 (đktc)
- Phần 2: tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,8 lít khí SO2 (đktc)
Thành phần % khối lượng của Fe trong X là: (Cho Fe = 56; Al = 27; Cu = 64)
Câu 4: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl Khối lượng kết tủa tạo thành là: (Cho Ag = 108; Na = 23; N = 14; O= 16; F = 19; Cl = 35,5)
A 10,8 gam B 27,05 gam C 14,35 gam D 21,6 gam
Câu 5: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 5,6 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu được hoà vào nước
và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là: (Cho Fe = 56; Cl = 35,5)
A 38,10 gam B 16,25 gam C 32,50 gam D 25,40 gam
Câu 6: Cho các phản ứng sau:
Trang 53 CO(k) + Cl2(k) ⇆ COCl2(k) , <0
4 CaCO3(r) ⇆ CaO(r) + CO2(k) , >0
Khi tăng nhiệt độ các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận?
Câu 7: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hố học là:
C nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt D nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác
Câu 8: Cấu hình electron lớp ngồi cùng của ion halogenua là:
A ns2np5 B ns2np6 C ns2np4 D ns2np3
Câu 9: Tính oxi hĩa của các halogen biến đổi theo dãy nào sau đây?
A Cl > Br > F > I B Br > Cl > F > I C I > Br > Cl > F D F > Cl > Br > I
Câu 10: Cho chuỗi phản ứng:
KMnO4 + (A) → X2 ↑+ (B) + (C) + H2O
(C) + H2O điện phân có màng ngăn X2 ↑ + (D) + (I)
A Cả H2SO4 lỗng và đặc đều oxi hĩa được Cu
B O2 và O3 đều oxi hĩa được S ở điều kiện thích hợp
C Cả O2 và O3 đều phản ứng với Ag ở điều kiện thường
D S, H2SO4 đều cĩ tính khử
Câu 12: Tốc độ phản ứng là :
A Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
B Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
C Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
Câu 14: Thuốc thử cĩ thể phân biệt hai chất khí riêng biệt SO2 và H2S là:
A Dung dịch H2SO4 lỗng B Dung dịch Br2 C Dung dịch NaOH D Dung dịch Ba(OH)2
Câu 15: Hấp thu hồn tồn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1 M Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: (Cho Na = 23; S = 32; O = 16; H = 1)
Câu 16: Cách điều chế oxi trong phịng thí nghiệm là:
H
H
Trang 6A chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B điện phân nước có hòa tan H2SO4
C nhiệt phân nước
D nhiệt phân những hợp chất giàu oxi, kém bền bởi nhiệt
Câu 17: Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm bên là:
A Chỉ có khí màu vàng thoát ra
B Có khí màu vàng sinh ra, đồng thời có kết tủa
C Chất rắn MnO2 tan dần
D Có khí màu vàng sinh ra, đồng thời MnO2 tan dần
Câu 18: Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Nguyên tố X là:
Câu 19: Hiện tượng xảy ra khi dẫn từ từ đến dư SO2 vào dung dịch brom là:
A Xuất hiện kết tủa màu vàng B Dung dịch brom bị mất màu
C Dung dịch brom có màu xanh D Không hiện tượng
Câu 20: Cho các cân bằng sau:
B Nhiệt độ phản ứng không đổi
C Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ, nồng độ,
áp suất
Câu 22: Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây ?
A Ca, Au, S B Mg, Al, N2 C Na, I2, N2 D K, Mg, Cl2
Câu 23: Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2 ?
A Sản xuất thuốc trừ sâu 666, axit sunfuric
B Sát trùng nước sinh hoạt
C Tẩy trắng sợi, giấy, vải
D Sản xuất kali clorat, nước Gia-ven, clorua vôi
Trang 7Câu 24: Cho các dung dịch riêng biệt: dung dịch HCl, dung dịch NaCl, dung dịch K2SO3
Để phân biệt 3 dung dịch trên bằng một thuốc thử duy nhất cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A dung dịch KI + hồ tinh bột B dung dịch NaOH
C dung dịch AgNO3 D dung dịch Na2CO3
Câu 25: Chọn câu sai:
A Khơng khí chứa một lượng rất nhỏ ozon (dưới một phần triệu theo thể tích) sẽ gây ngộ độc
B Oxi cĩ vai trị quyết định đối với sự sống của người và động vật
C 90% lượng lưu huỳnh khai thác được dùng để sản xuất H2SO4
D Trong đời sống, người ta dùng ozon để sát trùng nước sinh hoạt
Câu 26: Axit clohiđric tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây ?
C BaO, Fe, NH3 , AgCl D HBr, CaCO3, NaBr, NaNO3
Câu 27: Sự chuyển dịch cân bằng là :
A Chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng thái cân bằng khác
B Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch
C Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch
D Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận
Câu 28: Hịa tan hồn tồn 9,6 gam kim loại M vào dung dịch H2SO4 đặc nĩng, dư thu được dung dịch X
và 3,36 lít khí SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là:
Câu 29: Hồ tan hồn tồn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí
H2 (đktc) và m gam muối Giá trị của m là: (Cho Mg = 24; Al = 27; Fe = 56; Cl = 35,5; H = 1)
Câu 30: Cho bốn đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2 Chất cĩ nhiệt độ sơi cao nhất là :
Đề số 3:
Câu 1: Chia 6,7 gam hỗn hợp X gồm Fe, Al và Cu chia làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng dư thu được 2,352 lít khí H2 (đktc)
- Phần 2: tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nĩng dư thu được 2,8 lít khí SO2 (đktc)
Thành phần % khối lượng của Fe trong X là: (Cho Fe = 56; Al = 27; Cu = 64)
Câu 2: Cho các dung dịch riêng biệt: dung dịch HCl, dung dịch NaCl, dung dịch K2SO3
Để phân biệt 3 dung dịch trên bằng một thuốc thử duy nhất cần dùng thuốc thử nào sau đây?
NaOH
Câu 3: Thuốc thử cĩ thể phân biệt hai chất khí riêng biệt SO2 và H2S là:
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Ba(OH)2 C Dung dịch H2SO4 lỗng D Dung dịch Br2
Câu 4: Cho chuỗi phản ứng:
KMnO4 + (A) → X2 ↑+ (B) + (C) + H2O
(C) + H2O điện phân có màng ngăn X2 ↑ + (D) + (I)
Trang 8Câu 5: Hiện tượng xảy ra khi dẫn từ từ đến dư SO2 vào dung dịch brom là:
C Không hiện tượng D Xuất hiện kết tủa màu vàng
Câu 6: Cho các phản ứng sau:
Câu 9: Sự chuyển dịch cân bằng là :
A Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch
B Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận
C Chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng thái cân bằng khác
D Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch
Câu 10: Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2 ?
A Sát trùng nước sinh hoạt
B Sản xuất kali clorat, nước Gia-ven, clorua vôi
C Sản xuất thuốc trừ sâu 666, axit sunfuric
D Tẩy trắng sợi, giấy, vải
Câu 11: Cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B nhiệt phân những hợp chất giàu oxi, kém bền bởi nhiệt
C điện phân nước có hòa tan H2SO4
D nhiệt phân nước
Câu 12: Cho các cân bằng sau:
Trang 9B Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
C Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
D Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Câu 14: Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Nguyên tố X là:
B O2 và O3 đều oxi hóa được S ở điều kiện thích hợp
C Cả O2 và O3 đều phản ứng với Ag ở điều kiện thường
D Cả H2SO4 loãng và đặc đều oxi hóa được Cu
Câu 17: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl Khối lượng kết tủa tạo thành là: (Cho Ag = 108; Na = 23; N = 14; O= 16; F = 19; Cl = 35,5)
A 27,05 gam B 14,35 gam C 21,6 gam D 10,8 gam
Câu 18: Cho 15,92 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 halogen ở hai chu kỳ liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thu được 28,67 gam kết tủa Công thức của 2 muối là : (Cho Na = 23; F= 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127)
C NaCl và NaBr D NaF và NaCl hoặc NaBr và NaI
Câu 19: Axit clohiđric tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây ?
A BaO, Fe, NH3 , AgCl B HBr, CaCO3, NaBr, NaNO3
C H2, Na, MnO2, Cu D Na2CO3 , Ca, AgNO3,CuO
Câu 20: Cho 8,7 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu, Al, phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,2 gam chất rắn không tan, dung dịch X và 4,48 lít khí B (đktc) Thành phần % khối lượng các kim loại lần lượt là: (Cho Cu = 64; Al = 27; Fe = 56; S = 32; H = 1; O = 16)
A 30,18%, 36,78%, 31,03% B 31,18%, 36,78%, 31,03%
Câu 21: Một cân bằng hóa học đạt được khi :
A Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ, nồng độ,
áp suất
B Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm
Trang 10C Tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch.
D Nhiệt độ phản ứng không đổi
Câu 22: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 5,6 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu được hoà vào nước và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là: (Cho Fe = 56; Cl = 35,5)
Câu 23: Tính oxi hóa của các halogen biến đổi theo dãy nào sau đây?
A F > Cl > Br > I B Br > Cl > F > I C Cl > Br > F > I D I > Br > Cl > F
Câu 24: Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm bên là:
A Có khí màu vàng sinh ra, đồng thời có kết tủa
B Chỉ có khí màu vàng thoát ra
C Có khí màu vàng sinh ra, đồng thời MnO2 tan dần
D Chất rắn MnO2 tan dần
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại M vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được dung dịch X
và 3,36 lít khí SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là:
Câu 26: Cho bốn đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
Câu 27: Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây ?
Câu 28: Chọn câu sai:
A 90% lượng lưu huỳnh khai thác được dùng để sản xuất H2SO4
B Oxi có vai trò quyết định đối với sự sống của người và động vật
C Không khí chứa một lượng rất nhỏ ozon (dưới một phần triệu theo thể tích) sẽ gây ngộ độc
D Trong đời sống, người ta dùng ozon để sát trùng nước sinh hoạt
Câu 29: Hấp thu hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1 M Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: (Cho Na = 23; S = 32; O = 16; H = 1)
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) và m gam muối Giá trị của m là: (Cho Mg = 24; Al = 27; Fe = 56; Cl = 35,5; H = 1)
Đề số 4:
Câu 1: Cho các phản ứng sau:
1 H2(k) + I2(r) ⇆ 2 HI(k) , H>0