A. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Nồng độ, áp suất. Chất xúc tác, diện tích bề mặt. Câu 4: [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC
QUYẾN
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho phương trình phản ứng: S + 2H2SO4 đặc nóng 3SO2 + 2H2O
Trong phản ứng trên, tỉ lệ giữa số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là:
Câu 2: Hoà tan hỗn hợp gồm 0,1 mol Al; 0,3 mol Fe và 0,4 mol Fe3O4 bằng dung dịch HCl dư thu được
dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng
không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 3: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau :
C Chất xúc tác, diện tích bề mặt D cả A, B và C
Câu 4: Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân người ta dùng chất bột rắc lên thủy
ngân rồi gom lại Chất bột đó là:
Câu 5: Có các dung dịch: NaOH, NaCl, H2SO4, Ba(OH)2 Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết tất cả các dung dịch trên:
Câu 6: Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là:
A HCl < HBr < HI < HF B HF < HCl < HBr < HI
C HBr < HI < HCl < HF D HI < HBr < HCl < HF
Câu 7: Cho phản ứng: H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
Câu phát biểu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử B H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
C H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa D Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
Câu 8: Kim loại nào tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại ?
Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X chứa:
C Na2SO3 và NaOH D NaHSO3 và Na2SO3
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:
A 4,81 gam B 6,81 gam C 3,81 gam D 5,81 gam
Trang 2Câu 11: Trộn 13 gam một kim loại M hoá trị II (đứng trước hiđro) với lưu huỳnh rồi đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn A Cho A phản ứng với 200 ml dung dịch H2SO4 1,5M (dư) được hỗn hợp khí B nặng 5,2 gam có tỉ khối đối với oxi là 0,8125 Kim loại M là:
Câu 12: Dẫn 2 luồng khí clo đi qua 2 dung dịch KOH: dung dịch thứ nhất loãng và nguội, dung dịch thứ 2
đậm đặc và đun nóng ở 1000 C Nếu lượng muối KCl sinh ra trong 2 dung dịch bằng nhau thì tỷ lệ thể tích khí clo đi qua dung dịch KOH thứ nhất và dung dịch thứ 2 là:
Câu 13: Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng:
A CuO, Fe(OH)2, Al, Na2SO4 B Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2
C Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3 D Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4
Câu 14: Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A ns2np5 B ns2np6 C ns2np4 D ns2np3
Câu 15: Dung dịch nào trong các dung dịch axit sau đây không được chứa trong bình bằng thủy tinh?
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm): Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện các biến đổi dưới đây và ghi rõ
điều kiện phản ứng (nếu có):
KMnO4
1
Cl22HCl3 CuCl2 4 BaCl2 5 BaSO4
Câu 2 (2 điểm): Cho 10,35 gam hỗn hợp 2 kim loại là Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Khi phản ứng kết thúc, thu được 11,76 lít khí (đktc)
a) Viết các phương trình hóa học của các phản ứng đã xảy ra
b) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
C A D B A B D B D B A A C A A
Câu 1:
2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O (1)
H2 + Cl2
0 t
2HCl (2)
HCl + CuO CuCl2 + H2O (3)
CuCl2 + Ba(OH)2 Cu(OH)2 + BaCl2 (4)
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl (5)
Câu 2: PTHH: Mg + H2SO4 MgSO4 + H2 (1)
x mol x mol 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 (2)
y mol 1,5y mol
Trang 3Gọi số mol Mg, Al trong hỗn hợp lần lượt là x, y, ta có: 24x + 27y= 10,35 (I)
Theo phương trình (1) (2) và số mol H2 ta có:
x + 1,5y= 11, 76 0, 525
22, 4 (II) Giải (I) (II) ta được x = 0,15 mol
y = 0,25 mol
Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là :
mMg = 3,6 (gam)
mAl = 6,75 (gam)
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Chất nào sau đây tan trong nước nhiều nhất?
A SO2 B H2S C O2 D Cl2
Câu 2: Chất X là chất khí ở điều kiện thường, có màu vàng lục, dùng để khử trùng nước sinh hoạt… Chất
X là: A O2 B Cl2 C SO2 D O3
Câu 3: Cho 21,75 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc sinh ra V lít khí Cl2 (đktc), biết hiệu suất
phản ứng là 80% Giá trị của V là:
A 4,48 lít B 6,72 lít C 5,6 lít D 2,24 lít
Câu 4: Cho lần lượt các chất sau: Cu, C, MgO, KBr, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng oxi hoá - khử là:
A 9 B 8 C 7 D 6
Câu 5: Nguyên tử nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A ns2np3 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np7
Câu 6: Có 3 bình đựng 3 chất khí riêng biệt: O2, O3, H2S lần lượt cho từng khí này qua dung dịch KI có pha thêm hồ tinh bột, chất khí làm dung dịch chuyển màu xanh là :
A O2 B H2S C O3 D O3 và O2
Câu 7: Có 4 dd sau đây: HCl , Na2SO4 , NaCl , Ba(OH)2 Chỉ dùng thêm 1 hóa chất nào sau đây để phân
biệt được 4 chất trên?
A Na2SO4 B Phenolphtalein C dd AgNO3 D Quỳ tím
Câu 8: Cu kim loại có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau?
A Khí Cl2 B Dung dịch HCl C Dung dịch KOH đặc D Dung dịch H2SO4
loãng
Câu 9: Dẫn khí clo qua dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng, muối thu được là:
A NaCl, NaClO3 B NaCl, NaClO C NaCl, NaClO4 D NaClO, NaClO3
Câu 10: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?
A O2 , Cl2 , H2S B S, SO2 , Cl2 C F2, S , SO3 D Cl2 , SO2, H2SO4
Câu 11: Dãy chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội là:
A CaCO3, Al, CuO B Cu, MgO, Fe(OH)3 C S, Fe, KOH D CaCO3, Au, NaOH
Câu 12: Dung dịch axit HCl tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
A Zn, CuO, S B Fe, Au, MgO C CuO, Mg, CaCO3 D CaO, Ag, Fe(OH)2
Trang 4Câu 13: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:
A Xuất hiện chất rắn màu đen B Chuyển sang màu nâu đỏ
C Vẫn trong suốt, không màu D Bị vẩn đục, màu vàng
Câu 14: Hấp thụ 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M Dung dịch sau phản ứng chứa:
A NaHSO3 1,2M B Na2SO3 1M
C NaHSO3 0,4M và Na2SO3, 0,8M D NaHSO3 0,5M và Na2SO3, 1M
Câu 15: Hòa tan 10,8 gam một kim loại R có hóa trị không đổi vào dung dịch HCl loãng dư thu được 10,08
lít H2 (ở đktc) Kim loại R là:
A Mg B Fe C Zn D Al
Câu 16: Hòa tan hết m gam hỗn hợp CuO, MgO, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch axit HCl 3M vừa đủ Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được 65 gam muối khan Tính m?
A 22,4 g B 32,0 g C 21,2 g D 30,2 g
Câu 17: Oxi hóa 16,8 gam sắt bằng V lít không khí (ở đktc) thu được m gam chất rắn A gồm (Fe, FeO,
Fe2O3, Fe3O4) Hòa tan hết A bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 5,6 lít khí SO2 sản phẩm khử
duy nhất Tính V (Biết các khí đo ở đktc và O2 chiếm 1/5 thể tích không khí)
A 33,6 lit B 11,2 lít C 2,24 lít D 44,8 lít
Câu 18: Phương pháp để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm là:
A Điện phân H2O B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C Nhiệt phân KMnO4 D Điện phân dung dịch NaCl
Câu 19: Thuốc thử để phân biệt 2 bình đựng khí H2S, O2 là:
A Dd HCl B Dd KOH C Dd NaCl D Dd Pb(NO3)2
Câu 20: Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 2M và 208g dung dịch BaCl2 15% thì khối lượng kết tủa thu được
là:
A 58,25g B 23,30g C 46,60g D 34,95g
II–Tự luận (5,0 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm)
Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
………
………
………
………
e Al + H2SO4 đặc, nóng SO2 + H2S + ………
(biết tỉ lệ mol SO2 và H2S là 1 : 3)
Bài 2 (2,5 điểm)
Trang 5Hòa tan 22,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 98% (đặc, nóng, dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 15,68 lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) và thu được dung dịch
Y
a Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong X (1,5 điểm)
b Để trung hòa hết lượng axit dư trong dung dịch Y cần dùng 400 ml dung dịch NaOH 3M Tính khối lượng dung dịch H2SO4 98% ban đầu (0,5 điểm)
c Lượng axit trên hòa tan vừa hết m gam hỗn hợp FeS2, Cu2S (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) thu được sản phẩm khử duy nhất là SO2 Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng (0,5 điểm)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
I – Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm) Mỗi phương trình đúng được 0,5 điểm.Thiếu cân bằng và điều kiện phản ứng trừ 0,25
điểm
a 2Fe + 3Cl2 T0
2FeCl3
b Ba(NO3)2 + MgSO4 BaSO4 + Mg(NO3)2
c 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
d 2P + 5H2SO4 đặc nóng 2H3PO4 + 5SO2 +2H2O
e 26Al + 51H2SO4 đặc, nóng 13Al2(SO4)3 + 3SO2 + 9H2S + 42H2O
Bài 2: (2,5 điểm)
a.(1,5 đ)
Mg +2H2SO4 đặc nóng MgSO4 +SO2 + 2H2O
x 2x x x (mol)
2Fe +6H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 +3SO2 + 6H2O
y 3y y/2 1,5y (mol)
Gọi số mol Mg và Fe lần lượt là x và y (mol) mA = 24x + 56y = 22,8 (g) (1)
nSO2 = 0,7 (mol) => x + 1,5y = 0,7 mol (2)
Giải hệ pt (1) và (2) x = 0,25; y = 0,3 (mol)
%mMg = 26,32%; %mFe = 73,68%
(Học sinh có thể giải theo phương pháp bảo toàn electron vẫn được điểm tối đa)
Trang 6b.(0,5 đ) nH2SO4 pư = 2nSO2 =1,4 mol; n NaOH =1,2 mol
H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
0,6 mol 1,2 mol
nH2SO4 dư = ½ n NaOH =0,6 mol
nH2SO4 đã dùng =1,4 + 0,6 = 2 mol
m ddH2SO4 đã dùng = 200 gam
c.(0,5 đ) 2FeS2 + 14H2SO4 đ nóng Fe2(SO4)3 +15SO2 + 14H2O
2a 14a a
Cu2S + 6H2SO4 đ nóng 2CuSO4 +5SO2 + 6H2O
a 6a 2a
nH2SO4 đã dùng =14a + 6a = 2 mol a = 0,1 mol;
mmuối = m Fe2(SO4)3 + m CuSO4 = 72 gam
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 (3,0 điểm) Viết ptpu theo sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)
Câu 2 (3,0 điểm)
a Đun nóng dung dịch axit sufuric đặc với muối natri sunfit (Na2SO3), dẫn khí sinh ra qua dung dịch axit
sunfuhiđric (H2S) Nêu hiện tượng, viết PTHH
b Phân biệt các bình khí riêng biệt đựng oxi, sunfurơ và cacbonic bằng phương pháp hóa học
c Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm pha dung dịch axit loãng bằng cách rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước:
Hình vẽ trên minh họa nguyên tắc pha chế axit nào? Vì sao phải tiến hành như vậy
Câu 3 (3,0 điểm)
Cho 28,8 gam hỗn hợp Cu, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 8,96 lít khí (đkc) Mặt
khác, cũng lượng hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng hết với dung dịch H2SO4 98%, đun nóng thu được V lít khí SO2 (đkc)
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b) Tính V? Tính khối lượng dung dịch axit đã dùng (biết dùng dư 15%)?
c) Dẫn khí SO2 thu được ở trên vào 500ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối thu được?
Câu 4 (1,0 điểm)
13,44 lít khí X (SO2 và O2) có tỉ khối so với H2 là 24 Đun nóng X với V2O5 sau một thời gian thu được
hỗn hợp Y có thể tích là 11,2 lít (đktc)
a Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X và Y
Trang 7b Tính hiệu suất phản ứng
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3 Câu 2: a) Hiện tượng: dung dịch vẩn đục màu vàng
Viết 2 PTHH: H2SO4 + Na2SO3→Na2SO4 + SO2↑ + H2O
SO2 + 2H2S→ 3S↓ + 2H2O
b) NB 3 chất, viết PTHH x 0,5
c) X: Axit sunfuric
Giải thích:
Câu 3:
a PTHH: Fe + 2H2SO4 → FeSO4 + H2
0,4 0,4 mol
→Fe = 22,4g (77,78%)Cu = 6,4g (22,22%)
b Viết 2PT (hoặc quá trình oxh, khử)
Tính nSO2 = 0,7mol → VSO2 = 15,68 lit
nH2SO4 = 1,4 + 1,4.15% = 1,61mol → mdd ax = 161g
c Viết PTHH: NaOH + SO2 → NaHSO3
Tính nNaHSO3 = nNaOH = 0,5 mol → mNaHSO3 = 52 g
Câu 4:
a Tính được X: VSO2 = VO2 = 6,72 lit
Viết PTHH, tính Y: VSO2 = 0,1; VO2 = 0,2, VSO3= 0,2
b Tìm được hiệu suất phản ứng: 66,67%
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: (3,0 điểm) Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau:
Câu 2: (3,0 điểm)
a Cho biết hiện tượng, viết phương trình giải thích:
Cho K2SO4 vào dung dịch BaCl2
Để dung dịch H2S ngoài không khí một thời gian
Dẫn khí SO2 vào dung dịch Brom
b Viết phương trình phản ứng chứng minh
H2SO4 đặc có tính háo nước
HCl có tính khử
Câu 3: (3,0 điểm) Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 3,36 lít khí (đktc)
Phần 2: cho tác dụng với V lít dung dịch H2SO4 đặc, nguội (98%, D = 1,84g/ml) thu được 2,24 lít khí
(đktc)
a, Tính m và phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong X
b, Tính V (Biết axit dùng dư 10%)
Trang 8Câu 4: (1,0 điểm) Hỗn hợp X gồm kim loại M (hóa trị không đổi, đứng trước H) và FeCO3 Cho 75 gam
hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thì thu được dung dịch Y và 26,88 lít hỗn hợp Z (chỉ chứa 2 khí, ở đktc); tỷ khối hơi của Z so với H2 là 27 Tìm kim loại M
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4 Câu 2: a (2 điểm) Nêu hiện tượng: TN1: Kết tủa trắng
PTHH: BaCl2 + K2SO4→ BaSO4↓ + 2KCl
TN2: Kết tủa vàng (dd vẩn đục màu vàng)
PTHH: 2H2S + O2 → S↓ + 2H2O
TN3: dd brom màu da cam bị nhạt màu dần rồi mất màu
Câu 3:
a P1: Fe + 2H2SO4 → FeSO4 + H2
0,15 0,15 mol
P2: Cu + 2H2SO4→ CuSO4+ SO2 + 2 H2O
0,1 0,2 0,1 mol
Mhh = (0, 15 56 + 0, 1 64) 2 = 29,6 g
%mFe = 56,76%; %mCu = 43,24%
b V = 0,2.98.100:98:1,84.110% = 11,957ml
Câu 4: Tính được nCO2 = nSO2 = 0,6 mol
Tìm được M là nhôm
ĐỀ SỐ 5
Câu 1 (3 điểm) Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có, ghi rõ điều kiện) trong các trường hợp sau:
1/ Cl2 + KOH ở điều kiện thường 4/ H2S + dung dịch NaOH dư
2/ Br2 + dung dịch KI 5/ SO2 + nước Br2
3/ S + O2 dư 6/ FeO + H2SO4 đặc
Câu 2 (2,5 điểm)
1/ Viết phương trình điều chế: Cl2 và SO2 (trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp nếu có, mỗi cách điều chế 01 phương trình)
2/ Trong thiên nhiên H2S là khí độc được sinh ra do nhiều nguồn như: Do hợp chất hữu cơ (rau, cỏ, ) thối rữa mà thành, đặc biệt ở nơi nước cạn như: bờ biển và sông hồ nông cạn, ở các suối, cống rãnh; các vết nứt núi lửa; hầm lò khai thác than; Em hãy giải thích tại sao H2S không bị tích tụ trong khí quyển (nguyên nhân chính) và viết phương trình minh họa
3/ Hấp thụ hết 3,36 lít khí SO2 (đktc) vào 180 ml dd NaOH 1M Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn thu được m
gam muối trong dung dịch Xác định m
Câu 3 (1,5 điểm)
a/ Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: CO(k) + Cl2 (k) → COCl2(k)
Lúc đầu nồng độ Cl2 là 0,08 mol/l Sau 1 phút 20 giây, nồng độ Cl2 là 0,024 mol/l Tính tốc độ trung bình
của phản ứng tính theo Cl2 trong khoảng thời gian trên
Trang 9b/ Cho cân bằng sau trong bình kín:
Và thực hiện các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất của bình phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) giảm nồng độ HI, (5) thêm xúc tác, (6) tăng nồng độ của HI Xác định các biện pháp làm cân bằng chuyển dịch
theo chiều thuận
Câu 4 (3 điểm)
1/ Hoà tan hoàn toàn 18,08 gam hỗn hợp bột A gồm (MgCO3 và Fe2O3) bằng 300 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được dung dịch B và 2,688 khí D (đktc) Viết ptpứ xảy ra và tính % khối lượng mỗi chất trong A
2/ Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Tính phần trăm khối lượng của Cu trong X
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5 Câu 1 (3 điểm)
Viết đúng 1 ptr 0,5đ
Câu 2 (2,5 điểm)
1/ (1,0đ) Viết 4 ptr
Điều chế Cl2:
o PTN: HCl + MnO2
o CN: Điện phân dg NaCl có màng ngăn
Điều chế SO2:
o PTN: HCl + Na2SO3
o CN: Đốt cháy S hoặc FeS2 hoặc FeS
2/ (0,75đ)
Nguyên nhân không tích tụ trong khí quyển: H2S bị oxi hóa bởi O2 ở điều kiện thường thành S
không độc
Pư: 2H2S + O2 → 2S + 2H2O
3/ (0,75đ)
Tính số mol mỗi chất
Viết PTHH hoặc lập tỉ lệ suy ra được sinh ra 2 muối
Giải hệ hoặc tính trực tiếp được: 0,03 mol Na2SO3; 0,12 mol NaHSO3
Tính được khối lượng muối = 16,26 gam
Câu 3 (1,5 điểm)
1/ (0,5đ) AD công thức
Tính đúng v = 7.10-4 (mol/l.s)
2/ (1đ)
Xác định đúng là (1) và (4)
Xác định sai trừ điểm: mỗi biện pháp trừ 0,25 điểm
Câu 4 (3 điểm)
1/ (1đ) Viết đúng 2 phương trình 0,25đ
Trang 10Tính số mol: H2SO4 0,3 mol; CO2 0,12 mol
Đặt ẩn và lập hệ hoặc tính trực tiếp theo PTHH được số mol:
MgCO3 = 0,12; số mol Fe2O3 = 0,05
Từ đó tính được %khối lượng MgCO3 = 55,75%; Fe2O3 = 44,25%
2/ (1đ) Quy đổi hỗn hợp ban đầu thành: Fe, Cu và O2 Ta có các quá trình:
Fe → Fe+3 + 3e
x 3x
Cu → Cu+2 + 2e
y 2y
O2 + 4e → 2O-2
z 4z
S+6 + 2e → S+4
0,045 0,0225
Hoặc HS viết và cân bằng đúng 2 pt phân tử: 0,5đ/1pt
Gọi x, y, z là số mol Fe, Cu, O2 Ta có hệ gồm 3 pt:
56x + 64y + 32z = 2,44
3x + 2y = 4z + 0,045
200x + 160y = 6,6
HS lập được đúng 1 pt cho 0,25đ/1pt 0,75đ
Giải hệ => x = 0,025; y = 0,01; z = 0,0125
=> %mCu = 0,01*64/2,44*100% = 26,23%