- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK t lớp đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm m[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN
ĐỀ THI HKII 2021 MÔN TOÁN 10
Trang 2Câu 11: Một đường tròn có tâm I( 3 ; 2) tiếp xúc với đường thẳng : x5y 1 0 Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu ?
713
Câu 12: Với những giá trị nào của m thì đường thẳng : 4x3y m 0 tiếp xúc với đường tròn (C) :
Câu 3 Cho f x( )(m2)x22(2m x) 2m1, với m là tham số
1 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f x( )0 nhận x 2 làm nghiệm
2 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y f x( ) được xác định với mọi giá trị của xR
Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;2), (2;1)B
1 Viết phương trình đường thẳng A B
2 Chứng minh tập hợp các điểm M x y( ; ) trong mặt phẳng Oxy thỏa mãn 2MB2 11 3MA2 là một đường tròn Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn đó, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : 3x4y 5 0
3 Viết phương trình đường thẳng d, biết dđi qua điểm A và cắt tia O ,x Oy thứ tự tại M N, sao cho tam giác OMN có diện tích nhỏ nhất
Câu 5 Giải phương trình 1 10 19
Trang 4Câu 3
(2,0
điểm)
Cho f x( )(m2)x22(2m x) 2m1, với m là tham số
1 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f x( )0 nhận x 2 làm nghiệm
2 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y f x( ) được xác định với mọi giá trị của x
12
2
22
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai điểm (1; 2), (2;1) A B
1 Viết phương trình đường thẳng A B
2 Chứng minh tập hợp các điểm M x y( ; ) trong mặt phẳng Oxy thỏa mãn
2MB 11 3MA là một đường tròn Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
đó, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : 3x4y 5 0
Trang 53 Viết phương trình đường thẳng d, biết d đi qua điểm A và cắt tia O , x Oy thứ tự tại
đường thẳng đi qua điểm (1;2)A ậ đường thẳng :
Trang 6ậ phương trình có tập nghiệm S 5 6;5 6
0,25
Trang 7Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có tọa độ đ nh A 1; 2 ,B 3;1 ,C 5; 4 Phương trình
n o sau đ l phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ t A
Trang 10Câu 18 Cho 2 điểm ( ; −4) , (3 ; 2) iết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng
2 3
1 1 ( 2)(3 )
0 1
x x
Bài 2.cho cota = 1/3 Tính A = 2 3 2
sin a sin cosa a cos a
Bài 3: Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A (2;3) B(4;7), C(-3;6)
a.Viết phương trình đường trung tuyến BK của tam giác ABC
b.Viết phương trình đường cao AH kẻ t đến trung tuyến BK
c.Tính diện tích tam giác ABK
d.Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 4: Cho elip (E):
1
x y
a.Tim tâm sai và tiêu cự v độ dài tr c lớn tr c nhỏ của (E)
b.Tìm tọa độ các đ nh v các tiêu điểm của êlíp
Trang 13A (d1), (d2) song song với nhau B (d1), (d2) vuông góc với nhau
C (d1), (d2) cắt nhau nhưng kh ng vu ng góc với nhau D (d1), (d2) trùng nhau
Câu 13: Cho với Tính
Câu 14: Trong các công thức sau, công thức n o đúng?
A cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb B cos(a + b) = cosa.cosb + sina.sinb
C sin(a – b) = sina.cosb + cosa.sinb D sin(a + b) = sina.cosb - cos.sinb
Câu 15: Trong các công thức sau, công thức n o đúng?
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình
1( ;1)2
1[ ;1]
2
1( ;1]
5665
3365
Trang 14Câu 19: Bất phương trình n o sau đ có tập nghiệm là
II PHẦN TỰ LUẬN ( 5.0 điểm)
Bài 1 ( 2.0 điểm) Giải các bất phương trình sau: a) < 1 x b) 2x + 1 2
Bài 2: ( 0 điểm) Cho cos α = –12/13; và π/2 < α < π Tính sin 2α, cos 2α, tan 2α
Bài 3: (1.0 điểm) Chứng minh hệ thức:
Bài 4: (2.0 điểm) : Cho hai điểm (5;6), (-3;2) v đường thẳng d
a) iết phương trình tham số của đường thẳng AB;
b) iết phương trình đường tròn có t m v tiếp xúc với d
Trang 15
x x
x
x
Câu 2 (3, 0 điểm): Cho phương trình : (m2)x22(2m3)x5m 6 0 (1)
a)Tìm m để phương trình ( ) có nghiệm
b) Tìm m để phương trình ( ) có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2 thõa mãn : x1 + x2 + x1.x2 > 2013
Câu 3: (2,5 điểm) : Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5)
a)Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ t A
b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC
c)Tính góc giữa hai đường thẳng AB, AC
II Phần riêng (3,0 điểm)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 4a: (2,0 điểm)
a) Giải phương trình: x25x 6 4 x
b) Chứng minh đẳng thức sau
x x
x x
x
sin
2 cos
1
sin cos
Câu 5a: ( ,0 điểm) Cho 2 điểm A(1;1) và B(4;-3) v đường thẳng (d): x-2y-1=0
Tìm điểm M trên (d) sao cho khoảng cách t đến đường thẳng AB bằng 6
2 Theo chương trình Nâng cao
2 1 sin
cos 1 sin
cos 1
x
x x
Trang 16Câu Ý Nội dung Điểm
2 a) Lớp các thành tích
chạy 500 m (theo giây)
Trang 1733
05
Trang 18 a a b b
c
2 2
2 3 , 0
5 ( )2
Trang 19Ta có x x 0 x x x (Tích chất của trị tuyệt đối)
Câu 2: [DS10.C4.2.D01.b] Tìm tập xác định của bất phương trình
Câu 4: [DS10.C4.3.D04.b] Tìm tập nghiệm của bất phương trình 1 2
Trang 20Câu 6: [DS10.C4.3.D05.c] Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Trang 21A B C D
Lời giải Chọn A
4
x
23
Trang 22+ TH1:
Câu 9: [DS10.C4.5.D04.b] Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Lời giải Chọn D
Câu 10: [DS10.C4.5.D04.b] Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Lời giải Chọn C
Câu 11: [DS10.C4.5.D04.b] Tìm tập nghiệm của bất phương trình là:
D
Lời giải Chọn B
x x
Trang 23Vậy
Câu 12: [DS10.C4.5.D04.b] Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Lời giải Chọn C
x x x
Trang 24Hệ
Câu 15: [DS10.C4.5.D05.d] Với giá trị nào của thì với mọi ta có :
Lời giải Chọn B
Khi đó êu cầu bài toán thỏa khi lớn hơn hoặc bằng giá trị lớn nhất của
5
11
3
53
22
x
x x
x x
Trang 25Kết hợp với điều kiện thì tập nghiệm của bpt là
Câu 17: [DS10.C4.5.D06.b] Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Lời giải Chọn A
Câu 18: [DS10.C4.5.D07.b] Tìm m để phương trình vô nghiệm:
Lời giải Chọn B
Câu 19: [DS10.C4.5.D07.c] Tìm tập tất cả các giá trị của tham số để hai phương trình
Lời giải Chọn A
Hai phương trình cùng v nghiệm khi và ch khi
Câu 20: [DS10.C4.5.D08.b] Tìm tất cả các giá trị của tham số để bất phương trình
Lời giải Chọn A
Bất phương trình đã cho có nghiệm với mọi
Trang 26Bất phương trình có tập nghiệm là khi
Câu 22: [DS10.C4.5.D08.b] Với giá trị nào của thì bất phương trình vô nghiệm
Lời giải Chọn B
Câu 23: [DS10.C4.5.D08.b] Với giá trị nào của thì hàm số có tập xác
Lời giải Chọn D
Trang 27Ta có bất phương trình có nghiệm khi
Trang 28Website HOC247 cung cấp một m i trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy b i những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến t các trường Đại học v các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm t các Trường ĐH v THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ ăn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An v các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán N ng Cao, Toán Chu ên d nh cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư du , n ng cao th nh t ch học tập trường v đạt điểm tốt các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 0, , 2 Đội ngũ iảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đ i H đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK t lớp đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn ph , kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp s i động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chu ên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí t lớp đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ ăn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí