1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Bình

27 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 27: về phưong diện pháp lí, Chính phủ Pháp đã công nhận yếu tố nào trong các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam khi kí Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) với Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT KIM BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Vì sao sau khi tiền vào Đông Dương (9-1940), phát xít Nhật vẫn giữ nguyên bộ máy chính quyền

của thực dân Pháp?

A. Vì muốn sử dụng chính quyền thực dân Pháp để bóc lột và cai trị

B. Vì chưa đủ sức để lật đổ hoàn toàn chính quyền thực dân Pháp

C. Vì đã kí với Pháp một bản hiệp định không xâm phạm lẫn nhau

D. Vì thực dân Pháp và tay sai còn mạnh, đủ sức để chống lại phát xít Nhật

Câu 2: Tại sao ngày 23-8-1939, Đức kí với Liên Xô bản “Hiệp ước Xô - Đức không xâm phạm lẫn nhau

”?

A. Đức cho rằng Liên Xô rất mạnh, Đức không thể đánh thắng

B. Liên Xô có thái độ bạc nhược, Đức không cần bận tâm

C. Liên Xô không phái là mục tiêu tiến công của Đức

D. Tránh truờng hợp cùng lúc phải chống lại cả ba cuờng quốc

Câu 3: Mục đích của thực dân Pháp khi tiến hành xâm luợc Việt Nam năm 1858 là gì?

A. Giúp Nguyễn Ánh đánh Tây Sơn B. Để truyền đạo Thiên Chúa

C. Tìm kiếm thuộc địa, mở rộng thị trường D. “Khai hóa” văn minh cho nhân dân

Câu 4: “Bao giờ người Tây nhổ hết cổ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là câu nói của danh

nhân lịch sử nào ở Việt Nam?

A. Nguyễn Hữu Huân B. Trương Định

C. Trương Quyền D. Nguyễn Trung Trực

Câu 5: Vì sao nói Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2-1951) có tác

dụng quyết định đưa cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam tiến lên?

A. Vì đã hoàn chỉnh đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp

B. Vì đã quyết định thành lập ở mỗi nước Đông Dương một Đảng riêng

C. Vì đã đề ra đuợc đuờng lối kháng chiến của cả ba nước Đông Dương

D. Vì đã đánh dấu bước trưởng thành về tư tưởng và tổ chức của Đảng

Câu 6: Nhân dân Việt Nam hưởng ứng lời kêu gọi của Chủ tịch Hồ Chí Minh lập “Hũ gạo cứu đói”, tổ chức

“Ngày đồng tâm” nhằm giải quyết khó khăn nào sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

A. Giải quyết nạn dốt B. Giải quyết nạn đói

C. Chuẩn bị kháng chiến D. xây dựng chính quyền mới

Câu 7: Năm 1823, Mĩ đưa ra học thuyết Mơn-rô: “Châu Mĩ của người châu Mĩ” nhằm mục đich gì?

A. Giúp đỡ nhân dân các nước Mĩ Latinh giành độc lập

B. Độc chiếm Mĩ Latinh, biến Mĩ Latinh thành sân sau

C. Chống lại các nước thực dân châu Âu xâm lấn châu Mĩ

Câu 8: Tổng bí thư đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là ai?

Trang 2

A. Nguyễn Ái Quốc B. Lê Hồng Phong C. Nguyễn Văn Cừ D. Trần Phú

Câu 9: Ý nào sau đây không phải mục đích hoạt động của Liên hợp quốc (UN)?

A. Duy trì hòa bình, an ninh thế giới

B. Tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước

C. Phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc

D. Phân chia thành quả thắng lợi sau Chiến tranh thế giới thứ hai

Câu 10: Sự kiện nào dưới dấu bước tiến mới của giai cấp công nhân Việt Nam trong những năm 1919 -

1925?

A. Cộng hội thành lập ở Sài Gòn - Chợ Lớn

B. Công nhân Ba Son bãi công

C. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời

D. Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập

Câu 11: Đi đầu trong quá trình xâm lược Ấn Độ từ thế kỉ XVII là thực dân

A. Hà Lan và Mĩ B. Pháp và Mĩ C. Anh và Pháp D. Anh và Hà Lan

Câu 12: Liên Xô là nước mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người vì là quốc gia đầu tiên

A. phóng thành công vệ tinh nhân tạo B. đưa con người bay vòng quanh Trái Đất

C. đưa con người lên Mặt Trăng D. đưa con người lên Sao Hỏa

Câu 13: Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936 - 1939 là

A. bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới

B. tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít

C. độc lập dân tôc và aiộng đất dân cày

D. tự do, dân sinh, dân chủ, com áo và hòa bình

Câu 14: Sự kiện nào đánh dấu quan hệ đồng minh giữa Mĩ và Liên Xô chấm dứt sau Chiến tranh thế giới

thứ hai?

A. Thành lập Tổ chức Hiệp ước Vacsava (5-1955)

B. Khối Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương được thành lập (4-1949)

C. Ngoại trưởng Mĩ đề ra kế hoạch Macsan (6-1947)

D. Thông điệp Tổng thống Truman tại Quốc hội Mĩ (12-3-1947)

Câu 15: Lãnh đạo cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là tổ chức chính trị nào?

A. Đảng Bôn-sê-vích B. Đảng Công nhân nước Nga

C. Đảng Nhân dân Nga D. Đảng Men-sê-vích

Câu 16: Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất của nhân dân đồng bằng Bắc Bộ (Việt Nam) trong phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX?

A. khởi nghĩa Bãi Sậy B. Khởi nghĩa Ba Đình

C. Khởi nghĩa Yên Thế D. Khởi nghĩa Hương Khê

Câu 17: Tính chất xã hội Việt Nam dưới chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 - 1914) của

thực dân Pháp là

A. phong kiến nửa thuộc địa B. thuộc địa nửa phong kiến

C. nửa thuộc địa nửa phong kiến D. phong kiến chuyên chế

Trang 3

Câu 18: Trong các nội dung sau, nội dung nào không nằm trong Hiệp định Giơ-ne-vơ về kết thúc chiến

tranh lập lại hòa bình ở Đông Dương (21-7-1954)?

A. Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc co bản của nhân dân ba nước Đông

Dương

B. Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hòa bình

C. Cấm đưa quân đội, nhân viên quân sự, vũ khí nước ngoài vào các nước Đông Dương

D. Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng các cuộc tổng tuyển cử tự do vào tháng 7-1956

Câu 19: Tổ chức cách mạng nào dưới đây đã đưa tới thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam?

A. Việt Nam Quốc dân đảng B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

C. Tân Việt Cách mạng Đảng D. Đảng Cộng sản Việt Nam

Câu 20: Phiđen Cátxtơrô là lãnh tụ kiệt xuất của nhân dân nước nào?

A. Cuba B. Vênêxuêla C. Áchentina D. Côlômbia

Câu 21: Khi thực dân Pháp huy động 12.000 quân tiến công Việt Bắc (10-1947), Đảng Cộng sản Đông

Dương đã có chủ trương gì?

A. Phát động toàn quốc kháng chiến

B. Thực hiên vừa kháng chiến vừa kiến quốc

C. Thực hiện kháng chiến trường kì, tự lực cánh sinh

D. Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp

Câu 22: Vì sao từ hè năm 1953 thực dân Pháp thực hiện kế hoạch quân sự Nava ở Đông Dương?

A. Pháp ngày càng sa lầy và muốn dựa vào Mĩ, muốn giành thắng lợi quyết định kết thúc chiến tranh

B. Chi phí chiến tranh Đông Dương lớn phải dựa chủ yếu vào Mĩ, phải thực hiện yêu cầu của Mĩ

C. Đây là kế hoạch toàn diện, hoàn hảo của thực dân Pháp để kết thúc chiến tranh thắng lợi

D. Nhằm dọn đường cho Mĩ chuẩn bị thay thế chân mình tiến hành xâm lược các nước Đông Dương

Câu 23: “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy” là nội dung của

A. Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941)

B. Bản “Tuyên ngôn độc lập” của Hồ Chí Minh (2-9-1945)

C. “Chỉ thị Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta (3-1945)

D. Bản “Quân lệnh số 1” của ủy ban khởi nghĩa toàn quốc (13-8-1945)

Câu 24: Tại sao tại kì họp đầu tiên (2-3-1946), Quốc hội khóa I nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đồng ý

cho các đảng Việt Quốc và Việt Cách 70 ghế trong Quốc hội?

A. Việt Quốc và Việt Cách là những đảng phái yêu nước cách mạng

B. Việt Quốc và Việt Cách có nhiều người yêu nước, có địa vị chính trị

C. Nhằm hạn chế sự phá hoại của quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai

D. Nhằm tập hợp hai lực lượng này để tiến hành kháng chiến chống Pháp

Câu 25: Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã chấp nhận nhân nhượng cho quân Trung Hoa

Dân quốc và Việt Quốc, Việt Cách sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 Trong đó, chủ yếu

A. nhân nhượng cho Trung Hoa Dân Quốc về kinh tế và cho Việt Quốc, Việt Cách về chính trị

B. nhân nhượng cho Trung Hoa Dân Quốc về quân sự và cho Việt Quốc, Việt Cách về chính trị

Trang 4

C. nhân nhượng cho Trung Hoa Dân Quốc về chính trị và cho Việt Quốc, Việt Cách về quân sự

D. nhân nhượng cho Trung Hoa Dân Quốc về chính trị và cho Việt Quốc, Việt Cách về kinh tế

Câu 26: Trong “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh (19-12-1946) có viết “Chúng

ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lân tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta một lần nữa!” (SGK Lịch sử 12, trang 131)

Nội dung chính của đoạn trích trên nêu rõ vấn đề gì?

A. Dã tâm xâm lược nước Việt Nam của thực dân Pháp ngày càng trắng trợn

B. Nguyên nhân bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp

C. Thiên chí hòa bình của Chính phủ và nhân dân Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

D. Tội ác cướp nước Việt Nam của thực dân Pháp ngày càng bị phơi bày

Câu 27: về phưong diện pháp lí, Chính phủ Pháp đã công nhận yếu tố nào trong các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam khi kí Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) với Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa nhưng trên

thực tế chúng ta không thực hiện?

A. Yếu tổ thông nhất B. Yếu tố toàn vẹn lãnh thổ

C. Yếu tố độc lập D. Yếu tố chủ quyền

Câu 28: Chiến tranh lạnh gây ra hâu quả nặng nề nhất là gì trong suốt diễn trình của nó?

A. kinh tế các nước bị thiệt hại nặng nề

B. các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang

C. thế giới luôn ở trong tình trạng căng thẳng, đối đầu

D. hàng ngàn căn cứ quân sự được thiết lập trên toàn cầu

Câu 29: Sự kiện nào dưới đây chứng tỏ Nguyễn Ái Quốc hoàn toàn tin tưởng đi theo con đường cách

mạng vô sản?

A. Tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari

B. Tham dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản tại Mátxcova

C. Đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cưong về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa”

D. Bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế cộng sản, tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp

Câu 30: Tập hợp, đoàn kết dân tộc là chức năng chính tổ chức chính trị nào ở Việt Nam hiện nay?

A. Đàng Cộng sản Việt Nam

B. Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

C. Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam

D. Chính phủ nuóc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Câu 31: Điểm giống nhau về tình hình Việt Nam và Nhật Bản giữa thế kỉ XIX là

A. chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng sâu sắc

B. bị các nước đế quốc xâu xé, bóc lột và thống trị tàn bạo

C. mầm móng kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển nhanh chóng

D. chế độ phong kiến ổn định và đang phát triển mạnh mẽ

Câu 32: “Quân Nhật ớ Đông Dương đã rệu rã Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang cực độ Điều kiện

khách quan thuận lợi cho tổng khởi nghĩa đã đến ” (SGK Lịch sử 12, trang 115) Điều kiện khách quan

thuận lợi đuợc đề cập đến trong đoạn trích cần đuợc hiểu là

Trang 5

A. quần chúng đã sẵn sàng nổi dậy đấu tranh

B. các lực luợng vũ trang đã vào vị trí chiến đấu

C. kẻ thù duy nhất của nhân dân Việt Nam đã hoàn toàn guc ngã

D. quân Đồng minh đã ủng hộ, giúp đỡ nhân dân Việt Nam tiến hành tổng khởi nghĩa

Câu 33: Nôi dung nào sau đây là ý nghĩa sự ra đời của ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam cuối năm 1929?

A. Chuẩn bị tất yếu cho mọi thắng lợi của cách mạng Việt Nam

B. Là cuộc tập duợt đầu tiên chuẩn bị cho tổng khởi nghĩa

C. Là cuộc tập dượt lần thứ hai chuẩn bị cho tổng khởi nghĩa

D. Chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

Câu 34: Nhận xét nào đây đúng nhất về phong trào đấu tranh của tư sản và tiểu tư sản Việt Nam những

năm 1919- 1925?

A. Tư sản chỉ nhằm mục tiêu kinh tế, không chống phong kiến; tiểu tư sản đấu tranh chống đế quốc,

chống phong kiến, đòi các quyền tự do, dân chủ

B. Tư sản chủ yếu nhằm mục tiêu kinh tế, mang tính cải lương, tiểu tư sản đấu tranh đòi các quyền tự do, dân chủ, có ý thức giành độc lập

C. Tư sản đấu tranh đòi độc lập, khi thực dân Pháp nhượng bộ thì thỏa hiệp; tiểu tư sản đấu tranh chống

đế quốc, đòi quyền lợi kinh tế, dân chủ

D. Tư sản đấu tranh giành độc lập dân tộc, đòi quyền tụ do kinh doanh; tiểu tư sản đấu tranh nhằm cải

thiện đời sống, chống khinh rẻ miệt thị

Câu 35: Điểm giống nhau cơ bản về tình thế của Pháp khi tiến hành kế hoạch Rơve, kế hoạch Đờ lát

Đờtátxinhi và kế hoạch Nava trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945 - 1954) là gì?

A. Pháp lâm vào thế bị động, phòng thủ trên toàn chiến trường Đông Dưo

B. Pháp tiếp tục giữ vững thế chiến lược tiến công

C. Pháp đã bị thất bại trong các kế hoạch quân sự trước đó

D. Pháp được Mĩ giúp sức, lực lượng rất mạnh

Câu 36: Ý nào sau đây không phải là yếu tố chi phối đến đặc điểm “đế quốc phong kiến quân phiệt” của

Nhật Bản ở cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX

A. Tiến lên xây dựng chủ nghĩa tư bản, tiến hành các cuộc chiến tranh xâm lược, bành trướng

B. Giới cầm quyền ở Nhật Bản chủ trưong xây dựng đất nước bằng sức mạnh quân sự

C. Giới tư sản nắm độc quyền về kinh tế, bóc lột nặng nề đối vói công nhân và nhân dân lao động

D. vẫn duy trì quyền sở hữu ruộng đất phong kiến, tầng lóp quý tộc Samurai có ưu thế lớn

Câu 37: Ý nghĩa lớn nhất đối vói nước Nga khi thực hiện chính sách kinh tế mói (NEP) là gì?

A. Có sức mạnh kinh tế, chính trị để đánh bại các thế lực thù địch, bảo vệ thành quả cách mạng

B. Phát huy năng lực, sức sáng tạo của nhân dân, hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế

C. Tạo nên biến đổi nhiều mặt, xây dựng được lực lượng vũ trang hùng mạnh để bảo vệ Tổ quốc

D. Phục hồi được các thành phần kinh tế, phá võ chính sách bao vây, cấm vận của đế quốc

Câu 38: Nhận định nào sau đây phản ảnh sự chuyển biến về tính chất xã hội Việt Nam dưới tác động của

cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 - 1914) của thực dân Pháp?

A. Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội thuộc địa nửa phong kiến

Trang 6

B. Từ xã hội thực dân phong kiến chuyển sang xã hội tư bản chủ nghĩa

C. Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến

D Từ xã hội tư bản chủ nghĩa chuyển sang xã hội xã hội chủ nghĩa

Câu 39: Ý nghĩa lớn nhất của cuộc Tổng tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 và chiến dịch

Điện Biên Phủ đối vói cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) ở Việt Nam là gì?

A. Đánh dấu cuộc kháng chiến kết thúc thắng lợi hoàn toàn

B. Làm phá sản hoàn toàn kế hoajch quân sụ lớn nhất của Pháp

C. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương

D. Góp phần quyết định đến thắng lợi ở Hội nghị Gionevo

Câu 40: Cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 của nhân dân Việt Nam diễn ra

A. từ nông thôn đến thành thị; thắng lợi ở thành thị có ý nghĩa quyết định

B. từ thành thị đến nông thôn; thắng lợi ở nông thôn có ý nghĩa quyết định

C. kết hợp giữa thành thị và nông thôn; thắng lợi ở thành thị có ý nghĩa quyết định

D. kết hợp giữa thành thị và nông thôn; thắng lợi ở nông thôn có ý nghĩa quyết định

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

11-C 12-B 13-D 14-D 15-A 16-A 17-B 18-B 19-B 20-A

21-D 22-A 23-B 24-C 25-A 26-B 27-A 28-C 29-D 30-C

31-A 32-C 33-D 34-B 35-C 36-C 37-B 38-A 39-D 40-C

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp ở Việt Nam (1897 - 1914) trong công nghiệp chú trọng vào ngành

A. khai thác mỏ B. công nghiệp chế biến

C. công nghiệp chế biến D. công nghiệp nặng

Câu 2: Sau Chiến tranh thế giói thứ hai, tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mĩ ở châu Âu là sự ra đời và

tồn tại

A. khối quân sự NATO B. kế hoạch Mácsan

C. tổ chức Hiệp ước Vácsava D. hai nhà nước trên lãnh thổ Đức

Câu 3: Thực dân Pháp chiếm đuợc 3 tỉnh Tây Nam Kì (1867) là do nguyên nhân cơ bản nào?

A. Lực luợng quân Pháp mạnh, trang bị vũ khí hiện đại

B. Nhà Nguyễn bạc nhược, mang nặng tư tưởng cầu hòa

C. Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân không quyết liệt

D. Nhà Thanh giúp Pháp ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân ta

Câu 4: Sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt, thế giới dần chuyển sang xu thế nào?

A. Hòa hoãn, cạnh trạnh và tránh mọi xung đột

B. Tiếp xúc, thỏa hiệp và mở rộng liên kết

C. Hòa dịu, đối thoại và hợp tác phát triển

Trang 7

D. Thỏa hiệp, nhân nhượng và kiềm chế đối đầu

Câu 5: Nguyễn Ái Quốc triệu tập Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản (1 -1930) với cưong vị là

A. phái viên của Quốc tế Cộng sản B. nhà trí thức yêu nước

C. người đứng đầu một Đảng cộng sản D. người đứng đầu một tổ chức cộng sản

Câu 6: Trật tự thế giói mới được thiết lập sau Chiến tranh thế giói thứ nhất được gọi là

A. hệ thống Vecxai - Oasinhton B. trật tự đa cực

C. trật tự một cực D. trật tụ hai cực Ianta

Câu 7: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giói thứ nhất (1914 - 1918) là do mâu

thuẫn giữa

A. các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa

B. nhân dân các nước thuộc địa vói các nước đế quốc

C. giai cấp công nhân với giai cấp tư sản

D. phe Hiệp ước với phe Liên minh

Câu 8: Khẩu hiệu “Đánh đuổi Pháp - Nhật” thay bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” được nêu ra

trong

A. Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ưong Đảng tại Pác Bó (19 - 5 - 1941)

B. Đại hội quốc dân Tân Trào (tháng 8 - 1945)

C chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 - 3 - 1945)

D Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (tháng 11 - 1939)

Câu 9: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô và Mĩ chuyển từ quan hệ đồng minh sang

A. cạnh tranh với nhau về kinh tế B. cạnh tranh với nhau về quân sự

C. thế đối đầu và đi tới chiến tranh lạnh D. hợp tác với nhau về mọi mặt

Câu 10: Sự kiện đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ hoàn toàn là

A. Mĩ dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm ở miền Nam

B. Nhật vào Đông Duơng, thành lập chính phủ Trần Trọng Kim

C vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị (30 - 8 - 1945)

D Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản “Tuyên ngôn độc lập” (2 - 9 - 1945)

Câu 11: Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là

A. dân chủ tư sản kiểu cũ B. cách mạng vô sản

C. dân chủ tư sản kiểu mới D. cách mạng tư sản triệt để

Câu 12: Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật là

A. phong kiến quân phiệt B. quân phiệt hiếu chiến

C. cho vay nặng lãi D. thực dân

Câu 13: Khẩu hiệu nào dưới đây thuộc cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3 đến giữa tháng 8 -

1945)?

A. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói B. Giảm tô, giảm thuế

C. Chia ruộng đất cho nhân dân D. Chống phong kiến, chống đế quốc

Câu 14: Sau khi bị thất bại trong kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” ở Gia Định năm 1859, thực dân

Pháp chuyển sang kế hoạch nào?

Trang 8

A. “Đánh lâu dài” B. “Chinh phục từng địa phuơng”

C. “Chinh phục từng gói nhỏ” D. “Đánh chắc, tiến chắc”

Câu 15: Sau cuộc vận động ngoại giao của Quốc vương N.Xihanúc (9-11-1953) ở Campuchia, chính phủ

Pháp đã

A. công nhận độc lập hoàn toàn cho Campuchia và rút quân về nuớc

B. trao quyền tự trị cho Campuchia, nhung vẫn đóng quân tại nuớc này

C. kí hiệp uớc trao trả độc lập cho Campuchia, nhưng vẫn đóng quân tại nước này

D. kí hiệp ước trao trả độc lập cho Campuchia và rút quân về nước

Câu 16: Nhân dân Liên Xô hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế (1946 - 1950) dựa vào

A. những tiến bộ khoa học kĩ thuật B. sự giúp đỡ của các nước Đông Âu

C. tinh thần tự lực, tự cường D. nguồn tài nguyên phong phú

Câu 17: Chính sách nhượng bộ của Anh, Pháp tại Hội nghị Muy-ních (9 - 1938) tác động thế nào đến sự

bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945)?

A. Hạn chế quá trình dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ hai

B. Đem lại tình thế hòa bình ở châu Âu

C. Đè bẹp âm mưu mở rộng chiến tranh của phát xít

D. Tạo điều kiện cho chủ nghĩa phát xít đẩy mạnh xâm lược

Câu 18: Trong 20 năm đầu (1885 - 1905) Đảng Quốc đại chủ trương dùng phương pháp nào chống thực

dân ở Ản Độ?

A. Thương lượng B. Bạo lực C. Đấu tranh chính trị D. Ôn hòa

Câu 19: Hiến pháp năm 1889 quy định thể chế chính trị của Nhật Bản là

A. cộng hòa B. Liên bang C. quân chủ chuyên chế D. quân chủ lập hiến

Câu 20: Đâu không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?

A. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc

B. Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực đối với nhau

C. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào

D. Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình

Câu 21: “Nếu không giải quyết được vấn đề dân tộc giải phóng, không đòi được độc lập tự do cho toàn

thể dân tộc, thì chẳng những toàn thể quốc gia dân tộc còn chịu mãi kiếp ngựa trâu, mà quyền lợi của đại

bộ phận giai cấp đến vạn năm sau cũng không đòi lại được”

Đoạn văn trên được Nguyễn Ái Quốc trình bày trong

A. Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 6 (11 - 1939)

B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

C. Thư gửi đồng bào toàn quốc sau Hội nghị Trung ương lần thứ 8

D. Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (5 - 1941)

Câu 22: Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của nhóm năm nước sáng lập

ASEAN sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Xây dựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với mở cửa, hội nhập khu vực, quốc tế

B. Đẩy mạnh sản xuất hàng tiêu dùng nội địa, thay thế hàng nhập khẩu

Trang 9

C. Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, phát triển ngoại thưong

D. Xây dựng nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

Câu 23: Hình thức và phương pháp của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

A. khởi nghĩa từ đô thị rồi lan ra các vùng nông thôn, đấu tranh chính trị là chủ yếu

B. cuộc cách mạng bạo lực, kết hợp đấu tranh chính trị và vũ trang

C. khởi nghĩa từ nông thôn tiến vào thành thị, đấu tranh vũ trang là chủ yếu

D. cách mạng hòa bình, kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang

Câu 24: Cuộc cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công nhanh chóng và ít đổ máu là do

[§ ­ î cph¸ t hµnh bëi Dethithpt.com]

A. Đảng có sự chuẩn bị chu đáo và chớp đúng thời cơ

B. Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện

C. Có quá trình chuẩn bị suốt 15 năm của Đảng qua các phong trào cách mạng

D. Đảng có sự chuẩn bị chu đáo và các tầng lớp trung gian ngả hẳn về phía cách mạng

Câu 25: Điểm khác trong quá trình đi lên chủ nghĩa đế quốc ở Nhật Bản sau cuộc Duy tân Minh Trị so với các nuớc đế quốc khác là gì?

A. Chủ trương xây dụng đất nuớc bằng sức mạnh quân sự

B. Phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa

C. Sự ra đời và lũng đoạn của các công ti độc quyền đối với kinh tế, chính trị

D. Đẩy mạnh quá trình xâm lược bành trướng thuộc địa

Câu 26: Để thực hiện mưu đồ bá chủ thế giói, Mĩ lo ngại nhất điều gì?

A. Sự vưon lên của Nhật Bản, Tây Âu

B. Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

C. Sự thành công của cách mạng Trung Quốc

D. Liên Xô xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội

Câu 27: Chính sách kinh tế mới của Lê-nin (3 - 1921) đuợc Đảng ta vận dụng sáng tạo trong công cuộc đổi

mới ở Việt Nam nhu thế nào?

A. Đổi mới toàn diện đồng bộ từ kinh tế và chính trị, đến tổ chức, tư tưởng, văn hóa

B. Chuyển từ nền kinh tế bao cấp sang nền kinh tế thị trường, có sự kiểm soát của nhà nước

C. Bãi bỏ trưng thu luơng thực thừa, tập trung khôi phục công nghiệp nặng

D. Mở rộng kinh tế đối ngoại, đón nhận đầu tư khoa học kĩ thuật

Câu 28: Hạn chế trong chủ trưong, đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh là

A. cổ động chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh

B. chủ trương đấu tranh bằng phương pháp bạo động

C. cứu nước bằng biện pháp cải cách như nâng cao dân trí, dân quyền

D. chỉ theo tư tưởng cải cách, chống tư tưởng bạo động

Câu 29: Từ cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít (1939 - 1945), nhân loại có thể rút ra bài học gì để

bảo vệ hòa bình thế giới?[§ ­ î cph¸ t hµnh bëi Dethithpt.com]

A. Tập trung phát triển kinh tế, hợp tác cùng có lợi giữa các nước

B. Đoàn kết, đấu tranh chống các thế lực hiếu chiến, cực đoan

Trang 10

C. Đoàn kết các nuớc trong một tổ chức quốc tế vì lợi ích chung

D. Thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình, hữu nghị giữa các quốc gia

Câu 30: Lý do Mĩ quyết định tham gia vào Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) muộn và đứng về

phe Hiệp uớc là?

A. Anh, Pháp cầu cứu quân Mĩ

B. Mĩ lo sợ nạn tuyệt chủng của chủ nghĩa phát xít

C. Nhật tấn công Mĩ tại Trân Châu cảng

D. Chiến tranh gần kết thúc và Mĩ muốn vào chia lợi nhuận

Câu 31: Từ cuộc Duy tân Minh Trị của Nhật Bản, Việt Nam có thể áp dụng chính sách nào trong thời kì

công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nuớc?

A. Cải cách kinh tế B. Cải cách giáo dục

C. Ổn định chính trị D. Tăng cuòng sức mạnh quân sự

Câu 32: Đặc điểm mang tính khách quan quyết định sứ mệnh lãnh đạo cách mạng của giai cấp công nhân Việt Nam là

A. có quan hệ gắn bó tự nhiên với nông dân

B. sống tập trung ở các nhà máy, xí nghiệp, đồn điền

C. có ý thức tổ chức kỉ luật cao

D. đại diện cho phuong thức sản xuất tiên tiến

Câu 33: Việt Nam là ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc nhiệm kì 2008 -

2009 có ý nghĩa

A. tạo cơ hội để Việt Nam hòa nhập với cộng đồng quốc tế

B. nâng cao hiệu quả hợp tác kinh tế, chính trị của Việt Nam với các nước

C. góp phần thúc đẩy việc nhanh chóng ký kết các hiệp định thuong mại của nước ta

D. nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế

Câu 34: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu liên kết kinh tế với nhau nhằm

A. thành lập Nhà nước chung châu Âu B. khẳng định sức mạnh và tiềm lực kinh tế

C. thoát dần khỏi sự lệ thuộc vào Mĩ D. cạnh tranh với các nước ngoài khu vực

Câu 35: Sự chuyển biến về tính chất xã hội Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất so vói

trước là từ xã hội phong kiến sang xã hội

A. thuộc địa, phong kiến B. thuộc địa nửa phong kiến

C. tư bản chủ nghĩa D. nửa thuộc địa nửa phong kiến

Câu 36: Chiến thắng cầu Giấy lần thứ hai (5 - 1883) thể hiện điều gì trong cuộc kháng chiến chống Pháp

của nhân dân ta?

A. Sự suy yếu, bị động của thực dân Pháp

B. Ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của quân dân ta

C. Sự nhu nhược của triều đình phong kiến

D. Sự đoàn kết của triều đình và nhân dân

Câu 37: Thách thức to lớn của Việt Nam khi phải đối mặt trong xu thế toàn cầu hoá là

A. quản lí, sử dụng chưa có hiệu quả các nguồn vốn từ bên ngoài

Trang 11

B. sự chênh lệch về trình độ dân trí khi tham gia hội nhập

C. sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế

D. sự cạnh tranh khốc liệt trong thị trương thế giới

Câu 38: Yếu tố quyết định dẫn tới sự thành công của Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản năm 1930 là

[§ ­ î cph¸ t hµnh bëi Dethithpt.com]

A. các tổ chức cùng chung lí tưởng, mục tiêu cách mạng

B. vai trò, uy tín của Nguyễn Ái Quốc

C. sự chỉ đạo của Quốc tế cộng sản

D. các tổ chức không muốn chia rẽ, tranh giành ảnh hưởng

Câu 39: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933) là gì?

A. Thị trường tiêu thụ hàng hóa của các nước tư bản ngày càng bị thu hẹp

B. Sản xuất một cách ồ ạt, chạy theo lợi nhuận dẫn đến cung vượt quá cầu

C. Các nước tư bản đẩy lùi được phong trào cách mạng của quần chúng

D. Các nước tư bản không quản lí, điều tiết nền sản xuất một cách hợp lí

Câu 40: Giai cấp công nhân Việt Nam hình thành trên cơ sở nền kinh tế nào?

A. Thuộc địa nửa phong kiến

B. Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa mới

C. Thuộc địa phát triển

D. Công nghiệp thuộc địa mới hình thành

Câu 1: Cuộc khủng hoảng kinh tế (1929 – 1933) ở Mĩ bắt đầu từ ngành nào?

C. Tài chính ngân hàng D. Công nghiệp

Câu 2: Trong giai đoạn đầu của Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918), vì sao Pháp thoát khỏi nguy

cơ bị Đức tiêu diệt?

A. Quân Anh giúp đỡ quân Pháp mở mặt trận phía Tây

B. Nhân dân Pháp nổi dậy chống lại quân Đức

C. Quân Pháp có vũ khí mới

D. Quân Nga tấn công Đức ở Đông Phổ

Câu 3: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919 – 1929), Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành

nào?

A. Giao thông vận tải B. Nông nghiệp C. Thương nghiệp D. Công nghiệp

Trang 12

Câu 4: trong giai đoạn từ tháng 11-1942 đến tháng 8-1945, chiến thắng nào của Liên Xô đã tạo nên bước

ngoặt của Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?

A. Cuốc-xcơ B. Lê-nin-grat C. Xta-lin-grat D. Mát-xco-va

Câu 5: Đảng Cộng sản đầu tiên được thành lập ở nước Đông Nam Á nào?

A. Phi-líp-pin B. In-đô-nê-xi-a C. Việt Nam D. Mã Lai

Câu 6: Nhiệm vụ trọng tâm trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô từ năm 1925 đến 1941

A. phát triển giao thông vận tải B. phát triển công nghiệp nhẹ

C. công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa D. phát triển công nghiệp quốc phòng

Câu 7: Nội dung nào dưới đây thể hiện rõ vai trò của Liên Hợp Quốc hiện nay?

A. tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước

B. bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc

C. không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kỳ nước nào

D. diễn đàn quốc tế vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới

Câu 8: Năm nước tham gia sáng lập tổ chức Asean năm 1967 là

A. Thái Lan, Philippin, Malaysia, Myanmar, Indonesia

B. Thái Lan, Philippin, Malaysia, Myanmar, Singapore

C. Indonesia, Thái Lan, Philippin, Malaysia,Brunây

D. Indonesia, Thái Lan, Philippin, Malaysia, Singapore

Câu 9: Tổ chức Trung Quốc đồng minh hội đấu tranh theo khuynh hướng cách mạng nào?

A. Vô sản B. Bạo động C. Dân chủ tư sản D. Ôn hòa

Câu 10: Chủ trương hoạt động của hội Duy Tân do Phan Bội Châu thành lập năm 1974 là

A. đánh đuổi giặc Pháp, giải phóng đồng bào

B. dân tộc độc lập, trước làm cách mạng quốc gia sau làm cách mạng thế giới

C. dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc

D đánh đuổi giặc Pháp, giành độc lập, thiết lập một chính thể quân chủ lập hiến

Câu 11: Sau khi Nhật đảo chính Pháp (9-3-1945), Đảng ta xác định kẻ thù chính của nhân dân Đông

Dương là

A. phản động thuộc địa và tay sai B. Đế quốc Pháp

C. thực dân và phong kiến D. phát xít Nhật

Câu 12: Hiệp ước nào đã đặt nền tảng mới cho quan hệ liên minh giữa Nhật và Mỹ sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A. hiệp ước hòa bình San Francisco B. hiệp ước an ninh Mỹ-Nhật

C. hiệp ước Bắc Đại Tây Dương D. hiệp ước Vácsava

Câu 13: Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A. sự phát triển mạnh mẽ của quan hệ thương mại quốc tế

B. sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực

C. sự ra đời của Liên minh châu Âu (EU)

D. Mỹ và Nhật Bản ký kết hiệp ước an ninh Mỹ-Nhật

Trang 13

Câu 14: Sau chiến tranh lạnh, các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược tập trung và phát triển

A. chính trị B. quân sự C. giáo dục D. kinh tế

Câu 15: Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt (1888), phong trào Cần Vương đã

A. tiếp tục hoạt động, nhưng thu hẹp vào Nam Trung Bộ

B. hoạt động cầm chừng, phân tán

C. quy tụ thành những trung tâm lớn và ngày càng lan rộng

D. chấm dứt hoạt động

Câu 16: Nét nổi bật trong đường lối đối ngoại của Liên bang Nga (1991-2000) là

A. đối đầu với phương Tây, khôi phục và phát triển quan hệ với các nước châu Á

B. đối đầu với Mỹ, khôi phục và phát triển quan hệ với các nước châu Âu

C. khôi phục quan hệ với các nước châu Á, phát triển quan hệ với Mỹ

D. ngả về phương tây khôi phục và phát triển quan hệ với các nước châu Á

Câu 17: Nội dung nào dưới đây không là bài học kinh nghiệm của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở

Việt Nam?

A. Đảng cần tập hợp tổ chức các lực lượng yêu nước rộng rãi trong mọi trận dân tộc thống nhất

B. Truyền bá lý luận giải phóng dân tộc vào giai cấp công nhân Việt Nam, coi đó là điều kiện tiên quyết để giải phóng dân tộc

C. Đảng phải nắm bắt tình hình thế giới và trong nước đã đề ra chủ trương biện pháp cách mạng phù hợp

D. Đảng phải có đường lối đúng đắn trên cơ sở vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác Lênin vào thực tiễn cách mạng Việt Nam

Câu 18: Phong trào nông dân lớn nhất trong lịch sử Trung Quốc từ thế kỷ XIX đến thế kỷ XX là

[§ ­ î cph¸ t hµnh bëi Dethithpt.com]

A. cuộc Duy Tân Mậu Tuất B. khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc

C. cách mạng Tân Hợi D. phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

Câu 19: Sự kiện nào đánh dấu kết thúc phong trào Cần Vương chống Pháp cuối thế kỷ XIX?

A. khởi nghĩa Hương Khê thất bại B. Vua Hàm Nghi bị Pháp bắt

C. khởi nghĩa Bãi Sậy chấm dứt D. Cao Thắng bị trúng đạn và hi sinh

Câu 20: Khẩu hiệu chính trị được sử dụng trong phong trào cách mạng 1930-1931 là

A. “Tịch thu ruộng đất của Đế Quốc Việt gian”

B. “Tự do dân chủ” và “Cơm áo hòa bình”

C. “Đả đảo chủ nghĩa đế quốc! Đả đảo phong kiến!”

D. “Chống đế quốc” và “Chống phát xít”

Câu 21: Bài học kinh nghiệm có thể rút ra từ cuộc cải cách Minh Trị ở Nhật Bản (1868) đối với Việt Nam hiện nay là

A. coi giáo dục là quốc sách hàng đầu, chú trọng đào tạo nhân lực chất lượng cao

B. coi trọng truyền thống đoàn kết dân tộc và tinh thần tự cường quốc gia

C. tăng cường xây dựng tiềm lực quốc phòng để bảo vệ chủ quyền dân tộc

D. đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng để phát triển nền kinh tế

Câu 22: Yếu tố quyết định thành công trong chính sách mới của tổng thống Mĩ Ru-dơ-ven là

Ngày đăng: 04/05/2021, 06:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w