Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh Fiel/Save người dùng không nhất thiết phải cung cấp tên tệp văn bản Câu 24: Để hiển thị thanh công cụ định dạng thực hiện thao tác nào sau đây.. Chọn lệnh [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRÀ ÔN BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ 2
MÔN TIN HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020
Câu 1:Để chèn thêm một cột ở bên phải của bảng, sau khi đặt con trỏ đúng nơi cần chèn, ta thực hiện:
A Table → Delete → Table B Insert → Table
C Table → Insert → Columns to the right D Insert → Columns to the
right
Câu 2: Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím
A Shift B End C Delete D Back Space
Câu 3: Muốn định dạng dữ liệu trong M.Word, trước hết ta phải:
A Edit/ Copy B Edit/ Paste C Xóa dữ liệu D Bôi đen (chọn) dữ liệu
Câu 4: Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các loại sau:
A Định dạng kí tự B Định dạng trang C Định dạng đoạn văn bản D Tất cả đều đúng
Câu 5: Chức năng chính của Microsoft Word là gì?
A Tính toán và lập bản B Tạo các tệp đồ họa
C Soạn thảo văn bản D Chạy các chương trình ứng dụng khác
Câu 6: Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:
A Phụng chữ (Font) B Cỡ chữ và màu sắc C Kiểu chữ (Style) D Tất cả đều đúng Câu 7: Những nội dung nào dưới đây là quan trọng mà em cần phải biết khi sử dụng Internet:
A Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet B Nguy cơ lây nhiễm virut
C Các luật bản quyền liên quan đến sử dụng Internet D Cả A, B, C
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải có địa chỉ:
A Để biết tổng số máy tính trên Internet B Để tăng tốc độ tìm kiếm
C Để xác định duy nhất máy tính trên mạng D Để xác định máy đang truy cập
Câu 9: Định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
A Edit / Page Setup B Format / Page Setup
C File / Page Setup D File/ Print Setup
Câu 10: Để chọn một ô nào đó trong bảng, ta thực hiện:
A Nháy chuột tại cạnh phải của ô đó B Nháy chuột tại cạnh trái ô đó
C Table Select Cell D B, C đúng
Câu 11: Cách nào sau đây là sai, khi chọn lệnh để in văn bản:
A File Print B File Page Setup C Ctrl + P D Nháy nút trên thanh công cụ
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng:
Trang 2A Nếu OVR sáng là chế độ ghi chèn
B Nếu OVR sáng là vừa ở chế độ ghi chèn và ghi đè
C Nếu OVR sáng là ở chế độ ghi đè D Không có câu nào đúng
Câu 13: Phát biểu nào sau đây về website là phù hợp nhất:
A Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web B Là một trang chủ
C Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập
D Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm
Câu 14: WWW là từ viết tắt của?
A World Wide Web B Word Windows Web
C Word Area NetWork D Web Wide World
Câu 15: Các dữ liệu đã được chọn trong bảng, để thực hiện xoá toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn:
A Table Delete Rows B Nhấn phím Delete
C Table Delete D Edit Delete
Câu 16: Để chọn Font chữ mặc nhiên cho một văn bản trong Word ta thực hiện lệnh:
A Format Font Font Default B Font Font color Default
C Format Font Default D Font Font style Default
Câu 17: Tìm phát biểu sai về mạng kết nối kiểu hình sao dưới đây:
A Cần ít cáp hơn các mạng kết nối kiểu đường thẳng và mạng kết nối kiểu vòng
B Dễ mở rộng mạng
C Các máy tính được nối cáp vào một thiết bị trung tâm là HuB
D Nếu Hub bị hỏng thì toàn bộ mạng ngừng truyền thông
Câu 18: Khi trình bày văn bản, không thể thực hiện việc nào sau đây?
A Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn B Sửa chính tả
C Chọn cỡ chữ D Thay đổi hướng giấy
Câu 19: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống( ) trong khái niệm sau:
" Toàn bộ văn bản thấy được tại một thời điểm nào đó trên màn hình được gọi là( )
A trang nằm ngang B trang văn bản C trang màn hình D trang đứng
Câu 20: Chọn các câu đúng trong các câu sau:
A Trang màn hình và trang in ra giấy có cùng kích thước
B Các hệ soạn thảo văn bản phần mềm xử lý chữ Việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ Việt
C Hệ soạn thảo văn bản tự động phân cách các từ trong một câu
D Hệ soạn thảo văn bản quản lý việc tự động xuống dòng trong khi ta gõ văn bản
Câu 21: Nhấn các phím Ctrl và End đồng thời sẽ giúp thực hiện việc nào trong những việc dưới đây?
A Đặt con trỏ văn bản đến cuối văn bản
Trang 3B Đặt con trỏ văn bản đến cuối từ hiện hành
C Đặt con trỏ văn bản đến cuối dòng hiện hành
D Đặt con trỏ văn bản đến cuối đoạn hiện hành
Câu 22: Để sao chép đoạn văn từ vị trí này đến vị trí khác trong một văn bản bằng cách kéo thả chuột,
cần nhấn giữ phím nào khi kéo thả chuột?
A Nhấn giữ phím Shift B Nhấn giữ phím Alt
C Nhấn giữ đông thời phím Shift và Alt D Nhấn giữ phím Ctrl
Câu 23: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Có nhiều cách để mở tệp văn bản B Các tệp soạn thảo văn bản có đuôi ngầm định là doc
C Để kết thúc phiên làm việc với Word cách duy nhất là chọn File/Exit
D Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh Fiel/Save người dùng không nhất thiết phải cung cấp tên tệp văn bản
Câu 24: Để hiển thị thanh công cụ định dạng thực hiện thao tác nào sau đây?
A Chọn lệnh View/Toolbars rồi chọn Standard
B Nháy chuột phải tại vùng trống trên 1 thanh công cụ để hiển thị bảng chọn tắt và chọn Formatting
C Chọn lệnh Windows/ Arrange All (sắp xếp tất cả)
D Chọn lệnh Tools/ Customize/ Toolbars/ Formatting
Câu 25: Khởi động Word bằng cách:
A Nháy chuột vào biểu tượng My computer B Nháy chuột vào biểu tượng Word
C Nháy chuột vào biểu tượng Excel D Nháy chuột vào biểu tượng Unikey
Câu 26: Để tìm cụm từ "Học kỳ I" thay thế cụm từ "Học kỳ II" ta chọn lệnh:
A Edit/ Goto B Edit/ Search C Edit/ Replace D Edit/ Find
Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai:
A Mạng có dây kết nối với các máy tính bằng cáp
B Mạng không dây kết nối với các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh
C Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động
D Mạng có dây có thể đặt cáp bất cứ địa điểm và không gian nào
Câu 28:Muốn khôi phục thao tác vừa thực hiện ta chọn lệnh:
A Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z B Nhấn vào biểu tượng Undo trên thanh công cụ
C Chọn Edit/ Undo D Cả A, B, C đều đúng
Câu 29:Theo em giao diện của Word thuộc loại nào?
A Dòng lệnh B Bảng chọn C A và B đúng D A và B sai
Câu 30:Để định dạng cụm từ “ Độc lập “ thành “Độc lập” , sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp
phím nào dưới đây:
A Ctrl + I B Ctrl + U C Ctrl + B D Cả A và C
Câu 31: Để xem văn bản trước khi in ta thực hiện lệnh:
Trang 4A File Print Preview B View Print Preview
C Nháy nút trên thanh công cụ D A, C đúng
Câu 32: Lệnh Format Borders and shading dùng để:
A Tạo đường viền và tô màu nền cho kí tự B Tạo đường viền và tô màu nền cho đoạn văn bản
C Định dạng văn bản D Tạo đường viền và tô màu nền cho bảng
Câu 33: Để gừ được công thức H2O, ta gừ H2O rồi chọn số 2, rồi thực hiện:
A Format → Font → Superscript B Format → Font → Hide
C Format → Font → Shadow D Format → Font → Subscript
Câu 34: Nội dung gói tin bao gồm:
A Địa chỉ nhận, gửi B Dữ liệu, độ dài
C Thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin khác D Cả A, B, C
Câu 35: Chọn phát biểu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau đây:
A Là mạng lớn nhất trên thế giới B Là mạng có hàng triệu máy chủ
C Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất
D Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP
Câu 36: Các dữ liệu đã được chọn trong bảng, thực hiện xoá toàn bộ dữ liệu trong bảng:
A Table Delete Rows B Nhấn phím Delete
C Table Delete D Edit Delete
Câu 37: Người dùng có thể kết nối Internet bằng cách nào?
A Sử dụng môđem qua đường điện thoại B Sử dụng đường truyền riêng
C Sử dụng đường truyền cáp, ADSL D Cả A, B, C đều được
Câu 38: Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào trong các
phím sau:
A f, s, r, x, j B f, j, s, x, r C j, x, r, s, f D r, s, x, j, r
Câu 39: Website là gì?
A Là một hoặc nhiều trang Web trông hệ thống WWW được tổ chức dưới dạng một địa chỉ truy cập
B Là ngôn ngữ đánh dấu cho phép liên kết các đọan văn bản này với các văn bản khác hoặc với hình ảnh , âm thanh
C Là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW
D Là dãy ký tự thể hiện một đường dẫn tới tệp trên một máy chủ trong mạng Internet
Câu 40:Trang chủ là gì?
A Là trang web được mở ra đầu tiên khi truy cập hoặc sau khi khởi động trình duyệt web
B Là một hoặc nhiều trang web trong hệ thống WWW được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập
C Là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW
D Là dãy ký tự thể hiện đường dẫn tới một tệp trên mạng Internet
Trang 5Câu 41:Siêu văn bản là gì?
A Văn bản tích hợp các phương tiện như văn bản, hình ảnh, âm thanh
B Văn bản tích hợp các phương tiện như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, và các liên kết tới các
siêu văn bản khác
C Văn bản tích hợp các siêu văn bản
D Văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh và các liên kết tới các siêu văn bản khác
Câu 42:Máy tìm kiếm là gì?
A Một loại máy giúp người tìm kiếm thông tin dễ dàng
B Một loại trang web giúp người tìm kiếm thông tin trên Internet một cách dễ dàng
C Một loại web giúp người tìm kiếm ảnh trên Internet
D Một loại web giúp người tìm kiếm âm nhạc trên Internet
Câu 43: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A Hai người khác nhau có thể sử dụng chung một hộp thư điện tử nếu họ có cùng một mật khẩu
B Hộp thư điện tử được đặt ở ngoài máy chủ Vì máy chủ đó có địa chỉ duy nhất nên địa chỉ hộp thư
điện tử cũng duy nhất
C Mã hóa dữ liệu là cách bảo mật an toàn tuyệt đối
D Truy cập dữ liệu dùng mật khẩu là cách bảo mật an toàn
Câu 44: Nội dung thư điện tử( E- mail) có thể đính kèm:
A Tệp văn bản B Tệp âm thanh C Tệp hình ảnh/video D Cả A, B, C
Câu 45: Để tìm kiếm thông tin trên Internet, người dùng có thể sử dụng máy tìm kiếm nào?
A Google: http://www.google.com.vn B Yahoo: http://www.yahoo.com
C Alta: http://www.altavista.com D Cả A, B, C
Câu 46: Địa chỉ website nào sau đây cho phép người dùng đăng ký hộp thư điện tử miễn phí:
A www.yahoo.com B www.nhandan.org C www.moet.edu.vn D www.edu.net.vn
Câu 47: Để bảo vệ máy tính mình trước nguy cơ trên Internet, người dùng cần phải:
A Cảnh giác với các thư điện tử không rõ nguồn gốc
B Thường xuyên truy cập các chương tình duyệt virus
C Sử dụng đồng thời nhiều chương trình duyệt vius
D Cả A, B, C
Câu 48: Những ngành nào sau đây được sử dụng Internet?
A Giáo dục B Kinh doanh thương mại C Y tế D Cả A, B, C
Câu 49: Sau khi đăng ký hộp thư điện tử sẽ được tạo ở đâu?
A Trên máy chủ của nhà cung cấp B Trên máy tính cá nhân vừa đăng ký
C Trên trang chủ của website thư điện tử D Trên trang web vừa mới duyệt
Câu 50: Khi sử dụng các dịch vụ Internet cần lưu ý đến điều gì?
Trang 6A Luôn chạy phần mềm duyệt vius và cập nhập thường xuyên
B Không mở các tệp đính kèm thư điện tử khi không chắc chắn an toàn
C Không cung cấp các thông tin cá nhân, ảnh khi hội thoại trực tuyến
D Cả A, B, C
Câu 51: Khi gửi E-mail:
A Có thể đính kềm các tệp và nội dung thư
B Chỉ gửi được những gì ta gõ trong cửa sổ soạn nội dung E-mail
C Không gửi được tệp hảnh
D Không gửi được tệp âm thanh
Câu 52: Trình duyệt web là:
A.Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW
B Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống TCP/IP
C Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống Website
D Hệ thống HTTP
Câu 53:Để tham gia vào mạng máy tính cần có:
A Cáp mạng B Giắc cắm C Vỉ mạng D Cả 3 công cụ trên
Câu 54:Trong Word để tạo một bảng ta dùng:
A Insert/ Table B Tool/ Insert/ Table C Table/ Insert/ Table D A và B đúng
Câu 55:Giả sử ta có một tập tin gồm 10 trang, để in văn bản trang thứ 4, ta thực hiện:
A Insert/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK
B File/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK
C Edit/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK
D Format/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK
Câu 56:Khi soạn thảo văn bản Word, phím Enter được dùng khi:
A Đánh chữ hoa B Sao chép C Cách khoảng D Kết thúc một đoạn văn
Câu 57:Có bao nhiêu cách bố trí mạng máy tính có dây:
A 4 B 1 C 3 D 2
Câu 58:Khi soạn thảo văn bản, để phân cách giữa các từ, ta dùng:
A Enter B Tab C Delete D Ký tự trống
Câu 59:Thư điện tử là:
A Là việc chuyển thông tin trên Internet thông qua hộp thư điện tử
B Thông tin được chuyển trên truyền hỡnh
C Chuyển thông tin qua bưu điện
D Thông tin không chuyển đi được
Trang 7Câu 60:Về mặt địa lý, để phân mạng thành 2 loại gồm:
A WAN, Mạng diện rộng B Cục bộ, LAN
C LAN, WAN D Khách - Chủ, ngang hàng
Câu 61: Để tạo thêm dòng vào bảng đã có ta thực hiện:
A Edit/ Insert/ Rows B Table/ Insert/ Rows C Insert/ Rows D Insert/ Column
Câu 62: Chủ sở hữu mạng Internet là ai?
A Các tập đoàn viễn thông B Chính Phủ C Mỹ D Không ai cả
Câu 63: Trong soạn thảo văn bản, một số thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm có:
A Cỡ chữ và màu sắc B Kiểu chữ C Phông chữ D Cả A, B, C
Câu 64: Trong Word công dụng của tổ hợp phím Ctrl+S là:
A Lưu tệp văn bản vào đĩa B Tạo tệp văn bản mới
C Chèn ký hiệu đặc biệt D Xóa tệp văn bản
Câu 65: Tên miền được phân cách bởi:
A Dấu chấm B Dấu chấm phẩy C Dùng ký tự WWW D Dấu phẩy
Câu 66: Đánh số trang trong Word, ta chọn:
A Insert/ Page Number B Format/ Page Number
C Insert/ Break D Tools/ Insert/ Page Number
Câu 67: Hãy chọn câu đúng nhất, Internet là:
A Mạng kết nối toàn cầu B Mạng máy tính khổng lồ
C Sử dụng bộ giáo thức TCP/IP D Tất cả đều đúng
Câu 68: Trong Word để đóng tệp đang mở dùng lệnh:
A File/ New B File/ Close C File/ Open D File/ Exit
Câu 69: Văn bản soạn thảo trên máy tính có thể chứa nội dung nào?
A Các ký tự B Các công thức toán học C Hình ảnh, âm thanh D Cả A, B, C
Câu 70: Những phát biểu nào sau đây là đúng đối với việc sử dụng phím tắt?
A Mất nhiều thời gian, cần phải nhớ bảng chọn tương ứng
B Phải nhớ tổ hợp phím
C Nhanh hơn
D Cả B và C
Câu 71: Cách nào sau đay được sử dụng để di chuyển một đoạn văn bản sau khi đã chọn nó đến một vị trí khác?
A Edit/ Copy và Edit/ Paste B Edit/ Cut, chuyển con trỏ tới vị trí mới và chọn Edit/ Paste
C Edit/ Copy D File/ Copy, chuyển con trỏ tới vị trí mới và chọn File/
Paste
Câu 72:Khi muốn thay đổi định dạng văn bản, trước tiên phải:
Trang 8A Đưa con trỏ văn bản đến đoạn văn đó B Chọn một dòng thuộc văn bản đó
C Chọn toàn bộ văn bản đó D Tất cả đều đúng
Câu 73:Hãy ghép mỗi nút lệnh với chức năng tương ứng trong bảng sau:
A a-4, b-2, c-3, d-1 B a-2, b-4, c-1, d-3
C a-3, b-1, c-4, d-2 D a- 3, b-1, c-2, d-4
Câu 74:Những phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
A Lệnh File/ Print cho phép in ngay toàn bộ văn bản
B Nút lệnh trên thanh công cụ cho phép in ngay toàn bộ văn bản
C Nút lệnh trên thanh công cụ cho phép in văn bản với nhiều lựa chọn
D Cả A và C
Câu 75: Để tạo bảng, ta thực hiện:
A Lệnh Table/ Insert/ Table
B Lệnh Insert/ Table
C Nháy chuột vào nút
D Nhấn tổ hợp phím Ctrl+T
Câu 76:Mạng máy tính bao gồm thành phần nào?
A Các máy tính D Các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối các máy tính với nhau
C Phần mềm cho phép giao tiếp giữa các máy D Cả A, B, C
Câu 77:Giao thức là:
A Bộ quy tắc mà các máy tính trong mạng phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin
B Bộ quy tắc mà các máy tính chủ trong mạng phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin
C Bộ quy tắc mà các máy tính con trong mạng phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin
D Một khái niệm khác
Câu 78:Tìm phát biểu sai về kết nối kiểu vòng nêu dưới đây:
A Các máy tính được nối trên một vòng cáp khép kín
B Phương tiện kết nối đơn giản và dễ lắp đặt
C Mọi máy tính đều có quyền truy cập mạng như nhau
D Tốc độ thấp, chi phí cao
Trang 9Câu 79:Phát biểu nào dưới đây là sai?
A Mọi chức năng của điểm truy cập không dây(WAP) đều được tích hợp trong bộ định tuyến không dây
B WAP dùng để kết nối các máy tính trong mạng không dây
C WAP không cho phép kết nối mạng không dây vào mạng có dây
D A và B sai
Câu 80: Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính:
A ở cách xa nhau một khoảng cách lớn B Cùng một hệ điều hành
C ở gần nhau D Không dùng chung một giao thức
Câu 81: Trang web cú mấy loại?
A 1 B 2 C 3 D.4
Câu 82: Địa chỉ E-mail được viết theo qui tắc:
A Tên truy cập@địa chỉ máy chủ của hộp thư B Tờn truy cập địa chỉ máy chủ của hộp thư
C Tờn mỏy tớnh địa chỉ máy chủ của hộp thư D Tên máy tính@địa chỉ máy chủ của hộp thư
Câu 83: Trang web động là trang web
A Cú õm thanh, hỡnh ảnh động
B Chưa có sẵn mà máy phục vụ phải làm công việc tạo trang web theo yêu cầu sau đó gửi về cho máy
người dùng
C Viết bằng các cặp thẻ động của ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML)
D Được xây dựng bằng các cặp thẻ động
Câu 84: Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện
A Có thể chuyển lượng văn bản lớn B Tốc độ chuyển thư nhanh
C Luôn luôn được phân phát D Luôn có độ an ninh cao
Câu 87: Qua dịch vụ web, người dùng có thể thực hiện được việc:
A Đăng ký một tài khoản thư điện tử miễn phí B Nghe nhạc online
C Đăng ký vé máy bay D Tất cả đều đúng
Câu 88:Trang Web tĩnh là trang web:
A Chỉ có văn bản và hỡnh ảnh, khụng cú đoạn phim hoặc âm thanh
B Nội dung khụng cú sẵn trờn mỏy dịch vụ
C Chỉ có văn bản và các hỡnh ảnh tĩnh
D Có nội dung cố định, không thể tuỳ biến theo yêu cầu từ phớa mỏy khỏch
Câu 89: Để định dạng ký tự cho cụm từ "Kiểm tra 1 tiết", đầu tiờn ta phải thực hiện:
A Chọn toàn bộ cụm từ đó B Chọn từ cuối cùng
C Nhấn Ctrl + I D.Đưa con trỏ đến đầu cụm từ đó
Câu 90: Để gạch chân một cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó ta thực hiện?
Trang 10A Nhấn Ctrl + B B Nhấn Ctrl + E C Nhấn Ctrl + U D Nhấn Ctrl + I