X|c định công thức cấu tạo của A, biết rằng ph}n tử A có mạch cacbon không ph}n nh|nh v{ A thuộc loại α-amino axit.. poli (vinyl clorua).[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN CHƯƠNG POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: D~y gồm c|c chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ tr|i qua phải l{
A NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 2: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A trùng hợp từ caprolactam B trùng ngưng giữa axit ađipic v{ hexametylen điamin
C trùng ngưng từ caprolactam D trùng hợp giữa axit ađipic v{ hexametylen đi amin
Câu 3: Điều n{o sau đ}y không đúng ?
A Tơ capron thuộc loại tơ tổng hợp
B Tơ capron l{ sản phẩm của sự trùng hợp
C Tơ capron l{ sản phẩm của sự trùng ngưng
D Tơ capron được tạo th{nh từ monnome caprolactam
Câu 4: Số đồng ph}n Đipeptit tạo th{nh từ ph}n tử glyxin v{ ph}n tử alanin l{
Câu 5: Cho ca c loa i tơ bo ng, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ ta m, tơ nitron, nilon-6,6 So tơ to ng
hơ p la
Câu 6: Ca c cha t đe u không bi thuy pha n trong dung di ch 2SO4 loa ng , no ng la
A tơ capron; nilon-6,6, polietylen B poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D polietylen; cao su buna; polistiren
Câu 7: Số đồng ph}n cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức ph}n tử C4H11N là
Câu 8: Cho 17,8 gam amino axit (X) t|c dụng với dung dịch NaO dư thu được 22,2 gam muối khan
CTPT của (X) l{
Câu 9: Để t|ch riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 ta dùng:
Câu 10: Để ph}n biệt 3 dung dịch 2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử
là
A dung dịch NaO B dung dịch Cl C natri kim loại D quỳ tím
Trang 2Câu 11: Polivinyl axetat l{ polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 12: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron
l{ 17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A 113 và 152 B 113 và 114 C 121 và 152 D 121 và 114
Câu 13: Axit glutamic l{ chất có tính
Câu 14: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong d~y đồng đẳng phản
ứng hết với dung dịch Cl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong
hỗn hợp X l{
A C2H5NH2và C3H7NH2 B CH3NH2và C2H5NH2
C CH3NH2và (CH3)3N D C3H7NH2và C4H9NH2
Câu 15: Axit amino axetic phản ứng với ancol etylic (xúc t|c axit) , tạo ra este X v{ 2O CTCT của X?
Câu 16: Trung hòa 11,4 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch Cl 1M CTPT của X l{
Câu 17: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo
phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Gi| trị của k l{ (cho = 1, C = 12, Cl = 35,5)
Câu 18: Để chứng minh (X) 2N-CH2-COO lưỡng tính , ta cho X t|c dụng với
A HCl , NaOH B NaOH , NH3 C Na2CO 3, HCl D HNO3 , CH3COOH
Câu 19: Khi thủy ph}n một protein (X) thu được hỗn hợp gồm 2 aminoaxit no kế tiếp nhau trong
d~y đồng đẳng Biết mỗi chất đều chứa một nhóm – NH2 v{ một nhóm – COO Đốt ch|y ho{n to{n 0,2 mol hỗn hợp 2 aminoaxit rồi cho sản phẩm ch|y qua bình đựng dung dịch NaO dư, thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam Công thức cấu tạo của 2 aminoaxit l{
A H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH B H2NCH(CH3)COOH, C2H5CH(NH2)COOH
C H2NCH(CH3)COOH, H2N(CH2)3COOH D H2NCH2COOH, H2NCH2CH2COOH
Câu 20: ợp chất C 3 - CH(NH2) - COOH có tên là:
C Axit α - amino propanoic D Axit 2 - amino propionic
Câu 21: Glixin không t|c dụng với
Câu 22: Trong số c|c loại tơ sau tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang
Những loại tơ n{o thuộc loại tơ nh}n tạo ?
A Tơ tằm v{ tơ enang B Tơ visco v{ tơ nilon-6,6
C Tơ visco v{ tơ axetat D Tơ nilon-6,6 v{ tơ capron
Trang 3Câu 23: Trong ph}n tử aminoaxit X có một nhóm amino v{ một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X t|c
dụng vừa đủ với dung dịch NaO , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan
Công thức của X l{
A H2NC4H8COOH B H2NC3H6COOH C H2NC2H4COOH D H2NCH2COOH
Câu 24: Dãy gồm c|c chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp l{
A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en
B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen
C buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en
D 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua
Câu 25: Ca c dung di ch pha n ư ng đươ c vơ i Cu(O )2 ơ nhie t đo thươ ng la
A glixeron, axit axetic, glucozơ B lo ng tra ng trư ng, fructozơ, axeton
C anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
Câu 26: Cho 10,3 gam aminoaxit X t|c dụng với axit Cl dư thu được 13,95 gam muối khan Công
thức cấu tạo của X l{
Câu 27: Thuỷ ph}n 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu ph}n tử khối của X bằng
100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong ph}n tử X l{
Câu 28: Tơ lapsan thuộc loại tơ
A tơ axetat B tơ visco C poli este D poli amit
Câu 29: Cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh Có bao nhiêu mắc xích isopren có một cầu nối lưu
huỳnh
-S-S- Giả thiết rằng S đ~ thay thế cho ở cầu metylen ( -CH2-) trong mạch cao su
Câu 30: Polime na o sau đa y đươ c to ng hơ p ba ng pha n ư ng tru ng ngưng ?
A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat)
Trang 4ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml
dung dịch Cl 1M Công thức ph}n tử của X l{ (Cho = 1; C = 12; N = 14)
Câu 2: Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng Công thức ph}n tử v{ số đồng ph}n
của amin tương ứng l{
A CH5N; 1 đồng ph}n B C2H7N; 2 đồng ph}n C C3H9N; 4 đồng ph}n D C4H11N; 8 đồng ph}n Câu 3: Nhận xét n{o sau đ}y không đúng?
A C|c amin đều có thể kết hợp với proton
B Tính bazo của c|c amin đều mạnh hơn N 3
C Metylamin có tính bazo mạnh hơn anilin
D Công thức tổng qu|t của c|c amin no, mạch hở l{ CnH2n+2+kNk
Câu 4: Có 3 hóa chất sau đ}y etylamin, phenylamin v{ amoniac Thứ tự tăng dần lực bazo được xếp
theo dãy
A amoniac<etylamin<phenylamin B phenylamin<amoniac<etylamin
C etylamin<amoniac<phenylamin D phenylamin<etylamin<amoniac
Câu 5: Thể tích dung dịch axit nitric 63%(D=1,4g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4kg
xenlulozo trinitrat (hiệu suất 80%) là
Câu 6: Chất X có CTPT C3H7O2N v{ l{m mất m{u dung dịch brom Tên gọi của X l{
Câu 7: Cho 11,25 gam C2H5NH2 t|c dụng với 200 ml dung dịch Cl x(M) Sau khi phản ứng xong thu
được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Gi| trị của x l{
Câu 8: Để ph}n biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng c|c thuốc thử
C Quỳ tím, dung dịch brom D Dung dịch Cl, quỳ tím
Câu 9: Ph|t biểu n{o dưới đ}y về amino axit l{ không đúng?
A ợp chất 2NCOO l{ amino axit đơn giản nhất
B Thông thường dạng ion lưỡng cực l{ dạng tồn tại chính của amino axit
C Amino axit ngo{i dạng ph}n tử ( 2NRCOO ) còn có dạng ion lưỡng cực ( 3N+RCOO-)
D Amino axit l{ hợp chất hữu cơ tạp chức, ph}n tử chứa đồng thời nhóm amino v{ nhóm
cacboxyl
Câu 10: C3H7O2N có số đồng ph}n Aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất) l{
Trang 5Câu 11: X l{ một - aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 15,1 gam X tác
dụng với Cl dư thu được 18,75 gam muối Công thức cấu tạo của X l{
A CH3- CH(NH2)- CH2- COOH B C3H7- CH(NH2)- COOH
C CH3- CH(NH2)- COOH D C6H5 - CH(NH2) - COOH
Câu 12: Khối lượng của 1 đoạn mạch nilon-6,6 l{ 14012 đvC v{ 1 đoạn mạch tơ capron l{ 8475 đvC
Số lượng mắt xích trong 2 đoạn mạch trên lần lượt l{
A 62 và 75 B 195 và 160 C 206 và 157 D 132 và 74
Câu 13: Aminoaxit l{ hợp chất hữu cơ trong ph}n tử có chứa nhóm amino –NH2 và nhóm cacboxyl
-COO Nhận xét n{o sau đ}y l{ đúng
A Aminoaxit l{ chất rắn vì khối lượng ph}n tử của chúng rất lớn
B Aminoaxit có cả tính chất của axit v{ tính chất của bazơ
C Aminoaxit tan rất ít trong nước v{ c|c dung môi ph}n cực
D Aminoaxit l{ hợp chất hữu cơ đa chức vì ph}n tử có chứa hai nhóm chức
Câu 14: Để điều chế 2,7 tấn polistiren cần bao nhiêu tấn stiren, biết rằng hiệu suất của qu| trình
điều chế n{y 90%
Câu 15: ~y chỉ ra điều sai trong c|c trường hợp
A Amin t|c dụng với axit cho muối B C|c amin đều có tính bazơ
C Amin l{ hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính D Tính bazơ của anilin yếu hơn N 3
Câu 16: Tên gọi của amino axit sau l{
H3C - CH - CH - COOH
CH3 NH2
A Axit α-aminoisovaleric B Axit glutamic
C Axit 3-metyl-2-aminobutanoic D Axit α-aminoglutaric
Câu 17: Cho 0,15 mol amino axit A t|c dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch Cl 1M; sau đó đem cô
cạn thì được 20,925 gam muối Nếu trung hòa A bằng một lượng vừa đủ NaO thì thấy NaO phản ứng vừa hết 6 gam X|c định công thức cấu tạo của A, biết rằng ph}n tử A có mạch cacbon không
ph}n nh|nh v{ A thuộc loại α-amino axit
A CH3-CH(NH2)-CH2-COOH B NH2-CH2-CH2-CH2-COOH
C CH3-CH2-CH(NH2)-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 18: Tơ nilon-6,6 có công thức l{
A [-NH-(CH2)5-CO-]n B [-NH-(CH2)6-CO-]n
C [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n D [-OC-C6H4-COO-CH2-CH2-O-]n
Câu 19: Những polime ghi dưới đ}y, polime n{o l{ sản phẩm trùng ngưng?
Trang 6Câu 20: Tripeptit l{ hợp chất
A m{ mỗi ph}n tử có 3 liên kết peptit
B có liên kết peptit m{ ph}n tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C có liên kết peptit m{ ph}n tử có 3 gốc amino axit kh|c nhau
D có 2 liên kết peptit m{ ph}n tử có 3 gốc α-amino axit
Câu 21: Dung dịch n{o sau đ}y l{m quỳ tím chuyển sang m{u xanh?
A anilin B Glyxin C metylamin D axit glutamic
Câu 22: Tìm công thức cấu tạo của chất X ở trong phương trình phản ứng sau
C4H9O2N + NaOH (X) + CH3OH
Câu 23: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ l{
A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ capron
Câu 24: Tơ lapsan thuo c loa i
A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat
Câu 25: Cho d~y c|c chất phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong
d~y phản ứng được với NaO (trong dung dịch) l{
Câu 26: Cho 5,58 gam anilin t|c dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu được 13,2 gam kết tủa
2,4,6-Tribromanilin Khối lượng brom đ~ phản ứng l{
Câu 27: Số đồng ph}n amino axit có công thức ph}n tử C4H9O2N là:
Câu 28: Khi cho axit aminoaxetic t|c dụng với ancol metylic có mặt khí Cl thì sản phẩm hữu cơ
thu được l{
A ClH3N CH2COOCH3 B H2N CH2 COOCH3
C ClNH3 CH2 COOC2H5 D ClH3N CH2 COOH
Câu 29: Dung dịch X gồm Cl v{ 2SO4 có p =2 Để trung hòa ho{n to{n 0,59 gam hỗn hợp 2 amin
no, đơn chức, bậc 1 (có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn hoặc bằng 4) phải dùng 1 lít dung dịch X Công thức của 2 amin có thể l{
Câu 30: cho 2 chất X v{ Y có cùng công thức C2H7O2N Cho X v{ Y t|c dụng hết với NaO dư thấy
tho|t ra 4,48lít 2 khí (đktc) l{m quỳ tím hóa xanh v{ dung dịch Z Tỉ khối hơi của 2 khí đó so với 2 l{ 13,75 Cô cạn dung dịch Z khối lượng muối thu được l{
A 11,2g B 14,3g C 15,7g D 17,5g
Trang 7ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho aminoaxit X : H2N – CH2 – COO Để chứng minh tính chất lưỡng tính của X , người ta
cho X t|c dụng với c|c dung dịch ?
A HNO3, CH3COOH B Na2CO3, NH3 C NaOH, NH3 D HCl , NaOH
Câu 2: Đun nóng alanin thu được 1 số peptit trong đó có peptit A có phần trăm khối lượng nitơ l{
18,54% A có ph}n tử khối bằng ?
Câu 3: X là axit ,–điaminobutiric Cho dung dịch chứa 0,25 mol X t|c dụng với 400 ml dung dịch NaO 1M, sau đó cho v{o dung dịch thu được 800ml dung dịch Cl 1M v{ sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A 67,5 gam B 83,25 gam C 67,75 gam D 74,7 gam
Câu 4: Polime n{o sau đ}y có thể tham gia phản ứng cộng hợp với Cl ?
A Polivinyl clorua B Xenlulozơ C Polietilen D Caosubuna
Câu 5: Công thức n{o sau đ}y của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau
+ Thủy ph}n ho{n to{n 1 mol A thì thu được c|c - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin
+ Thủy ph}n không ho{n to{n A, ngo{i thu được c|c amino axit thì còn thu được 2 đi peptit Ala-Gly
và Gly- Ala v{ một tri peptit Gly-Gly-Val
A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly-Gly-Ala-Gly-Val
C Gly-Ala-Gly-Val-Gly D Gly-Ala-Gly-Gly-Val
Câu 6: Bradikinin có t|c dụng l{m giảm huyết |p, đó l{ một nonapeptit có công thức l{
Arg – Pro – Pro – Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy ph}n không ho{n to{n peptit n{y có thể thu được bao nhiêu tri peptit m{ th{nh phần có chứa phenyl alanin ( phe) ?
Câu 7: Polime n{o có cấu tạo mạng không gian
A Cao su lưu hóa B Cao su Buna-S C P.E D Poliisopren;
Câu 8: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong c|c chất cho sau đ}y
Ba(OH)2 ; CH3OH ; H2N-CH2-COOH; HCl, Cu, Na2SO4, H2SO4
Câu 9: Thủy ph}n ho{n to{n một tri peptit thu được 2 amino axit l{ glixin v{ alanin theo tỷ lệ mol l{
1 2 ~y cho biết có bao nhiêu c|ch viết công thức cấu tạo của đoạn mạch tripeptit đó ?
Câu 10: Polime thu được từ trùng hợp propen l{
A (CH2CH2)n B (CH2CH2CH2)n C (-CH2-CHCH3)n D (-CH2-CH(CH3))n
Câu 11: Cho c|c ph|t biểu sau
(1) Ph}n tử đipeptit có hai liên kết peptit
(2) Ph}n tử tripeptit có 3 liên kết peptit
Trang 8(3) Số liên kết peptit trong ph}n tử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n -1
(4) Có 3 -amino axit kh|c nhau, có thể tạo ra 6 peptit kh|c nhau có đầy đủ c|c gốc -amino axit
đó
Số nhận định đúng l{
Câu 12: ợp chất hữu cơ tạo bởi c|c nguyên tố C, , N l{ chất lỏng, không m{u, rất độc, ít tan trong
nước, dễ t|c dụng với c|c axit Cl, NO2 v{ có thể t|c dụng với nước brom tạo kết tủa ợp chất đo
có công thức ph}n tử như thế n{o?
A C2H7N B C6H7N C C4H12N2 D C6H13N
Câu 13: Khối lượng ph}n tử của tơ capron l{ 15000 đvC Tính số mắt xích trong ph}n tử của loại tơ
này:
Câu 14: Khi clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa xấp xỉ 66,6% clo Số mắt xích trung bình t|c dụng
với 1 ph}n tử clo?
Câu 15: Để ph}n biệt dd x{ phòng, dd hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử n{o sau
đ}y
A Kết hợp I2 và AgNO3/NH3 B Chỉ dùng Cu(O )2
Câu 16: Khi thủy ph}n ho{n to{n 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit
duy nhất) Xl{ ?
A đipeptit B pentapeptit C tetrapeptit D tripeptit
Câu 17: X l{ một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH Cho 0,89 gam X t|c dụng
với Cl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X l{ công thức n{o sau đ}y?
A CH3- CH(NH2)-COOH B CH3-CH(NH2)-CH2-COOH
Câu 18: Đun nóng 0,1 mol este của rượu etylic với axit - amino propionic với 200ml dd NaO 1M
để phản ứng thủy ph}n xảy ra ho{n to{n thu đợc ddX Thêm dd Cl lo~ng, dư v{o dung dịch X, cô cạn cẩn thận dd X thu được chất rắn có khối lợng l{
A 11,1 gam B 24,25 gam C 25,15 gam D 12,55 gam
Câu 19: Cho các dung dịch sau đ}y C 3NH2; NH2-CH2-COOH; CH3COONH4, lòng trắng trứng
(anbumin) Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng c|ch n{o sau đ}y
A Đun nóng nhẹ B Cu(OH)2 C HNO3 D NaOH
Câu 20: Peptit có công thức cấu tạo như sau
H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH
Tên gọi đúng của peptit trên l{
A Ala-Gly-Val B Ala-Ala-Val C Gly – Ala – Gly D Gly-Val-Ala
Câu 21: Nilon-6,6 l{ polime điều chế từ phản ứng ?
Trang 9A Đồng trùng hợp B Đồng trùng ngưng
Câu 22: Thuỷ ph}n không ho{n to{n tetra peptit (X), ngo{i c|c - amino axit còn thu được c|c đi petit: Gly-Ala; Phe-Va; Ala-Phe Cấu tạo n{o sau đ}y l{ đúng của X
A Gly-Ala-Phe – Val B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Val-Phe-Gly-Ala
Câu 23: Có 4 dung dịch lo~ng không m{u đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không d|n nh~n
Abumin, Glixerol, CH3COO , NaO Chọn một trong c|c thuộc thử sau để ph}n biệt 4 chất trên
A Quỳ tím B Phenol phtalein C CuSO4 D HNO3 đặc
Câu 24: Có thể điều chế được bao nhiêu tấn cao su Buna từ 2,9 tấn n-Butan iệu suất của cả qu|
trình là 60%?
Câu 25: Có 4 hóa chất metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thư tự
tăng dần lực bazơ l{ ?
A (3) < (2) < (1) < (4) B (2) < (3) < (1) < (4) C (2) < (3) < (1) < (4) D (4) < (1) < (2) < (3)
Câu 26: Tơ n{o sau đ}y không bền trong môi trường kiềm
A Tơ nilon D Tơ nilon-7 C Tơ capron D Cả 3 loại
Câu 27: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
Câu 28: Trong c|c polime sau đ}y Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ
axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại n{o có nguồn gốc từ xenlulozơ?
A (1), (3), (6) B (2), (4), (8) C (1), (4), (6) D (3), (5), (7)
Câu 29: Một amino axit có công thức ph}n tử l{ C4H9NO2 Số đồng ph}n amino axit l{
Câu 30: Cho lượng dư anilin phản ứng ho{n to{n với dung dịch chứa 0,05mol 2SO4 lo~ng Khối
lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?
Trang 10ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3