1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

3 Đề kiểm tra Chương Amin - Amino axit - Protein và Polime Hóa 12 có đáp án

11 72 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X|c định công thức cấu tạo của A, biết rằng ph}n tử A có mạch cacbon không ph}n nh|nh v{ A thuộc loại α-amino axit.. poli (vinyl clorua).[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN CHƯƠNG POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: D~y gồm c|c chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ tr|i qua phải l{

A NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3

C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 2: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng

A trùng hợp từ caprolactam B trùng ngưng giữa axit ađipic v{ hexametylen điamin

C trùng ngưng từ caprolactam D trùng hợp giữa axit ađipic v{ hexametylen đi amin

Câu 3: Điều n{o sau đ}y không đúng ?

A Tơ capron thuộc loại tơ tổng hợp

B Tơ capron l{ sản phẩm của sự trùng hợp

C Tơ capron l{ sản phẩm của sự trùng ngưng

D Tơ capron được tạo th{nh từ monnome caprolactam

Câu 4: Số đồng ph}n Đipeptit tạo th{nh từ ph}n tử glyxin v{ ph}n tử alanin l{

Câu 5: Cho ca c loa i tơ bo ng, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ ta m, tơ nitron, nilon-6,6 So tơ to ng

hơ p la

Câu 6: Ca c cha t đe u không bi thuy pha n trong dung di ch 2SO4 loa ng , no ng la

A tơ capron; nilon-6,6, polietylen B poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna

C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D polietylen; cao su buna; polistiren

Câu 7: Số đồng ph}n cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức ph}n tử C4H11N là

Câu 8: Cho 17,8 gam amino axit (X) t|c dụng với dung dịch NaO dư thu được 22,2 gam muối khan

CTPT của (X) l{

Câu 9: Để t|ch riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 ta dùng:

Câu 10: Để ph}n biệt 3 dung dịch 2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử

A dung dịch NaO B dung dịch Cl C natri kim loại D quỳ tím

Trang 2

Câu 11: Polivinyl axetat l{ polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Câu 12: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron

l{ 17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

A 113 và 152 B 113 và 114 C 121 và 152 D 121 và 114

Câu 13: Axit glutamic l{ chất có tính

Câu 14: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong d~y đồng đẳng phản

ứng hết với dung dịch Cl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong

hỗn hợp X l{

A C2H5NH2và C3H7NH2 B CH3NH2và C2H5NH2

C CH3NH2và (CH3)3N D C3H7NH2và C4H9NH2

Câu 15: Axit amino axetic phản ứng với ancol etylic (xúc t|c axit) , tạo ra este X v{ 2O CTCT của X?

Câu 16: Trung hòa 11,4 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch Cl 1M CTPT của X l{

Câu 17: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo

phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Gi| trị của k l{ (cho = 1, C = 12, Cl = 35,5)

Câu 18: Để chứng minh (X) 2N-CH2-COO lưỡng tính , ta cho X t|c dụng với

A HCl , NaOH B NaOH , NH3 C Na2CO 3, HCl D HNO3 , CH3COOH

Câu 19: Khi thủy ph}n một protein (X) thu được hỗn hợp gồm 2 aminoaxit no kế tiếp nhau trong

d~y đồng đẳng Biết mỗi chất đều chứa một nhóm – NH2 v{ một nhóm – COO Đốt ch|y ho{n to{n 0,2 mol hỗn hợp 2 aminoaxit rồi cho sản phẩm ch|y qua bình đựng dung dịch NaO dư, thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam Công thức cấu tạo của 2 aminoaxit l{

A H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH B H2NCH(CH3)COOH, C2H5CH(NH2)COOH

C H2NCH(CH3)COOH, H2N(CH2)3COOH D H2NCH2COOH, H2NCH2CH2COOH

Câu 20: ợp chất C 3 - CH(NH2) - COOH có tên là:

C Axit α - amino propanoic D Axit 2 - amino propionic

Câu 21: Glixin không t|c dụng với

Câu 22: Trong số c|c loại tơ sau tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang

Những loại tơ n{o thuộc loại tơ nh}n tạo ?

A Tơ tằm v{ tơ enang B Tơ visco v{ tơ nilon-6,6

C Tơ visco v{ tơ axetat D Tơ nilon-6,6 v{ tơ capron

Trang 3

Câu 23: Trong ph}n tử aminoaxit X có một nhóm amino v{ một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X t|c

dụng vừa đủ với dung dịch NaO , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan

Công thức của X l{

A H2NC4H8COOH B H2NC3H6COOH C H2NC2H4COOH D H2NCH2COOH

Câu 24: Dãy gồm c|c chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp l{

A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en

B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen

C buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en

D 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua

Câu 25: Ca c dung di ch pha n ư ng đươ c vơ i Cu(O )2 ơ nhie t đo thươ ng la

A glixeron, axit axetic, glucozơ B lo ng tra ng trư ng, fructozơ, axeton

C anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

Câu 26: Cho 10,3 gam aminoaxit X t|c dụng với axit Cl dư thu được 13,95 gam muối khan Công

thức cấu tạo của X l{

Câu 27: Thuỷ ph}n 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu ph}n tử khối của X bằng

100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong ph}n tử X l{

Câu 28: Tơ lapsan thuộc loại tơ

A tơ axetat B tơ visco C poli este D poli amit

Câu 29: Cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh Có bao nhiêu mắc xích isopren có một cầu nối lưu

huỳnh

-S-S- Giả thiết rằng S đ~ thay thế cho ở cầu metylen ( -CH2-) trong mạch cao su

Câu 30: Polime na o sau đa y đươ c to ng hơ p ba ng pha n ư ng tru ng ngưng ?

A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat)

Trang 4

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml

dung dịch Cl 1M Công thức ph}n tử của X l{ (Cho = 1; C = 12; N = 14)

Câu 2: Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng Công thức ph}n tử v{ số đồng ph}n

của amin tương ứng l{

A CH5N; 1 đồng ph}n B C2H7N; 2 đồng ph}n C C3H9N; 4 đồng ph}n D C4H11N; 8 đồng ph}n Câu 3: Nhận xét n{o sau đ}y không đúng?

A C|c amin đều có thể kết hợp với proton

B Tính bazo của c|c amin đều mạnh hơn N 3

C Metylamin có tính bazo mạnh hơn anilin

D Công thức tổng qu|t của c|c amin no, mạch hở l{ CnH2n+2+kNk

Câu 4: Có 3 hóa chất sau đ}y etylamin, phenylamin v{ amoniac Thứ tự tăng dần lực bazo được xếp

theo dãy

A amoniac<etylamin<phenylamin B phenylamin<amoniac<etylamin

C etylamin<amoniac<phenylamin D phenylamin<etylamin<amoniac

Câu 5: Thể tích dung dịch axit nitric 63%(D=1,4g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4kg

xenlulozo trinitrat (hiệu suất 80%) là

Câu 6: Chất X có CTPT C3H7O2N v{ l{m mất m{u dung dịch brom Tên gọi của X l{

Câu 7: Cho 11,25 gam C2H5NH2 t|c dụng với 200 ml dung dịch Cl x(M) Sau khi phản ứng xong thu

được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Gi| trị của x l{

Câu 8: Để ph}n biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng c|c thuốc thử

C Quỳ tím, dung dịch brom D Dung dịch Cl, quỳ tím

Câu 9: Ph|t biểu n{o dưới đ}y về amino axit l{ không đúng?

A ợp chất 2NCOO l{ amino axit đơn giản nhất

B Thông thường dạng ion lưỡng cực l{ dạng tồn tại chính của amino axit

C Amino axit ngo{i dạng ph}n tử ( 2NRCOO ) còn có dạng ion lưỡng cực ( 3N+RCOO-)

D Amino axit l{ hợp chất hữu cơ tạp chức, ph}n tử chứa đồng thời nhóm amino v{ nhóm

cacboxyl

Câu 10: C3H7O2N có số đồng ph}n Aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất) l{

Trang 5

Câu 11: X l{ một - aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 15,1 gam X tác

dụng với Cl dư thu được 18,75 gam muối Công thức cấu tạo của X l{

A CH3- CH(NH2)- CH2- COOH B C3H7- CH(NH2)- COOH

C CH3- CH(NH2)- COOH D C6H5 - CH(NH2) - COOH

Câu 12: Khối lượng của 1 đoạn mạch nilon-6,6 l{ 14012 đvC v{ 1 đoạn mạch tơ capron l{ 8475 đvC

Số lượng mắt xích trong 2 đoạn mạch trên lần lượt l{

A 62 và 75 B 195 và 160 C 206 và 157 D 132 và 74

Câu 13: Aminoaxit l{ hợp chất hữu cơ trong ph}n tử có chứa nhóm amino –NH2 và nhóm cacboxyl

-COO Nhận xét n{o sau đ}y l{ đúng

A Aminoaxit l{ chất rắn vì khối lượng ph}n tử của chúng rất lớn

B Aminoaxit có cả tính chất của axit v{ tính chất của bazơ

C Aminoaxit tan rất ít trong nước v{ c|c dung môi ph}n cực

D Aminoaxit l{ hợp chất hữu cơ đa chức vì ph}n tử có chứa hai nhóm chức

Câu 14: Để điều chế 2,7 tấn polistiren cần bao nhiêu tấn stiren, biết rằng hiệu suất của qu| trình

điều chế n{y 90%

Câu 15: ~y chỉ ra điều sai trong c|c trường hợp

A Amin t|c dụng với axit cho muối B C|c amin đều có tính bazơ

C Amin l{ hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính D Tính bazơ của anilin yếu hơn N 3

Câu 16: Tên gọi của amino axit sau l{

H3C - CH - CH - COOH

CH3 NH2

A Axit α-aminoisovaleric B Axit glutamic

C Axit 3-metyl-2-aminobutanoic D Axit α-aminoglutaric

Câu 17: Cho 0,15 mol amino axit A t|c dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch Cl 1M; sau đó đem cô

cạn thì được 20,925 gam muối Nếu trung hòa A bằng một lượng vừa đủ NaO thì thấy NaO phản ứng vừa hết 6 gam X|c định công thức cấu tạo của A, biết rằng ph}n tử A có mạch cacbon không

ph}n nh|nh v{ A thuộc loại α-amino axit

A CH3-CH(NH2)-CH2-COOH B NH2-CH2-CH2-CH2-COOH

C CH3-CH2-CH(NH2)-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH

Câu 18: Tơ nilon-6,6 có công thức l{

A [-NH-(CH2)5-CO-]n B [-NH-(CH2)6-CO-]n

C [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n D [-OC-C6H4-COO-CH2-CH2-O-]n

Câu 19: Những polime ghi dưới đ}y, polime n{o l{ sản phẩm trùng ngưng?

Trang 6

Câu 20: Tripeptit l{ hợp chất

A m{ mỗi ph}n tử có 3 liên kết peptit

B có liên kết peptit m{ ph}n tử có 3 gốc amino axit giống nhau

C có liên kết peptit m{ ph}n tử có 3 gốc amino axit kh|c nhau

D có 2 liên kết peptit m{ ph}n tử có 3 gốc α-amino axit

Câu 21: Dung dịch n{o sau đ}y l{m quỳ tím chuyển sang m{u xanh?

A anilin B Glyxin C metylamin D axit glutamic

Câu 22: Tìm công thức cấu tạo của chất X ở trong phương trình phản ứng sau

C4H9O2N + NaOH  (X) + CH3OH

Câu 23: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ l{

A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ capron

Câu 24: Tơ lapsan thuo c loa i

A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat

Câu 25: Cho d~y c|c chất phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong

d~y phản ứng được với NaO (trong dung dịch) l{

Câu 26: Cho 5,58 gam anilin t|c dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu được 13,2 gam kết tủa

2,4,6-Tribromanilin Khối lượng brom đ~ phản ứng l{

Câu 27: Số đồng ph}n amino axit có công thức ph}n tử C4H9O2N là:

Câu 28: Khi cho axit aminoaxetic t|c dụng với ancol metylic có mặt khí Cl thì sản phẩm hữu cơ

thu được l{

A ClH3N CH2COOCH3 B H2N CH2 COOCH3

C ClNH3 CH2 COOC2H5 D ClH3N CH2 COOH

Câu 29: Dung dịch X gồm Cl v{ 2SO4 có p =2 Để trung hòa ho{n to{n 0,59 gam hỗn hợp 2 amin

no, đơn chức, bậc 1 (có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn hoặc bằng 4) phải dùng 1 lít dung dịch X Công thức của 2 amin có thể l{

Câu 30: cho 2 chất X v{ Y có cùng công thức C2H7O2N Cho X v{ Y t|c dụng hết với NaO dư thấy

tho|t ra 4,48lít 2 khí (đktc) l{m quỳ tím hóa xanh v{ dung dịch Z Tỉ khối hơi của 2 khí đó so với 2 l{ 13,75 Cô cạn dung dịch Z khối lượng muối thu được l{

A 11,2g B 14,3g C 15,7g D 17,5g

Trang 7

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho aminoaxit X : H2N – CH2 – COO Để chứng minh tính chất lưỡng tính của X , người ta

cho X t|c dụng với c|c dung dịch ?

A HNO3, CH3COOH B Na2CO3, NH3 C NaOH, NH3 D HCl , NaOH

Câu 2: Đun nóng alanin thu được 1 số peptit trong đó có peptit A có phần trăm khối lượng nitơ l{

18,54% A có ph}n tử khối bằng ?

Câu 3: X là axit ,–điaminobutiric Cho dung dịch chứa 0,25 mol X t|c dụng với 400 ml dung dịch NaO 1M, sau đó cho v{o dung dịch thu được 800ml dung dịch Cl 1M v{ sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A 67,5 gam B 83,25 gam C 67,75 gam D 74,7 gam

Câu 4: Polime n{o sau đ}y có thể tham gia phản ứng cộng hợp với Cl ?

A Polivinyl clorua B Xenlulozơ C Polietilen D Caosubuna

Câu 5: Công thức n{o sau đ}y của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau

+ Thủy ph}n ho{n to{n 1 mol A thì thu được c|c - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin

+ Thủy ph}n không ho{n to{n A, ngo{i thu được c|c amino axit thì còn thu được 2 đi peptit Ala-Gly

và Gly- Ala v{ một tri peptit Gly-Gly-Val

A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly-Gly-Ala-Gly-Val

C Gly-Ala-Gly-Val-Gly D Gly-Ala-Gly-Gly-Val

Câu 6: Bradikinin có t|c dụng l{m giảm huyết |p, đó l{ một nonapeptit có công thức l{

Arg – Pro – Pro – Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy ph}n không ho{n to{n peptit n{y có thể thu được bao nhiêu tri peptit m{ th{nh phần có chứa phenyl alanin ( phe) ?

Câu 7: Polime n{o có cấu tạo mạng không gian

A Cao su lưu hóa B Cao su Buna-S C P.E D Poliisopren;

Câu 8: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong c|c chất cho sau đ}y

Ba(OH)2 ; CH3OH ; H2N-CH2-COOH; HCl, Cu, Na2SO4, H2SO4

Câu 9: Thủy ph}n ho{n to{n một tri peptit thu được 2 amino axit l{ glixin v{ alanin theo tỷ lệ mol l{

1 2 ~y cho biết có bao nhiêu c|ch viết công thức cấu tạo của đoạn mạch tripeptit đó ?

Câu 10: Polime thu được từ trùng hợp propen l{

A (CH2CH2)n B (CH2CH2CH2)n C (-CH2-CHCH3)n D (-CH2-CH(CH3))n

Câu 11: Cho c|c ph|t biểu sau

(1) Ph}n tử đipeptit có hai liên kết peptit

(2) Ph}n tử tripeptit có 3 liên kết peptit

Trang 8

(3) Số liên kết peptit trong ph}n tử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n -1

(4) Có 3 -amino axit kh|c nhau, có thể tạo ra 6 peptit kh|c nhau có đầy đủ c|c gốc -amino axit

đó

Số nhận định đúng l{

Câu 12: ợp chất hữu cơ tạo bởi c|c nguyên tố C, , N l{ chất lỏng, không m{u, rất độc, ít tan trong

nước, dễ t|c dụng với c|c axit Cl, NO2 v{ có thể t|c dụng với nước brom tạo kết tủa ợp chất đo

có công thức ph}n tử như thế n{o?

A C2H7N B C6H7N C C4H12N2 D C6H13N

Câu 13: Khối lượng ph}n tử của tơ capron l{ 15000 đvC Tính số mắt xích trong ph}n tử của loại tơ

này:

Câu 14: Khi clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa xấp xỉ 66,6% clo Số mắt xích trung bình t|c dụng

với 1 ph}n tử clo?

Câu 15: Để ph}n biệt dd x{ phòng, dd hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử n{o sau

đ}y

A Kết hợp I2 và AgNO3/NH3 B Chỉ dùng Cu(O )2

Câu 16: Khi thủy ph}n ho{n to{n 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit

duy nhất) Xl{ ?

A đipeptit B pentapeptit C tetrapeptit D tripeptit

Câu 17: X l{ một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH Cho 0,89 gam X t|c dụng

với Cl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X l{ công thức n{o sau đ}y?

A CH3- CH(NH2)-COOH B CH3-CH(NH2)-CH2-COOH

Câu 18: Đun nóng 0,1 mol este của rượu etylic với axit  - amino propionic với 200ml dd NaO 1M

để phản ứng thủy ph}n xảy ra ho{n to{n thu đợc ddX Thêm dd Cl lo~ng, dư v{o dung dịch X, cô cạn cẩn thận dd X thu được chất rắn có khối lợng l{

A 11,1 gam B 24,25 gam C 25,15 gam D 12,55 gam

Câu 19: Cho các dung dịch sau đ}y C 3NH2; NH2-CH2-COOH; CH3COONH4, lòng trắng trứng

(anbumin) Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng c|ch n{o sau đ}y

A Đun nóng nhẹ B Cu(OH)2 C HNO3 D NaOH

Câu 20: Peptit có công thức cấu tạo như sau

H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH

Tên gọi đúng của peptit trên l{

A Ala-Gly-Val B Ala-Ala-Val C Gly – Ala – Gly D Gly-Val-Ala

Câu 21: Nilon-6,6 l{ polime điều chế từ phản ứng ?

Trang 9

A Đồng trùng hợp B Đồng trùng ngưng

Câu 22: Thuỷ ph}n không ho{n to{n tetra peptit (X), ngo{i c|c - amino axit còn thu được c|c đi petit: Gly-Ala; Phe-Va; Ala-Phe Cấu tạo n{o sau đ}y l{ đúng của X

A Gly-Ala-Phe – Val B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Val-Phe-Gly-Ala

Câu 23: Có 4 dung dịch lo~ng không m{u đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không d|n nh~n

Abumin, Glixerol, CH3COO , NaO Chọn một trong c|c thuộc thử sau để ph}n biệt 4 chất trên

A Quỳ tím B Phenol phtalein C CuSO4 D HNO3 đặc

Câu 24: Có thể điều chế được bao nhiêu tấn cao su Buna từ 2,9 tấn n-Butan iệu suất của cả qu|

trình là 60%?

Câu 25: Có 4 hóa chất metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thư tự

tăng dần lực bazơ l{ ?

A (3) < (2) < (1) < (4) B (2) < (3) < (1) < (4) C (2) < (3) < (1) < (4) D (4) < (1) < (2) < (3)

Câu 26: Tơ n{o sau đ}y không bền trong môi trường kiềm

A Tơ nilon D Tơ nilon-7 C Tơ capron D Cả 3 loại

Câu 27: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?

Câu 28: Trong c|c polime sau đ}y Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ

axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại n{o có nguồn gốc từ xenlulozơ?

A (1), (3), (6) B (2), (4), (8) C (1), (4), (6) D (3), (5), (7)

Câu 29: Một amino axit có công thức ph}n tử l{ C4H9NO2 Số đồng ph}n amino axit l{

Câu 30: Cho lượng dư anilin phản ứng ho{n to{n với dung dịch chứa 0,05mol 2SO4 lo~ng Khối

lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?

Trang 10

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Ngày đăng: 04/05/2021, 05:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w