1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Quảng Xương 1

35 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu bịt kín miệng phễu rồi lật ngược phễu lên (Hình H2) thì chiều cao của cột nước trong phễu gần bằng với giá trị nào sau đây ?... Bán.[r]

Trang 1

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các điểm M2; 5   Phép tịnh tiến v  1; 2 biến điểm

M thành điểm M’ Tọa độ điểm M’ là:

Trang 2

Câu 10: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là V Gọi M là điểm thuộc cạnh CC’ sao cho CM =

2C'M Tính thể tích của khối chóp MABC

Trang 3

Câu 12 (VD): Hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển  12

Câu 17 (VD): Cho SABCD có đáy ABCD là là hình vuông cạnh a Biết SAABCD và SAa Tính

thể tích của khối chóp SABCD

x y x

Trang 4

Câu 21 (TH): Cho hình bình hành ABCD Tổng các vecto ABACAD

Câu 22 (VD): Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(1;3), B(4;0), C(2;-5) Tọa độ điểm M thỏa mãn

MA MB  MC là:

A M(1;18) B M(-1;18) C M(1;-18) D M(-18;1)

Câu 23 (VD): Cho tam giác ABC có A (1;-2), đường cao CH: x – y + 1 =0, đường thẳng chứa cạnh BC

có phương trình 2x + y+ 5 =0 Tọa độ điểm B là:

A (4;3) B (4; -3) C (-4;3) D (-4;-3)

Câu 24 (TH): Cho cấp số nhân  u n :u11,q2 Hỏi 2048 là số hạng thứ mấy?

Câu 25 (TH): Cho hàm số y = f(x) có đồ thị hàm số như hình bên

Phương trình f(x) = 1 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt nhỏ hơn

Trang 5

D a0,b0,c0

Câu 28 (TH): Tập xác định của hàm số 1  

ln 12

Trang 6

Câu 33 (VD): Cho hàm số f (x) Đồ thị hàm số yf ' x như

hình vẽ bên Hàm số g x  f 3 2 x nghịch biến trên khoảng

nào trong các khoảng sau?

Câu 35 (VD): Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P) trong đó a P Trong các mệnh

đề sau đây, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

(I) Nếu b/ /a thì b P (II) Nếu b P thì b/ /a

(III) Nếu ba thì b/ / P (IV) Nếu b/ / P thì ba

Câu 36 (VD): Tập nghiệm của bất phương trình 1  3 

Câu 38 (VD): Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SAABCD SA, a 2

Tìm số đo của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAD)

Trang 7

 có đồ thị  C biết cả hai đường thẳng d1:ya x b1  1; d :2 a x b2  2

đi qua điểm I(1;1) và cắt đồ thị  C tại 4 điểm tạo thành một hình chữ nhật Khi 1 2 5

2

aa  ,giá trị biểu thức Pb b1 2 bằng:

2

Câu 44 (VD): Cho hình chóp SABCD có SCx0 x 3 các cạnh còn lại đều bằng 1 Thể tích lớn

nhất của khối chóp SABCD bằng:

Câu 45 (VD): Thầy Tuấn có 15 cuốn sách gồm 4 cuốn sách Toán , 5 cuốn sách Lý và 6 cuốn sách Hóa

Các cuốn sách đôi một khác nhau Thầy chọn ngẫu nhiên 8 cuốn sách để làm phầnt hưởng cho một học

sinh Tính xác suất để số cuốn sách còn lại thầy Tuấn còn đủ 3 môn

Trang 8

Câu 46 (VDC): Cho a,b,c là các số thực dương khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 10

2 ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Cho A1; 4; 5; 6  Từ A lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau

A 24 B 256

C 32 D 18

Câu 2 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

B Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi nó đi qua 3 điểm

C Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết hai đường thẳng cắt nhau nằm trong nó

D Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau

Câu 3: Cho hàm số yf x  liên tục trên R và có bẳng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 11

Câu 5: Diện tích của mặt cầu có bán kính R bằng:

Câu 8: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau Tìm mệnh đề đúng?

A Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng 2; 0 

B Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng 4; 0 

C Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng ; 0 

Trang 12

D Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng   4; .

Câu 9: Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

Câu 12 (TH): Cho hai góc nhọn a và b thỏa mãn tana=1

7 và

3tanb=

Câu 15 (TH): Cho hình chóp SABCD, có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bên vuông góc với mặt

đáy Gọi M là trung điểm của SA, N là hình chiếu vuông góc của A lên SO Mệnh đề nào sau đây đúng?

A AC(SBD) B DN(SAB) C AN(SOD) D AM(SBC)

Câu 16 (TH): Gọi A, B lần lượt là các giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số

2

x m 2my

x 2

 trên đoạn  3; 4 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A B 19

2

 

A m 1; m  3 B m 1; m3 C m 3 D m 4

Trang 13

Câu 17 (TH): Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

A Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một và không nằm trong mặt phẳng đồng quy

B Một đường thẳng cắt hai đường thẳng cho trước thì cả ba đường thẳng đó cùng nằm trong một mặt

phẳng

C Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một thì cùng nằm trong một mặt phẳng

D Một đường thẳng cắt hai đường thẳng cho trước thì cả ba đường thẳng đó cùng nằm trong một mặt

Câu 20 (TH): Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB

và CD thuộc hai đáy hình trụ, AB4a; AC5a Tính thể tích khối trụ:

ylog x Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định

B Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục tung

A m3 và m9 B m0 và m9 C m9 D m0

Câu 23 (VD): Tìm tập nghiệm S của phương trình 2x 1 4

A S 4 B S 1 C S 3 D S 2

Câu 24 (VD): Cho tứ diện ABCD có (ACD)(BCD), ACADBCBDa, CD2x Giá trị của x

để hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) vuông góc với nhau là:

Trang 14

Câu 25 (VD): Cho khối chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAC

2  vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, cạnh bên SA tạo với đáy góc 60 Tính thể tích V của khối chóp SABCD

A

3

a 3V

24

3

a 3V

12

3

a 6V

24

3

a 2V

D -1 Câu 30 (NB): Cho hai góc lượng giác a và b Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định

sai?

A sin(ab)sinacosb cos asinb B sin(ab)sinacosb cos asinb

C cos(ab)cos acosb sin asinb D cos(ab)cos acosb sin asinb

Câu 31 (VD): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho a(1; 2;3) và b(2; 1; 1)  Khẳng định nào sau đây đúng?

A Vecto a không vuông góc với b B Vecto a cùng phương với b

C a  14 D a, b     ( 5; 7; 3)

Trang 15

Câu 32 (VDC): Cho hình chóp S.ABCD có SCx(0 x a 3), các cạnh còn lại đều bằng a Biết rằng thể tích khối chóp S.ABCD lớn nhất khi và chỉ khi

Trang 16

A m      ; 3  2;  B m      ; 3  2; 

C m   3; 2 D Với mọi mR

Câu 42 (VD): Một giải thi đấu bóng đá quốc gia có 12 đội bóng thi đấu vòng tròn hai lượt tính điểm (2

đội bất kì thi đấu với nhau đúng 2 trận) Sau mỗi trận đấu, đội thắng 3 điểm, đội thua 0 điểm, nếu hòa mỗi đội được 1 điểm Sau giải đấu ban tổ chức thống kê được 60 trận hòa Hỏi tổng số điểm của tất cả các đội sau giải đấu là

Câu 43 (VD): Một hộp sữa hình trụ có thể tích V (không dổi) được làm từ một tấm tôn có diện tích đủ

lớn Nếu hộp sữa chỉ kín một đáy thì để tốn ít vật liệu nhất, hệ thức giữa bán kính đáy R và đường cao h bằng:

Câu 45 (VDC): Cho tứ diện ABCD có AD(ABC), ABCcó tam giác vuông tại B Biết

BC2a, AB2a 3, AD6a Quay tam giác ABC và ABD (bao gồm cả điểm bên trong 2 tam giác) xung quanh đường thẳng AB ta được hai khối tròn xoay Thể tích phần chung của 2 khối tròn xoay đó bằng:

3

64 3 a2

D

3

4 3 a2

Câu 46 (VDC): Cho hàm số yf (x) xác định và liên tục trên

R, có đạo hàm f '(x) Biết rằng đồ thị hàm số f '(x) như hình

vẽ Xác định điểm cực đại của hàm số g(x)f (x)x

Trang 17

Câu 48 (VD): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, D, cạnh bên SA vuông

góc với mặt đáy Biết AB2AD2DC2a, góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là 60 Độ dài cạnh SA là:

 Biết rằng a và b là các giá trị thỏa mãn tiếp tuyến của

đồ thị hàm số tại điểm A(1; 4) song song với đường thẳng d : 7x  y 4 0 Khi đó giá trị của a 3bbằng:

Câu 50 (VD): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba mặt phẳng

(P) : x2y z 1 0;(Q) : x   2y z 8  0;(R) : x2y z 4  0 Một đường thẳng d thay đổi cắt ba mặt (P), (Q), (R) lần lượt tại A, B, C Tìm giá trị nhỏ nhất của T AB2 1442

AC

ĐÁP ÁN 1.A 2.C 3.D 4.D 5.C 6.B 7.B 8.A 9.A 10.C 11.C 12.D 13.C 14.B 15.C 16.A 17.A 18.D 19.B 20.C 21.A 22.A 23.B 24.B 25.A 26.C 27.C 28.B 29.A 30.B 31.C 32.A 33.C 34.D 35.A 36.C 37.D 38.B 39.C 40.A 41.B 42.A 43.D 44.D 45.B 46.D 47.A 48.A 49.A 50.C

Trang 18

3 ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 19

Câu 6: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA vuông góc với mặt đáy

(ABCD) và SAa Tính thể tích khối chóp SABCD

Trang 20

A.log log

log

a

b a

a

a a

b

b c

Câu 10: Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

A Góc giữa hai mặt phẳng luôn là góc nhọn

B Góc giữa hai mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt song song với hai mặt phẳng đó

C Góc giữa hai mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) bằng góc giữa hai mặt phẳng (P) và mặt phẳng (R) thì mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (R)

D Góc giữa hai mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) bằng góc giữa hai mặt phẳng (P) và mặt phẳng (R) khi

mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (R)

Câu 11 (VD) : Cho khối chóp SABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc và SA = a, SB = b, SC = c Tính thể

tích V của khối chóp đó theo a, b, c

Trang 21

A x0  1 là điểm cực tiểu của hàm số

B Hàm số đồng biến trên khoảng 1;0 và 1;

C M 0; 2 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

D f 1 là một giá trị cực tiểu của hàm số

Câu 16 (VD): Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của

12

x x

a

3

312

a

3

36

a

3

33

Trang 22

Câu 23 (VD): Tính độ dài đường cao của tứ diện đều có cạnh a

a

3

36

a

3

32

Câu 29 (TH): Việt Nam là quốc gia nằm ở phía Đông bán đảo Đông Dương thuộc khu vực Đông Nam Á

Với dân số ước tính 93,7 triệu dân vào đầu năm 2018, Việt Nam là quốc gia đông dân thứ 15 trên thế giới và

là quốc gia đông dân thứ 8 Châu Á, tỉ lệ tăng dân số hàng năm là 1,2% Giả sử tỉ lệ tăng dân số từ năm 2018 đến năm 2030 không thay đổi thì dân số nước ta đầu năm 2030 khoảng bao nhiêu:

A.118,12 triệu dân B 106,12 triệu dân C 128,12 triệu dân D 108,12 triệu dân

Câu 30 (TH): Dãy số nào là cấp số cộng?

Trang 23

Câu 33 (TH): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Cho tam giác ABC với

x x y

x

 

 trên [-2;1] TínhTM  2m

Câu 38 (VDC): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, D và AB = AD = a, DC =

2a, tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi H là hình chiếu vuông góc của D trên

AC và M là trung điểm HC Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp chop S.BDM theo a

a

Câu 39 (VD): Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC vớiA1; 2;0 ;  B 3; 2; 1 ;   C  1; 4; 4 Tính tập

hợp tất cả các điểm M sao cho MA2MB2MC252

A Mặt cầu tâm I(-1;0;-1) bán kínhr2 B Mặt cầu tâm I(-1;0;-1) bán kính r  2

C Mặt cầu tâm I(1;0;1) bán kính r  2 D Mặt cầu tâm I(1;0;1) bán kính r2

Câu 40 (VDC): Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên R và có đồ thị hàm số y ’ f  x như hình bên Hàm số yf 3 –x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 24

A  2; 1 B 1; 2 C 2; D  ; 1

Câu 41 (VDC): Trong mặt phẳng (P) cho hình vuông ABCD cạnh a Trên đường thẳng qua A và vuông goác

vói mặt phẳng (P) lấy điểm S sao cho SA = a Mặt cầu đường kính AC cắt các đường thẳng SB, SC, SD lần lượt tại M ≠ B, N ≠ C, P ≠ D Tính diện tích rứ giác AMNP ?

A

2

62

a

2

212

a

C

2

24

a

D

2

36

a

Câu 42 (VDC): Gọi K là tập nghiệm của bất phương trình 72xx1 72 12018x2018 Biết rẳng tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm sốy2x33(m2)x26(2m3)x3m5 đồng biến trên K là ab;

  với a, b là các số thực Tính Sab

A S = 14 B S = 8 C S = 10 D S = 11

Câu 43 (VDC): Cho tứ diện S.ABC có ABC là tam giác nhọn Hình chiếu vương góc của S lên mặt phẳng

(ABC) trùng với trực râm của tam giác ABC Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về tứ diện đã cho ?

A Các đoạn thẳng nối các trung điểm các cặp cạnh đối của tứ diện bằng nhau

B Tổng các bình phương của mỗi cặp cạnh đối của tứ diện bằng nhau

C Tồn tại một đỉnh của tứ diện có ba cạnh xuất phát từ đỉnh có đôi một vuông góc với nhau

D Tứ diện có các cặp cạnh đối vuông góc với nhau

Câu 44 (VDC): Cho hàm số y = f(x) lien tục trên R thoả mãn f '( )x 2 ( )x f xex2 x R và (0)f 0 Tính (1)f

a

C

3

43

a

D

3

4 33

a

Câu 46 (VDC): Cho hàm số yx33(m3)x23có đồ thị (C) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho qua điểm A(-1;1) kẻ được đúng 2 tiếp tuyến đến (C), Một tiếp tuyến là 1:y 1 và tiếp tuyến thứ 2 là thoả mãn tiếp xúc với (C) tại N đồng thời cắt (C) tại P (khác N) có hoành độ bằng 3

Trang 25

A Không tồn tại m thoả mãn B m2

Câu 48 (VDC): Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 1, điểm M là trung điểm CD Cho hình vuông ABCD (tất

cả các điểm trong của nó) quay quanh trục là đường thảng AM ta được một khối tròn xoay Tinh thể tích của khối tròn xoay đó

Câu 49 (VD): Trong truyện cổ tích Cây tre trăm đốt (các đốt được tính từ 1 đến 100), khi không vác được cây

tre dài tận 100 đốt như vậy về nhà, anh Khoai ngồi khóc, Bụt liền hiện lên, bày cho anh ta : “Con hãy hô câu

thần chú Xác suất, xác suất thì cây tre sẽ rời ra, con sẽ mang được về nhà” Biết rằng cây tre 100 đốt được

tách ra một cách ngẫu nhiên thành các đoạn ngắn có chiều dài là 2 đốt (có thể chỉ có một loại) Xác suất để có

dố đoạn 3 đốt nhiều hơn số đoạn 5 đốt đúng 1 đoạn gần với giá trị nào trong các giá trị dưới đây ?

A.0,142 B 0,152 C 0,132 D 0,122

Câu 50 (VDC): Cho hàm số yf x( )liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ

Hỏi hàm số yff x   có bao nhiêu điểm cực trị ?

Trang 26

ĐÁP ÁN 1.D 2.D 3.B 4.D 5.C 6.B 7.A 8.A 9.C 10.D

11.A 12.D 13.A 14.A 15.C 16.C 17.B 18.C 19.A 20.C

21.B 22.B 23.C 24.A 25.C 26.B 27.B 28.B 29.D 30.B

31.D 32.A 33.D 34.B 35.A 36.C 37.C 38.D 39.C 40.B

41.D 42.A 43.C 44.D 45.A 46.A 47.C 48.B 49.D 50.D

Trang 27

Câu 4 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh đáy bằng 3 Gọi M, N là hai điểm thay đổi lần lượt thuộc cạnh

BC, BD sao cho mặt phẳng (AMN) luôn vuông góc với mặt phẳng (BCD) Gọi V1, V2 lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện ABMN Tính V1 + V2?

Trang 28

Câu 6 Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt đáy, ABCD là hình vuông cạnh 2a,

Câu 8 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A’

lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’ và

Câu 9 Một cái phễu có dạng hình nón Chiều cao của phễu là 20 cm Người ta đổ một lượng nước vào

phễu sao cho chiều cao của cột nước trong phễu bằng 10 cm (Hình H1) Nếu bịt kín miệng phễu rồi lật ngược phễu lên (Hình H2) thì chiều cao của cột nước trong phễu gần bằng với giá trị nào sau đây ?

Trang 29

Câu 10 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = 2a, AC = a Mặt bên (SAB),

(SCA) lần lượt là các tam giác vuông tại B và C Biết rằng thể tích khối chóp S.ABC bằng 2 3

Trang 30

Câu 15: Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn 1; 4 và có đồ thị hàm số yf x như hình bên Hỏi hàm số    2 

a

Khoảng cách từ M đến mặt phẳng SCD bằng:

a

3

23

a

3

33

Ngày đăng: 04/05/2021, 05:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w