1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi THPTQG 2017 môn Toán - Mã 102 (CHÍNH THỨC) - Có lời giải chi tiết

15 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi năm nào dưới đây là năm đầu tiên mà tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong cả năm lớn hơn 2 tỷ đồng?. A..[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 Cho hàm số yf (x) có bảng biến thiên như sau:

Tìm giá trị cực đại yvà giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho

A yCĐ 3 và yCT  2 B yCĐ2 và yCT 0

Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số f x  1

5x 2

Câu 3 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (  ; )

A y x 1

x 3

3

x 2

3

y  x 3x

Câu 4 Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là

điểm M như hình bên ?

Câu 5 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở dưới

đây Hàm số đó là hàm số nào ?

A yx42x21

B y  x4 2x2 1

C y  x3 3x2 1

D yx33x2 3

Câu 6 Cho a là số thực dương khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương x, y?

Mã đề thi 102

Trang 2

A loga x log xa log ya

C loga x log (xa y)

a

a

log x x

log

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 2;1) Tính độ dài đoạn thẳng OA

Câu 8 Cho hai số phức z1  và 4 3i z2   Tìm số phức 7 3i z z1 z 2

Câu 9 Tìm nghiệm của phương trình log (12 x) 2

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng

(Oyz) ?

Câu 11 Cho hàm số yx33x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (; 0)

Câu 12 Cho F(x) là nguyên hàm của hàm số f (x) ln x

x

e

2

Câu 13 Rút gọn biểu thức

1 6 3

Px x với x0

A

1 8

2 9

Px

Câu 14 Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số yax4bx2 với a, b, c là các ố thực Mệnh đề c nào dưới đây đúng ?

A Phương trình y ' có ba nghiệm thực phân biệt 0

B Phương trình y ' 0 có hai nghiệm thực phân biệt

C Phương trình y ' vô nghiệm trên tập số thực 0

D Phương trình y ' có đúng một nghiệm thực 0

Câu 15 Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

y

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị m để phương trình

2 2 2

x y  z 2x2y4z  là phương trình của một mặt cầu m 0

Câu 17 Kí hiệu z , z là hai nghiệm phức của phương trình 1 2 2

3z    Tính z 1 0 P z1 z2

3

3

3

3

Câu 18 Cho khối lăng trụ đứng ABC.A ' B 'C ' có BB 'a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và

ACa 2 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

3

a V 3

3

a V 6

3

a V 2

Câu 19 Cho khối nón có bán kính đáy r 3 và chiều cao h4 Tính thể tích V của khối nón đã cho

16 3

Trang 3

Câu 20 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2sin x, trục hoành và các đường thẳng

x0, x  Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

Câu 21 Cho

2

1

f (x)dx 2

2

1

g(x)dx 1

 

2

1

I x 2f (x) 3g(x) dx

A I 5

2

2

2

2

Câu 22 Cho mặt cầu bán kính R ngoại tiếp một hình lập phương cạnh a Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

3

3

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0; 1;3) , B(1; 0;1) , C( 1;1; 2) Phương

trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng

BC?

A

z 3 t

  



  



  



B x2y  z 0

Câu 24 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số yx42x2 trên đoạn 3 [0; 3]

Câu 25 Mặt phẳng (AB C )  chia khối lăng trụ ABC.A ' B 'C ' thành các khối đa diện nào?

A Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác

B Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác

C Hai khối chóp tam giác

D Hai khối chóp tứ giác

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4; 0;1) và B( 2; 2;3) Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?

A 3x   y z 0 B 3x    y z 6 0

C 3x    y z 1 0 D 6x2y2z 1  0

Câu 27 Cho số phức z   Tìm phần thực a và phần ảo 1 i i3 b của z

A a0, b 1 B a 2, b1 C a1, b0 D a1, b  2

Câu 28 Tính đạo hàm của hàm số ylog22x1

A

1 y

 

2 y

 

2 y

2x 1

 

1 y

2x 1

 

Câu 29 Cho log ba  và 2 log ca  Tính 3 2 3

a

Plog (b c )

Câu 30 Tìm tập nghiệm S của phương trình 1

2

2

log (x 1) log (x  1) 1

2

Trang 4

Câu 31 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x2x 1   có hai nghiệm thực m 0 phân biệt

A m  ( ;1) B m(0; ) C m(0;1] D m(0;1)

Câu 32 Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y 1x3 mx2 (m2 4)x 3

3

Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) : (x1)2 (y 1)2 (z 2)2 và hai 2

 ,

:

 Phương trình nào dưới đây là phương trình của

một mặt phẳng tiếp xúc với (S) , song song với d và ?

A x  z 1 0 B x   y 1 0 C y   z 3 0 D x  z 1 0

Câu 34 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm A(1; 2;3) và hai mặt phẳng (P) : x    , (Q) : x y z 2 0y z 1 0     Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng

đi qua A, song song với (P) và (Q) ?

A

y 2

   



 



  



B

x 1

z 3 2t

 



 



  



C

x 1 2t

z 3 2t

  



 



  



D

x 1 t

z 3 t

  



 



  



Câu 35 Cho hàm số y x m

x 1

(m là tham số thực) thoả mãn SBA60 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 36 Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa, ADa 3, SA vuông góc với đáy

và mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A

3

a V

3

3

3a V

3

Câu 37 Cho x, y là các số thực lớn hơn 1 thoả mãn 2 2

12 12 12

A M 1

4

2

3

Câu 38 Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời

gian t (h) có đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9) và trục đối xứng

song song với trục tung như hình bên Tính quãng đường s mà vật di chuyển được

trong 3 giờ đó

A s24, 25 (km)

B s26, 75 (km)

C s24, 75 (km)

D s25, 25 (km)

Câu 39 Cho số phức z a bi (a, b  thoả mãn ) z  2 i z Tính S4ab

Câu 40 Cho F(x)(x1)ex là một nguyên hàm của hàm số f (x)e Tìm nguyên hàm của hàm số 2x

2x

f (x)e

Trang 5

A  f (x)e dx 2x  (4 2x)exC B f (x)e dx2x 2 xex C

2

C  f (x)e dx 2x  (2 x)exC D  f (x)e dx 2x (x2)exC

Câu 41 Đầu năm 2016, ông A thành lập một công ty Tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân

viên trong năm 2016 là 1 tỷ đồng Biết rằng cứ sau mỗi năm thì tổng số tiền dùng để trả cho nhân viên trong cả năm đó tăng thêm 15% so với năm trước Hỏi năm nào dưới đây là năm đầu tiên mà tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong cả năm lớn hơn 2 tỷ đồng?

Câu 42 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Đồ thị của hàm số y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 43 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3a Hình nón  N có đỉnh A và đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD Tính diện tích xung quanh Sxq của  N

A Sxq 6 a2 B Sxq 3 3 a2 C Sxq 12 a2 D Sxq 6 3 a2

Câu 44 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn | z  2 i | 2 2 và 2

(z 1) là số thuần ảo

Câu 45 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y mx cắt đồ thị của hàm số

3 2

yx 3x   tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho m 2 ABBC

A m ( ;3) B m   ( ; 1) C m   ( ; ) D m(1; )

Câu 46 Xét các số thực dương a ,b thỏa mãn log21 ab 2ab a b 3

a b

của P a 2b

A Pmin 2 10 3

2

2

C Pmin 2 10 1

2

2

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;6; 2) và B(2;2; 0) và mặt phẳng (P) : x   Xét đường thẳng y z 0 d thay đổi thuộc (P) và đi qua B, gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d Biết rằng khi d thay đổi thì H thuộc một đường tròn cố định Tính bán kính R của đường tròn đó

Trang 6

Câu 48 Cho hàm số yf (x) Đồ thị của hàm số yf (x) như hình

bên Đặt g(x)2f (x) (x 1)2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A g( 3) g(3)g(1)

B g(1)  g( 3) g(3)

C g(3)  g( 3) g(1)

D g(1)g(3)  g( 3)

Câu 49 Xét khối tứ diện ABCD có cạnh ABx và các cạnh còn lại đều bằng 2 3 Tìm x để thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất

Câu 50 Cho mặt cầu (S) có bán kính bằng 4, hình trụ (H) có chiều cao bằng 4 và hai đường tròn đáy nằm trên (S) Gọi V là thể tích của khối trụ 1 (H) và V là thể tích của khối cầu 2 (S) Tính tỉ số 1

2

V

V

A 1

2

2

2

2

-HẾT -

Trang 7

ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1

Chọn đáp án D

Câu 2

Chọn đáp án A

Câu 3

Chọn đáp án B

Ta cóy '3x2   1 0 x

 hàm số đồng biến trên R

Câu 4

Ta cóM2;1   Z 2 i

Chọn đáp án C

Câu 5

Chọn đáp án D

Câu 6

Chọn đáp án A

x

y

 

 

 

 

Câu 7

Chọn đáp án A





Câu 8

Chọn đáp án A

1 2

Câu 9

Chọn đáp án B

2

log 1x       2 1 x 4 x 3

Câu 10

Chọn đáp án B

Oyz là mặt phẳng x=0

Câu 11

Chọn đáp án A

 



 



Trang 8

x  0 2 

y



0

-4



Câu 12

Chọn đáp án C

 

x

(e) (1)

1

2

Câu 13

Chọn đáp án C

Câu 14

Chọn đáp án A

Câu 15

Chọn đáp án D

y

Câu 16

Chọn đáp án D

  2  2 2

Câu 17

Chọn đáp án B

1 2

2 3

3

Câu 18

Chọn đáp án D

3 2

Câu 19

Chọn đáp án B

2 d

Câu 20

Chọn đáp án B

0

Trang 9

Câu 21

Chọn đáp án C

2

2

1

Câu 22

Chọn đáp án D

Gọi O là tâm hình vuông ABCD

Từ O dựng đường thẳng vuông góc vớiABCD

Cắt trung trực của AA' tại H

H

 là tâm đường tròn ngoại tiếp

1

2

3

Câu 23

Chọn đáp án C

Vecto chỉ phương BC  2,1,1

Đi qua A 0, 1, 3  

Phương trình đường thẳng cần tìm có dạng:

Câu 24

Chọn đáp án D

 

 

 

 

 

3

  





 



Câu 25

Chọn đáp án B

Câu 26

Chọn đáp án A

Gọi M là trung điểm của AB

B

A

B’

A’

C

C

Trang 10

 

M 1;1; 2

Vecto pháp tuyến là AB6; 2; 2n3;1;1

Phương trình đường thẳng cần tìm có dạng:

Câu 27

Chọn đáp án D

z 1 2i

Câu 28

Chọn đáp án B

Câu 29

Chọn đáp án B

2 3

log (b c )2 log b3log c2.23.313

Câu 30

Chọn đáp án A

2 2

2

2

2

  



Câu 31

Chọn đáp án D

Đặt x

2  ta có t 2

Để pt đã choc so 2 nghiệm thực phân biệt thì pt (*) có 2 nghiệm dương phân biệt

0 m 1

   

  

Câu 32

Chọn đáp án C

 

 

3 2

3

3





Câu 33

Chọn đáp án A

Pt pháp tuyến của mặt phẳng cần tìm là nd, 1; 0;1

 

 



Pt có dạng: x  z D 0

Khoảng cách từ O(-1;1;-2) đến mp là 2

 

Pt có dạng : x  z 1 0

Câu 34

Pt đường thẳng d có vecto chỉ phươngun nP Q1; 0; 1 

  

Dt đi qua A(1;-2;3)

Chọn đáp án D

Trang 11

Chọn đáp án B

Hàm số có

 2

1 m

y '

x 1

 hàm đồng biến hoặc nghịch biến trên (1;2) m

min max 1 2

Câu 36

Chọn đáp án C

 



3

 

Câu 37

Chọn đáp án B

12 12

12

4

3

4

3

4

3



Câu 38

Chọn đáp án C

vat   bt c

 

 

 

0

2

2

2

3

2

0

3

4

  

Trang 12

Câu 39

Chọn đáp án D

2 2

2 2

3 a

4



  

Câu 40

Chọn đáp án C

Câu 41

Chọn đáp án C

Gọi số năm cần tìm là n

Sau 1 năm cty phải trả 115.1

100

Sau 2 nă, cty phải trả 115 115

100 100

Ta có số tiền cty phải trả cho nhân viên sao n năm

n

115

100

 

 

Năm 2021

Câu 42

Chọn đáp án B

Câu 43

Chọn đáp án B

xq

2

3

Câu 44

Chọn đáp án C

Trang 13

  2 2

z a bi

a 2 (b 1)i 2 2

 

z 1 là sô thuần ảo

  

   

 Thay vào (*)

 

 Giải ta có 3 nghiệm

Câu 45

Chọn đáp án A

2

2

B phải nằm giữa A và C B là trung điểm của AC

Suy ra m  ;3 

Câu 46

Chọn đáp án A

1 b

1 b

2

Câu 47

Chọn đáp án A

Gọi O là hình chiếu của A lên mp(P)

Ta có:

  



  



  



Ta có B; O cố định

Suy ra H nằm trên đường tròng đường kính OB cố định

1

2

Trang 14

Câu 48

Chọn đáp án D

3

1

g '(x) 2f '(x) 2x 2

g '(x)dx g(3) g(1)

g '(x)dx (2f '(x)2 x 2)dx

Xét hàm sốyf '(x)  x 1

dựa vào ct tính thể tích

3

1

1

S ( 2f '(x) 2 x 2)dx 0

g(3) g(1)

Tương tự ta sẽ có:

g(1)g(3) g( 3)

Câu 49

Chọn đáp án C

Gọi M là trung điểm của CD

Ta có:

2

x

2

Xét hàm số

4

2 x

2

max

y

Câu 50

Chọn đáp án D

3 2

4

3

 

 

2 2

2

2 1

Trang 15

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh

nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt

ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần

Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt

thành tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 04/05/2021, 05:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w