+ Söï töông quan giöõa möùc boäi theå(soá n) vôùi kích thöôùc cuûa caùc cô quan sinh döôõng vaø cô quan sinh saûn ôû caùc caây noùi treân nhö theá naøo?. Töông quan theo tæ leä thuaän[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS PHÚ LÂM
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
1/Thể dị bội có bộ NST:
A/ n B/ 2n C/ 3n D/ 2n+1 hoặc 2n-1
2/Trong bộ NST của bệnh nhân Đao đã thay đổi số lượng NST ở
cặp 21 là bao nhiêu ?.
A/ Thêm 1 NST B/ Mất 1 NST
C/ Mất 2 NST D/ Cả a, b, c đều sai
3/Thế nào là thể dị bội?
4/Trình bày sự hình thành thể dị bội?
Thể dị bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có một hoặc một
số cặp NST bị thay đổi về số lượng
Trang 3+ Sự biến đổi số lượng NST ở 1 cặp
+ Sự biến đổi số lượng
hay có lợi cho sinh vật ?
Trang 4Tiết 25: Bài 24 : ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ (tt)
III/ ThĨ ®a béi:
2n (2n+1) (2n-1)
Thể gì?
Thể gì ?
Thể lưỡng bội
Thể dị bội
3n 4n 5n
Thể gì ? Đa bội
Thể đa bội là gì ?
* Thể đa bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có số NST là bội số của n (nhiều hơn 2n)
Trang 5Hình 24.1: Tế bào cây Rêu a/ n , b/ 2n , c/ 3n , d/ 4n
Hình 24.2 : Cà độc dược a/ 3n , b/ 6n , c/ 9n , d/ 12n
Tiết 25 : Bài 24 : ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ (tt)
M c b i th ? ức bội thể ? ội thể ? ể ? Kích th c ? ước ?
T ng d năng dần ần
L n d nớc ? ần
n 2n 3n 4n
3n 6n 9n 12n
Trang 6a/ Thể lưỡng bội , b/ Thể tứ bội
Hình 24.3 : Củ cải đường , Hình 24.4 : Quả táo
* Thể tứ bội có kích thước lớn hơn Thể lưỡng bội
Tiết 25 : Bài 24 : ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ (tt)
2n
4n
Trang 7Tiết 25: Bài 24 : ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ (tt)
* Thể đa bội
+ Sự tương quan giữa mức bội thể(số n) với kích thước của các cơ quan sinh dưỡng và
cơ quan sinh sản ở các cây nói trên như thế nào ?
Tương quan theo tỉ lệ thuận : Khi mức bội thể tăng thì kích thước của các cơ quan cũng tăng
+ Có thể nhận biết cây Đa bội bằng mắt thường qua những dấu hiệu nào ?
•* Dấu hiệu nhận biết :Qua dấu hiệu
• kích thước lớn hơn ở các cơ quan sinh dưỡng và sinh sản
III/ ThĨ ®a béi:
Trang 8Tiết 25: Bài 24 : ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ (tt)
:
* Thể đa bội
* Dấu hiệu nhận biết + Có thể khai thác những đặc điểm nào ở cây Đa bội trong chọn giống cây trồng ?
•* Đặc điểm khai thác, ý nghÜa trong chän gièng :
• + Thân,cành (cây lấy gỗ)
• + Thân,lá,củ,quả (cây rau màu,cây ăn quả)
• + Tạo giống cây trồng có năng suất cao
III/ ThĨ ®a béi:
Trang 9Tiết 25: Bài 24 : ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ (tt)
* Thể đa bội
* Dấu hiệu nhận biết
* Đặc điểm khai thác
S bi n đ i s l ng NST ự biến đổi số lượng NST ở ến đổi số lượng NST ở ổi số lượng NST ở ố lượng NST ở ượng NST ở ở
t t c các c p NST thì tạo ra ất cả các cặp NST thì tạo ra ả các cặp NST thì tạo ra ặp NST thì tạo ra thể gì ? Gây hại hay có lợi cho sinh vật ?
Sự biến đổi số lượng NST
ở tất cả các cặp NST thì tạo ra thể đa bội Có lợi cho sinh vật
III/ ThĨ ®a béi:
Trang 10Tiết 25: Bài 24 : ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ (tt)
* Thể đa bội
* Dấu hiệu nhận biết
* Đặc điểm khai thác
IV/ Sự hình thành thể đa bội
III/ ThĨ ®a béi:
Trang 11+Hình 24.5a : Do Nguyên phân bị rối loạn
+ Hình nào minh hoạ sự hình thành Thể đa bội do rối loạn nguyên phân ,do rối loạn giảm phân ?
Tế bào 2n
Giao tử
Hợp tử
Thể tứ bội
Hình 24.5 : Sự hình thành Thể tứ bội(4n) do rối loạn
trong nguyên phân hoặc giảm phân
Tiết 25 : Bài 24 : ĐỘT BIẾN SỐ LƯƠNG NHIỄM SẮC THỂ (tt)
▼ -Hãy so sánh giao
tử, hợp tử ở hai sơ đồ
ở hình 24.5 a và b?
Trang 12Tiết 25: Bài 24 : ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ (tt)
* Thể đa bội
* Dấu hiệu nhận biết
* Đặc điểm khai thác
IV/ Sự hình thành thể đa bội :
+ Sự hình thành thể đa bội như thế nào ?
Do rối loạn nguyên phân hoặc giảm phân dẫn đến sự không phân li của tất cả các cặp nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào tạo thể đa bội.
III/ ThĨ ®a béi:
Hiện tượng đa bội thể khá
phổ biến ở thực vật và đã
được ứng dụng có hiệu quả
trong chọn giống cây trồng
Trang 13BÀI TẬP
+ Chọn và khoanh tròn câu trả lời đúng :
1/ Cơ thể 3n là thể gì ?
a, Thể một nhiễm b, Thể tam nhiễm c, Thể đa bội d, Thể dị bội
2/ Nhận biết cây đa bội bằng mắt thường qua dấu hiệu nào ?
a, Kích thước của các cơ quan sinh dưỡng và sinh sản
b, Hình dạng của các cơ quan sinh dưỡng và sinh sản
c, Hình thái của các cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản
d, Câu a và b đúng
3/ Thể đa bội hình thành do nguyên nhân nào ?
a, Di truyền
b, Rối loạn nguyên phân hoặc giảm phân không bình thường
Trang 14BÀI SẮP HỌC: THƯỜNG BIẾN
1/ Đọc và nghiên cứu các thơng tin ,trả lời các lệnh trong bài?
2/Phân biệt đột biến với thường biến? Giải thích
vì sao thường biến khơng di truyền được?
Trang 163n=21 6n=42
3n
3n
Trang 172n
Trang 183n