Nếu thủy phân hoàn toàn mẫu vật trên trong môi trường axit, sau đó trung hòa dung dịch rồi cho tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toà[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Nước có chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A K+, Na+ B Cu2+, Fe2+
C Zn2+, Al3+ D Ca2+, Mg2+
Câu 42: Trung hòa 6,0 gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch NaOH
1M Công thức cấu tạo của axit là
Câu 46: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào sau
đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?
Câu 48: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic
B Metyl axetat là đồng phân của axit axetic
C Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ
D Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước
Câu 49: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch
A NaOH B HCl
C Fe2(SO4)3 D HNO3
Câu 50: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat tạo thành phenol Chất đó là
Trang 2Câu 52: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp)?
A Tơ tằm B Tơ nilon-6,6
C Bông D Tơ visco
Câu 53: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng Chất X là
A NH3 B CO2
C NaOH D HCl
Câu 54: Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, rất độc)
X là khí nào sau đây?
A CO2 B CO
C NO2 D SO2
Câu 55: Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản
ứng được với dung dịch NaOH là
A 2 B 3
C 1 D 4
Câu 56: Phát biểu nào sau đây sai?
A Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este
B Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
C Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
D Fructozo có nhiều trong mật ong
Câu 57: Lên men 45 gam glucozo để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít khí
CO2 (đktc) Giá trị của V là
A 4,48 B 8,96
C 5,60 D 11,20
Trang 3Câu 58: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:
Mẫu
thử
nóng
Kết tủa Ag trắng sáng
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, anilin
B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozo
C Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozo, anilin
D Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozo
Câu 59: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu
được 2,24 lít khí hiđro (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
A 6,4 gam B 3,4 gam
C 5,6 gam D 4,4 gam
Câu 60: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazo?
A Anilin, metylamin, amoniac
B Amoniac, etylamin, anilin
C Etylamin, anilin, amoniac
D Anilin, amoniac, metylamin
Câu 61: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
A Zn(OH)2 và Cr(OH)3
B NaOH và Al(OH)3
C Zn(OH)2 và Fe(OH)3
D Cr(OH)2 và Al(OH)3
Câu 62: Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí
H2 (đktc) Khối lượng Mg trong X là
A 0,90 gam B 0,48 gam
C 0,42 gam D 0,60 gam
Câu 63: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa
B Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô
C CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon
D Dung dịch đậm đặc của Na2CO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng
Câu 64: Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực âm) là
Trang 4A Cu2+ + 2e → Cu
B Cu → Cu2+ + 2e
C Cl2 + 2e → 2Cl-
D 2Cl- → Cl2 + 2e
Câu 65: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O4 Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH, thu
được một muối của axit cacboxylic Y và ancol Z Biết dung dịch của ancol Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X là?
A HCOOCH2CH2OOCCH3
B HCOOCH2CH2CH2OOCH
C CH3COOCH2CH2OOCCH3
D HCOOCH2CH(CH3)OOCH
Câu 66: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng
đẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam CO2 Mặt khác, đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46 Giá trị của m là?
A 5,92 B 5,36
C 7,09 D 6,53
Câu 67: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2
(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu dược dung dịch chứa hai muối là
A 2 B 3
C 5 D 4
Câu 68: Hòa tan 45,48 gam hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch
Y Điện phân dung dịch Y bằng điện cực trơ cho tới khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng Sau điện phân thu được 17,28 gam kim loại ở catot và 6,048 lít khí (đktc) ở anot Cô cạn dung dịch sau điện phân thu được muối rắn, đem muối này điện phân nóng chảy thu được 2,688 lít khí (đktc) Hai kim loại chứa trong hỗn hợp X là
A Ag và Mg B Cu và Ca
C Cu và Mg D Ag và Ca
Câu 69: Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được
200 ml dung dịch X Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, cho 100 ml dung dịch X tác dụng với đung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là
Trang 5A 0,30 B 0,10
C 0,20 D 0,05
Câu 70: Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa Glyxin
và Lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Thành phần % về khối lượng của amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là
A 21,05% B 10,70%
C 13,04% D 16,05%
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2 – 5% khối lượng cacbon
(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm
(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước
(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ
(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm
Số phát biểu đúng là
A 5 B 4
C 3 D 2
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thương, anilin là chất khí
(d) Xenlulozo thuộc loại polisaccarit
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp các α-amino axit
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
A 2 B 5
C 3 D 4
Câu 73: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và AlCl3 0,1M
Kết thúc các phản ứng, thu được 1,008 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị gần nhất với m là
A 1,6 B 3,2
C 0,8 D 2,4
Câu 74: Cho a mol este X công thức phân tử C9H10O2 tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung
dịch không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A 4 B 3
C 2 D 6
Câu 75: Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (MX<MY), dồng đẳng kế tiếp của nhau Đun nóng
27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba ete (có khối lượng 6,76
Trang 6gam) và một lượng ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc) Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là
A 50% và 20% B 20% và 40%
C 30% và 50% D 40% và 30%
Câu 76: Có hai dung dịch, mỗi dung dịch chứa hai cation và hai anion trong số các ion sau: K+ (0,15 mol);
Mg2+ (0,1 mol); NH4+ (0,25 mol); H+ (0,2 mol); Cl- (0,1 mol); SO42- (0,075 mol); NO3- (0,25 mol) và CO32- (0,15 mol) Một trong hai dung dịch chứa:
A NH4+, H+, NO3-, CO32-
B K+, NH4+, Cl- và CO32-
C K+, Mg2+, Cl-, SO42-
D Mg2+, H+, NO3- và CO32-
Câu 77: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là
A Cr(OH)3 và NaCrO2
B NaCrO2 và Na2CrO4
C Cr2(SO4)3 và NaCrO2
D Cr(OH)3 và Na2CrO4
Câu 78: Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2 Số mol Al(OH)3
(n mol) tạo thành phụ thuộc vào thể tích dung dịch HCl (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị bên
Giá trị của x và y lần lượt là?
A 0,30 và 0,35 B 0,15 và 0,35
C 0,15 và 0,30 D 0,30 và 0,30
Câu 79: Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:
Để điều chế 10 lít ancol etylic 46o cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ) Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Giá trị của m là
A 10,800 B 3,600
C 8,100 D 6,912
Trang 7Câu 80: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang là?
A HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
B CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH
C CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO
D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH
Câu 41: Nhận định nào sau đây là sai?
A Không thể thu được H2Cr2O7 rắn bằng cách cô cạn dung dịch
B Crom là kim loại cứng nhất
C Hợp chất của crom thường có màu đặc trưng
D Oxit CrO3 có tính chất lưỡng tính
Câu 42: Cho từ từ dung dịch Na2CO3 lần lượt vào các dung dịch sau: Ba(HCO3)2; NaHSO4; Ba(OH)2;
AlCl3; HCl; FeCl3 Số phản ứng tạo ra chất khí là?
Trang 8A 5 B 3
C 4 D 6
Câu 43: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A 2Cr + 3H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 3H2
B 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
C CaCO3 + CO2 + H2O→ Ca(HCO3)2
D 2Al + 3CuO → Al2O3 + 3Cu
Câu 44: Khi hi đro hóa hoàn toàn triolein, thu được sản phẩm:
D CO2, NO2, O3
Câu 47: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Đun nóng cao su với lưu huỳnh thu được cao su buna
B Đun nóng phenol với anđehit fomic thu được tơ PPF
C Tơ teflon là poliamit
D Tơ nhân tạo visco được điều chế từ xenlulozo
Câu 48: Cho từ từ đến dư dung dịch chứa chất X vào dung dịch CuCl2, thu được kết tủa xanh Chất X là
A Fe B KOH
C HNO3 D NH3
Câu 49: Một pentapeptit khi bị thủy phân tạo ra hỗn hợp X chứa: 4 đipeptit, 3 axit amin, 2 tetrapeptit, 3
tripeptit và pentapeptit dư Khi X tham gia phản ứng màu biure thì số chất tham gia phản ứng là
A 7 B 5
C 6 D 4
Câu 50: Cho các loại tơ sau: nilon-6; tơ lapsan; tơ visco; tơ axetat; tơ tằm; tơ nitron; nilon-6,6; tơ enang
Số tơ thuộc tơ tổng hợp là
A 5 B 3
C 4 D 6
Câu 51: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng
phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
Trang 9A NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O
B NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
C KOH + HNO3 → KNO3 +H2O
D 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
Câu 52: Cho sơ đồ phản ứng sau:
R(OH)3 + NaOH(loãng) → NaRO2 + 2H2O
Kim loại R là
A Fe B Mg
C Cr D Al
Câu 53: Chất X đơn chức khi cháy chỉ tạo CO2 và H2O có số mol bằng nhau, biết X không tác dụng với
NaOH ở điều kiện thường nhưng tác dụng được với NaOH khi đun nóng X có thể tham gia phản ứng nào sau đây?
A Dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
B Dung dịch NaCl
C Dung dịch HBr
D H2 (xúc tác Ni, to)
Câu 54: Cho các chất sau: đimetyl axetilen, axetilen, glucozo, vinyl axetilen, toluen, anđehit acrylic Số
chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo được kết tủa là
A 5 B 2
C 3 D 4
Câu 55: Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H8O2 X chỉ tác dụng với dung
dịch NaOH khi đun nóng Số đồng phân cấu tạo phù hợp với X là
A 6 B 5
C 4 D 7
Câu 56: Một mẫu nước có chứa thành phần ion như sau: Cl- 0,01 mol; SO42- 0,02 mol; HCO3- 0,04 mol;
Na+ 0,05 mol còn lại là Ca2+, Mg2+ Dung dịch này là
A nước cứng vĩnh cửu B nước cứng tạm thời
C nước cứng toàn phần D nước mềm
Câu 57: Cho các phản ứng sau:
Trang 10Số phản ứng sinh ra đơn chất là?
A 5 B.6
C 4 D.3
Câu 58: Cho các este sau đây: etyl acrylat, metyl axetat, vinyl axetat, benzyl fomat, phenyl axetat Số este
có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là
Câu 60: Có các phát biểu sau:
a) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng gương
b) Các sản phẩm thủy phân xenlulozo có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
c) Dung dịch fructozo hòa tan được Cu(OH)2
d) Công thức phân tử tổng quát của cacbohiđrat là Cn(H2O)m
e) Tinh bột, xenlulozo, saccarozo đều bị thủy phân trong môi trường axit
f) Phân tử saccarozo được tạo bởi gốc β-glucozo và α-fructozo
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4
C 2 D 5
Câu 61: Cho 7,83 gam bột Al tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và NaNO3, thu được dung
dịch X chứa m gam muối và 1,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2 Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4 Giá trị của m là
A 45,735 B 70,545
C 63,375 D 49,095
Câu 62: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl:
Trang 11(6) Bông tẩm dung dịch NaOH
Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua Để thu được khí Cl2 khô thì bình (3) và bình (4) lần lượt đựng hóa chất nào sau đây?
A Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl bão hòa
B Dung dịch NaCl bão hòa và dung dịch H2SO4 đặc
C Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3
D Dung dịch NaHCO3 và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 63: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và
7,6 gam ancol Z Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 cho màu xanh lam Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH2CH2OOCCH3
B HCOOCH2CH2OOCCH3
C HCOOCH2CH(CH3)OOCH
D HCOOCH2CH2CH2OOCH
Câu 64: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức, có công thức phân tử là C6H10O4
Khi thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit thu được axit cacboxylic Y duy nhất và hỗn hợp chứa 2 ancol Số đồng phân cấu tạo của X là
A 4 B 1
C 2 D 3
Câu 65: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch MgCl2 vào dung dịch Na2SO4
(b) Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaAlO2
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3
Trang 12(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
A 3 B 4
C 5 D 2
Câu 66: Hỗn hợp X chứa hai chất béo được tạo bởi từ axit stearic và axit oleic Xà phòng hóa hoàn toàn m
gam X, thu được 13,8 gam glixerol Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 12,105 mol O2, thu được CO2 và H2O Giá trị gần nhất của m là
A 135 B 130
C 140 D 145
Câu 67: Các ion đơn nguyên tử: X+ và Y2- có cấu hình eletron là [Ar] Nhận định nào sau đây là sai?
A Bán kính của X+ nhỏ hơn bán kính của Y2-
B Hợp chất chứa X đều tan tốt trong nước
C Trong hợp chất, Y chỉ có một mức hóa trị duy nhất là -2
D Số hiệu nguyên tử của X lớn hơn Y
Câu 68 (ID: 263908): Dung dịch muối X có màu vàng, khi tác dụng với dung dịch H2SO4 dư, thu được dung dịch có màu da cam X được tạo ra từ sự oxi hóa chất Y bằng Cl2 trong dung dịch KOH Công thức của X là
A CrSO4 B FeCl2
C K2CrO4 D Na2Cr2O7
Câu 69: Cho 4,35 gam amin đơn chức tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 6,175 gam muối
dạng RNH3Cl Số công thức cấu tạo phù hợp của amin trên là
A 3 B 6
C 17 D 8
Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn x mol este E chỉ chứa chức este cần dùng 3,5x mol O2, thu được a mol CO2
và b mol H2O với a – b = x Số đồng phân este của E là
A 3 B 4
C 1 D 2
Câu 71: Dẫn khí CO (đktc) dư qua ống sứ chứa 0,18 mol hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO nung nóng Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 36 gam kết tủa, phần rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng m gam Giá trị m là
A 11,04 B 17,76
C 10,56 D 19,68
Câu 72: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa 0,04 mol CuSO4 và a mol dung dịch NaCl bằng điện cực
trơ, màng ngăn xốp, đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 cực thì dừng điện phân, thu được 0,2 mol hỗn hợp khí và dung dịch Y Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,16 gam Al2O3 Giá trị của a là
A 0,32 B 0,12
C 0,16 D 0,24
Câu 73: Cho m gam hỗn hợp gồm axit cacboxylic X, este của axit này với ancol đơn chức Y tác dụng vừa
đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Nếu đem m gam X trên đốt cháy hoàn toàn, dẫn toàn bộ sản phẩm
Trang 13cháy vào bình đựng 350 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thấy khối lượng dung dịch tăng 13,9 gam và có 19,7 gam kết tủA Giá trị gần nhất của m là
A 9 B 14
C 11 D 13
Câu 74: Hòa tan hoàn toàn 9,8 gam hỗn hợp X gồm Na và Al2O3 vào nước thu được 1,792 lít H2 (đktc)
và dung dịch Y Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Y thì thấy khối lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị sau:
Giá trị của y là?
A 0,18 B 0,20
C 0,22 D 0,81
Câu 75: Chất X (C10H16O4) có mạch cacbon không phân nhánh Cho a mol X phản ứng hết với dung
dịch NaOH, thu được chất Y và 2a mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được chất T có tỉ khối hơi so với Z là 0,7 Nhận định nào sau đây là sai?
A Chất X có tồn tại đồng phân hình học
B Chất T làm mất màu nước brom
C Đốt cháy 1 mol chất Y thu được 4 mol CO2
D Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1:1
Câu 76: Hòa tan hết 13,68 gam hỗn hợp gồm Fe và FeCO3 bằng dung dịch chứa 0,405 mol H2SO4 và
0,45 mol NaNO3, thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm CO2; NO2; 0,12 mol NO Tỉ khối hơi của
Y so với He bằng y Cho 400 ml dung dịch NaOH 1,5M vào dung dịch X, không thấy khí thoát ra, đồng thời thu được 18,19 gam một hiđroxit Fe(III) duy nhất Giá trị gần nhất của y là
A 10,0 B 10,5
C 9,0 D 9,5
Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn 0,36 mol hỗn hợp X gồm ba este đều mạch hở với lượng oxi vừa đủ, thu được
2,79 mol CO2 và 1,845 mol H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 0,36 mol X cần dùng a mol H2 (xúc tác
Ni, to) thu được hỗn hợp Y gồm hai este Đun nóng toàn bộ Y với 855 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol và hỗn hợp Z gồm các muối của các axit cacboxylic Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 0,48 B 0,32
C 0,36 D 0,24
Trang 14Câu 78: Cho 5,10 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch gồm AgNO3 3aM và Cu(NO3)2 4aM, phản
ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 29,68 gam chất rắn Y gồm 2 kim loại Cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 11,2 lít khí NO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Cho NaOH dư vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Giá trị m là
A 13,64 B 12,48
C 13,60 D 21,44
Câu 79: Cho hỗn hợp A chứa hai peptit X và Y đều được tạo bởi glyxin và alanin Đun nóng 0,35 mol A
trong KOH thì thấy 1,95 mol KOH phản ứng và thu được m gam muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 66,075 gam A rồi cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào bình chứa Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 147,825 gam Giá trị của m gần nhất với giá trị:
A 204 B 280
C 260 D 235
Câu 80: Một mẩu saccarozo có lẫn một lượng nhỏ glucozo Đem đốt cháy hoàn toàn lượng chất rắn này
rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy lội qua 300 ml dung dịch Ba(OH)2 2M, thu được 59,1 gam kết tủa, tiếp tục đung nóng dung dịch sau phản ứng lại thu thêm kết tủa Nếu thủy phân hoàn toàn mẫu vật trên trong môi trường axit, sau đó trung hòa dung dịch rồi cho tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là?
Trang 15Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai?
A Triolein phản ứng được với nước brom
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
C ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn
D Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic
Câu 46: Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng
dung dịch NaOH 1M ( đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là?
A 300ml B 200 ml
C 150 ml D 400 ml
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X (đơn chức, mạch hở), thu được 5,376 lít CO2; 1,344 lít
N2 và 7,56 gam H2O ( các thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử X là?
A C3H7N B C2H5N
C C2H7N D CH5N
Câu 48: Cho các chất sau: etyl axetat, tristearin, saccarozo, anilin, Ala – Gly Số chất tham gia phản ứng
thủy phân trong môi trường kiềm là
A 2 B 3
Trang 16C 4 D.5
Câu 49: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Trong phản ứng trên xảy ra
A Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
B sự khử Fe2+ và sự oxi háo Cu
C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 51: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:
(a) Do hoạt động của núi lửa
(b) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt
(c) Do khí thải từ các phương tiện giao thông
(d) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
(e) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước
Câu 56: Phát biểu nào sau đây sai?
A Cr2O3 là oxit lưỡng tính
B CrO3 tan dễ trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng
C Do Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên Cr tác dụng với dung dịch NaOH đặc
D CrO là oxit bazo, tan dễ dàng trong dung dịch axit
Câu 57: Có các phát biểu sau:
Trang 17(a) Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
(b) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng
(c) Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa
(d) Amoniac lỏng được dùng làm chất gây lạnh trong máy lạnh
(e ) Phân ure có công thức là (NH4)2CO3
Câu 59: Cho 6,72 lít CO (đktc) phản ứng với 12 gam một oxit kim loại, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu
được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 20 Giá trị của m là?
A 7,2 B 8,4
C 9,6 D 5,6
Câu 60: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, thu được 15,6 gam
kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
A 1,2 B 1,8
C 2,4 D 2,0
Câu 61: Cho este đa chức X ( có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được
sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A 4 B 3
C.5 D 2
Câu 62: Cho các phát biểu sau:
(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
(b) Khí được thải ra khí quyển, freon ( chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon
(c ) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
(d) Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hi đroxit lưỡng tính và có tính khử
(e) Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazo và có tính khử
Số phát biểu đúng là
A 5 B 4
C 3 D 2
Câu 63: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được
chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Phân tử khối của Y là?
A 85 B 68
C 45 D 46
Câu 64: Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X
Cô cạn X, thu được 13,9 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là