Gọi công thức phân tử trung bình của hỗn hợp muối là KM.. chất oxi hóa. vừa oxi hóa, vừa khử. Câu 5: Khi cho khí clo vào dung dịch KOH đặc, dư và đun nóng, dung dịch thu được chứa.. A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT YÊN LẠC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2020-2021
Câu 1: Trong phân tử MX2 có tổng số hạt proton, nơtron, electron bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử
X là 5 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Số hiệu nguyên tử của M là
Đáp án: B
Lời giải
Tổng số hạt trong phân tử MX2 là: p M e M n M 2.(p X e x n X) 164
Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 :
p p
n n
Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5
p n p n
Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong M lớn hơn trong X là 8 hạt
p e n p e n
2 (8)
M X
p p
n n
Từ (3) và (7) => p M 20; p X 17 => số hiệu nguyên tử của M là 20
Câu 2: Cho 36,64 gam hỗn hợp muối KX và KY (X, Y là halogen ở 2 chu kì liên tiếp) vào dung dịch
3
AgNO dư thì thu được 57,34 gam hỗn hợp kết tủa Công thức của các muối là
A KCl và KBr B KF và KCl C KCl và KI D KBr và KI
Đáp án: D
Lời giải
Gọi công thức phân tử trung bình của hỗn hợp muối là KM
Trang 23 3
36, 64 57, 34
36, 64 57, 34
83,133
KM AgNO AgM KNO
M
=> X và Y là Br và I => 2 muối cần tìm là KBr và KI
Câu 3: Cho phản ứng: aCu bHNO 3cCu NO( 3 2) dNO eH O 2 Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) là
Đáp án: C
Lời giải
2
2x | 3e
Cu Cu
Cu HNO Cu NO NO H O
=> a + b = 11
Câu 4: Trong phản ứng: SO2 Br2H O2 2HBrH SO2 4 Vai trò của SO là 2
C vừa oxi hóa, vừa khử D oxit axit
Đáp án: B
Lời giải
Vai trò của SO là chất khử 2
Câu 5: Khi cho khí clo vào dung dịch KOH đặc, dư và đun nóng, dung dịch thu được chứa
C KCl, KOH dư, KClO 3 D KCl, KOH dư, KClO KClO 3,
Đáp án: C
Lời giải
Khi cho khí clo vào dung dịch KOH đặc, dư và đun nóng, dung dịch thu được chứa KCl, KOH dư, KClO 3 PTHH: 3Cl26 OK Ht o 5KClKClO33H O2
Câu 6: Cho sơ đồ điều chế axit clohiđric trong phòng thí nghiệm:
Trang 3Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Để thu được HCl người ta đun nóng dung dịch hỗn hợp NaCl và H SO loãng 2 4
B Không được sử dụng H SO đặc vì nếu dùng 2 4 H SO đặc thì sản phẩm tạo thành là 2 4 Cl 2
C Do HCl là axit yếu nên phản ứng mới xảy ra
D Sơ đồ trên không thể dùng để điều chế HBr, HI và H S 2
Đáp án: D
Lời giải
Phát biểu đúng là: Sơ đồ trên không thể dùng để điều chế HBr, HI và H S Vì HBr, HI và 2 H S có phản 2
ứng với H SO đặc 2 4
Câu 7: Cho phản ứng: F Se 2HNO3 F NOe( 3 3) H SO2 4NOH O2 Sau khi cân bằng phản ứng (hệ
số nguyên, tối giản), số phân tử HNO đóng vai trò chất oxi hóa là 3
Đáp án: C
Lời giải
F S HNO F NO H SO NO H O
=> số phân tử HNO đóng vai trò chất oxi hóa là 5 3
Câu 8: Phân tử nào sau đây có liên kết ion?
Đáp án: C
Lời giải
Phân tử có liên kết ion là KCl
Câu 9: Hòa tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn vào nước thu được dung
dịch X và 336 ml khí H (đktc) Cho HCl dư vào dung dịch X và cô cạn thu được 2,075 gam muối khan 2
Hai kim loại kiềm là
Đáp án: B
Lời giải
Gọi kim loại trung bình là R
Trang 42 2
2
2, 075
0, 03
33, 67
R H O ROH H
ROH HCl RCl H O
R
=> 2 kim loại kiềm là Na và K
Câu 10: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO Hợp chất với hiđro của R chứa 75% khối lượng 2
R R là
Đáp án: A
Lời giải
Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 hợp chất với hiđro của R là RH 4
4
R
R
R
=> nguyên tố R cần tìm là C
Câu 11: X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì Biết tổng số proton của X và Y là 31 Cấu
hình electron nguyên tử của Y là
A 1s 2s 22 2 p 5 B 1s 2s 22 2 p 6 C 1s 2s 22 2 p63s 32 p D 3 1s 2s 22 2 p63s 32 p 4
Đáp án: D
Lời giải
Theo đề bài, ta có: Z X Z Y 31 1
Vì X và Y liên tiếp nhau trong một chu kì => Z Y Z X 1 2
Từ (1) và (2) Z X 15; Z Y 16
Cấu hình e của Y là: 1s 2s 22 2 p63s 32 p 4
Câu 12: Các nguyên tố nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A ns np 2 5 B ns np 2 6 C ns np 2 4 D ns np 2 3
Đáp án: A
Lời giải
Các nguyên tố nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns np 2 5
Câu 13: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
Đáp án: C
Lời giải
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là F
Câu 14: Điện hóa trị của Ca trong CaO là
Trang 5Đáp án: B
Lời giải
Điện hóa trị của Ca trong CaO là 2+
Câu 15: Cho 20 gam hỗn hợp Cu và Al phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được 13,44 lít khí (đktc)
Thành phần % theo khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là
A 50%; 50% B 84%; 16% C 44%; 56% C 54%; 46%
Đáp án: D
Lời giải
Cu không phản ứng với dung dịch HCl
3 2
20 0, 4.27 9, 2( )
0, 4.27
20
Cu
Al HCl AlCl H
Câu 16: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
Đáp án: A
Lời giải
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ là 3 và chu kì lớn là 4
Câu 17: Số oxi hóa của nguyên tố clo trong các chất: NaCl, HCl, HClO, KClO lần lượt là 3
A -1; +1; -1; +5 B -1; -1; +1; +3 C +1; +1; -1: +3 D -1; -1; +1; +5
Đáp án: D
Lời giải
3
, , ,
Na Cl H Cl H C l O K Cl O
Câu 18: Hòa tan hết 2,925 gam kim loại M trong dung dịch HBr dư, sau phản ứng thu được 1,008 lít khí
(đktc) Kim loại M là
Đáp án: D
Lời giải
Gọi kim loại M có hóa trị n
2
0, 09
0, 045
2, 925
32, 5
0, 09
n
M nHB MB nH
n
n
Với n = 2 => M = 65 => kim loại M là Zn
Câu 19: Các nguyên tố Li (Z = 3), Na (Z = 11), K (Z = 19), Be (Z = 4) được sắp xếp theo chiều tính kim
loại giảm là
Trang 6A Be > Na > Li > K B K > Na > Be > Li C Li > Be > Na > K D K > Na > Li > Be
Đáp án: D
Lời giải
Theo chiều tính kim loại giảm: K > Na > Li > Be
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây hạt nhân có 19 proton và 20 nơtron?
A 2141Sc B 1939K C 2040Ca D 199F
Đáp án: B
Lời giải
A = p + n = 19 + 20 = 39
=> nguyên tố cần tìm là 1939K
Câu 21: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau:
(1) 1s 2s 2 1 (2) 1s 2s 22 2 p63s 32 p (3) 5 1s 2s 22 2 p63s 32 p 1
(4) 1s 2s 2 p 2 2 4 (5) 1s 2s 22 2 p63s 32 p (6) 6 1s 2s 22 2 p63s 32 p63d 4s5 2
Các nguyên tố có tính chất phi kim là
A (2), (3), (6) B (2), (4) C (3), (4) D (2), (4), (5)
Đáp án: B
Lời giải
Các nguyên tố có tính chất phi kim là các nguyên tố có 4 đến 7e lớp ngoài cùng
(2) 1s 2s 22 2 p63s 32 p 5
(4) 1s 2s 2 p 2 2 4
Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 122 hạt Số hạt mang điện trong hạt nhân ít
hơn số hạt không mang điện là 11 hạt Số khối của X là
Đáp án: A
Lời giải
số khối của X là: A = p + n = 85
Câu 23: Chất nào sau đây có tính axit yếu?
Đáp án: A
Lời giải
HF có tính axit yếu
Câu 24: Thêm từ từ nước clo vào dung dịch KI có chứa hồ tinh bột Hiện tượng quan sát được là
A dung dịch chuyển sang màu xanh tím B dung dịch chuyển sang màu vàng lục
C có kết tủa màu tím D có kết tủa màu vàng
Đáp án: A
Trang 7Lời giải
Cl KI KClI
2
I sinh ra làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh tím
Câu 25: Clo có hai đồng vị là 35 37
17Cl,17Cl, tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3 : 1 Nguyên tử khối trung bình của clo là
Đáp án: C
Lời giải
3.35 1.37
35, 5 4
Câu 26: Cộng hóa trị của N trong các phân tử N NH lần lượt là 2, 3
Đáp án: A
Lời giải
Cộng hóa trị của N trong NN là 3;
H
là 3
Câu 27: Cho dãy các nguyên tố nhóm IA: Li-Na-K-Rb-Cs Theo chiều điện tích hạt nhân tăng, bán kính
nguyên tử biến đổi theo chiều
A tăng rồi giảm B tăng dần C giảm dần D giảm rồi tăng
Đáp án: B
Lời giải
Theo chiều điện tích hạt nhân tăng, bán kính nguyên tử biến đổi theo chiều tăng dần
Câu 28: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?
A CaCO3 t o CaO CO 2 B 2A (l OH)3 t o Al O2 33H O2
C 2NaHCO3t o Na CO2 3CO2H O2 D 2KClO3t o 2KCl3O2
Đáp án: D
Lời giải
Phản ứng oxi hóa – khử là: 2KClO3t o 2KCl3O2
Câu 29: Có 3 dung dịch N aOH, H C H l, 2SO4 loãng Thuốc thử có thể phân biệt 3 dung dịch ngay từ lần thử đầu tiên là
A BaCO 3 B AgNO 3 C Cu NO( 3 2) D Fe
Đáp án: A
Lời giải
Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch là BaCO 3
- Dung dịch NaOH không hòa tan BaCO 3
Trang 8- Dung dịch HCl phản ứng với BaCO3 sủi bọt khí
- Dung dịch H SO phản ứng với 2 4 BaCO3 sủi bọt khí và có kết tủa trắng
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
a) Cho Fe nung đỏ vào bình chứa khí clo thu được F Cl e 3
b) Tính axit của HI mạnh hơn HBr, HCl và HF
c) Cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí không màu làm vẩn đục nước vôi trong
d) Nhiệt phân hoàn toàn F OHe( )2 trong không khí thu được chất rắn là FeO
Số phát biểu đúng là
Đáp án: C
Lời giải
Các phát biểu đúng là
a) Cho Fe nung đỏ vào bình chứa khí clo thu được F Cl e 3
b) Tính axit của HI mạnh hơn HBr, HCl và HF
c) Cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí không màu làm vẩn đục nước vôi trong
Câu 31: Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là
A electron, proton B electron, nơtron, proton
Đáp án: B
Lời giải
Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là electron, nơtron, proton
Câu 32: Cấu hình electron nguyên tử của Cr (Z = 24) là
A 1s 2s 22 2 p63s 32 p63d 4s 4 2 B 1s 2s 22 2 p63s 32 p64s 3d 2 4
C 1s 2s 22 2 p63s 32 p63d 4s 6 0 D 1s 2s 22 2 p63s 32 p63d 4s 5 1
Đáp án: D
Lời giải
Cr (Z = 24) có cấu hình e là: 1s 2s 22 2 p63s 32 p63d 4s 5 1
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 2,08 gam hỗn hợp bột Y gồm F Oex y và Cu bằng dung dịch H SO đặc nóng 2 4
(dư), thu được 0,448 lít khí SO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch chứa 5,6 gam hỗn hợp muối 2
sunfat Công thức của oxit sắt và phần trăm khối lượng của Cu trong Y là
A FeO; 30,77% B F Oe2 3; 46% C FeO; 40,55% D F Oe3 4; 27,33%
Đáp án: A
Lời giải
Quy đổi hỗn hợp Y gồm Fe, Cu và O, có số mol lần lượt là a, b, c
56a 64 16c 2, 08 (1)
hhY
m b
Bảo toàn e: 3a2b2c 0, 02.2 (2)
Trang 9Dung dịch chứa 2 muối sunfat là Fe (2 SO4 3) 0,5a (mol);CuSO b mol 4 ( )
muoi
Từ (1), (2), (3) => a = 0,02; b = 0,01; c = 0,02
e: : 1:1
F O
2, 08
Cu
Câu 34: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam F O ở nhiệt độ cao một thời gian, thu được 6,72 e2 3 gam hỗn hợp rắn X gồm 4 chất Đem hòa tan hoàn toàn X trong HNO dư, thu được 0,448 lít khí NO (sản 3
phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị m và số mol HNO phản ứng là 3
A 8,2 và 0,29 B 8,0 và 0,24 C 7,2 và 0,29 D 7,2 và 0,24
Đáp án: C
Lời giải
Xét toàn bộ quá trình chỉ có CO cho e và HNO nhận e 3
2
2e
0, 03 0, 03 0, 06
N 3e
0, 06 0, 02
C O C O
N
Bảo toàn khối lượng:
CO F O CO hh X F O
m m m m m gam
e 0, 045 e( ) 2.0, 045 0, 09
Bảo toàn nguyên tố N:
3 3 e( 3 3 ) 0, 02 3.0, 09 0, 29
HNO NO F NO
n n n mol
Câu 35: Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H SO 2 4
0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối 2
khan là
A 25,95 gam B 77,86 gam C 38,93 gam D 103,85 gam
Đáp án: C
Lời giải
2 4
HCl H SO
H
n n n mol
Vì
2
2 H
H
Bảo toàn khối lượng:
2
KL axit muoi H
m m m m
muoi
Câu 36: Nung 8,4 gam Fe trong không khí, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp chất rắn X gồm
3 4 2 3
khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là 2
Trang 10A 9,6 B 5,6 C 7,2 D 11,2
Đáp án: D
Lời giải
Gọi số mol O là x mol
Xét cả quá trình có Fe cho e; O và HNO nhận e 3
3
2
0,15 0,45
O + 2e
2x
N 1e
0,1 0,1
F F
O x
N
Bảo toàn e: 0,45 = 2x + 0,1 => x = 0,175
=> m = 8,4 + 16.0,175 = 11,2 (gam)
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm F e, F e O,Fe3O4,Fe2O3 bằng H SO đặc, nóng, dư 2 4
thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí SO (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch Y là 2
Đáp án: D
Lời giải
Quy đổi hỗn hợp X gồm Fe và O, với số mol lần lượt là x và y
=> 56x + 16y = 49,6 (1)
Bảo toàn e:
2
e
3n F 2n O2n SO 3x=2y+0,4.2 (2)
Từ (1) và (2) => x = 0,7; y = 0,65
Khối lượng muối trong Y là:
2 4 3
e ( )
0, 7 400 140( ) 2
F SO
Câu 38: Cho 37,28 gam hỗn hợp gồm Fe và F O phản ứng với 800 ml dung dịch e3 4 HNO 1,6M Sau khi 3
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N5, ở đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
Đáp án: B
Lời giải
Quy đổi hỗn hợp ban đầu về x mol Fe và y mol O
=> 56x + 16y = 37,28 (1)
Còn m gam kim lại không tan là Fe còn dư => dung dịch sau phản ứng chỉ chứa muối Fe NO( 3 2)
Số mol Fe phản ứng là:
56
m
x (mol)
Trang 11Bảo toàn N:
3 2 e( 3 2 ) 1, 28 0, 2 2.( )
56
HNO NO F NO
m
56
m
n n n x y
350
Câu 39: Chia m gam hỗn hợp hai kim loại X, Y (hóa trị không đổi) thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít khí H (đktc) 2
- Phần 2: Nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp các oxit
Giá trị của m là
A 1,56 gam B 3,12 gam C 2,2 gam D 1,8 gam
Đáp án: B
Lời giải
Số mol e H nhận = 0,08.2 = 0,16 mol
=> Khi nung với oxi, oxi cũng nhận 0,16 mol e
2
2 4e 2 O
0,16
4
O
Bảon toàn khối lượng:
KL O oxit
m m m m gam
Câu 40: Cho phản ứng:
F SO KMnO KH O F SO K SO Mn O H O
Sau khi cân bằng phản ứng, hệ số (nguyên, tối giản) của KH O là S 4
Đáp án: C
Lời giải
5x | 2 e 2 e 2e
2x | 5e
F SO KMnO KH O F SO K SO Mn O H O
=> hệ số của KH O là 16 S 4
Trang 12Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí