Bíc ®Çu biÕt ®äc bµi víi giäng trang träng, c¶m høng ca ngîi, kh©m phôc, BiÕt ph©n biÖt lêi nh©n vËt vµ lêi dÉn chuyÖn... - Tæ chøc cho hs trao ®æi theo cÆp..[r]
Trang 1Tuần 13
Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009
Tiết 1: Hoạt động tập thể
- Nhận xét hoạt động tuần 12.
- Kế hoạch hoạt động tuần 13.
Tiết 2: Tập đọc
Tiết 25: ngời tìm đờng lên các vì sao.
I Mục đích - yêu cầu:
- Đọc trơn tên riêng nớc ngoài: Xi-ôn-cốp-xki Bớc đầu biết đọc bài với giọng trang trọng, cảm hứng ca ngợi, khâm phục, Biết phân biệt lời nhân vật và lời dẫn chuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học Xi-ôn-cốp-xki nhờ công khổ luyện nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành công mơ ớc tìm đờng lên các vì sao
* Ôn vần ua, a
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài Vẽ trứng
- Nêu nội dung chính của bài
- Nhận xét
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu chân dung Xi-ôn-cốp-xki
- Gv giới thiệu sơ lợc về nhà bác học
Xi-ôn-cốp-xki
2.2, Hớng dẫn luyện đọc, tìm hiểu bài
a, Luyện đọc:
- Chia đoạn: 4 đoạn
- Tổ chức cho hs đọc tiếp nối đoạn
- Gv sửa đọc cho hs, giúp hs hiểu nghĩa
một số từ ngữ khó
- Gv đọc mẫu
b, Tìm hiểu bài:
- Xi-ôn-cốp-xki mơ ớc điều gì?
- Khi còn nhỏ ông, ông đã làm gì để có
thể bay đợc?
- Theo em, hình ảnh nào đã gợi ớc muốn
tìm cách bay trong không trung của
Xi-ôn- cốp- xki?
- Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- Để tìm điều bí mật đó, ông đã làm gì?
- Ông kiên trì thực hiện mơ ớc của mình
nh thế nào?
- Nguyên nhân chính giúp Xi- ôn-
cốp-xki thành công là gì?
Đây chính là nội dung đoạn 2- 3
- 2Hs đọc bài
- Hs ghi bài
- 1 Hs khá đọc toàn bài
- Hs chia đoạn
- Hs đọc nối tiếp đoạn trớc lớp 2-3 lợt
- Hs đọc đoạn trong nhóm đôi
- 1 hs đọc bài
- Hs chú ý nghe đọc mẫu
- Hs đọc đoạn 1
- Mơ ớc đợc bay lên bầu trời
- Ông dại dột nhảy qua cửa sổ để bay theo những cánh chim
- Hình ảnh quả bóng khong có cánh mà vẫn bay đợc
- Ước mơ của Xi- ôn- cốp- xki
- Hs đọc đoạn 2- 3
- Ông đã đọc không biết bao nhiêu là sách, ông hì hục làm thí nghiệm, có khi
đến hàng trăm lần
- Ông sống rất kham khổ để dành dụm tiền mua sách vở và dụng cụ thí nghiệm
Sa hoàng không ủng hộ phát minh về khinh khí cầu bay bằng kim loại của ông nhng ông không nản chí Ông đã nghiên cứu và thiết kế thành công tên lửa nhiều tầng, trở thành phơng tiện bay tới các vì sao
- Vì ông có ớc mơ đẹp: chinh phục các vì sao và ông có quyết tâm thực hiện ớc mơ
đó
Trang 2- ý chính đoạn 4 là gì?
- Gv giới thiệu thêm về Xi-ôn-cốp-xki
- Em hãy đặt tên khác cho truyện?
- Gv nhận xét
c, Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Gv giúp hs tìm đúng giọng đọc bài văn
- Tổ chức cho hs luyện đọc diễn cảm
đoạn: “Từ nhỏ hàng trăm lần”
- Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm
- Nhận xét
- Câu chuyện nói lên điều gì?
3, Củng cố, dặn dò:
- Em học đợc điều gì từ Xi- ôn-
cốp-xki?
- Nhận xét tiết học
- Dặn Hs về nhà học bài
- Hs đọc đoạn 4
- Sự thành công của Xi- ôn- cốp- xki
- Hs chú ý nghe
- Ước mơ của Xi- ôn cốp- xki
- ngời chinh phục các vì sao
- Ông tổ của ngành du hành vũ trụ
- Quyết tâm chinh phục bầu trời
- 4 Hs tiếp nối nhau đọc và tìm cách đọc hay
- 2- 3 Hs đọc trớc lớp
- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Hs tham gia thi đọc diễn cảm
- Truyện ca ngợi nhà khoa học vĩ đại
Xi-ôn- cốp- xki nhờ khổ công nghiên cứu, kiên trì bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công mơ ớc lên các vì sao
- Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại
*Điều chỉnh bổ sung
Tiết 3: Toán
Tiết 61: Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11.
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết cách và có kĩ năng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
- Củng cố kĩ năng giải toán có lời văn
* Hớng dẫn HS cộng số có một chữ số
II Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Gv viết bảng: 428 x 39
- Nhận xét
2, Dạy học bài mới:
2.1,Trờng hợp tổng hai chữ số bé hơn 10
- Gv viết phép tính: 27 x 11
- Yêu cầu đặt tính, tính
- Nhận xét tích ( 297) với thừa số thứ nhất
(27)?
- Hớng dẫn hs nhân nhẩm
2.2, Trờng hợp tổng hai chữ số lớn hơn
hoặc bằng 10
- Gv viết phép tính: 48 x 11
- Yêu cầu hs đặt tính
- Gv hớng dẫn nhân nhẩm
2.3, Luyện tập:
MT: Rèn kĩ năng tính nhẩm số có hai chữ
số với 11
Bài 1: Tính nhẩm
- 1 Hs lên bảng, cả lớp làm bảng con
- Cả lớp đặt tính, rồi tính, 1 Hs lên bảng
27
x 11
27 27 297
- Để có 297 ta đã viết số 9 ( là tổng của
2 và 7) xen giữa hai chữ số của 27
- Hs thực hiện nhân nhẩm : 35 x 11 = ?
- Hs nhận ra cách nhân nhẩm với 11
- Hs đặt tính rồi tính
- Hs nhận xét về tích
- Hs nhận ra cách nhân nhẩm
Trang 3- Tổ chức cho hs trao đổi theo cặp.
- Nhận xét
Bài 3:
MT: Giải bài toán có lời văn liên quan
đến nhân nhẩm với 11
- Hớng dẫn hs xác định yêu cầu của bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 4: Điền đúng ( Đ) hoặc sai (S)
MT: Rèn kĩ năng tính nhẩm nhân số có
hai chữ số với 11
- HD học sinh cách thực hiện
- Chữa bài, nhận xét
3, Củng cố, dặn dò:
- Cách nhân nhẩm với 11?
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs trao đổi theo cặp
- 1 vài hs nhẩm kết quả trớc lớp
- Hs đọc đề bài, xác định yêu cầu của bài
- Hs tóm tắt và giải bài toán
Khối lớp 4 có số hs là:
11 x 17 = 187 ( học sinh) Khối lớp 5 có số hs là:
11 x 15 = 165 ( học sinh)
Số học sinh của cả hai khối là:
187 + 165 = 352 ( học sinh) Cách 2:
Số Hs của cả hai khối là:
11 x (17 + 15 ) = 352( học sinh)
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm bài:
Số ghế của phòng họp A là:
12 x 11 = 132( ghế)
Số ghế của phòng họp B là:
14 x 9 = 123( ghế )
- Vậy ý (a) đúng
Tiết 4: Lịch sử
Tiết 13: Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ 2
I Mục tiêu:
Học xong bài này, học sinh biết:
- Nêu đợc nguyên nhân, diễn biến, kết quả của cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lần thứ 2
- Kể đôi nét về anh hùng dân tộc Lý Thờng Kiệt
- Tự hào về truyền thống chống giặc ngoại xâm kiên cờng, bất khuất của dân tộc ta
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập của học sinh
- Lợc đồ kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai
III Các hoạt động dạy:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Dới thời Lí đạo phật phát triển nh thế
nào?
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Lý Thờng Kiệt chủ động tấn công
quân xâm lợc Tống.( Làm việc cả lớp)
- Yêu cầu hs đọc sgk
- Khi biết quân Tống đang xúc tiến việc
chuẩn bị xâm lợc nớc ta lần thứ hai, Lý
Thờng Kiệt có chủ trơng gì?
- Có hai ý kiến cho rằng: “ Việc Lí
Th-ờng Kiệt cho quân sang đất Tống:
+ Để xâm lợc quân Tống
+ Để phá âm mu xâm lợc nớc ta của
quân Tống.”
Theo em ý kiến nào đúng? Vì sao?
2.3, Trận chiến trên sông Nh Nguyệt
(Làm việc cả lớp)
- Gv giới thiệu lợc đồ diễn biến cuộc
- Hs trình bày
- Hs đọc sgk từ: Năm 1072 rồi rút về n-ớc
- “Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trớc để chặn mũi nhọn của giặc”
- Lí Thờng Kiệt cho quân sang đất Tống
để phá âm mu xâm lợc nớc ta của nhà Tống Vì trớc đó lợi dụng việc vua Lí mới lên ngôi còn quá nhỏ, quân Tống đã chuẩn bị xâm lợc; Lí Thờng Kiệt cho quân đánh sang đất Tống, triệt phá nơi tập trung quân lơng của giặc rồi kéo quân về nớc
- Hs quan sát lợc đồ cuộc kháng chiến và
Trang 4kháng chiến.
- Gv tóm tắt diễn biến cuộc kháng chiến
+ Lý Thờng kiệt đã làm gì để chuẩn bị
chiến đấu với giặc?
+ Quân Tống kéo sang xâm lợc nớc ta
vào thời gian nào?
+ Lực lợng của quân Tống khi sang xâm
lợc nớc ta ntn? Do ai chỉ huy?
+ Trận quyết chiến giữa ta và giặc diễn
ra ở đâu? Nêu vị trí của quân giặc và
quân ta trong trận này?
+ Kể lại trận quyết chiến trên phòng
tuyến sông Nh Nguyệt?
Tổ chức cho hs thảo luận nhóm 2
- Gọi đại diện Hs trình bày trớc lớp
2.4, Kết quả của cuộc kháng chiến và
nguyên nhân thắng lợi (Làm việc cả lớp)
- Em hãy trình bày kết quả của cuộc
kháng chiến chống quân Tống xâm lợc
lần thứ hai?
- Nguyên nhân nào dẫn đến thắng lợi của
cuộc kháng chiến?
- GV nhận xét
3, Củng cố, dặn dò:
- Gv giới thiệu bài thơ Nam quốc sơn hà
- Hệ thống nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
theo dõi Gv trình bày
+ Lý Thờng Kiệt xây dựng phòng tuyến sông Nh Nguyệt (ngày nay là sông Cầu) + Cuối năm 1076
+ Chúng kéo 10 vạn bộ binh, 1 vạn ngựa,
20 vạn dân phu, dới sự chỉ huy của Quách Quỳ ồ ạt tiến vào nớc ta
+ Trận quyết chiến diễn ra trên phòng tuyến sông Nh Nguyệt Quân giặc ở phía
bờ Bắc của sông, quân ta ở phía nam + Khi đã đến bờ Bắc sông Nh Nguyệt, Quách Quỳ nóng lòng chờ quân thuỷ tiến vào phối hợp vợt sông nhng quân thuỷ của chúng đã bị quân ta chặn đứng ngoài bờ biển Quách Quỳ liều mạng cho quân đóng bè tổ chức tiến công ta Hai bên giao chiến ác liệt, phòng tuyến sông
Nh Nguyệt tởng nh sắp vỡ Lý Thờng Kiệt tự mình thúc quân xông tới tiêu diệt
kẻ thù Quân giặc bị quân ta phản công bất ngờ không kịp chống đỡ vội tìm đờng tháo chạy Trận Nh Nguyệt ta đại thắng
- Hs trình bày lại diễn biến cuộc kháng chiến dựa vào sơ đồ
- 1 Hs trình bày, Hs khác theo dõi, bổ sung ý kiến
- Hs đọc SGK từ: Sau hơn ba tháng đợc giữ vững
- Quân Tống chết quá nửa và phải rút về nớc, nền độc lập của nớc Đại Việt đợc giữ vững
- Nhân dân ta có một lòng nồng nàn yêu nớc, tinh thần dũng cảm, ý chí quyết tâm
đánh giặc, bên cạnh đó lại có sự lãnh đạo tài tình của Lý Thờng Kiệt
- Hs đọc diễn cảm bài thơ
* Điều chỉnh bổ sung
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009
Tiết 1: Thể dục
Tiết 25: Học động tác điều hoà - Trò chơi: Chim về tổ
I Mục tiêu:
- Ôn 7 động tác đã học của bài thể dục phát triển chung Yêu cầu hs thực hiện động tác theo đúng thứ tự, chính xác và tơng đối đẹp
Trang 5- Học động tác điều hoà Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng, nhịp độ chậm và thả lỏng
II Đồ dùng dạy học:
- Sân trờng sach sẽ, đảm bào an toàn tập luyện
- Chuẩn bị còi
III Các hoạt động dạy học
1, Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến nội dung
yêu cầu tập luyện
- Khởi động: Chạy nhẹ một
vòng quanh sân, đi thờng 1
vòng hít thở sâu
- Trò chơi: Làm theo hiệu lệnh
2, Phần cơ bản
2.1, Bài thể dục phát triển
chung:
* Ôn 7 động tác đã học:
* Học động tác điều hoà:
2.2,Trò chơi vận động
- Trò chơi: Chim về tổ
3, Củng cố, dặn dò:
- Thực hiện động tác thả lỏng
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét tiết học
6-8 phút 1-2 phút 2-3 phút 2-3 phút 18-22 phút 13-15 phút 4-5 lần
4-5 lần
4-6 phút
4- 5 phút
- Hs tập hợp hàng, điểm số báo cáo
sĩ số
* * * * * *
* * * * * *
* * * * * *
*
- Đội hình:
* * * * *
* * * * *
* * * * * *
- Gv hô cho hs tập, kết hợp nhận xét, sửa sai
- Gv nêu tên động tác, phân tích
động tác
- Gv tập chậm cho Hs tập theo
- Hs thực hiện động tác, cán sự điều khiển
- Đội hình:
* * * * *
* * * * *
* * * * * *
- Gv nêu tên, nhắc lại cách chơi
- Hs chơi thử, chơi thật Gv điều khiển
- Hs tập hợp đội hình
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
- Hs đứng tại chỗ, làm động tác gập thân thả lỏng
- Bật nhảy nhẹ nhàng từng chân kết hợp thả lỏng toàn thân
- Chuẩn bị bài sau
* Điều chỉnh bổ sung
Tiết 2: Toán
Tiết 62: Nhân với số có ba chữ số
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện nhân với số có ba chữ số
- Nhận biết tích riêng thứ nhất, thứ hai, thứ ba trong phép nhân với số có ba chữ số
- áp dụng phép nhân với số có ba chữ số để giải các bài toán có liên quan
* HSKG làm bài 2.
II Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
Trang 6- Gv viết bảng: 25 x 11
97 x 11
- Nhận xét
2, Dạy học bài mới:
2.1, Tìm cách tính: 164 x 123
- Gv ghi bảng: 164 x 123 = ?
- Yêu cầu Hs vận dụng tính chất một số
nhân với một tổng để tính
- GV nhận xét
2.2, Giới thiệu cách đặt tính và tính:
- Yêu cầu Hs dựa vào cách đặt tính nhân
với số có hai chữ số để đặt tính
- Gv nêu cách đặt tính đúng
- Gv HD Hs thực hiện phép nhân:
+ Lần lợt nhân từng chữ số của 123 với
164 theo thứ tự từ phải sang trái
- Gv giới thiệu:
+ 492 gọi là tích riêng thứ nhất
+ 328 là tích riêng thứ hai Tích riêng
thứ hai viết lùi sang trái một chữ số vì nó
là 328 chục(3280)
+ 164 gọi là tích riêng thứ ba Tích riêng
thứ ba viết lùi sang trái hai chữ số vì nó
là 164 trăm( 16400)
- Gv yêu cầu Hs đặt tính và thực hiện lại
phép nhân: 164 x 123
- Gọi Hs nêu lại từng bớc nhân
2.3, Luyện tập:
Bài 1:Đặt tính rồi tính:
- Tổ chức cho hs làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Viết giá trị của biểu thức vào ô
trống
- Gv treo bảng số, nhắc Hs làm ra nháp
và viết kết quả đúng vào
- Nhận xét
Bài 3:
NT: Rèn kĩ năng giải toán có lời văn có
thực hiện nhân với số có ba chữ số
- Hớng dẫn hs xác định đợc yêu cầu của
bài
- HD Hs giải bài
- Chữa bài, nhận xét
3, Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Hs làm bảng con
Một Hs lên bảng thực hiện và nêu cách làm
- Hs tính:
164 x 123 = 164 x ( 100 + 20 + 3) = 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3 = 16 400 + 3 280 + 492
= 20 172
- Hs nêu: 164 x 123 = 20 172
- Hs đặt tính rồi cộng các kết quả lại
- 1 Hs lên bảng, lớp làm bảng con
- Hs sửa theo hớng dẫn
- Hs theo dõi
164
x 123 492 328 164 20172
- 1 Hs lên bảng làm bài, lớp làm bảng con
- Hs nêu yêu cầu của bài
- 3 Hs lên bảng, lớp làm bảng con
a, 248 x 321 = 79 608
b, 1 163 x 125 = 145 375
c, 3 124 x 213 = 666 412
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm bài
- Hs đọc đề bài, xác định yêu cầu của đề
- Hs tóm tắt và giải bài toán
Bài giải:
Diện tích của hình vuông đó là:
125 x 125 = 15 625 ( m2) Đáp số: 15 625 m2
* Điều cỉnh bổ sung
Tiết 3: Chính tả.
Trang 7Tiết 13: Nghe – viết: Ngời tìm đờng lên các vì sao
I Mục đích - yêu cầu:
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn “ từ nhỏ trăm lần” trong bài
Ng-ời tìm đờng lên các vì sao
- Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu l/n
* Ôn lại vần ua, a
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập 2a, giấy A4 làm bài tập 3
III Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Viết các từ ngữ có phụ âm đầu ch/tr
- Nhận xét
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hớng dẫn học sinh nghe viết:
- Gv đọc đoạn cần viết
- Lu ý hs cách viết tên riêng, từ dễ viết
sai (Xi-ôn-cốp-xki, nhảy, rủi ro, )
- Gv đọc chậm., rõ cho hs nghe viết bài
- Đọc để hs soát lỗi
- Thu một số bài chấm, nhận xét
2.3, Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 2a: Tìm các tính từ:
- Có hai tiếng bắt đầu bằng l
- Có hai tiếng bắt đầu bằng n
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3a: Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu
bằng l hoặc n, có nghĩa cho sẵn
- Gọi Hs phát biểu
- Gv nhận xét, kết luận
3, Củng cố, dặn dò:
- Viết lại các từ ngữ tìm đợc vào sổ tay
chính tả
- Nhận xét tiết học
- Hs viết các từ ngữ theo yêu cầu
- Hs nghe đoạn cần viết
- Hs đọc lại đoạn viết
- Hs luyện viết các từ ngữ khó viết
- Hs nghe đọc viết bài
- Hs soát lỗi
- Hs chữa lỗi trong bài
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs tìm các tính từ theo yêu cầu:
+ lỏng lẻo, long lanh, lóng lánh,…
+ nóng nảy, nặng nề, não nùng,…
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài theo cặp
+ Nản chí ( nản lòng) + lí tởng
+ lạc lối ( lạc hớng)
Tiết 4: Khoa học
Tiết 25: nớc bị ô nhiễm
I Mục tiêu:
- Nêu đợc đặc điểm chính của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm
- Nớc sạch: trong suốt không màu, không mùi, không vị, không chứa các vi sinh vật,hoặc các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ cong ngời
- Nớc bị ô nhiễm: có mùi có chất bẩn có mùi hôi, chừa vi sinh vật nhiều quá mức cho phép, chứa các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ con ngời
* HS biết bảo vệ nguồn nớc.
II Đồ dùng dạy học:
- Mỗi nhóm: 1 chai nớc sông, hồ, ao; 1 chai nớc giếng hoặc nớc máy; 2 chai không, 2 phễu lọc nớc; bông để lọc nớc
III Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Nêu vai trò của nớc đối với sự sống?
- Nhận xét
Trang 82.1, Tìm hiểu về một số đặc điểm của
n-ớc trong tự nhiên
MT: Phân biệt đợc nớc trong, nớc đục
bằng cách quan sát và thí nghiệm Giải
thích đợc tại sao nớc sông, hồ thờng đục
và không sạch
- Kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm
- Tổ chức cho hs làm việc theo nhóm:
+ Chai nào là nớc sông, chai nào là nớc
giếng? Vì sao biết?
-ớc ma, n-ớc giếng, n-ớc máy?
2.2, Xác định tiêu chuẩn đánh giá nớc bị
ô nhiễm và nớc sạch
MT: Nêu đợc đặc điểm chính của nớc
sạch và nớc bị ô nhiễm
- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm đa ra
các tiêu chuẩn về nớc sạch và nớc bị ô
nhiễm
- Nhận xét
- Hs làm việc theo nhóm, quan sát hai chai nớc đã chuẩn bị, phát hiện chai nớc sông ( ao) và chai nớc giếng
- Vì nớc sông ( ao) thờng bị lẫn nhiều
nớc giếng
- Hs làm việc theo nhóm, nêu ra tiêu chuẩn đánh giá nớc sạch và nớc bị ô nhiễm
- Đại diện các nhóm trình bày
Tiêu chuẩn đánh
1, Màu
2, Mùi
3, Vị
4, Vi sinh vật
5, Các chất hoà
tan
Có màu, vẩn đục
Có mùi hôi Nhiều quá mức cho phép Chứa các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ
Không màu, trong suốt
Không mùi Không vị Không có hoặc có ít không đủ gây hại
Không có hoặc có các chất khoáng
có lợi với tỉ lệ thích hợp
3, Củng cố,dặn dò:
- Các em cần phải làm gì để bảo vệ
nguồn nớc?
- Yêu cầu đọc mục Bạn cần biết
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu một số cách
* Điều chỉnh bổ sung
Thứ t ngày 18 tháng 11 năm 2009
Tiết 1: Tập đọc
Tiết 26: Văn hay chữ tốt.
I Mục đích yêu cầu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể từ tốn, đổi giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến câu chuyện, với nội dung ca ngợi quyết tâm và sự kiên trì của Cao Bá Quát
- Hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi tính kiên trì quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát Sau khi hiểu chữ xấu rất có hại, Cao Bá Quát đã dốc sức rèn luyện, trở thành ngời nổi danh văn hay chữ tốt
*Ôn vần ua, a
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Bài viết chữ đẹp của một số bạn trong lớp
III Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Ngời tìm đờng lên các vì sao
Trang 92, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a, Luyện đọc:
- Chia đoạn: 3 đoạn
- Tổ chức cho hs đọc nối tiếp đoạn
- Gv sửa phát âm, giọng đọc cho hs, giúp
hs hiểu nghĩa một số từ khó
- Gv đọc mẫu
b, Tìm hiểu bài:
- Vì sao Cao Bá Quát thờng bị điểm kém?
- Thái độ của Cao Bá Quát nh thế nào khi
nhận lời giúp bà cụ hàng xóm viết đơn?
- Cao Bá Quát đã phải ân hận vì chuyện
gì?
- Hãy tởng tợng ra thái độ của Cao Bá
Quát lúc bấy giờ?
-Cao Bá Quát quyết chí luyện viết nh thế
nào?
- Yêu cầu đọc lớt toàn bài
- Tìm đoạn mở bài, thân bài, kết bài?
c, Hớng dẫn luyện đọc diễn cảm:
- Gv gợi ý để hs tìm đúng giọng đọc
- Tổ chức cho hs luyện đọc diễn cảm
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
- Nhận xét
3, Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện khuyên ta điều gì?
- Gv khen ngợi một số hs có chữ viết đẹp,
vở sạch
- Chuẩn bị bài sau
- Hs chia đoạn
- Hs đọc nối tiếp đoạn trớc lớp 2-3 lợt
- Hs đọc bài trong nhóm 3
- 1-2 hs đọc toàn bài
- Hs chú ý nghe gv đọc mẫu
- Vì chữ viết xấu
- Cao Bá Quát vui vẻ nhận lời
- lá đơn mà Cao Bá Quát viết không
đ-ợc quan đọc vì chữ xấu quá và bà cụ đã
bị đuổi về , bà không minh oan đợc
- Cao Bá Quát ân hận, dằn vặt bản thân mình
- Hs nêu
- Hs đọc lớt toàn bài
- Hs xác định đoạn mở bài, thân bài, kết bài
- Hs luyện đọc diễn cảm
- Hs tham gia thi đọc diễn cảm
- Hs nêu
* Điều chỉnh bổ sung
Tiết 2: Luyện từ và câu
I Mục đích - yêu cầu:
- Củng cố và hệ thống hoá những từ ngữ đã học trong các bài thuộc chủ điểm Có chí thì nên
- Hiểu ý nghĩa của các từ thuộc chủ điểm Có chí thì nên
- Ôn luyện về danh từ, động từ, tính từ
- Luyện viết đoạn văn theo chủ đề Có chí thì nên
* Ôn vần ua, a
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập 1,2
III Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách thể hiện mức độ của đặc điểm,
tính chất?
- Yêu cầu Hs tìm những từ ngữ miêu tả
mức độ khác nhau của; xanh, thấp
2, Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1: Tìm các từ:
- Hs nêu ghi nhớ tiết trớc
- 3 hs lên bảng, cả lớp viết vào vở
- Hs nêu yêu cầu của bài
Trang 10- Hớng dẫn Hs thực hiện.
- Gọi Hs trả lời, nhóm khác bổ sung
a, Nói lên ý chí, nghị lực của con ngời
b, Nói lên những thử thách đối với ý chí
nghị lực của con ngời
Bài 2: Đặt câu với từ em vừa tìm đợc:
a, Từ thuộc nhóm a
b, Từ thuộc nhóm b
- Gọi Hs nêu bài làm
- Nhận xét câu văn của hs
Bài 3: Viết đoạn văn ngắn nói về một
ng-ời nhờ có ý chí nghị lực nên đã vợt qua
nhiều thử thách, đạt đợc thành công
- Gv lu ý hs:
+ Viết đoạn văn đúng yêu cầu
+ Có thể kể về một ngời mà em biết qua
sách báo, lời kể của ngời thân,…
+ Có thể mở đầu hay kết thúc bằng một
thành ngữ hay tục ngữ
- Nhận xét
3, Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Hs hoạt động nhóm, trao đổi và tìm từ
a, quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên cờng, kiên quết, vững tâm, vững chí, vững dạ, vững lòng
b, khó khăn, gian khổ, gian khó, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs đặt câu vào vở bài tập
- Hs nối tiếp nêu câu đã đặt
+ Công việc ấy rất gian khổ
+ Công việc này rất khó khăn
- Hs nêu yêu cầu của bài
- 1 Hs nhắc lại các thành ngữ đã học:
Có chí thì nên
Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Hs viết đoạn văn
- Một vài hs đọc đoạn văn đã viết
VD: Bạch Thái Bởi là nhà kinh doanh rất có chí Ông đã từng thất bại trên
th-ơng trờng, có lúc mất trắng tay nhng
ông không nản chí “Thua keo này, bày keo khác” ông lại quyết chí làm lại từ
đầu
- Chuẩn bị bài
* Điều chỉnh bổ sung
Tiết 3: Toán
Tiết 63: Nhân với số có ba chữ số ( tiếp )
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép nhân với số có ba chữ số (trờng hợp có chữ số hàng chục là 0)
- áp dụng phép nhân với số có ba chữ số để giải các bài tập có liên quan
*HSKG làm bài 3.
II Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
2, Dạy học bài mới:
2.1,Giới thiệu bài:
2.2, Phép nhân; 258 x 203
- Gv viết phép nhân lên bảng
- Yêu cầu dặt tính rồi tính
- Em có nhận xét gì về tích riêng thứ
hai?
- Hs đặt tính và tính:
258
x203 774 000 516