1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề khảo sát chuyên đề lần 2 môn Hóa học 11 năm 2019 - 2020 Trường THPT Lê Xoay

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 664,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng hữu thường xảy ra không hoàn toàn và theo nhiều hướng.. Rót từ từ nước vào axit.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

Năm học 2019-2020

ĐỀ KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ LẦN 2 MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Trong phản ứng: CHCH + H2OHgSO4, 800C

T T là chất nào dưới đây

Câu 2: p hất Z n thứ đ n iản nhất à 3O và t h i h i so với hiđro n n thứ phân t nào s u đây ứn với h p hất Z?

A C3H9O3 B CH3O C C2H6O D C2H6O2.

Câu 3: Dung dị h nào s u ăn mòn đư c thuỷ tinh (có thành phần chính là SiO2)?

Câu 4: Cho CH3-CH2-CH3 tác dụng với Br2, chiếu sáng, với t lệ mol 1:1, sản phẩm hữu hính thu

đư c là

A CH3-CHBr-CH3 B CH3-CBr2-CH3 C CH3-CH2-CH2Br D BrCH2-CH2-CHBr

Câu 5: S liên kết  và liên kết  trong phân t Vinylaxetilen (CHC-CH=CH2) lần ư t là?

Câu 6: Về mù đ n , một s n ười quen dùng bếp than tổ on để sưởi ấm ở trong phòng kín Kết quả là

bị ngộ độc hoặc bị t vong Hiện tư n đ ây nên hủ yếu bởi khí nào sau đây?

A CO B CO2 C Cl2 D SO2

Câu 7: Ở điều kiện thường, chất nào s u đây không có khả năn àm mất màu dung dịch brom?

Câu 8: Khí Nit tư n đ i tr về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do:

A Nit có bán kính nguyên t nhỏ B Phân t nit có liên kết ba bền vững

C Phân t N2 không phân cực D Nit độ âm điện tư n đ i lớn

Câu 9: Chất nào s u đư c s dụng trực tiếp àm phân đạm?

A K2CO3 B HNO3 C (NH2)2CO D Ca(H2PO4)2

Câu 10: Mu i nào sau đây đư c dùng làm bột nở?

A NH4HCO3 B (NH4)2SO4 C CaCO3 D NH4NO2

Câu 11: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với chất X thấy tạo kết tủa màu vàng, X là chất nào dưới đây?

Câu 12: Cặp chất nào sau có thể đồng thời tồn tại trong 1 dung dịch?

A BaCl2, Na2SO4 B Na2CO3, HCl C CuSO4, NaOH D NaNO3, KOH

Câu 13: Khí nào s u đây thể điều chế và thu b ng bộ dụng cụ như hình vẽ dưới ? (biết (1) là dung dịch, (2) là chất rắn)

Trang 2

A HCl B Cl2 C CO2 D NH3

Câu 14: Công thức nào sau không phải là công thức phân t của một ankan?

A C3H4 B C2H6 C C4H10 D C3H8

Câu 15: Phản ứn h họ iữ M O3 với dun dị h dư phư n trình ion r t ọn à

A Mg2+ + 2HCl  MgCl2 + 2H+

B CO32- + 2H+  CO2 + H2O

C MgCO3 + 2HCl  Mg2+ + CO2 + H2O + 2Cl-

D MgCO3 + 2H+  Mg2+ + CO2 + H2O

Câu 16: Nhận xét không đ n à

A Liên kết trong h p chất hữu hủ yếu là liên kết cộng hoá trị

B Hầu hết các h p chất của cacbon là h p chất hữu

C Phản ứng hữu thường xảy ra không hoàn toàn và theo nhiều hướng

D Chất hữu u n hứa C, H có thể có O, S, N

Câu 17: Cách pha loãng H2SO4 đặ nào s u đây à đ n ?

Câu 18: Trường h p nào s u đây đồng phân hình học?

Câu 19: Cho CH3-CH=CH2 tác dụng với HBr thì sản phẩm hính thu đư c là

A CH3-CHBr-CH3 B CH2Br-CHBr-CH3 C CH3-CHBr2-CH3 D CH3-CH2-CH2Br

Câu 20: Dẫn luồn hí O dư qu hỗn h p Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nung nóng), sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu đư c chất rắn gồm

C Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO D Al2O3, Cu, Mg, Fe

Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) ho phân đạm ure vào dung dịch Ba(OH)2 đun n n

(2) Cho kim loại Fe vào HNO3 đặc nguội

(3) Cho SiO2 vào dung dịch NaOH đặc nóng

(4) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(6) Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch BaCl2

S thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra là

A 5 B 2 C 3 D 4

Trang 3

Câu 22: Đ t cháy hoàn toàn 6,72 lít (đ t ) hỗn h p gồm h i hiđro on X và Y (MY > MX) thu đư c 11,2 lít CO2 (đ t ) và 0,8 m 2O Công thức của X là

A C2H4 B C2H6 C CH4 D C2H2

Câu 23: Thực hiện các phản ứng sau

a) Nhiệt phân C3H8

b) Nhiệt phân butan

) iđro h eti en

d) Thủy phân Al4C3 e) Cho C2H4(COONa)2 tác dụng với vôi tôi xút g) Cho C2H5COONa tác dụng với vôi tôi xút

S trường h p có thể thu đư c C2H6 là

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 24: Chất A có CTPT C7H8 tác dụn đư c với ư n dư dun dịch AgNO3 trong NH3 đư c chất B (MB-MA=214) S đồng phân cấu tạo của A thoả mãn tính chất trên là

A 3 B 6 C 4 D 5

Câu 25: ấp thụ hoàn toàn 0, ít hí O2 (đ t ) vào ít dun dị h (O )2 0,02M, thu đư x m

ết tủ i trị ủ x à

Câu 26: Hỗn h p X gồm: metan, etan, etilen, axetilen và buta-1,3-đien Đ t cháy hết m gam hỗn h p X, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào 850 ml dung dị h nướ v i tron 0, M, thu đư c 6,0 gam kết tủa và dung dị h Y Đun n n dun dịch Y lại thu thêm a gam kết tủa nữa Kh i ư ng dung dị h nước vôi trong sau các phản ứng giảm 2,78 gam ( oi hi đun n n nướ y h i h n đ n ể và CO2 bay hoàn toàn) Giá trị của m là

Câu 27: Chất X có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3) - CH2- CH = CH2 Tên thay thế của X là

Câu 28: Hòa tan hết 24 gam hỗn h p Fe, Cu (t lệ mol 1:1) b ng dung dịch HNO3 dư, thu đư c V lít khí màu nâu đỏ (sản phẩm kh duy nhất, đ t )và dung dịch Y Giá trị của V là

Câu 29: Cho 6,96 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn h p gồm (dư) và KNO3, thu đư c dung dịch X chứa m gam mu i và 1,12 ít (đ t ) hỗn h p khí Y gồm N2 và H2 Khí Y có t kh i so với H2 b ng 11,4 Giá trị của m là

Câu 30: Cho các chất: Si, NH4NO3, Al, CO2, CO, H3PO4 S chất trong dãy phản ứn đư c với dung dịch NaOH loãng, nóng là

A 5 B 6 C 3 D 4

Câu 31: Cho 0,896 lít khí NH3 (đ t ) đi qu ng sứ đựn m uO nun n n , thu đư c chất rắn X (giả s phản ứng xảy ra hoàn toàn) Phần trăm h i ư ng của Cu trong X là

Câu 32: Cho 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,5M Sau khi các phản ứng xảy

r hoàn toàn, thu đư c m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 4

Câu 33: Cho 1,32 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu đư c một sản phẩm khí Hấp thụ hoàn toàn lư ng khí trên vào dung dịch chứa 3,92 gam H3PO4 Mu i thu đư c là

C (NH4)3PO4 D NH4H2PO4

Câu 34: Hỗn h p khí gồm etan và propan có t kh i so với H2 à 0, 5 đư c nung trong bình với chất xúc

t để thực hiện phản ứn t h hiđro S u một thời i n thu đư c hỗn h p khí có t kh i so với H2 là 16,2 gồm các ankan, anken và H2 Tính hiệu suất phản ứng tách hiđro, iết r ng t độ phản ứng của etan và prop n à như nh u?

Câu 35: Nung m gam hỗn h p X gồm Fe, Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín (không có không khí) Sau khi các phản ứng xảy r hoàn toàn, thu đư c chất rắn Y và khí Z có t kh i so với H2 là 22,5 (giả s khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,01 mol KNO3và 0,15 mol H2SO4( oãn ), thu đư c dung dịch ch chứa 21,23 gam mu i trung hòa của kim loại và hỗn h p hai khí có t kh i so với H2 à 8 (tron đ một khí hóa nâu trong không khí)

Giá trị của m gần nhất với giá trị nào s u đây?

A 11 B 14 C 12 D 13

Câu 36: Cho 17,92 lít hỗn h p X gồm hiđro on hí à n n, n en và n in ấy theo t lệ mol 1:1:2 lội qu ình đựng dd AgNO3/NH3 lấy dư thu đư c 96 gam kết tủa và hỗn h p khí Y còn lại Đ t cháy hoàn toàn hỗn h p Y thu đư c 13,44 lít CO2 Biết thể tí h đo ở đ t Kh i ư ng của X là

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn h p X gồm Al và Mg trong 500 ml dung dịch HNO3 M thu đư c dung dịch Y và khí NO (sản phẩm kh duy nhất) Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dị h Y, ư ng kết tủa tạo thành đư c biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của m là

Câu 38: Cho 3,584 lít O2 tác dụng hết với hỗn h p X gồm N , K và B thu đư c hỗn h p rắn Y ch gồm các oxit và các kim loại dư òa tan hết toàn bộ Y vào H2O lấy dư, thu đư c dung dịch Z và 6,272 lít H2

Cho Z tác dụng với ư n dư dun dịch NaHCO3, thu đư c 78,8 gam kết tủa Mặt khác, hấp thụ hoàn toàn 20,16 lít CO2 vào dung dịch Z, thu đư c m gam kết tủa Biết các phản ứn đều xảy ra hoàn toàn, các

thể tí h hí đều đo ở đ t i trị của m là

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 29,12 gam hỗn h p gồm 0,08 mol Fe(NO3)2, Fe, Fe3O4, Mg, MgO, Cu và CuO vào 640 ml dung dịch H2SO4 1M Sau khi các phản ứng xảy r hoàn toàn thu đư c dung dịch X ch

Trang 5

chứa các mu i sunfat trung hòa và hỗn h p hai khí là 0,14 mol NO và 0,22 mol H2 Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, tạo ra kết tủa Y Lấy Y nung trong không khí tới kh i ư n h n đổi thu đư c chất rắn có kh i ư ng giảm 10,42 gam so với kh i ư ng của Y Nếu làm khô cẩn thận dung dịch X thì thu đư c hỗn h p mu i khan Z (giả s quá trình làm khô không xảy ra phản ứng hóa học) Phần trăm h i ư ng FeSO4 trong Z gần nhất với giá trị nào s u đây?

A 20 B 22 C 18 D 24

Câu 40: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu đư c dung dịch X và 1,12 lít khí NO Thêm tiếp dung dịch H2SO4dư vào ình thu đư c 0,448 lít khí NO và dung dịch Y Biết trong cả

h i trường h p NO là sản phẩm kh duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo thành sản phẩm kh của N

+5

) Biết các phản ứn đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

-ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT MÔN HÓA 11 LẦN 2

Trang 6

Website HOC247 cung cấp một m i trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giản đư c biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ trườn Đại họ và trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội n ũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ Trườn Đ và T PT d nh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp hư n trình To n Nân o, To n huyên dành ho em S THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nân o thành tí h học tập ở trườn và đạt điểm t t ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các kh i lớp 0, , Đội n ũ iảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đ i LV đạt thành tích cao HSG Qu c Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, s a bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, ho tư iệu tham khảo phong phú và cộn đồng hỏi đ p s i động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giản , huyên đề, ôn tập, s a bài tập, s đề thi

miễn phí từ lớp đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- S - Địa, Ngữ Văn, Tin ọc và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 03/05/2021, 02:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm