Câu 37: Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:D. Trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HỒNG HÀ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK1 NĂM HỌC: 2020-2021 MÔN: SINH HỌC 10 Thời gian: 45 phút
ĐỀ 1:
Câu 1: Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
A Uraxin B A đênin C Guanin D Xitôzin
Câu 2: Vận chuyển thụ động:
A Cần tiêu tốn năng lượng B Không cần tiêu tốn năng lượng
C Cần các bơm đặc biệt trên màng D Cần có các kênh prôtêin
Câu 3: Trong các đơn vị phân loại sinh vật dưới đây, đơn vị thấp nhất so với các đơn vị còn lại là:
Câu 4: Nguồn năng lượng nào sau đây trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển chất chủ động trong cơ
thể sống ?
Câu 5: Chức năng không có ở prôtêin là:
A Xúc tác quá trình trao đổi chất B Truyền đạt thông tin di truyền
C Điều hoà quá trình trao đổi chất D Cấu tạo nên tế bào và cơ thể
Câu 6: Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại ?
A Tinh bột và mantôzơ B Galactôzơ và tinh bột
C Glucôzơ và Fructôzơ D Xenlucôzơ và galactôzơ
Câu 7: Cacbonhyđrat gồm các loại:
A đường đôi, đường đơn, đường đa B đường đôi, đường đa
C Đường đơn, đường đôi D đường đơn, đường đa
Câu 8: Đơn phân của ADN là:
Câu 9: Đặc điểm nào sau đây được dùng để phân biệt giữa động vật với thực vật
Trang 2A Tế bào có thành bằng chất xen lulôzơ B Khả năng tự di chuyển
C Khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ D Cả a,b,c đều đúng
Câu 10: Giới nguyên sinh bao gồm:
A Tảo, nấm, động vật nguyên sinh
B Vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh
C Vi sinh vật, động vật nguyên sinh
D Tảo, nấm nhầy, động vật nguyên sinh
Câu 11: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
Câu 12: Tính đa dạng của prôtêin được qui định bởi
A Nhóm amin của các axit amin
B Thành phần, số lượng và trật tự axitamin trong phân tử prôtêin
C Liên kết peptit
D Nhóm R của các axit amin
Câu 13: Thành phần hoá học của Ribôxôm gồm
C ADN, ARN và nhiễm sắc thể D Prôtêin, ARN
Câu 14: Các ion có thể qua màng tế bào bằng cách:
A Có thể vận chuyển (chủ động) qua kênh Prôtein ngược chiều Gradien nồng độ
B Có thể khuyếch tán qua kênh Prôtein (theo chiều Gradien nồng độ)
C Có thể nhờ sự khuyếch tán theo hiện tượng vật lý
D A và B
Câu 15: Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là :
C Các nguyên tố đại lượng D Các nguyên tố vi lượng
Câu 16: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất ?
A Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin
B Một lớp photphorit và không có prôtêin
Trang 3C Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin
D Hai lớp photphorit và không có prôtêin
Câu 17: Động vật có vai trò nào sau đây ?
A Làm tăng lượng ô xy của không khí
B Cung cấp thực phẩm cho con người
C Tự tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho hệ sinh thái
D Cả a, b và c đều đúng
Câu 18: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó:
A Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh
B Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt
C Dễ thực hiện trao đổi chất
D Dễ di chuyển
Câu 19: Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở chỗ lưới nội chất hạt:
A Hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống
B Có ri bôxom bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ri bôxoom bám ở ngoài màng
C Nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không
D Có đính các hạt ri bô xôm, còn lưới nội chất trơn không có
Câu 20: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong
tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường:
Câu 21: Đơn vị tổ chức cơ bản của mọi sinh vật là:
Câu 22: Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:
A Phát triển và tiến hoá không ngừng
B Thường xuyên trao đổi chất với môi trường
C Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống
D Có khả năng thích nghi với môi trường
Câu 23: Tên gọi strôma để chỉ cấu trúc nào sau đây?
Trang 4A Chất nền của lục lạp B Enzim quang hợp của lục lạp
C Màng ngoài của lục lạp D Màng trong của lục lạp
Câu 24: Một phân tử mỡ bao gồm:
A 1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo B 3 phân tử glxêrôl với 1 axít béo
C 1 phân tử glxêrôl với 2 axít béo D 1 phân tử glxêrôl với 1 axít béo
Câu 25: Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là:
Câu 26: Đặc điểm chung của dầu, mỡ, phôtpholipit, streôit là:
A Cả A, B, C
B Đều tham gia cấu tạo nên màng tế bào
C Chúng đều có nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào
D Đều có ái lực yếu hoặc không có ái lực với nước
Câu 27: Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi là:
Câu 28: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là :
A Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong v à ngoài màng
B Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương
C Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng
D là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật
Câu 29: Điều không đúng khi nói về phân tử ARN là :
A Đều có vai trò trong tổng hợp prôtêin
B Có cấu tạo từ các đơn phân ribônuclêôtit
C Gồm 2 mạch xoắn
D Thực hiện các chức năng trong tế bào chất
Câu 30: Trong tế bào, protein được tổng hợp ở:
Câu 31: Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:
Trang 5A Prôtêin vận động B Prôtêin hoomôn
Câu 32: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên:
Câu 33: Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là:
A Chứa đựng thông tin di truyền
B Tổng hợp nên ribôxôm
C Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
D Cả A và C
Câu 34: Tập hợp các sinh vật sống ở rừng là:
Câu 35: Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là:
Câu 36: Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là :
A Stêrôit B Mônôsaccarit C Photpholipit D axit amin
Câu 37: Chất dưới đây không phải lipit là :
Câu 38: Thành tế bào vi khuẩn có vai trò:
A Quy định hình dạng của tế bào
B Ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào
C Liên lạc với các tế bào lân cận
D Trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
Câu 39: Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc:
Câu 40: Chức năng chính của mỡ là:
Trang 6A Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn
B Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất
C Thành phần cấu tạo nên các bào quan
D Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
ĐỀ 2:
Câu 1: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong
tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường:
A Đẳng trương B Nhược trương C Ưu trương D Bão hòa
Câu 2: Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là:
A Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
B Tổng hợp nên ribôxôm
C Chứa đựng thông tin di truyền
D Cả A và C
Câu 3: Vận chuyển thụ động:
A Không cần tiêu tốn năng lượng B Cần tiêu tốn năng lượng
C Cần có các kênh prôtêin D Cần các bơm đặc biệt trên màng
Câu 4: Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là:
A Lưới nội chất hạt B Trung thể C Lục lạp D Ti thể
Câu 5: Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc:
Câu 6: Tên gọi strôma để chỉ cấu trúc nào sau đây?
A Chất nền của lục lạp B Màng trong của lục lạp
C Màng ngoài của lục lạp D Enzim quang hợp của lục lạp
Câu 7: Chất dưới đây không phải lipit là :
A Côlestêron B Vitamin
C Hoocmon ostrôgen D Xenlulôzơ
Câu 8: Cacbonhyđrat gồm các loại:
A Đường đơn, đường đôi B đường đôi, đường đơn, đường đa
Trang 7C đường đơn, đường đa D đường đôi, đường đa
Câu 9: Trong tế bào, protein được tổng hợp ở:
A Bộ máy gôngi B Ti thể C Riboxom D Nhân tế bào
Câu 10: Trong các đơn vị phân loại sinh vật dưới đây, đơn vị thấp nhất so với các đơn vị còn lại là:
Câu 11: Thành phần hoá học của Ribôxôm gồm
Câu 12: Loại ba zơ ni tơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
Câu 13: Đơn phân của ADN là:
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây được dùng để phân biệt giữa động vật với thực vật
A Khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ B Tế bào có thành bằng chất xen lulôzơ
Câu 15: Chức năng chính của mỡ là:
A Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
B Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất
C Thành phần cấu tạo nên các bào quan
D Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn
Câu 16: Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là :
A Stêrôit B Mônôsaccarit C Photpholipit D axit amin
Câu 17: Điều không đúng khi nói về phân tử ARN là :
A Gồm 2 mạch xoắn
B Thực hiện các chức năng trong tế bào chất
C Đều có vai trò trong tổng hợp prôtêin
D Có cấu tạo từ các đơn phân ribônuclêôtit
Câu 18: Đặc điểm chung của dầu, mỡ, phôtpholipit, streôit là:
Trang 8A Đều tham gia cấu tạo nên màng tế bào
B Cả A, B, C
C Đều có ái lực yếu hoặc không có ái lực với nước
D Chúng đều có nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào
Câu 19: Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở chỗ lưới nội chất hạt:
A Có đính các hạt ri bô xôm, còn lưới nội chất trơn không có
B Hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống
C Nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không
D Có ri bôxom bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ri bôxoom bám ở ngoài màng
Câu 20: Các ion có thể qua màng tế bào bằng cách:
A Có thể khuyếch tán qua kênh Prôtein (theo chiều Gradien nồng độ)
B Có thể vận chuyển (chủ động) qua kênh Prôtein ngược chiều Gradien nồng độ
C Có thể nhờ sự khuyếch tán theo hiện tượng vật lý
D A và B
Câu 21: Động vật có vai trò nào sau đây ?
A Cung cấp thực phẩm cho con người
B Làm tăng lượng ô xy của không khí
C Tự tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho hệ sinh thái
D Cả a, b và c đều đúng
Câu 22: Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi là:
Câu 23: Chức năng không có ở prôtêin là:
A Truyền đạt thông tin di truyền B Cấu tạo nên tế bào và cơ thể
C Xúc tác quá trình trao đổi chất D Điều hoà quá trình trao đổi chất
Câu 24: Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:
A Thường xuyên trao đổi chất với môi trường
B Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống
Trang 9C Có khả năng thích nghi với môi trường
D Phát triển và tiến hoá không ngừng
Câu 25: Giới nguyên sinh bao gồm:
A Tảo, nấm, động vật nguyên sinh
B Vi sinh vật, động vật nguyên sinh
C Tảo, nấm nhầy, động vật nguyên sinh
D Vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh
Câu 26: Đơn vị tổ chức cơ bản của mọi sinh vật là:
Câu 27: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là :
A là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật
B Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong v à ngoài màng
C Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương
D Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng
Câu 28: Tập hợp các sinh vật sống ở rừng là:
Câu 29: Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là :
Câu 30: Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại ?
Câu 31: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
Câu 32: Nguồn năng lượng nào sau đây trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển chất chủ động trong
cơ thể sống ?
Trang 10Câu 33: Một phân tử mỡ bao gồm:
A 1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo B 1 phân tử glxêrôl với 2 axít béo
C 3 phân tử glxêrôl với 1 axít béo D 1 phân tử glxêrôl với 1 axít béo
Câu 34: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất ?
A Một lớp photphorit và không có prôtêin
B Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin
C Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin
D Hai lớp photphorit và không có prôtêin
Câu 35: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó:
A Dễ thực hiện trao đổi chất
B Dễ di chuyển
C Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh
D Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt
Câu 36: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên:
Câu 37: Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:
Câu 38: Thành tế bào vi khuẩn có vai trò:
A Trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
B Liên lạc với các tế bào lân cận
C Quy định hình dạng của tế bào
D Ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào
Câu 39: Tính đa dạng của prôtêin được qui định bởi
A Thành phần , số lượng và trật tự axitamin trong phân tử prôtêin
B Liên kết peptit
C Nhóm R của các axit amin
Trang 11D Nhóm amin của các axit amin
Câu 40: Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là:
ĐỀ 3:
Câu 1: Giới nguyên sinh bao gồm:
A Tảo, nấm, động vật nguyên sinh
B Vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh
C Vi sinh vật, động vật nguyên sinh
D Tảo, nấm nhầy, động vật nguyên sinh
Câu 2: Chức năng chính của mỡ là:
A Thành phần cấu tạo nên các bào quan
B Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
C Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn
D Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất
Câu 3: Vận chuyển thụ động:
A Cần có các kênh prôtêin
B Cần tiêu tốn năng lượng
C Không cần tiêu tốn năng lượng
D Cần các bơm đặc biệt trên màng
Câu 4: Đặc điểm chung của dầu, mỡ, phôtpholipit, streôit là:
A Đều có ái lực yếu hoặc không có ái lực với nước
B Đều tham gia cấu tạo nên màng tế bào
C Chúng đều có nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào
D Cả A, B, C
Câu 5: Các ion có thể qua màng tế bào bằng cách:
A Có thể vận chuyển (chủ động) qua kênh Prôtein ngược chiều Gradien nồng độ
B Có thể khuyếch tán qua kênh Prôtein (theo chiều Gradien nồng độ)
C Có thể nhờ sự khuyếch tán theo hiện tượng vật lý
Trang 12D A và B
Câu 6: Chất dưới đây không phải lipit là :
C Hoocmon ostrôgen D Xenlulôzơ
Câu 7: Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là:
A Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
B Tổng hợp nên ribôxôm
C Chứa đựng thông tin di truyền
D Cả A và C
Câu 8: Trong tế bào, protein được tổng hợp ở:
A Bộ máy gôngi B Ti thể C Riboxom D Nhân tế bào
Câu 9: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất ?
A Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin
B Hai lớp photphorit và không có prôtêin
C Một lớp photphorit và không có prôtêin
D Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin
Câu 10: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó:
A Dễ di chuyển
B Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt
C Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh
D Dễ thực hiện trao đổi chất
Câu 11: Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại ?
A Glucôzơ và Fructôzơ B Xenlucôzơ và galactôzơ
C Galactôzơ và tinh bột D Tinh bột và mantôzơ
Câu 12: Đơn phân của ADN là:
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây được dùng để phân biệt giữa động vật với thực vật
A Khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ B Tế bào có thành bằng chất xen lulôzơ
Trang 13C Khả năng tự di chuyển D Cả a,b,c đều đúng
Câu 14: Tên gọi strôma để chỉ cấu trúc nào sau đây?
A Chất nền của lục lạp B Màng trong của lục lạp
C Màng ngoài của lục lạp D Enzim quang hợp của lục lạp
Câu 15: Điều không đúng khi nói về phân tử ARN là :
A Có cấu tạo từ các đơn phân ribônuclêôtit
B Đều có vai trò trong tổng hợp prôtêin
C Thực hiện các chức năng trong tế bào chất
D Gồm 2 mạch xoắn
Câu 16: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là :
A Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong v à ngoài màng
B là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật
C Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương
D Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng
Câu 17: Tập hợp các sinh vật sống ở rừng là:
Câu 18: Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở chỗ lưới nội chất hạt:
A Có đính các hạt ri bô xôm, còn lưới nội chất trơn không có
B Hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống
C Nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không
D Có ri bôxom bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ri bôxoom bám ở ngoài màng
Câu 19: Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc:
Câu 20: Thành tế bào vi khuẩn có vai trò:
A Trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
B Liên lạc với các tế bào lân cận
C Quy định hình dạng của tế bào