1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi HK1 môn Hóa học 9 năm học 2018 - 2019 Trường THCS An Ngãi Trung (2 đề)

5 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 639,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.. Câu 3 : Cho một lượng dung dịch FeCl 3 phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH. Đem nung lượng kết tủa này đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X. a) Viết các PTHH xảy ra.. TRẮC NG[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS AN NGÃI TRUNG ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2018 - 2019

Đề số 1:

I TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn một trong các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng rồi ghi đáp án vào bảng bên dưới

1 Để hòa tan hoàn toàn x g hỗn hợp gồm: CaO và Fe cần vừa đủ 250 ml dung dịch HCl 2M Giá trị của x

2 Cho các bazơ sau: (1) NaOH; (2) Cu(OH)2; (3) Fe(OH)3; (4) Ba(OH)2; (5) Mg(OH)2; (6) Ca(OH)2

Các bazơ dễ bị nhiệt phân hủy tạo oxit và nước là:

A (1), (2), (3) B (3), (4), (5) C (1), (4), (6) D (2), (3), (5)

3 Cho các dung dịch sau: (1) NaCl; (2) NaOH; (3) HCl; (4) H2SO4; (5) KNO3; (6) Ca(OH)2 Những dung dịch có pH <7 là:

4 Cho các phân bón: (1) Ca(NO3)2; (3) K2CO3; (3) KNO2; (4) NH4NO3; (5) NH4H2PO4; (6) KCl Phân

bón kép có trong các phân bón trên là:

A (1), (2), (6) B (2), (4) C (3), (5) D (4), (5), (6)

5 Hàm lượng Nitơ (%N) trong phân urê (NH2)2CO là: (N=14, C=12, O=16)

6 Thí nghiệm với các cặp chất sau: (1) NaOH + dd CuSO4; (2) NaOH + dd HCl; (3) H2SO4 + dd BaCl2;

(4) dd FeCl3 + dd NaOH; (5) Cu(OH)2 + dd HCl; (6) dd KCl + dd AgNO3 Những cặp chất nào tạo kết

tủa trắng?

7 Nhóm các chất đều có phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 là:

A CO2, HCl, Na2CO3 B CO2, HCl, NaCl C SiO2, HNO3, KNO3 D.SO2, H2SO4, BaCl2

8 dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein hóa đỏ hoặc quỳ tím hóa xanh

9 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch

A CuSO4 và NaNO3 B Na2CO3 và Ca(OH)2 C NaOH và HCl D AgNO3 và HCl

10 Tính thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết 3,36 lít CO2 (đktc) tạo muối

trung hòa

11 Để phân biệt hai dung dịch đựng trong hai lọ mất nhãn gồm: AgNO3 và BaCl2 ta dùng thuốc thử

12 Cho các muối sau: (1) CuSO4; (2) NaNO3; (3) Na2CO3; (4) CaCl2; (5) NaHCO3

Muối nào vừa tác dụng được với dd HCl vừa tác dụng được với H2SO4?

II TỰ LUẬN

Câu 1: Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa sau:

Trang 2

NaCl(1) NaOH(2) Na2CO3(3) Na2SO4(4) NaCl(5) NaNO3

Câu 2: Chỉ dùng thêm quỳ tím, hãy trình bày phương pháp hóa học phân biệt 4 dung dịch chứa trong 4

lọ mất nhãn: HCl, Ba(OH)2, AgNO3, BaCl2

Câu 3: Cho một lượng dung dịch FeCl3 phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được

10,7 g chất kết tủa đỏ nâu Đem nung lượng kết tủa này đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X

a) Viết các PTHH xảy ra

b) Tính khối lượng chất rắn X

Đề số 2:

I TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn một trong các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng rồi ghi đáp án vào bảng bên dưới

1 dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein hóa đỏ hoặc quỳ tím hóa xanh

2 Cho các dung dịch sau: (1) NaCl; (2) NaOH; (3) HCl; (4) H2SO4; (5) KNO3; (6) Ca(OH)2 Những dung dịch có pH <7 là:

3 Hàm lượng Nitơ (%N) trong phân urê (NH2)2CO là: (N=14, C=12, O=16)

4 Cho các bazơ sau: (1) NaOH; (2) Cu(OH)2; (3) Fe(OH)3; (4) Ba(OH)2; (5) Mg(OH)2; (6) Ca(OH)2

Các bazơ dễ bị nhiệt phân hủy tạo oxit và nước là:

A (1), (2), (3) B (3), (4), (5) C (1), (4), (6) D (2), (3), (5)

5 Thí nghiệm với các cặp chất sau: (1) NaOH + dd CuSO4; (2) NaOH + dd HCl; (3) H2SO4 + dd BaCl2;

(4) dd FeCl3 + dd NaOH; (5) Cu(OH)2 + dd HCl; (6) dd KCl + dd AgNO3 Những cặp chất nào tạo kết

tủa trắng?

6 Cho các muối sau: (1) CuSO4; (2) NaNO3; (3) Na2CO3; (4) CaCl2; (5) NaHCO3

Muối nào vừa tác dụng được với dd HCl vừa tác dụng được với H2SO4?

7 Cho các phân bón: (1) Ca(NO3)2; (3) K2CO3; (3) KNO2; (4) NH4NO3; (5) NH4H2PO4; (6) KCl Phân

bón kép có trong các phân bón trên là:

A (1), (2), (6) B (2), (4) C (3), (5) D (4), (5), (6)

8 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch

A CuSO4 và NaNO3 B Na2CO3 và Ca(OH)2 C NaOH và HCl D AgNO3 và HCl

9 Nhóm các chất đều có phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 là:

A CO2, HCl, Na2CO3 B CO2, HCl, NaCl C SiO2, HNO3, KNO3 D.SO2, H2SO4, BaCl2

10 Để hòa tan hoàn toàn x g hỗn hợp gồm: CaO và Fe cần vừa đủ 250 ml dung dịch HCl 2M Giá trị của

x là

Trang 3

A 100 ml B 200 ml C 300 ml D 400 ml

12 Để phân biệt hai dung dịch đựng trong hai lọ mất nhãn gồm: AgNO3 và BaCl2 ta dùng thuốc thử

II TỰ LUẬN

Câu 1: Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa sau:

NaCl(1) NaOH(2) Na2CO3(3) Na2SO4(4) NaCl(5) NaNO3

Câu 2: Chỉ dùng thêm quỳ tím, hãy trình bày phương pháp hóa học phân biệt 4 dung dịch chứa trong 4

lọ mất nhãn: HCl, Ba(OH)2, AgNO3, BaCl2

Câu 3: Cho một lượng dung dịch FeCl3 phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được

10,7 g chất kết tủa đỏ nâu Đem nung lượng kết tủa này đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X

a) Viết các PTHH xảy ra

b) Tính khối lượng chất rắn X

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HK1 MÔN HÓA HỌC 9

ĐỀ 1

ĐỀ 2

II- TỰ LUẬN (7 điểm)

1 Mỗi phản ứng đúng 0,5 đ

dpdd

NaCl H O NaOH H Cl NaOH C

NaN

   

 

  

2

- Cho quỳ tím vào các mẫu thử:

+ quỳ hóa đỏ  HCl; Hóa xanh là dd Ba(OH)2; 2 chất còn lại không hiện tượng + Cho dd HCl vừa nhận được vào 2 dd trên:

-> Có kết tủa trắng là: ddAgNO3; không hiện tượng là dd BaCl2 PTHH: AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3

Trang 4

3

a)

b)

FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl (1)

0,1 mol 2Fe(OH)3

o t

Fe2O3 + 3H2O (2) 0,1 mol -> ?

Theo đề ta có: nFe(OH)3 = 10,7/107 = 0,1 (mol) Theo (2) ta có: nFe2O3 = ½ nFe(OH)3 = ½ 0,1 = 0,05 (mol) Khối lượng : mFe2O3= n.M = 0,05 160 = 8 (g)

Trang 5

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 03/05/2021, 00:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w