1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề KSCL đầu năm môn Sinh học lớp 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Liễn Sơn có đáp án

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 558,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn[r]

Trang 1

SỞ GD- ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN

ĐỀ THI KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO

NĂM HỌC MỚI 2019-2020

MÔN: SINH HỌC LỚP: 10

(Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: số báo danh

I Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1: Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

A Nguyên tắc bổ sung

B Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào

C Sự tham gia xúc tác của các enzim

D Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

Câu 2: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này

A 20% B 15% C 35% D 25%

Câu 3: Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

A C, H, O, P B C, H, O, Na, S

C C, H, N, P, Mg D C, H, O, N, P

Câu 4: Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 5: Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với:

A T của môi trường B A của môi trường

C G của môi trường D X của môi trường

Câu 6: Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là:

A Oatxơn và Cric B Moocgan C Menđen D Menđen và Moocgan

Câu 7: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô Gen đó có số lượng nuclêôtit là

A 1200 nuclêôtit B 3120 nuclêôtit

C 2400 nuclêôtit D 3600 nuclêôtit

Trang 2

Câu 8: Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :

A 20 nuclêôtit B 30 nuclêôtit

C 20 cặp nuclêôtit D 10 nuclêôtit

Câu 9: Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

A Kì trung gian B Kì đầu C Kì giữa D Kì sau và kì cuối

Câu 10: Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

A Axit đêôxiribônuclêic B Axit amin C Axit ribônuclêic D Nuclêôtit

Câu 11: Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

A A, D, R, T B A, T, G, X C U, R, D, X D A, U, G, X

Câu 12: Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

A đưa đến sự nhân đôi của trung tử B đưa đến sự nhân đôi của NST

C đưa đến sự nhân đôi của ti thể D đưa đến sự nhân đôi của lạp thể

Câu 13: Một gen có chiều dài 3570 Å Hãy tính số chu kì xoắn của gen

A 210 B 119 C 105 D 238

Câu 14: Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng:

A 3,4 A0 và 10 A0 B 20 A0 và 34 A0

C 34 A0 và 10 A0 D 3,4 A0 và 34 A0

Câu 15: Tên gọi của phân tử ADN là:

A Axit ribônuclêic B Axit nuclêic C Axit đêôxiribônuclêic D Nuclêôtit

Câu 16: Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

A trên màng tế bào B trong nhân tế bào

C bên ngoài nhân D bên ngoài tế bào

II Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (3 đ): Một đoạn ADN chứa hai gen

- Gen thứ nhất dài 0,51 μm và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit trên mạch đơn thứ nhất như sau:

A : T : G : X = 1 : 2 : 3 : 4

- Gen thứ hai dài bằng phân nửa chiều dài của gen thứ nhất và có số lượng nuclêôtit từng loại trên mạch đơn thứ hai là: A = T/2 = G/3 = X/4

Trang 3

1 Số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của mỗi gen

2 Số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit của đoạn ADN

3 Số liên kết hyđrô và số liên kết hóa trị của đoạn ADN

Câu 2 (3 đ)

Trình bày tính đặc trưng của phân tử ADN?

HẾT -

ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm (4 điểm)

II Tự luận (6 điểm)

Trang 4

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

Câu 1

(3,0 đ)

1 Số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtlt trên mỗi mạch đơn của mỗi gen: (1 đ)

a Gen thứ nhất:

- Tổng số nuclêôtit của gen: (0,51 104 2 )/ 3,4 = 3000 (nu)

- Số nuclêôtit trên mỗi mạch gen: 3000 : 2 = 1500 (nu) Theo đề bài:

A1 : T1 : G1 : X1 = 1 : 2 : 3 : 4 = 10% : 20% : 30% : 40%

- Vậy số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của gen thứ nhất:

+ A1 = T2 = 10% = 10% 1500 = 150 (nu) + T1 = A2 = 20% = 20% 1500 = 300 (nu) + G1 = X2 = 30% = 30% 1500 = 450 (nu) + X1 = G2 = 40% = 40% 1500 = 600 (nu)

b Gen thứ hai:

- Số nuclêôtit của gen:

3000 : 2 =1500 (nu)

- Số nuclêôtit trên mỗi mạch gen: 1500 : 2 = 750 (nu) Theo đề bài :

A2 = T2/2 = G2/3 = X2/4

=> T2 = 2A2, G2 = 3A2, X2 = 4A2

A2 + T2 + G2 + X2 = 750

A2 + 2A2 + 3A2 + 4A2 = 750 → A2 = 75

- Vậy, số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của gen thứ hai:

+ T1 = A2 = 75 (nu) = 75/750 100% = 10%

+ A1 = T2 = 2 10% = 20% = 20% 750 = 150 (nu) + X1 = G2 = 3 10% = 30% = 30% 750 = 225 (nu) + G1 = X2 = 10% 4 = 40% = 40% 750 = 300 (nu)

2 Số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit của đoạn ADN: (1 đ)

- Đoạn ADN có: 3000 + 1500 = 4500 (nu)

(1 đ)

(1 đ)

Trang 5

- G = X = 50% - 15% = 35% = 35% 4500 = 1575 (nu)

3 Số liên kết hyđrô và số liên kết hóa trị của đoạn ADN: (1 đ)

- Số liên kết hyđrô: 2A + 3G = 2 675 + 3 1575 = 6075 liên kết

Số liên kết hóa trị: 2N - 2 = 2 4500 -2 = 8998 liên kết

(1 đ)

Câu 2

(3,0 đ)

Tính đặc trưng của ADN :

- Thành phần , số lượng, trình tự sắp xếp các nucleotit trong ADN của loài

- Hàm lượng ADN trong nhân tế bào

- Tỉ lệ ( A + T)/(G+X) trong ADN của loài

Mỗi ý đúng 1 điểm

Trang 6

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn

Đức Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 02/05/2021, 23:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w