- Goïi 2 HS leân baûng yeâu caàu HS 1 veõ ñöôøng thaúng CD ñi qua ñieåm E vaø song song vôùi ñöôøng thaúng AB cho tröôùc ; HS 2 veõ ñöôøng thaúng ñi qua ñænh A cuûa hình tam giaùc [r]
Trang 1Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
TIẾT 1 TOÁN
Tiết 41:HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I Mục tiêu: Giúp HS:
- HS cĩ biểu tượng về 2 đường thẳng song song
-Biết được hai đường thẳng song song không bao giờ cắt nhau
- Giáo dục HS có ý thức học tập tốt
II.Chuẩn bị: + Thước thẳng và ê ke
III Các hoạt động dạy- học :
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
-Gọi 2 HS lên bảng vẽ hai đường
thẳng vuông góc và đặt tên cho
các đường thẳng đó
-GV nhận xét ghi điểm
B Dạy học bài mới: (25’)
1 Giới thiệu bài – Ghi bảng :
(2’)
2 Gi¶ng bµi:
a Giới thiệu hai đường thẳng
song song.(10’)
- GV vẽ lên bảng hình chữ nhật
ABCD và yêu cầu HS nêu tên
hình
A B
D C
-GV dùng phấn màu kéo dài hai
cạnh đối diện AB và CD về hai
phía và nêu: Kéo dài hai cạnh
- 2 HS lên làm, lớp theo dõivà nhận xét bài làm của bạn
- HS nêu: Hình chữ nhậtABCD
- HS theo dõi thao tác củaGV
Trang 2
AB và DC của hình chữ nhật
ABCD ta được hai đường thẳng
song song với nhau
-GV yêu cầu HS tự kéo dài 2
cạnh đối còn lại của hình chữ
nhật là AD và BC
H: Kéo dài 2 cạnh AD và BC
của hình chữ nhật ABCD chúng
ta có được 2 đường thẳng song
song không?
+ GV nêu: Hai đường thẳng song
song với nhau không bao giờ cắt
c Luyện tập, thực hành: (13’)
Bài 1:+ GV vẽ lên bảng HCN
ABCD, sau đó chỉ cho HS thấy
rõ hai cạnh AB và DC là một cặp
cạnh song song với nhau
A B
D C
+ GV : Ngoài cặp cạnh AB và
CD trong hình chữ nhật ABCD
còn có cặp cạnh nào song song
với nhau?
+ GV vẽ lên bảng hình vuông
MNPQ và yêu cầu HS tìm các
cặp cạnh song song với nhau có
trong hình vuông MN PQ
M N
- 1 em lên bảng làm
- Kéo dài 2 cạnh AD và BCcủa HCN ABCD chúng tacũng được hai đường thẳngsong song
- 1 em lên bảng vẽ, lớp vẽvào nháp
- HS quan sát hình
- Cạnh AD và BC song songvới nhau
- Cạnh MN song song với
QP, cạnh MQ song song vớiNP
Trang 3Q P
Baứi 2: GV goùi HS ủoùc ủeà baứi
- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh thaọt
kú vaứ neõu caực caùnh song song vụựi
caùnh BE
Baứi 3: Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh
trong baứi
H: Trong hỡnh MNPQ coự caực caởp
caùnh naứo song song vụựi nhau?
H: Trong hỡnh EDIHG coự caực
caùnh naứo song song vụựi nhau?
4 Cuỷng cố - Daởn doứ : (5’)
* GV goùi 2 HS leõn baỷng, moói HS
veừ 2 ủửụứng thaỳng song song vụựi
nhau
- H: Hai ủửụứng thaỳng song song
vụựi nhau coự caột nhau khoõng?
-Veà nhaứ laứm BT trong VBT vaứ
chuaồn bũ thửụực thaỳng vaứ eõ ke ủeồ
hoùc baứi Veừ hai ủửụứng thaỳng
- Caùnh DI song song vụựi HG
- 2 HS leõn baỷng thửùc hieọn vaứtraỷ lụứi
- Hai ủửụứng thaỳng song songvụựi nhau khoõng bao giụứ caộtnhau
- HS laộng nghe vaứ thửùc hieọn
Tiết 2
TAÄP ẹOẽC: THệA CHUYEÄN VễÙI MEẽ
I Muùc tieõu: Giuựp HS
1 Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diến cảm phân biệt lời các nh/v trong
đoạn đối thoại (lời Cơng: lễ phép, nài nỉ thiết tha; lời mẹ Cơng: lúc ngạc nhiên, khi cảm động, dịu dàng)
2.Hiểu những từ ngữ mới trong bài
Hiểu ND yự nghúa baứi: Cửụng ửụực mụ trụỷ thaứnh thụù reứn ủeồ kieỏm soỏnggiuựp meù Cửụng thuyeỏt phuùc meù ủoàng tỡnh vụựi em, khoõng xem thụù reứn lànghề hèn kém Câu chuyện giúp em hiểu: mơ ơc của Cơng là chíng đáng,
ngheà naứo cuừng ủaựng quyự
- Giaựo duùc HS yeõu lao ủoọng, bieỏt kớnh troùng nhửừng ngửụứi lao ủoọng
Trang 4II Chuẩn bị: - Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 85 SGK
- Ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy-học :
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Gọi 2 em đọc bài Đôi giày ba
ta màu xanh và trả lời câu hỏi :
- H: Tìm những câu văn tả vẻđẹp của đôi giày ba ta?
H: Tìm những chi tiết nói lên sựcảm động và niềm vui của Láikhi nhận đôi giày?
-GV nhận xét và ghi điểm
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài – Ghi bảng :(2’)
2 HDHS luyện đọc và tìm hiểubài:
a Luyện đọc:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
-GV chia đoạn: + Đoạn1: “Từđầu…kiếm sống.” -
- Đoạn 2: Còn lại
- Yêu cầøu HS đọc nối tiếp từngđoạn
- Lần1: GV theo dõi sửa lỗi –luyện đọc các từ khó :mồn một,quan sang, phì phào
- Lần 2: Kết hợp giảng từ khó:
H: Thưa có nghĩa là gì?
H: Kiếm sống là gì?
H: Thế nào gọi là đầy tớ?
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài:
- 2 HS lên bảng thực hiệnyêu cầu của GV
- Lớp theo dõi và nhận xét
- 1 Em đọc, lớp đọc thầmtheo
- 2 HS đọc nối tiếp
- Học sinh đọc
- HS đọc chú giải SGK
- Trình bày với người trên
- Tìm cách, tìm việc để cócái nuôi mình
- Người giúp việc cho chủ
- Cả lớp theo dõi
Trang 5- H: Cương học nghề thợ rèn đểlàm gì?
- H: Ý đoạn 1 nói gì?
- H: Mẹ Cương nêu lí do phảnđối như thế nào?
-H: Cương thuyết phục mẹ bằngcách nào?
- Ý đoạn 2 nói gì?
- H: Nêu nhận xét cách tròchuyện của hai mẹ con
- GV nhận xét chốt lại:
+ Cách xưng hô: Cương xưng hô với mẹ lễ phép, kính trọng Mẹ dịu dàng, âu yếm.
+ Cử chỉ trong lúc trò chuyện:
Thân mật, tình cảm.
* Cử chỉ của mẹ: Xoa đầu cương khi thấy Cương biết thương mẹ.
d Luyện đọc diễn cảm
- Gọi 2 em đọc nối tiếp bài
*Tổ chức cho HS đọc diễn cảmđoạn văn sau: “Cương thấynghèn nghẹn ở cổ….như khi đốtcây bông.”
+ Gọi HS đọc phân vai (Cương,mẹ Cương, người dẫn chuyện),
- Để kiếm sống, đỡ đần chomẹ
-Ý1: Ước mơ của Cương trở thành thợ rèn để giúp bố mẹ.
- Bà ngạc nhiên phản đối vàcho là Cương bị ai xui, nhàCương thuộc dòng dõi quansang Bố Cương cũng sẽkhông cho Cương làm nghềthợ rèn, sợ mất thể diện củagia đình
- Cương nắm lấy tay mẹ Emnói với mẹ: Nghề nào cũngđáng trọng, chỉ những aitrộm cắp hay ăn bám mớiđáng coi thường
-Ý2: Cương thuyết phục để
mẹ hiểu và đồng ý với em.
- HS nêu
- Lớp đọc thầm
- 3 em thi đọc, lớp nhận xét
- 3 HS đọc phân vai, lớp theodõi
Trang 6+ Yêu cầu HS đọc trong nhóm.
-GV Và HS bình chọn nhóm đọctốt nhất
4 Củng cố - Dặn dò:
- H: Câu chuyện của Cương có ýnghĩa gì?
-GV liên hệ giáo dục, nhận xéttiết học
- Về nhà học bài và chuẩn bịbài: Điều ước của vua Mi- đát
-Nhận xét tiết học
- Đọc diễn cảm trong nhóm
- HS nghe và nhận xét cáchđọc
* Ý nghĩa: Cương ước mơ trởthành thợ rèn vì em cho rằngnghề nào cũng đáng quý vàcậu đã thuyết phục được mẹ
TiÕt 3CHÍNH TẢ: (nghe -viết)
THỢ RÈN
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Thợ rèn
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt l/n hoặc uôn/ uông
- Giáo dục HS tự giác khi viết bài
II Chuẩn bị :- Bảng phụ viết bài tập 2a
III Các hoạt động dạy - học :
A Kiểm tra bài cũ:(3’)
- Gọi HS lên bảng đọc cho HS viếtbảng lớp, cả lớp viết vào nháp:
Con dao, rao vặt, giao hàng, đắt rẻ,hạt dẻ, cái giẻ, bay liệng, điênđiển
-GV nhận xét ghi điểm
B Dạy học bài mới: (25’)
1 Giới thiệu bài – Ghi bảng : (2’)
2 Hướng dẫn HS nghe viết
- Gọi HS đọc bài thơ và đọc chúgiải
- 3 HS lên bảng viết
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Các từ: ngôi xuống nhọ
Trang 7H: Những từ ngữ nào cho em biếtnghề thợ rèn rất vất vả?
H: Nghề thợ rèn có những điểm gìvui nhộn?
H: Bài thơ cho em biết những gì vềnghề thợ rèn?
- Yêu cầu HS tìm, các từ khó, dễlẫn khi viết chính tả
- GV đọc các từ khó cho HS viết
- GV nhắc HS: Ghi tên bài thơ vàogiữa dòng Khi chấm xuống dònglùi vào 1 ô , viết hoa chữ cái đầucâu
-GV đọc từng câu cho HS viết bài
-GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- Thu một số vở chấm và nhận xét
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2a: Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài -GV kết luận lời giải đúng:
Năm ,le te, lập loè, Lưng Làn, lóng lánh , trăng loe.
4 Củng cố - Dặn dò:(4’)-Trả bài nhận xét bài viết từng em
- Về nhà ôn luyện các bài đã họcchuẩn bị kiểm tra
lưng, quệt ngang nhọ mũi,suốt tám giờ chân thanmặt bụi, nước tu ừng ực,bóng nhẫy mồ hôi, thởqua tai
- Vui như diễn kịch, giàtrẻ như nhau, nụ cườikhông bao giờ tắt
- Sự vất vả nhưng cónhiều niềm vui trong laođộng
- HS nêu: trăm nghề, quaimột trận, bóng nhẫy, diễnkịch, nghịch
- 2 em lên bảng viết, lớp viết vở nháp
- 1 HS đọc, lớp theo dõi.
- 2 em lên bảng làm Lớplàm vào vở
Trang 8- GV nhận xét tiết học.
Thĩ ba, ngµy 26 th¸ng 10 n¨m 2010
TiÕt 1TOÁNVẼ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Cĩ biểu tượng về hai đường thẳng vuơng gĩc Kiểm tra được hai
- Biết vẽ đường cao của tam giác
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình
II Chuẩn bị: -Thước thẳng và ê ke
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV vẽ hình lên bảng, gọi HS
lên bảng chỉ và nêu tên các cặp
cạnh nào song song với nhau
B
B
D C
+ GV chữa bài và ghi điểm
B Dạy học bài mới: (25’)
1 Giới thiệu bài – Ghi bảng :
a Hướng dẫn vẽ 2 đường thẳng
đi qua 1 điểm và vuông góc với
1 đường thẳng cho trước.(5)
-GV thực hiện các bước vẽ như
SGK HS quan sát
-Đặt 1 cạnh góc vuông của ê ke
trùng với đường thẳng AB
- 2 HS lên bảng thực hành, lớptheo dỡi nhận xét
-Theo dõi thao tác của GV
M N
N
Q P
Q P
Trang 9-Chuyển ê ke trượt theo đường
thẳng AB sao cho cạnh góc
vuông thứ 2 của ê ke gặp điểm
E Vạch 1 đường thẳng theo
cạnh đó thì được đường thẳng
CD đi qua E và vuông góc với
- GV yêu cầu HS vẽ đường
thẳng đi qua điểm A và vuông
góc với cạnh BC của tam giác
ABC
- GV nêu: Qua đỉnh A của tam
giác ABC ta vẽ đường thẳng
vuông góc với cạnh BC, cắt
cạnh BC tại điểm H Ta gọi
đoạn thẳng AH là đường cao
C
- Đường cao AH là đường thẳng
đi qua điểm A của tam giác
Trang 10của tam giác ABC
- GV nhắc lại: Đường cao của
hình tam giác chính là đoạn
thẳng đi qua 1 đỉnh và vuông
góc với cạnh đối diện của đỉnh
đó
-GV yêu cầu HS vẽ đường cao
hạ từ đỉnh B đỉnh C của hình
tam giác ABC
- H: 1 hình tam giác có mấy
- Yêu cầu HS nhận xét bài vẽ
của bạn trên bảng và lần lượt
nêu cách thực hiện vẽ đường
thẳng AB của mình
Bài 2:
- H: bài tập yêu cầu làm gì?
- H: Đường cao AH của hình
tam giác ABC là đường thẳng đi
qua điểm nào của tam giác
ABC, vuông góc với cạnh nào
của tam giác ABC?
-GV yêu cầu HS vẽ hình
-Yêu cầu HS nhận xét hình vẽ
của các bạn trên bảng
- Lớp và GV nhận xét
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài và vẽ
đường thẳng đi qua E, vuông
góc với DC tại G
ABC và vuông góc với cạnh
BC của tam giác ABC tại điểm
H
-3 HS lên bảng vẽ, cả lớp thựchiện vẽ vào vở
- HS nhận xét bài của bạn
-Vẽ đường cao AH của hình tamgiác ABC
-AH vuơng gĩc víi BC
-1HS len bảng vẽ
Trang 11H: Hãy nêu tên các hình chữ
nhật có trong hình?
H: Những cạnh nào vuông góc
với EG?
H: Các cạnh AB và DC như thế
nào với nhau?
H: Những cạnh nào vuông góc
với AB?
H: Các cạnh AD, EG, BC như
thế nào với nhau?
4 Củng cố- Dặn dò: (4’)
- Về nhà làm các BT trong
VBT Chuẩn bị trước ND bài Vẽ
hai đượng thẳng song song
- GV nhận xét tiết học
-Hinh chữ nhật AEGD,BCGE
- Các cạnh vuông góc với EGlà: AB và DC
- Các cạnh AB và DC songsong với nhau
- Các cạnh vuông góc với ABlà: AD, EG, BC
- Các cạnh AD, EG, BC Songsong với nhau
- HS lắng nghe và thực hiện
TIÕT 2
LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: ƯỚC MƠ
I Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố và mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Trên đôi cánh ước mơ
- Hiểu được giá trị của những ước mơ cụ thể qua luyện tập sử dụngcác
từ bở trợ cho từ ước mơ và tìm ví dụ minh hoạ.
- Hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số câu tục ngữ thuộc chủ điểm ướ mơ
II Chuẩn bị: - chuẩn bị từ điển, giấy khổ to và bút dạ
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi 2 HS trả lời câu hỏi:
H: Dấu ngoặc kép có tác dụng -2 em lần lượt lên bảng trảlời câu hỏi, lớp theo dõi,
Trang 12H: Khi nào dấu ngoặc kép đượcdùng độc lập, khi nào dấu ngoặckép được dùng phối hợp vớidấu 2 chấm?
- GV nhận xét và ghi điểm
B Dạy bài mới: (25’)
1 Giới thiệu bài –Ghi bảng : (2’)
a Hướng dẫn HS luyện tập:(23)
Bài 1 : - Gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS đọc lại bài Trungthu độc lập, ghi vào vở nhápnhững từ cùng nghĩa với từ ướcmơ
H: Mong ước có nghĩa là gì?
-Đặt câu với từ mong ước-GV nhận xét nêu VD:
- Nếu cố gắng mong ước của bạnsẽ trở thành hiện thực
H: Mơ tưởng có nghĩa là gì?
Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu,
- GV phát phiếu BT, YC cácnhóm thảo luận tìm thêm nhữngtừ cùng nghĩa với từ ước mơ + YC các nhóm trình bày
- GV nhận xét chốt lại
* Từ cùng nghĩa với từ ước mơ
- Bắt đầu bằng tiếng ước: Ưùơc
mơ, ước muốn, ước ao, ước
- HS đặt câu
- Mong mỏi và tưởng tượngđiều mình muốn sẽ đạt đượctrong tương lai
- 1 em đọc, lớp đọc thầmtheo
- Các nhóm hoạt động đểhoàn thành bài tập
- Đại diện nhóm trình bày,các nhóm khác nhận xét, bổsung
- HS lắng nghe, sau đó nhắclại
Trang 13mong, ước vọng.
- Bắt đầu bằng tiếng mơ: Mơước, mơ tưởng, mơ mộng
Bài 3: + Gọi HS đọc yêu cầu vànội dung
+ Yêu cầu HS thảo luận cặp đôiđể ghép được từ ghép thích hợp
+ Gọi HS trình bày
* GV kết luận lời giải đúng
* Đánh giá cao: ước mơ đẹp đẽ,ước mơ cao cả, ước mơ lớn, ước
Bài 4: + Gọi HS đọc yêu cầu
+ Yêu cầu HS thảo luận nhómvà tìm ví dụ minh hoạ cho từngước mơ đó
+ Gọi HS phát biểu ý kiến
* GV nhận xét xem các em tìm
ví dụ đã phù hợp với nội dungchưa?
Bài 5: + Gọi HS đọc yêu cầu vànội dung
+ Yêu cầu HS thảo luận để tìmnghĩa của các câu thành ngữtrong tình huống nào?
+ Gọi HS trình bày GV kết luậnvề nghĩa đúng hoặc chưa đủ vàtình huống sử dụng
- Cầu được ước thấy: đạt được
- Thảo luận nhóm 4 tìm VD
- Lần lượt phát biểu ý kiến
Trang 14ủieàu mỡnh mụ ửụực.
- ệụực sao ủửụùc vaọy: ủoàng nghúavụựi Caàu ủửụùc ửụực thaỏy
- ệụực cuỷa traựi muứa: muoỏn nhửừngủieàu traựi vụựi leừ thửụứng
- ẹửựng nuựi naứy troõng nuựi noù:
khoõng baống loứng vụựi caựi mỡnhủang coự, laùi mụ tửụỷng tụựi caựikhaực chửa phaỷi laứ cuỷa mỡnh
4 Cuỷng coỏ , daởn doứ:(4)
- Veà nhaứ HTL caực thaứnh ngửừ ụỷ
BT, nhụự caực tửứ cuứng nghúa vụựi tửứửụực mụ Chuaồn bũ trửụực baứi ẹoọngtửứ
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
maứ mỡnh ủang mụ ửụực Emnoựi: Thaọt ủuựng laứ caàu ủửụùcửụực thaỏy
+ Baùn em mụ ửụực ủaùt hoùcsinh gioỷi Em noựi: Chuực caọuửụực sao ủửụùc vaọy
+ Caọu chổ toaứn ửụực cuỷa traựimuứa, baõy giụứ laứm gỡ coự loaùirau aỏy chửự
+ Caọu haừy yeõn taõm hoùc voừ
ủi, ủửứng ủửựng nuựi naứy troõngnuựi noù keỷo hoỷng heỏt ủaỏy
- HS laộng nghe vaứ thửùc hieọn
TIếT 3
KEÅ CHUYEÄN KEÅ CHUYEÄN ẹệễẽC CHệÙNG KIEÁN HOAậC THAM GIA
I Muùc tieõu: Giuựp HS:
1.Ren kĩ năng noi:
-HS choùn ủửụùc nhửừng caõu chuyeọn coự noọi dung keồ veà moọt ửụực mụ đẹp của mình hoạc của bạn bè ngời thân , biết sắp xếp các sự việc
th nh à một cõu.Biết trao đổi với các bản về ý nghĩa câu chuyện -Hieồu yự nghúa caõu chuyeọn maứ baùn keồ Lụứi keồ sinh ủoọng, tửù nhieõn, 2.Ren năng nghe: Chăm chu nghe bạn ke, nhận xột đỳng lời kểcủa bạn
3 Giaựo duùc HS coự nhửừng ửụực mụ cao ủeùp
II Chuaồn bũ: + Baỷng lụựp ghi saỹn ủeà baứi
+ Baỷng phuù vieỏt saỹn phaàn gụùi yự
Trang 15III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ: (5)+ Gọi HS lên bảng kể câu chuyện
em đã nghe (đã đọc) về những ước
mơ đẹp, nêu ý nghĩa câu chuyện
* GV nhận xét và ghi điểm
B Dạy học bài mới: (25)
1 Giới thiệu bài: (2) Nêu mục tiêubài học
2 Hướng dẫn kể chuyện: (23)
a Tìm hiểu đề (4)+ Gọi HS đọc đề bài+ GV đọc, phân tích đề bài, dùngphấn màu gạch dưới các từ: ước mơđẹp của em, của bạn bè, ngườithân
H: Yêu cầu của đề bài về ước mơ làgì?
H: Nhân vật chính trong chuyện làai?
b Gợi ý kể chuyện:(6)+ GV treo bảng phụ ghi 3 hướngxây dựng cốt truyện , gọi HS đọc
+ Nguyên nhân làm nảy sinh ước
mơ đẹp
+ Những cố gắng để đạt ước mơ
+ Những khó khăn đã vượt qua, ước
mơ đã đạt được
- YC HS đọc gợi ý 2 SGK/88
- H: Em xây dựng cốt chuyện củamình theo hướng nào? Hãy giớithiệu cho các bạn cùng nghe
- 3 HS lần lượt lên bảng kểchuyện và nêu ý nghĩa câuchuyện
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm
- Đây là ước mơ phải có thật
- Nhân vật chính trong chuyệnlà em hoặc bạn bè, ngườithân
- 1 HS đọc, lớp theo dõi
- 3 em nối tiếp nhau đọc gợi ý
- HS lần lượt giới thiệu đề tàikể chuyện và hướng xây dựngcốt truyện của mình
Trang 16- GV nhận xét nêu VD:
* Em kể về ước mơ em trở thành côgiáo vì quê em ở miền núi rất ítgiáo viên và nhiều bạn nhỏ đếntuổi mµ chưa biết chữ
* Em từng chứng kiến một cô y táđến tận nhà tiêm cho em Cô thậtdịu dàng và giỏi Em ước mơ mìnhtrở thành y tá
* Em ước mơ mình trở thành một kĩ
sư tin học giỏi vì em rất thích làmviệc hay chơi trò chơi điện tử
* Em kể về câu chuyện bạn Nga bịkhuyết tật đã cố gắng đi học vì bạnước mơ trở thành cô giáo dạy trẻkhuyết tật
c Đặt tên cho truyện:
- Gọi HS đọc gợi ý 3
- YC HS suy nghĩ đặt tên cho câuchuyện về ước mơ của mình
- GV dán lên bảng dàn ý kểchuyện YC HS dựa vào dàn ý đểkể chuyện
4 Thực hành kể chuyện: (13’)
a Kể theo cặp: (5’)+ YC từng cặp HS kể cho nhaunghe câu chuyện mơ ước của mình
b Kể trước lớp: (8’)+ Yêu cầu HS lần lượt lên bảng kể
GV ghi tên truyện, ước mơ trong
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo
- HS nối tiếp nhau phát biểu ýkiến VD: Một ước mơ nhonhỏ, Mơ ước như bố,
- Hoạt động nhóm đôi
- 5 HS tham gia kể chuyện,lớp theo dõi và đặt câu hỏi
Trang 17+ Cách dùng tư,ø đặt câu, giọng kể.
* GV và HS nhận xét, bình chọnbạn có câu chuyện hay và kểchuyện hấp dẫn nhất
C Củng cố, dặn dò: (5)H: có mấy hướng xây dựng cốttruyện, đó là hướng nào?
+ GV nhận xét tiết học Về nhà kểlại câu chuyện cho người thânnghe.xem trước tranh minh họachuyện Bàn chân kì diệu
Trang 18
TIẾT 4 ĐỊA LÍ
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA NGƯỜI DÂN Ở TÂY NGUYÊN
(Tiếp theo) I.Mục tiêu: Giúp HS
- HS biết và trình bày được một số đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của người dân ở Tây Nguyên (khai thác sức nước, khai thác rừng)
- Rèn luyện kĩ năng xem , phân tích bản đồ, tranh ảnh
+ Nêu được các quy trình làm ra sản phẩm gỗ
+ Biết được mối quan hệ địa lí giữa các thành phần tự nhiên với Nhau
* Có ý thức bảo vệ nguồn nước và bảo vệ rừng
II Chuẩn bị: + Lược đồ các sông chính ở Tây nguyên
+ Bản Đồ địa lí tự nhiên Việt nam
+ Một số tranh ảnh về nhà máy thuỷ điện, rừng ở Tây Nguyên III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Gọi HS trả lời câu hỏi:
- H: Kể tên những loại cây trồng vàvật nuôi chính ở Tây Nguyên?
- H: Tây Nguyên có những thuận lợinào để phát triển chăn nuôi?
- GV nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới: (25’)
1 Giới thiệu bài – Ghi bảng : (2’)
2 Hoạt động chính: (23’)
* Hoạt động 1: Hoạt động cả lớp
Khai thác sức nước.
+ GV cho HS quan sát lược đồ cácsông chính ở Tây Nguyên,và trả lờicâu hỏi:
- H: Nêu tên và chỉ 1 số con sôngchính ở Tây Nguyên trên bản đồ?
- 2 HS lần lượt lên bảngtrả lời câu hỏi Lớp theodõi và nhận xét
- HS quan sát và trả lời:
- 1 em lên bảng chỉ vànêu: sông Xê xan, sông
Trang 19- H: Những con sông này bắt nguồntừ đâu và chảy ra đâu?
+ GV nhận xét câu trả lời của HS
- H: Em biết những nhà máy thuỷđiện nổi tiếng nào ở TN?
- H: Lên chỉ nhà máy điện Y-a-li trênlược đồ hình 4 và cho biết nó nằmtrên con sông nào?
+ GV nhận xét và mô tả thêm vị trícủa nhà máy thuỷ điện Y- a- li
+ GV kết luận: TN là nơi bắt nguồn
của nhiều con sông Địa hình với nhiều cao nguyên xếp tầng đã khiến cho các lòng sông lắm thác ghềnh, là điều kiện để khai thác nguồn nước, sức nước của các nhà máy thuỷ điện, trong đó có nhà máy thuỷ điện Y- a- li.
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
Rừng và việc khai thác rừng ở TN
+ Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôivà trả lời câu hỏi:
- H: Rừng TN có mấy loại? Tại saolại có sự phân chia như vậy?
- H: Hãy mô tả rừng rậm nhiệt đới và
Ba, sông Đồng Nai
- Bắt nguồn từ nhiều consông, chảy qua nhiềuvùng có độ cao khác nhaunên lòng sông lắm thácnhiều ghềnh Người ta đãlợi dụng sức nước chảy đểchạy tua bin sản xuất rađiện, phục vụ đời sốngcon người
- Nhà máy thủy điện li
Y-a HS lên chỉ trên lược đồ.Nhà máy thuỷ điện Y-a-linằm trên sông Xê xan
- 2 em mô tả, lớpù theo dõi
Trang 20rừng khộp?
- GV nhận xét chốt ý chính
* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
- YC HS đọc mục 2, quan sát hình8,9,10 SGKvà trả lời câu hỏi:
H: Rừng ở Tây Nguyên có giá trị gì?
- H:Hãy nêu quy trình sản xuất ra đồgỗ?
- H: Nêu nguyên nhân và hậu quảcủa việc mất rừng ở Tây Nguyên?
- H: Quan sát hình 6; 7 SGK mô tảrừng rậm nhiệt đới và rừng khộp?
- H: Thế nào là du canh, du cư?
Chúng ta cần làm gì để bảo vệ rừng?
- GV chốt lại: - Du canh: Thay đổiđịa điểm trồng trọt từ nơi này sangnơi khác Du cư: Hình thức sống,không nơi cư trú nhất định
H: Có những biện pháp nào để giữrừng?
- GV nhận xét chốt ý đúng:
+ Khai thác hợp lí Tạo điều kiện đểđồng bào định canh định cư Khôngđốt phá rừng Mở rộng diện tíchtrồng cây CN hợp lí
4 Củng cố- Dặn dò:
+ Yêu cầu HS nêu mục bài học
+ GV nhận xét tiết học, dặn HS vềnhà học bài và chuẩn bị bài Thànhphố Đà Lạt
nhận xét
- Rừng cho nhiều gỗ quý,mây, che nứa vv… các loạicây làm thuốc và nhiềuthú quý
- Gỗ được khai thác đưađến xưởng để sản xuất racác sản phẩm đồ gỗ
- Khai thác bừa bãi, đốtphá rừng làm nương rẫy.Đất bị xói mòn, hạn hánlũ lụt, ảnh hưởng xấu đến
MT và sinh hoạt của conngười và tập quán ducanh, du cư
- HS TL theo ý hiểu biếtcủa mình, lớp nhận xét
- HS phát biểu
- 2 HS nêu
- HS lắng nghe và thựchiện
Trang 21
Thø t, ngµy 27 th¸ng10 n¨m 2010
TiÕt 1TOÁN VẼ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết vẽ một đường thẳng đi qua một điểm và song song với một đường thẳng Cho trước( bằng thước kẻ và ê ke).
- Biết dùng ê ke để vẽ và kiểm tra hai đường thẳng vuông góc.
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị: + Ê ke, thước thẳng (GV và HS)
- GV chữa bài, nhận xét và chođiểm
B Dạy học bài mới : (25’)1.Giới thiệu bài:(2’) Nêu mục tiêubài học
2.HD vẽ đường thẳng đi qua mộtđiểm và song song với một đườngthẳng cho trước:
- GV thực hiện các bước vẽ nhưSGK đã giới thiệu, vừa thao tác vẽvừa nêu cách vẽ cho HS cả lớpquan sát
Trang 22C E D
N+ GV vẽ lên bảng đường thẳng ABvà lấy một điểm E nằm ngoài AB
+ GV yêu cầu HS vẽ đường thẳng
MN đi qua E và vuông góc vớiđường thẳng AB
+ GV yêu cầu HS vẽ đường thẳng
đi qua E và vuông góc với đườngthẳng MN vừa vẽ
+ GV nêu: Gọi tên đường thẳng vừavẽ là CD, có nhận xét gì về đườngthẳng CD và đường thẳng AB ?+ GV kết luận: Vậy chúng ta đã vẽđược đường thẳng đi qua điểm E vàsong song với đường thẳng AB chotrước
- GV nêu lại trình tự các bước vẽnhư SGK
3 Luyện tập, thực hành : (13’) Bài 1:
- H: Bài tập yêu cầu chúng ta làm
gì ?
- GV: Để vẽ được đường thẳng AB
đi qua M và song song với đườngthẳng CD, trước tiên chúng ta vẽ
- Vẽ đường thẳng đi qua
M và vuông góc vớiđường thẳng CD
-1 HS lên bảng vẽ hình,
HS cả lớp thực hiện vẽhình vào vở
Trang 23- Đường thẳng vừa vẽ như thế nào
so với đường thẳng CD ?-Vậy đó chính là đường thẳng ABcần vẽ
Bài 2
- Gọi HS đọc đề bài
- YC HS vẽ đường thẳng AX qua Avà song song với BC, đường thẳng
CY qua C và song song với AB
- YC HS quan sát hình và nêu têncác cặp cạnh song song với nhau cótrong hình tứ giác ABCD
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3
- YC HS đọc bài, sau đó tự vẽ hình
- H: Góc đỉnh E của hình tứ giácBEDA có phả là góc vuông haykhông ?
- GV hỏi thêm:
- H: Hình tứ giác BEDA là hình gì ?
Vì sao ?
- H: Hãy kể tên các cặp cạnh songsong với nhau có trong hình vẽ ?
- GV nhận xét và cho điểm HS
C Củng cố- Dặn dò:(5)
- Đường thẳng này songsong với CD
-1 HS đọc đề bài
-1 HS lên bảng vẽ, lớp vẽvào vở Y
AB và CD
-1 HS lên bảng vẽ, HS cảlớp vẽ vào VBT.C
A D
- Là góc vuông
+ Là HCN vì hình này cóbốn góc ở đỉnh đều là gócvuông
+ AB song song với DC,
BE song song với AD
Trang 24- GV tổng kết giờ học Về nhàchuẩn bị bài Thực hành vẽ hìnhchữ nhật.
- HS lắng nghe và ghinhớ
TIÕT 2 TËP §äC ĐIỀU ƯỚC CỦA VUA MI- ĐÁT
I Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc diễn cảm toàn bài, thể hiện giọng đọc phù hợp vớ nội dung bai va nhân vật
- Hiểu các nội dung: Những ước muốn tham lam không bao giờ mang lại hạnh phúc cho con người
- Giáo dục HS không nên có những ước mơ viễn vông, ước muốn tham lam
II Chuẩn bị: - Tranh minh hoạ trang 90 SGK
III Các hoạt động dạy- học :
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi 2 HS đọc bài Thưa chuyệnvới mẹ và trả lời câu hỏi:
- H: Cương xin mẹ học nghề rèn đểlàm gì?
- H: Mẹ Cương nêu lí do phản đốintn?
- 1 HS đọc toàn bài và nêu ý nghĩa?
* GV nhận xét – ghi điểm
B Dạy học bài mới: (25’)
1 Giới thiệu bài:(2’)
2 Luyện đọc và tìm hiểu ND bài:
(23’)
a Luyện đọc: (8’) - Gọi 1 HS đọctoàn bài
- GV chia 3 đoạn:
- Đoạn 1: Từ “Đầu hơn thế nữa”
- Đoạn 2: “Tiếp theo .tôi đượcsống”
- 3 em lần lượt lên bảngđọc bài và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc, lớp đọc thầmSGK
Trang 25- Đoạn 3: Còn lại.
- YC HS đọc nối tiếp đoạn của bài(2lượt )
- Lượt 1: GV theo dõi sửa lỗi phátâm, lưu ý các câu cầu khiến: Xinthần tha tội cho tôi! Xin Người lấyđiều ước cho tôi được sống !
- Lượt 2: GV kết hợp giảng từ khó:
+ H: Khủng khiếp nghĩa là thế nào?
+ H: Phán có nghĩa là gì?
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu, chú ý giọng đọc
* Tìm hiểu bài: (7’)
- Gọi HS đọc đoạn 1
- H: Vua Mi-đát xin thần dốt điều gì ?
Đi-ô-ni H: Theo em, vì sao vua MiĐi-ô-ni đát lạiước như vậy ?
- H: Đầu tiên, điều ước được thựchiện như thế nào?
H: Nọâi đoạn 1 nói gì ?
*Ý1: Điều ước của vua Mi-đát đượcthực hiện
- H: Tại sao vua Mi-đát phải xinthần Đi-ô-ni-dốt lấy lại điều ước?
- H: Đoạn 2 nói điều gì?
* Ý2: Vua Mi- đát nhận ra sự khủngkhiếp của điều ước
- H: Vua Mi-đát có được điều gì khi
- 3 em đọc nối tiếp đoạn
- HS phát âm sai :Mi-đát,Đi- ô-ni-dốt, pác-tôn, sungsướng, khủng khiếp
- Khủng khiếp là rất hoảngsợ
- Phán là truyền bảo hay ralệnh
+ Vì ông là người thamlam
+ Ông đụng thứ gì cũngbiến thành vàng
- HS nêu
- 2 em nêu lại
- Vì nhà vua nhận ra sựkhủng khiếp của điều ước:vua không thể ăn uống bấtthứ gì Mọi thứ ông chạmvào đều biến thành vàng
- HS trả lời
- 2 HS nêu lại
Trang 26nhúng mình vào dòng nước trênsông Pác- tôn ?
- H: Vua Mi- đát hiểu ra điều gì ?
- H: Nêu ý đoạn 3?
*Ý 3: vua Mi- đát rút ra bài học chomình
c Luyện đọc diễn cảm: (8)
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn
- GV nhận xét, HD cách đọc: Đọcdiễn cảm cả bài, phân biệt lời cácnhân vật: Lời vua: từ phấn khởichuyển sang hoảng hốt, cầu khẩn
Lời thần: điềm tĩnh, oai vệ
- GV treo bảng phụ đoạn: “Mi Đátbụng đói cồn cào tham lam”
- Gọi 1 em đọc
- YC HS tìm từ nhấn giọng: (cồncào, cầu khẩn, tha tội, phán, thoátkhỏi
- YC HS luyện đọc phân vai: (ngườidẫn chuyện, Mi-đát, thần Đi-ô-ni-dốt)
- Thi đọc diễn cảm theo vai
hay nhất, tuyên dương
4 Củng cố – Dặn dò: (4’)H: Câu chuyện giúp em hiểu điềugì?
- Về nhà kể lại câu chuyện chongười thân nghe Ôn tập, chuẩn bịthi giữa học kì I
- GV nhận xét tiết học
+ Ông đã mất đi phép màuvà rửa sạch được lòngtham
+ Hạnh phúc không thểxây dựng bằng ước muốntham lam
- HS luyện đọc nhóm đôi
- 2 nhóm thi đọc
* Ý nghĩa: Những điều ướctham lam không bao giờđem lại hanh phúc cho conngười