1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích case lâm sàng (y học cơ sở) xơ cứng bì hệ thống

13 264 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 104,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bệnh sử: - Bệnh nhân mắc bệnh xơ cứng bì hệ thống cách đây 9 năm, điều trị thường xuyên dùng Medrol 8mg/ngày.. - 2 tuần nay, bệnh nhân ho đờm vàng, sốt 38oC, khó thở khi gắng sức, khi xú

Trang 1

Bệnh Án

I Phần hành chính

1 Họtên: NguyễnThị H

2 Tuổi: 52

3 Giới tính: nữ

4 Nghề nghiệp: tự do

5 Địa chỉ: Thuận Châu, Sơn La

6 Ngày vào viện: 09/10/2012

II Phần hỏi bệnh

1 Lý do vào viện: Khó thở

2 Bệnh sử:

- Bệnh nhân mắc bệnh xơ cứng bì hệ thống cách đây 9 năm, điều trị thường xuyên dùng Medrol 8mg/ngày

- 2 tuần nay, bệnh nhân ho đờm vàng, sốt 38oC, khó thở khi gắng sức, khi xúc động mạnh hay giá lạnh thường có biến đổi màu sắc da ở đầu ngón tay, ngón chân: từ nhợt nhạt đến xanh tái đến đỏ tím, đau mỏi các khớp nhỏ và vừa, dầy da,xơ cứng

da toàn thân, cứng ngón tay, hạn chế gấp duỗi

3 Bệnh tình hiện tại:

- Bệnh nhân tỉnh táo, tiếp xúc tốt

- Khó thở khi gắng sức

- Đau mỏi các khớp nhỏ và vừa

- Xơ cứng da toàn thân

- Da căng nhẵn và bị sạm

- Viêm xơ kẽ phổi

- Hoại tử 1 đầu ngón chân

- Nuốt nghẹn nhiều

Trang 2

III Tiền sử bệnh nhân:

1 Bản thân:

a) Sinh lý:không có thói quen có hại b) Bệnh lý: năm 2003, phát hiện bệnh xơ cứng bì hệ thống

2 Gia đình:Không phát hiện gì đặc biệt.

IV. Khám lâm sàng:

1 Toàn thân:

- Tỉnh táo, tiếp xúc tốt

- Thể trạng gầy

- Dầy da, cứng da toàn thân, da căng nhẵn và bị sạm

- Niêm mạc: bình thường

- Các hạch bạch huyết :không sờ thấy

- Tuyến giáp: không to

2 Cơ quan:

2.1 Tim mạch:

- Nhịp đều

- Mạch: 90lần/phút

- Huyết áp: 110/70 mmHg

- Tiếng tim: bình thường, T1,T2: rõ

- Không nghe tiếng thổi bệnh lý

2.2 Hô hấp:

- Nhìn: hình dạng lồng ngực: cân đối, Nhịp thở: 22 lần/phút

- Sờ: Rung thanh bình thường

- Gõ: trong

- Nghe: RRFN giảm, không ran 2.3 Tiêuhóa:

- Bụng không chướng

- Gan, lách bình thường

Trang 3

- Không có dấu hiệu bất thường khác của hệ tiêu hóa 2.4 Tiết niệu:

- Khối thận 2 bên bình thường

- Chạm thận: (-)

- Bập bềnh thận (-) 2.5 Thần kinh:

- Bệnh nhân tỉnh táo, tiếp xúc tốt

- Không co giật, trương lực cơ bình thường

- Phản xạ thần kinh bình thường

- Không có dấu hiệu bất thường 2.6 Xương cơ khớp:

- Các khớp nhỏ và vừa: khớp ngón tay, bàn tay, cổ tay, ngón chân, bàn chân,…cứng lại, hạn chế vận động

2.7 Nội tiết:

- Không có dấu hiệu bất thường 2.8 Các cơ quan khác:

- Không có dấu hiệu bất thường

V Xét nghiệm:

1 Xét nghiệm máu:

Ngày 09/10/2012

Yêu cầu huyết học Kết quả Chỉ số bình thường

của nữ Đơn vị Huyếthọc

Trang 4

WBC 7.35 4.0 – 10.0 G/l

MONO% 9.3 0 - 8 %

2 Xét nghiệm sinh hóa:

Ngày 09/10/2012

Yêu cầu huyết học Kết quả Chỉ số bình thường

của nữ Đơn vị Sinh hóa

Glucose 8.9 Người lớn: 4.1 - 6.7 mmol/l Creatinin 61 Người lớn: 44 -80 umol/l Billirubin toàn phần 7.3 <17.1 umol/l

Miễn dich

ProBNP 71.52 < 14.47 pmol/l

Điện giải đồ

Natri 146 133 - 147 mmol/l Kali(P) 3.5 3.4 – 4.5 mmol/l

Trang 5

3 Xét nghiệm sinh hóa máu:

Ngày 10/10/2012

Yêu cầu huyết học Kết quả Chỉ số bình thường

của nữ Đơnvị Sinh hóa

Acid uric 173 143 - 399 umol/l Calci ion hóa 0.96 1.17 – 1.29 mmol/l Sắt 12.6 5.4 – 28.6 umol/l

Cholesterol toàn phần 3.49 3.9 – 5.2 mmol/l Triglycerid 1.61 0.46 – 1.88 mmol/l HDL_ C 1.27 >= 1.68 mmol/l LDL_ C 1.49 <=3.4 mmol/l

Miễn dich

C4 0.45 0.1 – 0.4 g/l Ferritin 155.70 13 - 150 ng/ml

4 Xét nghiệm sinh hóa nước tiểu:

Ngày 09/10/2012

Yêu cầu huyết học Kết quả Chỉ số bình thường

của nữ Đơn vị Nước tiểu

Tổng phân tích

PH 7 5.5 – 6.0

Trang 6

BIL NEG Âmtính umol/l

5 Siêuâmtim:

- Kích thước và chức năng tâm thu thất trái trong giới hạn bình thường

- Hở van 2 lá nhẹ

- Có ít dịch màng ngoài tim

6 Điệntim:

- Nhịp xoang đều, tần số: 80 lần/phút

- Block nhánh (P) hoàn toàn

Thiếu máu cơ tim

7 X-quang:

- Xơ đáy phổi

- Viêm ứ đọng, màng phổi dầy có dịch

VI Kết luận:

1 Tóm tắt bệnh án:

- Bệnh nhân nữ, 52 tuổi, bị xơ cứng bì hệ thống cách đây 9 năm, điều trị thường xuyên đang dùng Medrol 8mg/ngày

- Lý do vào viện: Khó thở, diễn biến bệnh trong hai tuần nay

- Qua thăm khám và hỏi bệnh thấy:

+Bệnh nhân tỉnh, mệt, khó thở khi gắng sức, ho đờm vàng, sốt nhẹ 38oC:

 nhịpthở: 22lần/phút

 RRFN giảm + Hội chứng Raynaud, đau mỏi các khớp nhỏ và vừa, da dầy, cứng da toàn thân, hoại tử đầu chi

+ Viêm xơ phổi kẽ

+ nuốt nghẹn nhiều

Trang 7

+ Mạch 90 lần/phút Huyết áp: 110/70mmHg

- Xét nghiệm thấy:

o Pro-BNP: 71,52pmol/l

o Calci ion hóa: 0.96mmol/l

o Siêu âm: Có ít dịch màng ngoài tim

o XQ: Xơ đáy phổi

2 Chuẩn đoán:

 Chẩn đoán: xơ cứng bì hệ thống

3 Điềutrị:

a) Hướng điều trị:

Điều trị toàn thân và các hệ cơ quan bị tổn thương có thể làm giảm các triệu chứng và cải thiện chức năng b) Điều trị hiện tại:

 Thuốc ức chế miễn dịch: Solumedron 40mg x 1 ống

 Kháng sinh: H2K Levofloxacin 500mg/ 100ml x 1

lọ, Dixapim 1g x 2 lọ

 Thuốc giảm đau: Voltaren SR75mg x 1 viên

 Thuốc long đờm: ACC 200mg x 3 gói

 Thuốc chống loét dạ dày- tá tràng và trào ngược thực quản (thuốc kháng H2 receptor):Protodil 40mg x 1 lọ

 Bổ sung Calci: Calcinol RB 0.5g x 2 viên

Trang 8

Bệnh nhân nữ 52 tuổi, biểu hiện bệnh 9 năm nay, điều trị thường xuyên bằng medrol 8mg/ngày.

vào viện vì 2 tuần nay bị khó thở khi gắng sức

Khám thấy: ho đờm vàng, sốt nhẹ 380C, tần số thở:

22 lần/phút Xuất hiện hội chứng raynaud, đau mỏi các khớp nhỏ và nhỡ, dầy da, căng cứng da toàn thân,cứng ngón tay, hạn chế gấp duỗi ngón, viêm

xơ phổi kẽ, có hoại tử đầu chi, nuốt nghẹn nhiều.

CA LÂM SÀNG

XN máu:

Glucose: 8.9mmol/l ( CSBT: 4,1- 6.7mmol/l)

Calci ion hoá: 0.96mmol/l (CSBT: 1.17-1.29mmol/l)

Cholesterol TP: 3.49mmol/l( CSBT: 3.9-5.2mmol/l)

Các chỉ số khác đều bình thường

MD:

ProBNP: 71.52pmol/l (CSBT: <14.47pmol/l)

Siêu âm:

Có ít dịch màng ngoài ngoài tim

Điện tim:

Block nhánh (P) hoàn toàn→ thiếu máu cơ tim

X-quang:

Xơ đáy phổi

Trang 9

Câu 1:Từ các triệu chứng lâm

sàng có thể chuẩn đoán bệnh

nhân mắc bệnh gì?

Lupus ban đỏ hệ thống

Viêm khớp dạng thấp

Xơ cứng bì hệ thống

Câu 2: Từ đâu mà bạn

nghĩ đến chuẩn đoán đó ?

Trang 10

Tiêu chu n chu n đoán x ẩ ẩ ơ

c ng bì h th ng (H i kh p ứ ệ ố ộ ớ

h c Hoa Kỳ,1982) ọ

Để chuẩn đoán: cần 1 tiêu chuẩn chính và 2 tiêu chuẩn phụ

Qua khám lâm sàng và xét nghiệm, ta thấy:

Trang 11

ơ đ

á

y

p

i Câu 3: B n hãy nêu ạ

nguyên nhân gây các t n ổ

th ng t ch c? ươ ổ ứ

Cơ chế bệnh sinh

Cơ thể sinh

tự KT

kháng nhân

chống TB

nội mạc

mao mạch

RLCN nguyên bào sợi

Tăng sinh collagen trong mô liên kết

Xơ hóa

da và

mô liên kết

Trang 12

Hẹp tắc m ạchXơ hóa và lắng đọng collagenTăng sinh TB nội m ôVi m

thương

cá cơ quan:

viêm màng tim, viêm

cơ, viêm

xơ phổi kẽ,…

Câu 4: B n hãy nêu ạ

h ng đi u tr cho ướ ề ị

b nh nhân? ệ

Trang 13

Hướng điều trị:

Điều trị toàn thân và các hệ cơ quan bị tổn thương có thể làm giảm các triệu chứng và cải thiện chức năng.

Điều trị hiện tại:

Thuốc ức chế miễn dịch: Solumedron 40mg x 1 ống

Kháng sinh: H2K Levofloxacin 500mg/ 100ml x 1 lọ, Dixapim 1g x 2 lọ Thuốc giảm đau: Voltaren SR75mg x 1 viên

Thuốc long đờm: ACC 200mg x 3 gói

Thuốc chống loét dạ dày- tá tràng và trào ngược thực quản (thuốc kháng H2 receptor):Protodil 40mg x 1 lọ

Bổ sung Calci: Calcinol RB 0.5g x 2 viên

Ngày đăng: 02/05/2021, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w