- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐẦM DƠI
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II, NĂM 2018- 2019
Môn : HOÁ HỌC, Khối 10
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể phát đề) (Đề thi gồm 04 trang, 16 câu trắc nghiệm, 5 câu tự luận)
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: S + H2SO4 đ X + H2O Vậy X là:
Câu 2: trong hợp chất nào, nguyên tố S không thể hiện tính oxi hóa?
Câu 3: Để nhận biết iot người ta dùng:
A quì tím B hồ tinh bột C dd AgNO3 D dd phenolphtaléin
Câu 4: Cấu hình electron nguyên tử của lưu huỳnh ở trạng cơ bản:
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p4
C 1s22s22p63s23p33d1 D 1s22s22p63s23p6
Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A điện phân nước B nhiệt phân Cu(NO3)2
C nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 6: dd H2SO4 phản ứng được với nhóm chất nào sau:
A Fe, AgNO3, Na2SO4, CuS B Mg, AgNO3, Na2SO3, CuS Ca(OH)2
C Cu, AgNO3, Na2CO3, PbS D Fe, AgNO3, Na2S, CaCO3, CuO
Câu 7: Phát biểu đúng là
A Muốn pha loãng axit H2SO4 đặc, ta rót nước vào axit
B Lưu huỳnh trioxit vừa có tính oxi hóa vừa có tỉnh khử
C Hầu hết các muối sunfat đều không tan
D Axit H2SO4 đặc có tính háo nước mạnh, nên khi sử dụng phải hết sức thận trọng
Câu 8: Mỗi ngày mỗi người cần bao nhiêu m3 không khí để thở ?
A 10 – 20 B 20 – 30 C 30 – 40 D 40 – 50
Câu 9: Những phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ?
(1) O3 + Ag to
(2) O3 + KI + H2O (3) O3 + Fe to
(4) O3 + CH4 to
Câu 10: ết luận g có thể rút ra được từ 2 phản ứng sau
H2 + S to H2S (1)
S + O2
o
t
SO2 (2)
A S chỉ có tính khử B chỉ có tính oxi hóa
C vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa D chỉ tác dụng với các phi kim
Câu 11: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Trang 2A 5 B 6 C 8 D 7
Câu 12: Hòa tan hết 2,61 gam hỗn hợp Fe, Zn, Al và kim loại M trong dung dịch H2SO4 dư thấy thoát ra
448 ml khí H2 (đktc) hối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
Câu 13: Hòa tan hết m gam Fe trong lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được 6,72 lít SO2 đktc sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là?
A 5,6 gam B 8,4 gam C 11,2 gam D 6,72 gam
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí Cl2 dư, thu được 26,7 gam muối Giá trị của m là
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung
dịch Ca(OH)2 0,5M Lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng là:
Câu 16: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 131,4 gam X vào nước, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 123,12 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 40,32 lít khí
SO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 104,16 B 94,56 C 131,52 D 236,40
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Viết phương tr nh phản ứng xảy ra (ghi rỏ điều kiện nếu có) khi cho các chất sau:
a H2SO4 loãng tác dụng với: Mg, FeS, Ag, Fe3O4, FeSO3, Zn(OH)2
b H2SO4 đặc nóng tác dụng với: C, Zn, CuS, Fe(OH)3, NaNO3
Câu 2: Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rỏ điều kiện):
FeS21
S2
SO23
HCl4
Cl25
Fe2(SO4)3 6
CuSO4
7 8
K2SO4 Kali clorat
Câu 3: Nhận biết các dung dịch: Na2SO4, KNO3, NaOH, HNO3, CaCl2, HI, Ba(OH)2
Câu 4: a Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Cho khí SO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(2) Cho khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2
(3) Cho khí H2S vào dung dịch nước brom
(4) Cho khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2Cr2O7
Hãy viết phương tr nh phản ứng xảy ra (nếu có)?
b Viết 2 phương tr nh chứng minh SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Câu 5: Cho 10,52 gam hỗn hợp X gồm Fe và Al tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 thu được dung dịch A và 6,944 lít khí ở đktc
a Tính khối lượng và thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
b Cho hỗn hợp X tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu được khí SO2 Dẫn toàn bộ khí SO2 vào 120 ml dung dich gồm Ba(OH)2, 1M và NaOH 1,5M thu được kết tủa X và dung dịch Y Tính thể tích Ba(OH)2 1M tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung dịch Y để thu được lượng kết tủa lớn nhất Tính khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp?
Trang 3Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương tr nh Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em H THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí