1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De KT 8 tuan ki I Ma 04

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRỰC NINH B NĂM HỌC 2010-2011

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

MễN : VẬT LÝ - LỚP 10

Thời gian làm bài : 45 phỳt

( Đề kiểm tra này có 02 trang )

I/ Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Biểu thức của gia tốc hớng tâm trong chuyển động tròn đều là:

A: aht=

2

R

 =v2R B:aht= v

R=R C:aht=

2

v

R =

2

 R D: aht=

2

2

v

R=

2

R

 Câu 2: Một đĩa tròn bán kính 10cm quay đều mỗi vòng hết 0,2s Tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa là:

A: 3,14m/s B:3,14cm/s C:0,314m/s D: 3m/s Câu 3: Cho 2 lực đồng quy, độ lớn bằng 12N và 16N Độ lớn của hợp lực và góc tạo bởi hai véctơ lực đó là:

A: 4N và 300 B:20N và 900 C: 30N và 600 D: 40N và 45

Câu 4: Chuyển động nào sau đây không thể coi là rơi tự do?

Câu 5: Hai đầu máy xe lửa chạy ngợc chiều trên một đoạn đờng sắt thẳng với vận tốc 40km/h và 60km/h Vận tốc của đầu máy 1 so với đầu máy 2 là: A: 100km/h B: 20km/h C: 50km/h D: 30km/h

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về vận tốc của chuyển động thẳng đều:

A: Vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian C: Véc tơ vận tốc có hớng không đổi

B: Tại mọi thời điểm véc tơ vận tốc nh nhau D: Vận tốc luôn có giá trị dơng

Câu 7: Trong khi rơi tự do vật thứ nhất rơi mất khoảng thời gian dài gấp đôi vật thứ hai So sánh quãng đờng đi đợc của 2 vật?

A: h1=1

2h2 B: h1=2h2 C: h1=3h2 D: h1=4h2

Câu 8: Nếu lấy vật làm mốc là con thuyền đang trôi trên một dòng sông thẳng thì vật nào sau đây đợc coi là chuyển động : A: Ngời ngồi trên thuyền B: Bèo trôi trên sông cùng vận tốc với thuyền C: Bờ sông D: Con thuyền

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRỰC NINH B NĂM HỌC 2010-2011

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

MễN : VẬT LÝ - LỚP 10

Thời gian làm bài : 45 phỳt

( Đề kiểm tra này có 02 trang )

I/ Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Biểu thức của gia tốc hớng tâm trong chuyển động tròn đều là:

A: aht=

2

R

=v2R B:aht= v

R=R C:aht=

2

v

R =

2

 R D: aht=

2

2

v

R=

2

R

 Câu 2: Một đĩa tròn bán kính 10cm quay đều mỗi vòng hết 0,2s Tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa là:

A: 3,14m/s B:3,14cm/s C:0,314m/s D: 3m/s Câu 3: Cho 2 lực đồng quy, độ lớn bằng 12N và 16N Độ lớn của hợp lực và góc tạo bởi hai véctơ lực đó là:

A: 4N và 300 B:20N và 900 C: 30N và 600 D: 40N và 45

Câu 4: Chuyển động nào sau đây không thể coi là rơi tự do?

Câu 5: Hai đầu máy xe lửa chạy ngợc chiều trên một đoạn đờng sắt thẳng với vận tốc 40km/h và 60km/h Vận tốc của đầu máy 1 so với đầu máy 2 là: A: 100km/h B: 20km/h C: 50km/h D: 30km/h

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về vận tốc của chuyển động thẳng đều:

A: Vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian C: Véc tơ vận tốc có hớng không đổi

B: Tại mọi thời điểm véc tơ vận tốc nh nhau D: Vận tốc luôn có giá trị dơng

Câu 7: Trong khi rơi tự do vật thứ nhất rơi mất khoảng thời gian dài gấp đôi vật thứ hai So sánh quãng đờng đi đợc của 2 vật?

A: h1=1

2h2 B: h1=2h2 C: h1=3h2 D: h1=4h2

Câu 8: Nếu lấy vật làm mốc là con thuyền đang trôi trên một dòng sông thẳng thì vật nào sau đây đợc coi là chuyển động : A: Ngời ngồi trên thuyền B: Bèo trôi trên sông cùng vận tốc với thuyền C: Bờ sông D: Con thuyền

Câu 9: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều: v=v0+at thì : A: a luôn cùng dấu với v B: a luôn âm C: v luôn âm D: a luôn ngợc dấu với v

Câu 10: Một vật đợc thả rơi tự do từ độ cao 20m Cho g=10m/s2 Thời gian để vật chạm đất là:

s A 2s B: 2s C: 2 2s D: 4s

Câu 11: Một xe ô tô chuyển động nhanh dần đều Sau 1 phút, vận tốc tăng từ 18km/h đến 72km/h Gia tốc của xe là:

A: 0,25m/s2 B: 2,5m/s2 C: 0,5m/s2 D: 1m/s2

Câu 12: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục O x theo phơng trình: x=10+50t trong đó x đo bằng km; v đo bằng km/h Chất điểm xuất phát từ điểm nào và có vận tốc bao nhiêu?

A: Từ điểm O; v=10km/h C: Từ điểm M cách O là 10km; v=10km/h

B: Từ điểm M cách O là 10km; v=50km/h D: Từ điểm O; v=50km/h

MÃ Đấ: 04

MÃ Đấ: 04

Trang 2

Câu 13: Hai lực đồng quy ,mỗi lực có độ lớn bằng F Để độ lớn của hợp lực là 2F thì góc giữa 2 véctơ lực phải là:

A:900 B:600 C:00 D: 300

Câu 14: Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh chạy chậm dần đều với gia tốc 0,5m/s2 Khi đi đợc 64m

kể từ lúc hãm thì vận tốc của đoàn tàu là: A: 6m/s B: 6,4m/s C: 5m/s D: 0,6m/s Câu 15: Một chiếc thuyền chuyển động ngợc chiều dòng nớc với vận tốc 6km/h đối với dòng nớc Vận tốc chảy của dòng nớc đối với bờ sông là 1km/h Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là: A: 7km/h B: 6km/h C: 5km/h D:_5km

II/ Tự luận (4 điểm)

Bài 1: Lúc 7 giờ sáng, 1 xe đạp đang đi với vận tốc 2m/s thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,2m/s2 Cùng lúc đó, 1

ô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì lên dốc chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,4m/s2 Biết chiều dài dốc là 570m

a) Lập phơng trình chuyển động của 2 xe trên trục toạ độ trùng với đoạn dốc, gốc tại đỉnh dốc, chiều dơng hớng từ đỉnh xuống

chân dốc, gốc thời gian lúc 7 giờ sáng

b) Hai xe gặp nhau lúc nào và ở đâu?

c) Xác định vị trí của 2 xe khi chúng cách nhau 170m

Bài 2: Một vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên và đi hết quãng đờng S trong thời gian t = 2s Tính thời gian để vật đi

đợc 1

2quãng đờng về cuối?

-Hờ́t -Câu 9: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều: v=v0+at thì : A: a luôn cùng dấu với v B: a luôn âm C: v luôn âm D: a luôn ngợc dấu với v

Câu 10: Một vật đợc thả rơi tự do từ độ cao 20m Cho g=10m/s2 Thời gian để vật chạm đất là:

s A 2s B: 2s C: 2 2s D: 4s

Câu 11: Một xe ô tô chuyển động nhanh dần đều Sau 1 phút, vận tốc tăng từ 18km/h đến 72km/h Gia tốc của xe là:

A: 0,25m/s2 B: 2,5m/s2 C: 0,5m/s2 D: 1m/s2

Câu 12: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục O x theo phơng trình: x=10+50t trong đó x đo bằng km; v đo bằng km/h Chất điểm xuất phát từ điểm nào và có vận tốc bao nhiêu?

A: Từ điểm O; v=10km/h C: Từ điểm M cách O là 10km; v=10km/h

B: Từ điểm M cách O là 10km; v=50km/h D: Từ điểm O; v=50km/h

Câu 13: Hai lực đồng quy ,mỗi lực có độ lớn bằng F Để độ lớn của hợp lực là 2F thì góc giữa 2 véctơ lực phải là:

A:900 B:600 C:00 D: 300

Câu 14: Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh chạy chậm dần đều với gia tốc 0,5m/s2 Khi đi đợc 64m

kể từ lúc hãm thì vận tốc của đoàn tàu là: A: 6m/s B: 6,4m/s C: 5m/s D: 0,6m/s Câu 15: Một chiếc thuyền chuyển động ngợc chiều dòng nớc với vận tốc 6km/h đối với dòng nớc Vận tốc chảy của dòng nớc đối với bờ sông là 1km/h Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là: A: 7km/h B: 6km/h C: 5km/h D:_5km

II/ Tự luận (4 điểm)

Bài 1: Lúc 7 giờ sáng, 1 xe đạp đang đi với vận tốc 2m/s thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,2m/s2 Cùng lúc đó, 1

ô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì lên dốc chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,4m/s2 Biết chiều dài dốc là 570m

a) Lập phơng trình chuyển động của 2 xe trên trục toạ độ trùng với đoạn dốc, gốc tại đỉnh dốc, chiều dơng hớng từ đỉnh xuống

chân dốc, gốc thời gian lúc 7 giờ sáng

b) Hai xe gặp nhau lúc nào và ở đâu?

c) Xác định vị trí của 2 xe khi chúng cách nhau 170m

Bài 2: Một vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên và đi hết quãng đờng S trong thời gian t = 2s Tính thời gian để vật đi

đợc 1

2quãng đờng về cuối?

Ngày đăng: 02/05/2021, 20:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w