[r]
Trang 1trờng tiểu học tt NAM SáCH bài kiểm tra chất lợng giữa học kì I
Năm học: 2009 - 2010
Môn: Toán - lớp 2
Họ và tên học sinh:
Lớp: 2
Ngày kiểm tra: 11 tháng 11 năm 2009 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể giao đề) Họ và tên giám thị:
Họ và tên giám khảo:
Phần I - Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dới đây: Bài 1 : Cho dãy số : 84 , 85 , 86 , 87 , 88 , , , 91 , 92 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A 88 , 89 C 90; 91 B 89, 90 D 91; 92 Bài 2 : Xếp các số 87; 79; 77; 97; 19 theo thứ tự từ bé đến lớn là: A 97; 87; 79; 19; 77 C 19; 77; 79; 87; 97 B 79; 19; 87; 77; 97 D 19; 77; 78; 87; 97 Bài 3: Chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm : 89 < .8 là: A 6 B 7 C 8 D 9
Bài 4: “ 95 kg ” đọc là: A Chín lăm ki-lô-gam B Chín mơi lăm ki-lô-gam
C Chín mơi năm ki-lô-gam D Năm mơi chín ki-lô-gam Bài 5: Bạn Hà đang học lớp 2, bạn Hà cao khoảng: A 12 m B 12 dm C 12 cm D 2 dm Bài 6: 28 kg + 29 kg = ………?
A 56kg B 56 C 57kg D 57 Phần II - Tự luận (7 điểm) Bài 7: ( 1,5 điểm ) Đặt tính rồi tính: 29 +18 5 + 46 24 + 43 42 + 58 58 + 33 37 + 26
Câu 8: Tính (2 điểm) 7 + 8 - 4 =………… 9 kg – 5 kg + 6kg = ………
10 – 6 + 9 = ………… 19kg – 7kg + 9kg =………
Câu 9 : Mẹ mua 25kg gạo nếp, số gạo tẻ ít hơn số gạo nếp 5 kg Hỏi mẹ mua bao nhiêu ki-lô-gam gạo tẻ ? (2 điểm)
Điểm
Trang 2
Bµi gi¶i
………
………
………
………
C©u 10: Sè ? (0,5 ®iÓm)
2 8 23 77 78 18
10 100
C©u 11: H×nh vÏ bªn cã…….h×nh tam gi¸c (1 ®iÓm)