1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi HK2 môn Hóa học 8 có đáp án năm 2021 Trường THCS Tân Quang

11 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 901,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11 Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thô[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TÂN QUANG

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC 8 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Khối lượng kali pecmanganat (KMnO4) cần thiết để điều chế oxi đủ để đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C là:

A 36,1 gam B 31,6 gam C 31,2 gam D 32,1 gam

Câu 2: Để oxi hóa hoàn toàn 25 gam hỗn hợp Ca và Cu người ta cần dùng 5,656 lit O2 ở đktc Thành phần % về khối

lượng của Ca, Cu trong hỗn hợp lần lượt là:

A 48,8%; 51,2% B 51,2%; 48,8% C 40%; 60% D 60%; 40%

Câu 3: Nguyên liệu nào sau đậy dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm?

A KClO3, KNO3, không khí B KClO3, CaCO3, KMnO4

C KMnO4, KClO3, KNO3 D KMnO4, KClO3

Câu 4: Cho các oxit sau: BaO, Na2O, SO3, P2O5, Fe2O3 Khi tác dụng với nước thì thu được sản phẩm lần lượt là:

A Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)2

B Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe2O3

C Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3

D BaOH, H2SO4, H3PO4, Ba(OH)2, Fe2O3

Câu 5: Dãy các chất nào cho dưới đây đều là hợp chất bazơ?

A H2O, KNO3, H2SO4, Ba(OH)2

B H2O, KOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3

C Na2O, HNO3, KOH, HCl

D KOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2

Câu 6: Dãy các chất nào cho dưới đây đều là hợp chất axit?

A H2O, HNO3, H2SO4, HCl

B HNO3, H2SO4, HCl, H3PO4

C NaHCO3, HNO3, H2SO4, HCl

D H2S, HNO3, KOH, HCl

Câu 7: Khi điện phân nước ở cực dương thu được khí A, ở cực âm thu được khí B Khí A và khí B lần lượt là:

A H2; Cl2 B O2; H2 C Cl2; H2 D H2; O2

Câu 8: Hòa tan 80 gam NaOH vào 320 gam nước Nồng độ % của dung dịch thu được là:

A 25% B 20% C 0,2% D 0,25%

Câu 9: Để pha chế 500 ml dung dịch NaOH 0,5M từ dung dịch NaOH 2M Thể tích dung dịch NaOH 2M cần phải lấy là:

A 125 lit B 250 lit C 0,25 lit D 0,125 lit

Câu 10: Dãy oxit nào cho dưới đây là oxit bazơ?

A CO2; ZnO; Al2O3; P2O5; CO2; MgO B ZnO; Al2O3; Na2O; CaO; HgO; Ag2O

C FeO; Fe2O3; SO2; NO2; Na2O; CaO D SO3; N2O5; CuO; BaO; HgO; Ag2O

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 11:

1) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: NaOH, HCl, Ca(OH)2, H2O, NaCl

2) Hoàn thành các phản ứng hóa học sau và cho biết đâu là phản ứng thế?

Fe2O3 + H2 —t°–>

SO2 + H2O —–>

Trang 2

H2O –đp —>

Al + H2SO4 —–>

Câu 12: (1 điểm): Hòa tan a(g) hỗn hợp Mg, Fe, Zn cần dùng 500 ml dung dịch HCl 1,2M Sau phản ứng thu được 35,8

gam hỗn hợp muối

a Xác định giá trị của a

b Tính thể tích khí thoát ra ở đkc

Câu 13: Cho các chất sau: P, Fe, Ag, CH4, H2 Khí oxi tác dụng được với chất nào? Viết PTHH và ghi điều kiện nếu có?

Câu 14: Hòa tan 2,4 gam Mg vào 397,8 gam dung dịch HCl thì vừa đủ

a Viết PTHH

b Tính nồng độ % của dung dịch HCl cần dùng

c Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng

d Tính nồng độ % của muối trong dung dịch sau phản ứng

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

II Phần Tự Luận

Câu 1:

1)- Dùng quì tím nhận biết:

+ làm quì tím chuyển màu đỏ -> HCl

+ Làm quì tím chuyển màu xanh -> NaOH, Ca(OH)2 (nhóm1)

+ Không đổi màu -> H2O, NaCl (nhóm 2)

– Dẫn CO2 vào 2 chất nhóm 1:

+ Có vẩn đục là Ca(OH)2

+ Ko hiện tượng: NaOH

– Cô cạn 2 chất nhóm 2:

+ Bay hơi hết là H2O

+ Còn vết trắng mờ là NaCl

ĐỀ SỐ 2

A Phần trắc nghiệm (2,0 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:

1 Trong các dãy chất sau đây, dãy chất nào làm quì tím chuyển màu xanh?

A KClO3, NaCl, FeSO4, MgCO3

B CaO, SO3, BaO, Na2O

Trang 3

C Ca(OH)2, KOH, NaOH, Ba(OH)2

D HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4

2 Xét các chất: Na2O, KOH, MgSO4, Ba(OH)2, HNO3, HCl, Ca(HCO3)2 Số oxit; axit; bazơ, muối lần lượt là:

A 1; 2; 2; 3 B 1; 2; 2; 2 C 2; 2; 1; 2 D 2; 2; 2; 1

3 Nồng độ % của một dungdịch cho biết

A Số gam chất tan có trong 100g nước

B Số gam chất tan có trong 1000ml dung dịch

C Số gam chất tan có trong 100ml nước

D Số gam chất tan có trong 100g dungdịch

4 Biết độ tan của KCl ở 300 C là 37 Khối lượng nước bay hơi ở 300 C từ 200g dungdịch KCl 20% để được dung dịch bão hòa là:

A 52 gam B 148 gam C 48 gam D 152 gam

B Phần tự luận (8,0 điểm)

5 Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì?:

K + ? → KOH + H2

Al + O2 → ?

FexOy + O2 → Fe2O3

KMnO4 → ? + MnO2 + O2

6 Nêu phương pháp nhận biết các chất khí sau: Khí nitơ, hiđro, oxi, cacbon đioxit, và khí metan (CH4) Viết PTHH nếu

có?

7 Cho 5,4 gam bột Nhôm tác dụng vừa đủ với 400ml dungdịch HCl

a Tính nồng độ mol/lít dungdịch HCl đã dùng?

b Lượng khí Hidro thu được ở trên cho qua bình đựng 32g CuO nung nóng thu được m gam chất rắn Tính % khối lượng các chất trong m?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

A Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm)

B Phần tự luận: (8,0 điểm)

Câu1 2K + 2H2O → 2KOH + H2 (Phản ứng thế)

4Al + 3O2 → 2Al2O3 (Phản ứng hóa hợp)

4FexOy + (3x – 2y) O2 → 2xFe2O3 (Phản ứng hóa hợp)

2 KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 (Phản ứng phân hủy)

Câu2:

– Dùng dungdịch nước vôi trong nhận ra khí CO2

PTHH: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

– Dùng tàn đóm đỏ nhận ra khí O2

PTHH: C + O2 —t°-> CO2

– Ba khí còn lại dẫn qua bột CuO nung nóng, khí làm đổi màu CuO thành đỏ gạch là khí H2

PTHH: CuO + H2O —t°-> Cu + H2O

Hai khí còn lại đem đốt, khí cháy được là CH4, còn lại là Nitơ

PTHH: CH4 + 2O2 —t°-> CO2 + 2H2O

Câu3:

Trang 4

Đổi 400ml = 0,4l

PTHH: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 (1)

nAl = 5,4/27 = 0,2(mol)

Theo PTHH (1) nHCl = 3nAl = 3 0,2 = 0,6(mol)

→ CM ddHCl = 0,6/0,4 = 1,5M

Theo PTHH (1) nH2 = 3/2nAl = 3/2.0,2 = 0,3(mol)

nCuO = 32/80 = 0,4(mol)

PTHH: CuO + H2 —t°-> Cu + H2O

Trước pư: 0,4 0,3(mol)

Khi pư: 0,3 0,3 0,3(mol)

Sau pư: 0,1 0 0,3(mol)

mCuO dư = 0,1 80 = 8(g)

mCu = 0,3 64 = 19,2(g)

Trong m có 8gCuO dư và 19,2g Cu

%CuO = (8/27,2).100% = 29,4%; %Cu = 70,6%

ĐỀ SỐ 3

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C hoặc D trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Dãy chất nào sau đây là oxit:

A CaO ; BaO ; Na2O B O2 ; MgO ; Na2O;

C Ca(OH)2 , KOH ; NaOH D NaCl ; Fe(NO3)2 ; BaSO4

Câu 2: Để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm, người ta cho các kim loại Mg, Al, Zn, Fe tác dụng với dung dịch

A Fe B Al C Mg D Zn

Câu 3: Cho chất X vào H2O được dung dịch làm đổi màu quỳ tím thành đỏ Chất X là:

A P2O5 B Al

C BaO D Fe

Câu 4: Hòa tan 6,2 gam natri oxit (Na2O) vào nước thu được 1 lít dung dịch NaOH

CM dung dịch NaOH thu được là

A 0,15 M B 0,25 M C 0,1 M D 0,2 M

Câu 5: Hòa tan 10 g NaCl vào 40 g nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

A 2% B 20% C 2,5% D 25%

Câu 6: Dãy gồm các Bazơ tan là:

A Fe(OH)3 ; KOH ; Ba(OH)2 B Mg(OH)2; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2

C Mg(OH)2 , Fe(OH)2 ; Zn(OH)2 D NaOH , Ca(OH)2 , KOH

Câu 7: Dãy hợp chất gồm các chất thuộc loại muối là:

A H2SO4, CuSO4, Ca(OH)2 B Na2O, CuSO4, KOH

C CaCO3, CaCl2, FeSO4 D CaCO3, MgO, Al2(SO4)3

Câu 8: Hóa chất nào sau đây dùng để điều chế khí oxi trong pḥòng thí nghiệm:

A H2O B Không khí C KMnO4 D K2MnO4

Câu 9: Cho 5,6 lít khí hiđro tác dụng với 3,36 lít khí oxi (đktc) Sau phản ứng, khối lượng nước thu được là:

A 2,25 gam B 4,5 gam C 6,5 gam D 3,25 gam

Câu 10: Không khí gồm:

A 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2; CO; hơi nước; khí hiếm…)

B 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2; CO; hơi nước; khí hiếm…)

Trang 5

C 21% khí nitơ, 78% các khí khác, 1% khí nitơ

D 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi

Câu 11: Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:

A số gam chất đó tan trong nước tạo ra 100g dung dịch

B số gam chất đó tan trong 100g dung môi

C số gam chất đó tan trong 100g dung dịch

D số gam chất đó tan trong 100g nước để tạo dung dịch bão hòa

Câu 12: Thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng để khử hoàn toàn 80 gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao là

A 22,4 lít B 33,6 lít C 2,24 lít D 3,36 lít

Câu 13: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là do

A Khí oxi khó hóa lỏng B Khí oxi tan nhiều trong nước

C khí O2 nhẹ hơn nước D khí oxi tan ít trong nước

Câu 14: Dãy chất nào sau đây là axit:

A H2SO3 ; HNO3 ; HBr B Ca(OH)2 , KOH ; NaOH

C CaO ; BaO ; Na2O D NaCl ; Fe(NO3)2 ; BaSO4

Câu 15: Đốt cháy 3,1 gam phốt pho trong bình chứa 2,8 lít khí oxi (đktc) Sau phản ứng

A phốtpho dư B không xác định được chất hết, chất dư

C Hai chất đồng thời hết D Oxi dư

B PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1 (1 đ) Hoàn thành các PTHH sau và cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng hóa học nào? Ghi điều kiện xảy

ra nếu có:

a.CaO + H2O → ? c Fe3O4 + H2 → ? + ?

b Al + O2 → ? d KClO3 → ? + O2

Câu 2 (2,5đ)

a Hãy phân loại và gọi tên các chất sau: Al2O3 ; NaHCO3 ; Fe(OH)2; H2SO4

b Em hiểu thế nào là:

+ dung dịch NaCl 10% ?

+ dung dịch KOH 2,5M ?

+ độ tan của muối ăn trong nước ở 25oC là 36 gam ?

c Dân số gia tăng, sự phát triển kinh tế và biến đổi khí hậu… khiến nguồn nước sạch đang đứng trước nguy cơ cạn kiệt

Em hãy nêu vai trò của nước? Là học sinh, em có thể làm gì để bảo vệ nguồn nước ở địa phương em?

Câu 3 (1,5đ) Hòa tan Nhôm trong 300 ml dung dịch HCl 2M

a Tính khối lượng muối tạo thành

b Tính thể tích khí thoát ra ở đktc

c Tính khối lượng Nhôm đã tham gia phản ứng

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Trang 6

8 C

ĐỀ SỐ 4

I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) (0,5 điểm/câu đúng)

Câu 1: Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

D H3PO4, KNO3, HCl, NaCl, H2SO4

8) HCl+ NaOH -> NaCl+ H2O

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 3: Dãy các chất gồm toàn oxit axit là:

A MgO, SO2 B CaO, SiO2

C P2O5, CO2 D FeO, ZnO

Câu 4: Phương pháp điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là:

A Đun nóng KMnO4 hoặc KClO3 ở nhiệt độ cao

B Đi từ không khí

C Điện phân nước

D Nhiệt phân CaCO3

Câu 5: Cho các oxit: CaO; Al2O3; N2O5; CuO; Na2O; BaO; MgO; P2O5; Fe3O4; K2O Số oxit tác dụng với nước tạo bazơ tương ứng là:

Trang 7

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 6: Cho 11,2 gam Fe vào dung dịch chứa 0,25 mol H2SO4 Thể tích khí thu được ở đktc là:

A 4,48 lít B 5,6 lít

C 8,96 lít D 11,2 lít

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

a) CH4 + O2 -> (nhiệt độ)

b) P + O2 -> (nhiệt độ)

c) CaCO3 -> (nhiệt độ)

d) H2 + CuO -> (nhiệt độ)

Câu 2: Cho các oxit có công thức: Fe2O3, MgO, CO2, SO3, P2O3, K2O, NO2

Cho biết đâu là oxit bazơ, đâu là oxit axit và gọi tên các oxit trên

Câu 3: Dùng khí hidro để khử hết 50g hỗn hợp A gồm đồng(II) oxit và sắt(III) oxit Biết trong hỗn

hợp sắt(III) oxit chiếm 80% khối lượng

a) Viết các phương trình hóa học

b) Tính thể tích khí H2 cần dùng ở đktc

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

I TRẮC NGHIỆM

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1:

a) CH4 + O2 -> (nhiệt độ) CO2 + 2H2O

b) 4P + 5O2 -> (nhiệt độ) 2P2O5

c) CaCO3 -> (nhiệt độ) CaO + CO2

d) H2 + CuO -> (nhiệt độ) Cu + H2O

Câu 2:

- Oxit bazơ: Fe2O3, MgO ,K2O

Fe2O3 : sắt (III) oxit

MgO: magie oxit

K2O : kali oxit

- Oxit axit: CO2, SO3, P2O3, NO2

CO2: cacbon đioxit (khí cacbonic)

SO3: lưu huỳnh trioxit

P2O3 : điphotpho trioxit

NO2 : nito đioxit

Trang 8

Câu 3:

a) Phương trình hóa học

H2 + CuO -> (nhiệt độ) Cu + H2O

3H2 + Fe2O3 -> (nhiệt độ) 2Fe + 3H2O

b) mFe2O3 = 50.80% = 40 gam => nFe2O3 = 40:160 = 0,25 mol

mCuO = 50-40 =10 gam => nCuO= 0,125 mol

H2 + CuO -> (nhiệt độ) Cu + H2O

0,125 mol 0,125 mol

3H2 + Fe2O3 -> (nhiệt độ) 2Fe + 3H2O

0,75 mol 0,25 mol

nH2 = 0,125 + 0,75= 0,875 mol

VH2 =0,875 22,4 = 19,6 lít

ĐỀ SỐ 5

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1 Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế từ 2 chất nào sau đây?

A CuO; Fe3O4 B KMnO4; KClO3

C Không khí; H2O D KMnO4; MnO2

Câu 2 Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp:

A S + O2 -> (Nhiệt độ) SO2

B CaCO3-> (Nhiệt độ) CaO + CO2

C CH4 + 2O2-> (Nhiệt độ) CO2 + 2H2O

D 2H2O -> (Điện phân) 2H2 + O2

Câu 3 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào xảy ra sự oxi hóa

A CaO + H2O → Ca(OH)2

B S + O2-> (Nhiệt độ) SO2

C K2O + H2O → 2KOH

D CaCO3 -> (Nhiệt độ) CaO + CO2

Câu 4 Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí dựa vào tính chất nào sau đây của oxi:

A Khí O2 nhẹ hơn không khí

C Khí O2 là khí không mùi

B Khí O2 dễ hoà tan trong nước

D Khí O2 nặng hơn không khí

Câu 5 Hiện tượng nào sau đây là sự oxi hóa chậm:

A Đốt cồn trong không khí

B Sắt để lâu trong không khí bị gỉ

C Nước bốc hơi

Trang 9

D Đốt cháy lưu huỳnh trong khôngkhí

Câu 6 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng phân hủy

A CuO + H2-> (Nhiệt độ) Cu + H2O

B CO2 + Ca(OH)2 -> (Nhiệt độ) CaCO3 + H2O

C CaO + H2O -> (Nhiệt độ) Ca(OH)2

D Ca(HCO3)2 -> (Nhiệt độ) CaCO3 + CO2 + H2O

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: Cho các chất sau: SO2, Fe2O3, Al2O3, P2O5 Đọc tên và hãy cho biết những chất nào là oxit bazơ, là oxit axit?

Câu 2: Hoàn thành phản ứng sau:

a) S + O2 -> (Nhiệt độ)

b) Fe + O2 -> (Nhiệt độ)

c) P + O2 -> (Nhiệt độ)

d) CH4 + O2 -> (Nhiệt độ)

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam Sắt (Fe) trong không khí

a) Tính khối lượng sản phẩm thu được?

b) Tính thể tích khí oxi, và thể tích không.khí cần dùng ở đktc? (biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí)

c) Tính khối lượng KMnO4 cần dùng để điều chế đủ oxi cho phản ứng trên? Biết rằng lượng oxi thu được hao hụt 20%

Cho biết: Fe = 56, O = 16, K = 39, Mn = 55

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

I TRẮC NGHIỆM

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1:

Oxit axit: SO2, P2O5

SO2: Lưu huỳnh đioxit

P2O5: điphotpho pentaoxit

Oxit bazơ: Fe2O3, Al2O3

Fe2O3: Sắt (III) oxit

Al2O3: Nhôm oxit

Câu 2:

a) S + O2 -> (Nhiệt độ) SO2

b) 3Fe + 2O2 -> (Nhiệt độ) Fe3O4

Trang 10

c) 4P + 5O2 -> (Nhiệt độ) 2P2O5

d) CH4 + 2O2 -> (Nhiệt độ) CO2 + 2H2O

Câu 3:

a/ Số mol Fe là : nFe = 16,8: 56 = 0,3 mol

PTPƯ:

3Fe + 2O2 -> (Nhiệt độ) Fe3O4 (1)

0,3 mol → 0,2mol → 0,1 mol

Từ (1) ta có số mol Fe3O4 = 0,1mol

→ m Fe3O4 = n.M = 0,1.232 = 23,2gam

b/ Từ (1) ta có số mol O2 đã dùng nO2 = 0,2 mol

Thể tích khí oxi đã dùng ở đktc: VO2 = n.22,4 = 0,2.22,4 = 4,48 lít

Thể tích không khí đã dùng: Vkk = 5 VO2= 5.4,48 = 22,4 lít

c/ PTPƯ

2 KMnO4 -> (Nhiệt độ) K2MnO4 + MnO2 + O2 (2)

0,4444mol ← 0,222mol

Vì lượng Oxi thu được hao hụt 10% nên số mol O2 cần có là:

nO2 = 0,2mol.100/90 = 0.222 mol

Từ (2) ta có số mol KMnO4 = 0,444mol

Khối lượng KMnO4 bị nhiệt phân

mKMnO4 = n.M = 0,444.158 = 70.152 gam

Trang 11

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 02/05/2021, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w