THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN I.. Mục tiêu : Kiến thức : - HS tìm và viết được số đối của một số nguyên - Phân biệt được các số nguyên dương, các số nguyên âm và số 0 - HS b
Trang 1Giáo án Số học 6
§ 3 THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
I Mục tiêu :
Kiến thức :
- HS tìm và viết được số đối của một số nguyên
- Phân biệt được các số nguyên dương, các số nguyên âm và số 0
- HS biết so sánh hai số nguyên và thu được giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Kỹ năng:
- Rèn luyện tính chính xác của HS khi áp dụng quy tắc
II Chuẩn bị dạy học :
- GV: - Hình vẽ trục số nằm ngang, bảng phụ chú ý
- HS: - Thước, hình vẽ trục số nằm ngang
III Các hoạt động dạy học :
- Hoạt động 1 : Ổn định tổ chức
- Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
GV HS
Tập hợp Z các số nguyên gồm các số nào ? Tập hợp: 3; 2; 1;0;1; 2;3
gồm các số nguyên âm số 0 và các số nguyên dương
là tập hợp các số nguyên
Tập hợp các số nguyên kí hiệu là Z Bài tập : Tìm các số đối của các số sau:
+7 , + 3 , - 5 , - 2 , -20 HS: -7 ; - 3 ; 5 ; 2 ; 20
GV gọi HS nhận xét và giáo viên nhận xét , cho điểm
Trang 2- Hoạt động 3 : Bài mới
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HĐ HỌC
SINH
NỘI DUNG
Hoạt động 3-1:
GV: Cho HS vẽ trục số
0
- Biểu diễn 3 và 5 trục số
GV gọi HS so sánh 3 và 5
GV gọi HS nhận xét về vị trí
của 3 so với 5
- Nhận xét gì về vị trí và quan
hệ các số ?
HS:
- Vẽ trục số vào vở
- Biểu diễn 5 và
3 trên trục số
- 3 ở bên phải 5
và 3 < 5
HS:
Trên trục số , số nằm ở vị trí bên phải nhỏ hơn số nằm ở vị trí bên trái
1 So sánh hai số nguyên :
0
Khi biểu diễn trên trục số ( nằm ngang ), điểm a nằm bên trái điểm b thì só nguyên
a nhỏ hơn số nguyên b
Trang 3Làm ?1 SGK
ví dụ : Hãy chọn một dấu
thích hợp trong ba dấu < , = ,
> để điền vào mỗi chỗ trống
sau :
a) 3 -9
b) -8 -5
c) -13 2
GV giới thiệu phần chú ý
?2 So sánh
a 2 và 7
b -2 và -7
c -4 và 2
d -6 và 0
e 4 và -2
g 3 và 3
GV: Ví dụ : Sắp xếp các số
nguyên sau theo thứ tự tăng
dần
HS :
a ) 3 > -9 b) -8 < -5 c) -13 < 2
HS đọc phần chú ý ở (SGK)
HS:
a 2 < 7
b -2 > -7
c -4 < 2
d -6 < 0
e 4> -2
g 3=3
Chú ý : ( SGK )
Trang 43, -5, 6,4 -12, -9, 0
GV nhận xét và gọi HS nhận
xét
Hoạt động 3- 2
?3 Tìm khoảng cách từ mỗi
điểm:
1,-1 , -5, 5 , -3, 2, 0 đến điểm
0
HS:
-12,-9, -5, 0, 3,
4, 6
HS : Nêu nhận xét
- Mọi số dương đều lớn hơn số
0
- Mọi số âm đều nhỏ hơn số
0
- Mỗi số âm đều nhỏ hơn mọi số dương
Nhận xét :
- Mọi số dương đều lớn hơn
số 0
- Mọi số âm đều nhỏ hơn số 0
- Mỗi số âm đều nhỏ hơn mọi
số dương
2.Giá trị tuyệt đối của một số nguyên :
2
-1 -2 -3 -4
Trang 5ví dụ : 7 = 7
12= 12
GV: Giá trị tuyệt đối của số
nguyên a kí hiệu là a đọc là
giá trị tuyệt đối của a
? 4 Tìm giá trị tuyệt đối của
mỗi số sau :
1, -1, -5, 5, -3, 2
GV: Gọi HS nhận xét
Hoạt động 4 : Củng cố
Giá trị tuyệt đối của một số
HS:
Làm ? 3
Điểm 1 cách 0 ,
1 đơn vị .
.
.
.
.
.
HS:
7 = 7 12 = 12
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a kí hiệu là a đọc là giá trị tuyệt đối của a
Nhận xét :
- Giá trị tuyệt đối của số 0 là
số 0
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương là chính nó
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó
Trang 6nguyên dương là gì ?
Giá trị tuyệt đối của một số
nguyên âm là gì ?
Gia trị tuyệt đối của 0 là gì
Hoạt động 5 : Dặn dò
- Dặn HS làm bài tập
11,12,14, 15, 20 /73/SGK
- Dặn HS học bài theo SGK
- Dặn HS xem phần luyện tập
- GV nhận xét tiết học
HS: 1, 1, 5, 5,
3, 2
HS: nhận xét
- Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì nhỏ hơn
( và là một số nguyên dương )
- Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn
- Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau
Trang 7HS:
a Là chính nó
b là số đối của
nó
c là 0
Trang 8LUYÊN TẬP
I Mục tiêu :
Kiến thức :
- HS được củng cố quy tắc cộng hai số nguyên
- HS bước đầu hiểu rằng có thể dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm
của một đại lượng.
Kỹ năng :
- So sánh hai số nguyên, tìm giá trị tuyệt đối, tìm số đối, số liền trước , số liền sau
- HS biết tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên, số đối của một số nguyên Thái độ :
- Rèn luyện tính cẩn thận trong thực hành tính tốn
II Chuẩn bị dạy học :
- Giáo án, SGK, phấn màu, hệ thống bài tập
- HS: Dụng cụ học tập, viết thước, SGK, phấn màu, các bài tập
III Các hoạt động dạy học :
- Hoạt động 1 : Ổn định tổ chức
- Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
GV HS
? Em hãy nêu nhận xét
khi so dánh hai số nguyên HS nêu nhận xét theo SGK Bài tập : a).Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
-1, 0, 3,5,8, -15
b) Sắp xếp theo thứ tự giảm dần
10, 4, 0, -9, -27,200 a) -15, -1, 0,3,5,8
b) 200, 10, 4, 0, -9, -27
Trang 9Gv gọi HS nhận xét, GV nhận xét và cho điểm
- Hoạt động 3 : Bài mới
T
G
Hoạt động 1 :
Gv gọi HS nêu lại phần nhận xét so
sánh hai số nguyên ?
HS cả lớp nhận xét ?
? Thế nào là giá trị tuyệt đối của
một số nguyên ?
HS nhận xét
Hoạt động 3- 2
GV gọi HS đọc đề
GV gọi 1 HS lên bảng làm
HS:
Nêu phần nhận xét
HS:
- Nêu giá trị tuyệt đối ở SGK
HS:
3< 5 ; -3 > -5
4 > -6 ; 10 > -10
I Ôn lại phần lý thuyết :
- So sánh hai số nguyên
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
2 Bài tập :
Bài tập 11/73
Trang 10Gv gọi HS nhận xét
Hoạt động 3-2:
GV cho HS làm việc theo nhóm
GV gọi HS nhận xét
Hoạt động 3-3 :
Làm thế nào để tính giá trị tuyệt đối
của biểu thức ?
GV: Gọi HS nhận xét
HS làm việc theo nhóm
a.) -17,-2,0, 1 , 2, 5
b.) 2001, 15, 7, 0, - 8, -101
HS: Tính giá trị tuyệt đối
2000 = |2000|
|-3011|= 3011 |-10|= 10
3< 5 ; -3 > -5
4 > -6 ; 10 > -10
Bài tập 12/73 a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tụ tăng dần
2, -17, 5, 1, -2, 0
b.) Sắp xếp các số nguyênsau theo thứ
tự giảm dần -101, 15, 0, 7, -8, 2001.
Bài tập : 14/73 Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau :
2000 = |2000| |-3011|= 3011
Trang 11Hoạt động 3-4 :
GV gọi HS lên bảng trình bày
GV gọi HS nhận xét
Hoạt động 3-5 :
? Làm thế nào để tính giá trị của
các biểu thức
HS:
|3|< |5|
|-1|< |0|
|-3|< |-5|
|2|< |-2|
HS: Tính giá trị tuyệt đối của từng số sau đó thực hiên phép tính
a)
|-8|- |-4| = 8+4 = 12 b)
|-7| |-3| = 7 3 = 21
c) |18|:|-6| = 18 : 6 = 3
d) |153|+ |-53| =153 + 53
|-10|= 10
Bài 15/73 Điền dấu thích hợp vào ô trống
|3|< |5|
|-1|< |0|
|-3|< |-5|
|2|< |-2|
Bài tập 20/73
Trang 12Hoạt động 4 : Củng cố
GV gọi HS nhắc lại so sánh hai số
nguyên, giá trị tuyệt dối của một số
nguyên
Hoạt động 5 : Dặn dò
- Dặn HS học bài theo SGK
- Dặn HS làm bài còn lại theo SGK.
- Dặn HS xem bài kế tiếp “Cộng
hai số nguyên cùng dấu ”
- GV nhận xét tiết học
= 206