1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Số học 6 chương 3 bài 2: Phân số bằng nhau

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 141 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV nhận xét và sửa sai GV yêu cầu HS đóng SGK rồi đưa ra ví dụ 2... GV kiểm tra kết quả của các nhóm và nhận xét Hoạt động 4: Củng cố.. GV : gọi hai HS lên bảng thực hiện GV yêu cầu HS d

Trang 1

Giáo án Số học 6

§ 2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU

I Mục tiêu :

Kiến thức :

- HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau

Kỹ năng :

- HS nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau , lập được các cặp số bằng nhau từ một đẳng thức tích

Thái độ :

- Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị dạy học :

- GV: Bảng phụ , thước thẳng ,phiếu học tập

Giáo án, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi,

- HS: Dụng cụ học tập, viết thước, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi

III Các hoạt động dạy học :

- Hoạt động 1 : Ổn định tổ chức

- Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

GV HS

Thế nào là phân số ? Làm bài tập 4 trang 4 SBT

Cho biết tử và mẫu của các phân số đó ?

HS: Phát biểu

Bài tập :

a)

5 3

có tử là 3 mẫu là 5

Trang 2

b )

7

2

có tử là -2 và mẫu là -7

c)

11

2

 có tử là 2 và mẫu là -11 d)

5

x

có tử là x và mẫu là 5

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

- Hoạt động 3 : Bài mới

GV: Giới thiệu bài :

Hai phân số

5

3

và 7

4

có bằng nhau không ? Muốn biết ta sang bài 2 :

HAI PHÂN SỐ BẰNG NHAU

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HĐ HỌC SINH NỘI DUNG

Hoạt động 3-1 :

GV : Đưa bảng phụ có vẽ hình

GV: Có một cái bánh hình chữ

nhật :

phần tô màu là phần lấy đi )

GV : Mỗi lần đã lấy đi bao

nhiêu phần của cái bánh ?

GV: Em có nhận xét gì về hai

HS: HS cả lớp quan sát

HS : Lần 1 lấy đi

3

1 cái bánh , lần

2 lấy đi

6

2 cái bánh

HS : 3

1 = 6

2

vì cùng biểu diễn một phần của cái bánh

HS : 3

1 = 6 2

1.Định nghĩa :

Trang 3

phân số trên ?

GV: Nhìn cặp phân số

3

1

=

6

2

em hãy phát hiện các

tích nào bằng nhau ?

GV:

12

6

10

5

 và nhận thấy :

5 12 = 10 6 ( = 60 )

- GV : Hãy lấy ví dụ khác về

hai phân số bằng nhau kiểm tra

nhận xét này ?

GV:

5

4

 và

10

8

cĩ bằng nhau khơng ?

GV: Thế nào là hai phân số

bằng nhau ?

GV: Khi nào phân số

b

a

=

d c

GV : Gọi HS nêu định nghĩa

HS: Ta cĩ nhận xét :

3

1 = 6 2 1.3 = 2.6 (=6)

HS:

12

6 10

5

 và nhận thấy :

5 12 = 10 6 ( = 60 )

HS:

5

4

 = 10

8

vì 4 10 =(-5).(-8)

HS:

Phân số

b

a

=

d

c

nếu a.d = b.c

HS: Hai phân số

d

c và

b

a

gọi là bằng nhau nếu a d = b c HS: Đọc định nghĩa ở SGK

3

1

= 6

2 Ta cĩ nhận xét 1.6

= 3.2 ( = 6 )

12

6 10

5

 và nhận thấy :

5 12 = 10 6 ( = 60 )

Trang 4

Hoạt động 3-2

GV: Gọi 2HS lên bảng thực

hiện ví dụ SGK

GV: Cho HS hoạt động nhĩm

theo bàn trong 4 phút

?1 Các cặp phân số sau đây cĩ

bằng nhau khơng ?

a)

12

3

4

1

 ?

b)

8

6

3

2

 ?

c)

15

9

5

3

?

2HS : Lên bảng thực hiện

Ví dụ 1 :

4

3

 = 8

6

vì (-3 ) ( -8 ) = 4.6 (= 24 )

5

3

 7

4

Vì 3.7  5.(- 4)

HS : Làm việc theo nhĩm

?1

a) 12

3 4

1

 vì 1.12= 3.4

b)

8

6 3

2

 vì 2.83.6

c)

15

9 5

3

vì (-3).(-15)=5.9

d) 4 9 3 ( 12 )

9

12 3

4

* Định nghĩa : Hai phân số

d

c và

b

a

gọi là bằng nhau nếu a d = b c

2 Các ví dụ :

Ví dụ 1 :

4

3

 = 8

6

vì (-3 ) ( -8 ) = 4.6 (= 24 )

5

3

 7

4

Vì 3.7  5.(- 4)

Trang 5

d)

3

4

9

12

?

?2 Có thể khẳng định ngay các

cặp phân số sau đây không

bằng nhau tại sao ?

GV : Treo bảng nhóm nhận xét

sửa chữa

GV nhận xét và sửa sai

GV yêu cầu HS đóng SGK

rồi đưa ra ví dụ 2

Hướng dẫn HS dựa vào định

nghĩa từ đó tìm x

GV cho HS thảo luận nhóm

trong 3 phút

HS:

Có thể vì các cặp phân số trên luôn luôn có một tích

âm và một tích dương nên chúng không bằng nhau (ad bc)

HS:

5

2

 5

2

;

21

4

 10

5

;

11

9

 10

7

HS thực hiện trên bảng nhóm

28

21

4 

x

nên x 28 = 4 21

Suy ra : x = 3

28

21 4

Ví dụ 2 :

Tìm số nguyên x, biết : 28

21

4 

x

Giải:

28

21

4 

x

Trang 6

GV kiểm tra kết quả của các

nhóm và nhận xét

Hoạt động 4: Củng cố

GV : Cho HS làm bài 6/SGK

trang 8

GV : gọi hai HS lên bảng thực

hiện

GV yêu cầu HS dưới lớp chia

làm 2 dãy, mỗi dãy thực hiện 1

câu

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 5 : Dặn dò

- Dặn HS học bài theo SGK

- Dặn HS làm bài tập 7/SGK/8

- GV nhận xét tiết học

HS : Lên bảng thực hiện a

21

6

7 

x

Vì x 21 = 6.7 Suy ra x = 42 : 21 = 2

b  5 2820

y

Vì (-5) 28 = y 20

20

28 ).

5 (

y = -7

HS khác nhận xét

nên x 28 = 4 21 Suy ra : x = 3

28

21 4

Ngày đăng: 02/05/2021, 19:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w