VIÊN SINHGV vẽ đường tròn tâm O , bán kính 2cm lên bảng GV: Lấy các điểm A, B ,M trên đường tròn Các điểm A, B ,M cách tâm O bao nhiêu?. GV: giới thiệu khoảng cách từ tâm đến các điểm nằ
Trang 1Bài 8: ĐƯỜNG TRÒN
I/ MỤC TÊU:
Hiểu đường tròn là gì? Hình tròn là gì?
Hiểàu cung , dây cung, đường kính, bán kính,
Biết sử dụng thành thạo Compa, biết vẽ đường tròn, cung tròn, biết giữ nguyên độ
mỡ của com pa
II/ CHUẨN BỊ
GV: Phấn màu, thước thẳng, thước đo góc , compa bảng phụ
HS:SGK, thước thẳng, thước đo, compa
C TIẾN TRÌNH
* Ổn định:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
NỘI DUNG
Hoạt động 1: ( 15 phút)
Gv : Để vẽ được đường tròn ta
cần dụng cụ gì?
Gv: Yêu cầu học sinh vẽ
đường tròn tâm O , bán kính
2cm
GV: Hướng dẫn
Lấy điểm O bất kỳ
Đặt compa lên thước thẳng sao
cho mũi nhọn trùng vạch số 0,
mũi kia trùng vạch số 2 cm
HS: Để vẽ được đường tròn ta cần compa
Học sinh quan sát và lắng nghe
Học sinh vẽ đường tròn tâm
O , bán kính 2cm vào vở
I/ Đường tròn và hình tròn
Trang 2VIÊN SINH
GV vẽ đường tròn tâm O , bán
kính 2cm lên bảng
GV: Lấy các điểm A, B ,M
trên đường tròn
Các điểm A, B ,M cách tâm O
bao nhiêu?
GV: giới thiệu khoảng cách từ
tâm đến các điểm nằm trên
đường tròn là bán kính của
đường tròn,
Vậy : Bán kính của đường tròn
là gì?
GV: Giới thiêu kí hiệu bán
kính của đường tròn là: R
GV: Giới thiệu khái niệm
đường tròn
GV: Lấy thêm các điểm +N
nằm trong đường tròn
+P nằm ngồi đường tròn
GV: Giới thiệu các điểm A,
B ,M là điểm nằm trên đường
tròn, điểm N nằm trong đường
tròn, điểm P nằm ngồi đường
tròn
GV:Các điểm nằm trên đường
Học sinh quan sát hình vẽ
Học sinh lắng nghe giáo viên giới thiệu
HS: Là khoảng cách từ tâm đến các điểm nằm trên đường tròn
Học sinh lắng nghe giáo viên giới thiệu
Học sinh phát biểu khái niệm SGK
Học sinh ghi khái niệm vào vở
Học sinh quan sát hình vẽ, lấy thêm điểm các điểm vào vở
Học sinh lắng nghe giáo viên giới thiệu
HS dùng thước đo độ dài các đoạn thẳng ấy
Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R
Kí hiệu: ( O; R)
Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm trong đường tròn
Trang 3VIÊN SINH
tròn, điểm nằm trong đường
tròn, điểm nằm ngồi đường
tròn như thế nào so với bán
kính?
GV: Giới thiệu khái niệm hình
tròn
Hoạt động 2: (10 phút)
Giáo viên đưa bảng phụ hình
vẽ 44,45 SGK
GV: Giới thiệu
Hai điểm A, B chia đường tròn
thành 2 phần,mỗi phần là một
cung tròn ( cung)
+ Dây cung
+ Đường kính
GV: Cung tròn là gì?
Dây cung là gì?
Thế nào là đường kính?
GV: Đường kính dài gấp mấy
Học sinh lắng nghe giáo viên HS: Các điểm nằm trên cách tâm một khoảng bằng bán kính, các điểm nằm trong nhỏ hơn bán kính ,các điểm nằm ngồi lớn hơn bán kính
Học sinh lắng nghe giáo viên giới thiệu
Học sinh phát biểu khái niệm SGK
Học sinh ghi khái niệm vào vở
HS: Quan sát hình trên bảng
Học sinh lắng nghe giáo viên giới thiệu
HS: Quan sát hình 46/90 trên SGK
HS: Trả lời miệng + Dây cunglà đoạn thẳng nối hai mút của cung
+ Đường kính là dây cung đi qua tâm O
HS: Trả lời miệng Đường kính dài gấp hai lần bán kính
HS: ghi khái niệm đường kính
2/Cung và dâycung
Đường kính dài gấp đôi bán kính
Trang 4VIÊN SINH
lần bán kính?
Hoạt động 3: ( 8 phút)
GV: vẽ đoạn thẳng lên bảng:
GV: Giới thiện ngồi cách dùng
thước thẳng đo độ dài mỗi
đoạn ta còn có thể dùng compa
để so sánh hai đoạn thẳng ấy
GV: Yêu cầu học sinh quan sát
hình 46 SGK
GV: Hãy nói rõ cách làm
GV: Yêu cầu học sinh thực
hành trên hình vẽ và ghi kết
quả vào khung
AB< MN
GV: Giới thiệu
Ngồi cách so sánh ta còn dùng
compa để đặt đoạn thẳng
GV: Yêu cầu học sinh đọc ví
dụ 2 SGK
GV: Làm thế nào để biết tổng
độ dài hai đoạn thẳng ấy mà
vào vở
HS: Quan sát hình vẽ , ước lượng bằng mắt
HS: Lắng nghe
Học sinh quan sát hình 46 SGK
HS trả lời miệng
Học sinh thực hành trên hình
vẽ và ghi kết quả vào khung AB< MN
HS: Lắng nghe
3/ Một công dụng khác của Compa.
Trang 5VIÊN SINH
không đo riêng từng đoạn
thẳng?
GV vẽ hình
Học sinh đọc ví dụ 2 SGK Học sinh nêu cách làm SGK
HS: ON=OM+MN=AB+CD = 3+3,5 = 6,5 cm
4/ Củng cố:
- Đường tròn tâm O , bán kính R là gì? Hình tròn là gì?
- Thế nào là cung , dây cung, đường kính
- Bài tập 39 SGK
a) CA = AD =3cm
BC= BD = 2cm
b) BI = 2 cm, AB=4cm
Vậy : I là trung điểm của AB
c) AK= 3cm
IA = 2cm
IK = 3 -2 = 1cm
5/ Dặn dò:
Trang 6Làm các bài tập 38,40,41,42 SGK
Nghiên cứu bài “ Tam giác”