Câu 1: Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật: A.. Trong lòng một chất lỏng, áp suất ở độ sâu 2h lớn gấp hai lần áp suất ở độ sâu h.. Khối lượ
Trang 1SỞ GD&DT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
MÃ ĐỀ: 206
(Đề thi gồm 4 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4
Năm học 2017 - 2018 Môn: Vật Lý 10
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh: SBD
Câu 1: Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật:
A tăng gấp 2 B tăng gấp 8 C không đổi D tăng gấp 4
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng : Với kí hiệu :l 0 là chiều dài ở t00C ; l là chiều dài ở t0C ; α là hệ số
nở dài Biểu thức tính độ tăng chiều dài l ở t0C là
A l = l0[1 + α(t-t0)] B l = l0 + α(t-t0) C l = l0 α(t-t0) D l 1 lt t )
0
0
Câu 3: Chọn phát biểu đúng về áp suất trong lòng chất lỏng.
A Áp suất trong lòng chất lỏng phụ thuộc vào áp suất khí quyển.
B Trong lòng một chất lỏng, áp suất ở độ sâu 2h lớn gấp hai lần áp suất ở độ sâu h.
C Khối lượng chất lỏng trong bình chứa càng lớn thì áp suất chất lỏng ở đáy bình càng lớn.
D Ở cùng một độ sâu h, áp suất trong lòng các chất lỏng tỉ lệ thuận với khối lượng riêng của
chất lỏng
A Vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số và luôn hướng cùng phương, cùng chiều với
chuyển động của vật
B Vectơ vận tốc luôn tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động, có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất
đối với thời gian
C Quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi.
D Quỹ đạo là đường thẳng
Câu 5: Một khí chứa trong một bình dung tích 3 lít có áp suất 200kPa và nhiệt độ 160C có khối lượng 11g Khối lượng mol của khí ấy là:
A 44 g/mol B 2 g/mol C 28g / mol D 32g/mol
Câu 6: Đơn vị của động lượng là:
của hợp lực của chúng đến lực lớn hơn bằng 0,4m Tìm khoảng cách giữa hai lực đó
theo công thức:
A 2 ( )2
2
1 2
1
l k mv
2
1
C W mv2mgz
2
1
2
1 2
1 2
Câu 9: Một sợi dây thép đường kính 0,04m có độ dài ban đầu là 5 m (Biết E = 2.1011 Pa) Hệ số đàn hồi của sợi dây thép là:
A 1,5 107 B 1,6 107 C 1,8 107 D 1,7.107
Câu 10: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m Kéo con lắc khỏi vị trí cân bằng thẳng đứng để dây
lệch góc 450 rồi thả nhẹ, bỏ qua mọi ma sát Lấy g = 9,8m/s2 Vận tốc của vật nặng khi nó về qua
vị trí dây treo lệch góc 300 là:
A 1,57m/s B 1,76m/s C 1,28m/s D 2,24m/s
Trang 1/4 - Mã đề thi 206
Trang 2Câu 11: Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là :
Câu 12: Đồ thị nào sau đây không biểu diễn đúng quá trình biến đổi của một khối khí lí tưởng:
.Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua sức cản không khí Hãy tính độ cao mà ở đó thế năng bằng động năng của vật ?
thời gian rơi là
A t = 2,86s B t = 8,00s C t = 4,04s D t = 4,00s.
Khi kéo vòng dây ra khỏi dầu, người ta đo được lực phải tác dụng thêm do lực căng bề mặt là 9,2 10-3N Hệ số căng bề mặt của dầu trong chậu là giá trị nào sau đây:
A = 18,4 10-4 N/m B = 18,4 10-3 N/m
C = 18,4 10-5 N/m D = 18,4 10-6 N/m
với đường ngang Lực ma sát F ms 10N Công của lực kéo F (Theo phương song song với mặt phẳng nghiêng) khi xe lên hết dốc là:
A 100 J B 5100 J C 4900J D 860 J.
Câu 17: Chọn đáp án đúng Đặc tính của chất rắn đa tinh thể là
A dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
B dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
C đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
D đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
Câu 18: Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là :
A F2 F12 F22 2 F F1 2cosα B F2 F12 F22 2 F F1 2
C F F1 F2 2 F F1 2cosα D 2 1 2
2
2 1
Câu 19: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng:
A
T
P
V
pT
T
pV
hằng số
Câu 20: Một lượng khí ở áp suất 2.105Pa có thể tích 8 lít Sau khi đun nóng đẳng áp khí nở ra và
có thể tích 10 lít Tính công khí thực hiện được
Câu 21: Ở mặt hồ, áp suất khí quyển p0 = 105Pa Một bọt khí ở đáy hồ sâu 5m nổi lên mặt nước thì thể tích của bọt khí tăng lên bao nhiêu lần, giả sử nhiệt độ ở đáy hồ và mặt hồ là như nhau, khối lượng riêng của nước là 103kg/m3, g = 9,8m/s2:
A 2 lần B 2,98 lần C 1,8 lần D 1,49 lần
Trang 2/4 - Mã đề thi 206
Trang 3Câu 22: Viên đạn khối lượng m = 100g đang bay với vận tốc v0 = 10m/s theo phương ngang đến
cắm vào bao cát khối lượng M = 400g treo ở đầu sợi dây dài l = 1m đang đứng yên ở vị trí cân
bằng, đầu kia của sợi dây treo vào điểm cố định Sau khi cắm vào bao cát hệ chuyển động lên đến
vị trí dây treo lệch với phương thẳng đứng một góc xấp xỉ:
A gia tốc của vật tăng B gia tốc của vật giảm.
C vận tốc của vật có giá trị dương D lực tác dụng lên vật sinh công dương.
là bao nhiêu? biết nhiệt nóng chảy riêng của nước = 3,5 105 J/kg
A 17,5.105J B 17.105J C 15 105 J D 16.105 J
chuyển động thẳng đều Khi chất lên xe một kiện hàng, phải tác dụng lực 60N nằm ngang để xe chuyển động thẳng đều Biết lực ma sát của mặt sàn tỉ lệ với khối lượng xe Khối lượng của kiện hàng
phát ra Cho g = 9,8 m/s2, vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s Độ sâu của hang xấp xỉ:
Câu 27: Một ống thủy tinh tiết diện đều S, một đầu kín một đầu hở, chứa một cột thủy ngân dài h
= 16cm Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là l1 = 15cm, áp suất khí quyển bằng p0 = 76 cmHg Khi đặt ống thủy tinh thẳng đứng đầu hở ở dưới thì cột không
khí trong ống có chiều dài l2 bằng:
Số chỉ của cân là 642N Lấy g = 10m/s2 Độ lớn và hướng gia tốc của thang máy là
A 0,7m/s2, hướng thẳng đứng xuống dưới B 0,5m/s2, hướng thẳng đứng xuống dưới
C 0,5m/s2, hướng thẳng đứng lên trên D 0,7m/s2, hướng thẳng đứng lên trên
bằng 4,7rad/s Tốc độ dài của chất điểm theo cm/s là
lên nhau sao cho viên gạch trên đua ra một phần so với viên gạch dưới Chiều dài lớn nhất của chồng gạch mà không bị đổ là
v0 = 20 m/s Bỏ qua sức cản của không khí Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 Tính từ lúc ném vật, sau khoảng bao lâu thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật hợp với nhau góc α = 600 ?
A 1,15 s B 1,73 s C 0,58 s D 3,46 s.
thái của lượng khí này là: 2 at, 15lít, 300K Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5
at, thể tích giảm còn 12lít Nhiệt độ của khí nén là :
bằng 5N Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?
sắt có nhiệt độ bằng nhiệt độ của lò, người ta lấy ra và thả ngay vào nhiệt lượng kế chứa 450g nước ở 150C, nhiệt độ của nước tăng lên tới 22,50C Xác định nhiệt độ của lò Cho nhiệt dung riêng của nước 4200 J/kg.độ, của sắt 460 J/kg.độ
A 15000C B 1407,50C C 1404,50C D 19530C
Trang 3/4 - Mã đề thi 206
Trang 4Câu 35: Khi làm lạnh đẳng tích một lượng khí lí tưởng xác định, đại lượng nào sau đây là tăng?
C Khối lượng riêng của khí D V/p
đi thì
A vật dừng lại ngay
B vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.
C vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s.
D vật đổi hướng chuyển động.
Câu 37: Các dạng cân bằng của vật rắn là:
A Cân bằng bền, cân bằng không bền.
B Cân bằng bền, cân bằng phiếm định.
C Cân bằng bền, cân bằng không bền, cân bằng phiếm định
D Cân bằng không bền, cân bằng phiếm định.
Câu 38: Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số:
A áp suất, nhiệt độ, thể tích B thể tích, khối lượng, nhiệt độ
C áp suất, thể tích, khối lượng D áp suất, nhiệt độ, khối lượng
A Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ Sự ngưng tụ và bay hơi
luôn xảy ra đồng thời
B Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.
C Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt
chất lỏng
D Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ.
A tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B tổng động năng và thế năng của vật.
C tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện
công
D nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
- HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 206