Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước đang phát triển cao và giảm nhanh.. Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước phát triển cao và giảm chậm.. Tỉ lệ gia tăng dân
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2017 - 2018
BÀI THI KHXH – MÔN THI: ĐỊA LÝ 11
(Thời gian làm bài: 50 phút;40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 306
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Bốn mặt tự do lưu thông trong liên minh châu Âu là
A tự do trao đổi thông tin, đi lại, hàng hóa, tiền vốn.
B tự do trao đổi người, hàng, vốn, tri thức.
C tự do di chuyển, giao thông vận tải, thông tin, buôn bán.
D tự do di chuyển, lưu thông dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn.
Câu 2: Dựa vào bảng số liệu: Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của thế giới và các nhóm nước (Đơn vị: %)
Giai đoạn 1960-1965 1975-1980 1985-1990 1995-2000 2001-2005
Nhận xét nào đúng
A Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước đang phát triển cao và giảm nhanh.
B Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước phát triển cao và giảm chậm.
C Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước phát triển cao hơn nhóm nước đang phát
triển
D Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước phát triển thấp và giảm nhanh.
Câu 3: Cho bảng số liệu sau: Tình hình sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản qua các năm
Diện tích (nghìn ha) 3123 2719 2318 2067 1600
Sản lượng (nghìn tấn) 12585 1223
5
11428 10128 9600
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng lúa của Nhật Bản thời kì 1965-2000, biểu đồ nào thích hợp nhất?
Câu 4: Nhật Bản nằm ở khu vực nảo của châu Á?
Câu 5: Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do
A tỉ suất gia tăng tự nhiên B tuổi thọ trung bình tăng cao.
Câu 6: Các cuộc cách mạng ruộng đất không triệt để ở hầu hết các nước Mĩ la tinh đã dẫn đến hệ quả là
A hiện tượng đô thị hóa tự phát.
B dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm.
C các chủ trang trại giữ phần lớn đất canh tác; dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm
việc làm; hiện tượng đô thị hóa tự phát
D các chủ trang trại giữ phần lớn đất canh tác.
Câu 7: EU với tư cách là đồng tiền của EU đã được đưa và giao dịch thanh toán từ khi nào?
Câu 8: Số dân thế giới năm 2012 là 7 021 000 000 người Dân số Châu Phi chiếm 14% dân số thế giới Vậy dân số Châu Phi là
A 289 940 000 B 982 940 000 C 928 940 000 D 983 071 600.
Câu 9: Tổ chức kinh tế lớn nhất hành tinh hiện nay là:
Trang 2A EU B APEC C WTO D NAFTA
Câu 10: Châu Phi chiếm 14% dân số thế giới nhưng tập trung tới
A 1/2 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới.
B hơn 2/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới.
C gần 2/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới.
D 1/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới.
GIỚI NĂM 2008 (Đơn vị: ‰)
Tỉ suất sinh thô Tỉ suất tử thô
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của châu Phi và thế giới năm 2008 là bao nhiêu?
A 1,2% và 0,9% B 3,4% và 2,0% C 22% và 11% D 2,2% và 1,1%.
Câu 12: Cho bảng số liệu:Tốc độ tăng GDP trung bình của Nhật Bản (ơn vị:%)
Giai đoạn 1950-1954 1955-1959 1960-1964 1965-1969 1970-1973
Nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng GDP trung bình của Nhật Bản qua các giai đoạn?
A Tốc độ tăng GDP thấp.
B Tốc độ tăng GDP tăng liên tục qua các giai đoạn.
C Tốc độ tăng GDP giảm dần.
D Tốc độ tăng GDP cao nhất là trong giai đoạn 1950-1954.
Câu 13: Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?
Câu 14: Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế giữa các nước của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là do:
A Sự tự do hoá thương mại giữa các nước thành viên
B Tạo lập thị trường chung rộng lớn
C Sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực
D Sự hợp tác, cạnh tranh giữa các nước thành viên
Câu 15: Đường hầm giao thông nối nước Anh với Châu Âu đi qua biển nào sau đây?
Câu 16: Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở
A vùng ven biển Thái Bình Dương B vùng Đồng bằng Tây Xi –bia.
C vùng Đồng bằng Đông Âu D vùng Xi – bia
Câu 17: Tây Nam Á có vị trí quan trọng vì
A nằm ở vị trí tiếp giáp giữa 3 châu lục Á, Âu, Phi.
B có con đường tơ lụa đi qua nên thừa hưởng nhiều giá trị văn hóa.
C trấn giữ con đường hàng hải quốc tế nối Tây- Đông.
D nằm trên đường hàng hải quốc tế nối Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương.
Câu 18: Lượng khí thải đưa vào khí quyển tăng hàng chục tỉ tấn mỗi năm chủ yếu là do
A các nhà máy, xí nghiệp ngày càng nhiều.
B con người sử dụng nhiên liệu ngày càng nhiều.
C hiện tượng cháy rừng ngày càng nhiều.
D các phương tiện giao thông ngày càng nhiều.
Câu 19: Hội nghị về chống biến đổi khí hậu toàn cầu tổ chức vào tháng 12 năm 2015 tại Pari là hội nghị lần thứ bao nhiêu ?
2000 - 2008 (Đơn vị:%)
Trang 2/5 - Mã đề thi 306
Trang 3Nhập khẩu 61,7 63,4 65,1 61,7 58,1
Dựa vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của
Hoa Kì giai đoạn 2000 - 2008?
A Tỉ trọng giá trị xuất khẩu có sự biến động.
B Tỉ trọng giá trị nhập khẩu liên tục tăng.
C Chênh lệch tỉ trọng giá trị nhập khẩu và xuất khẩu năm 2008 là thấp nhất.
D Hoa Kì là nước nhập siêu.
Câu 21: Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ tập trung ở vùng
A Phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương B Phía Đông và ven vịnh Mêhicô.
C Phía Nam và ven Thái Bình Dương D Phía Đông Nam và ven bờ Đại Tây Dương Câu 22: Các nước phát triển là các nước có
A GDP/người, FDI và HDI cao B Tổng GDP, FDI, HDI cao.
C GDP/ người, FDI, HDI/ người cao D GPP/người, FDI và HDI cao.
Câu 23: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương vì
A sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.
B để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng.
C Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng.
D Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc.
Câu 24: Thời gian diễn ra cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại
A cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI B cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX.
C cuối thế thì XIX đầu thế kỉ XX D cuối thế kỉ XVII đầu thế kỉ XVIII.
Câu 25: Ngành nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản vì:
A Diện tích đất nông nghiệp ít.
B Năng suất trong ngành nông nghiệp không cao.
C Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP thấp.
D Nền nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh.
Câu 26: Toàn cầu hóa kinh tế hình thành là do nhân tố nào?
A Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.
B Thương mại quốc tế phát triển mạnh.
C Mở rộng phân công lao động quốc tế.
D Tác động mạnh mẽ của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại.
Câu 27: Việc chuyển đổi sang đồng Euro có thể gây nên tình trạng khó khăn nào?
A Thu hút đầu tư nước ngoài giảm.
B Giá cả tiêu dùng tăng cao và dẫn đến lạm phát.
C Tỉ lệ thất nghiệp tăng cao.
D Chậm chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế.
Câu 28: Đặc điểm nào sau đây không phải của các công ty xuyên quốc gia
A phạm vi hoạt động rộng B số lượng có xu hướng giảm đi.
C chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng D nắm trong tay những của cải vật chất lớn Câu 29: Hậu quả lớn nhất của toàn cầu hoá kinh tế là
A Làm ô nhiễm môi trường tự nhiên.
B Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
C Tác động xấu đến môi trường xã hội.
D Làm tăng cường các hoạt động tội phạm Câu
Câu 30: Trong các ngành công nghiệp sau, ngành được coi là thế mạnh của Liên bang Nga là
A công nghiệp luyện kim B công nghiệp quân sự.
C công nghiệp chế biến thực phẩm D công nghiệp chế tạo máy.
Câu 31: Nhận xét nào sau đây không đúng về tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ
hiện đại đến nền kinh tế - xã hội thế giới?
A Làm cho nền kinh tế thế giới chuyển từ nền kinh tế công nghiệp sang nền kinh tế tri thức.
Trang 4B Chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.
C Đã xuất hiện nhiều ngành mới đặc biệt trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ.
D Làm cho nền kinh tế thế giới chuyển từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp Câu 32: Hàng nông sản xuất khẩu chủ yếu của Liên bang Nga là
C sản phẩm cây công nghiệp D sản phẩm chăn nuôi.
Câu 33: Người dân của các nước thành viên EU có thể cư trú, lựa chọn nơi làm việc ở các nước khác
là hình thức biểu hiện của
A Tự do lưu thông tiền vốn B Tự do lưu thông dịch vụ.
C Tự di lưu thông hàng hóa D Tự do di chuyển.
Câu 34: Trong đầu tư ra nước ngoài thì lĩnh vực nào chiếm tỷ trọng ngày càng lớn?
Câu 35: Xu hướng phân hóa lãnh thổ công nghiệp của Hoa Kì?
A Chuyển các trung tâm lên vùng Đông Bắc
B Từ trung tâm sang phía Nam
C Xuống phía Nam và ven Thái Bình Dương
D Từ vùng Đông Bắc xuống phía Nam, ven Thái Bình Dương
Câu 36: Người bản địa của Hoa Kì hiện sinh sống chủ yếu ở
C vùng đồi núi phía tây D phía Nam ven Thái Bình Dương
Câu 37: Cho biểu đồ:
LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC VÀ TIÊU DÙNG Ở MỘT SỐ KHU VỰC CỦA THẾ GIỚI NĂM 2003 (Đơn vị: nghìn thùng/ngày)
Dựa vào biểu đồ, hãy cho biết khu vực nào có sản lượng dầu thô chênh lệch giữa khai thác so với tiêu dùng lớn nhất?
Câu 38: Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là
A Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương B Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
C Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương D Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Câu 39: Tên viết tắt của “Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ” là
Câu 40: Năm 2004, EU có 25 nước, với số dân 453,5 triệu người, tổng giá trị xuất khẩu là: 3699,0 tỉ USD Vậy giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người là:
- HẾT
-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 4/5 - Mã đề thi 306