Qui tắc:Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau: * Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.. * Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.. * Bước 3
Trang 21 Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 36; 84; 168.
KIỂM TRA BÀI CŨ
2 Tìm tập hợp các ước chung của 12 và 30.
Trang 92
Trang 103
2
ƯCLN (36; 84; 168) = = 4 3 = 12
Trang 11Qui tắc:
Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:
* Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
* Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
* Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó Tích đó là ƯCLN phải tìm.
Trang 12?1 Tìm ƯCLN (12, 30).
12 = 22 3
30 = 2 3 5ƯCLN (12, 30) = 2 3 = 6
Trang 15a/ Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thì
ƯCLN của chúng bằng 1 Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi
là các số nguyên tố cùng nhau
Chú ý:
Trang 1660 = 22 3 5
180 = 22 32 5ƯCLN (60, 180) = 22 3 5 = 60
Trang 17a/ Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thì
ƯCLN của chúng bằng 1 Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi
là các số nguyên tố cùng nhau
Chú ý:
b/ Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy
Trang 18A
C B
SAI
Trang 19A
C B
SAI
Trang 20A
C B
Trang 21Ví dụ:
Tìm ƯCLN (520, 3960) và ƯCLN (283935, 209865)
Tìm ƯCLN của hai số bằng máy tính bỏ túi
Trang 29Ví dụ:
Tìm ƯCLN (520, 3960) và ƯCLN (283935, 209865)
Tìm ƯCLN của hai số bằng máy tính bỏ túi
Tổng quát:
Tìm ƯCLN (A, B); giả sử A < B, ta làm như sau:
* Viết A/B dưới dạng phân số tối giản a/b
* ƯCLN (A, B) = A ÷ a hoặc ƯCLN (A, B) = B ÷ b
Trang 3024 = 23 3
84 = 22 3 7
184 = 22 32 5ƯCLN (24, 84, 184) = 22 3 = 4 3 = 12
a/
b/
15 = 3 5
19 = 1 19ƯCLN (15, 19) = 1
c/
Trang 31- Học bài, làm bài tập 140, 141/56 sgk.
- Xem trước phần luyện tập 1, tiết sau luyện tập