1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập trắc nghiệm Chương 3 Số học 6 năm 2020

6 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường[r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3 SỐ HỌC 6

NĂM HỌC 2019 – 2020 Câu1: 1-Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta một phân số?

A 3

2,1

2-)Trong các cách viết cách nào không phải là phân số?

A 2, 35 4

7

3 = Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số:

A 4

0 C 0, 25

3

6, 23

7, 4

Câu 2- 1 Kết quả rút gọn phân số 20

140 đến tối giản là :

A 10

70 B 4

28 C 2

14 D 1

7

2 Phân số tối giản của phân số 36

90 là: A

1

3 B 6

5 D 18

45

3- Rút gọn phân số 3 15

7 15

 ta được phân số: A 3 7 B

18

22 C

9

11 D kết quả khác 4-.Khẳng định nào sau đây là sai ? A 3 15

2  10 B 5 5

C 4 74

3  53 D 3 21

5 35

5- Phân số tối giản của phân số 36

90 là: A

1

15 C 2

5

D 18

45

6- Khi rút gọn phân số 18

27

về phân số tối giản ta được phân số nào sau đây:

A 2

3

6 9

1 9

7- Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản:

A 12

63

C 3 30

7 15

Trang 2

Câu 3 1- Hỗn số 53

4 được viết dưới dạng phân số là :A

15

4 B

23

4 C

19

4 D

3 23

2- Hỗn số 31

4 viết dưới dạng phân số là: A 11

4 B 13

4

4

3- Khi đổi hỗn số 3

2 7

 thành phân số ta được kết quả:

A 11

7

7

7

7

4- Hỗn số 31

4 viết dưới dạng phân số là: A 11

4 B 13

4 C 13

4

4

5- Hỗn số -5

3

1 viết dưới dạng phân số là : A 16

3

B 5 3

3

D 51 3

Câu 4 * Hai phân số bằng nhau trong các phân số 6 ;4; 8 ;3

A 6

10

 và

3

5 B 6

10

 và

8 10

8 10

 và

4

5 D 6

10

 và

4 5

1- Cho biết 21

8 24

x  Số x cần tìm là : A x = 7 B x = 21 C x = 8 D x = 24

2- Cho 4 16

5

 

x Giá trị của x là A –25 B 20 C 25 D –20

3 Trong đẳng thức 5 18

72

x

  

, x có giá trị là bao nhiêu ?

4- Cho 4 16

5

 

x Giá trị của x là: A –25 B 20 C 25 D –20

5- Cho biết x 6

4  8 Số x là : A 2 B 4 C 3 D 6

Câu 5 1- Kết quả của phép cộng - 1 1+

4 4 là :A

1

4 C 0 D

1

2 2- Kết quả phép tính là : A 10 B 9 C D

3- Kết quả phép tính là : A 10 B 9 C D

2

1 5 2

1

4 

2

1 9

2 9

2

1 5 2

1

4 

2

1 9

2 9

Trang 3

Câu 6 Số nghịch đảo của 1

12

 là: A 1

12 B 12 C 12

1 D -12

Số nghịch đảo của 3

5

 là: A

5 3

B 5

5

3- Số nghịch đảo của 3

5

là phân số nào sau đây? A 5

3

3

5 C 3

5

Câu 7- 1 Kết quả so sánh ba số 2; -3

3 4 và 0 là:

A 2> -3> 0

3 4 B 2> 0> -3

3 4 C 0> 2> -3

3 4 D.0> -3> 2

2: Hãy chọn cách so sánh đúng? A 2 3

 

3-Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A 7 3

10  4 B 7 3

10  4 C 7 3

10  4 D 7 3

10  4

4-) Khi so sánh hai phân số 2

7

và 4 7

 kết quả nào sau đây đúng?

A.2 3

7  7

7  7

7  7

5- Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng

 

6

 

 

2 100

 

6- Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng A 3 1

  

 

 C

7 0 6

 

2 100

 

Câu 8: 1-Số nghịch đảo của 3

5

 là: A

5 3

B 5

3 C.3

5 D 3

5

2- Số nghịch đảo của 7

3

 là: A 7

3 B 7

3

 C

-3

7

4- Số nghịch đảo của -21

3là: A 21

2

-7

7

Trang 4

Cõu 9 : 1-Số đối của là: A B C D.

3- Số đối của - 3

2 là : A 2

3 B 3

2

 C

3

2 D 2

3

4- Số đối của - 3

2 là : A 2

3 B 3

2

 C

3

2 D 2

3

Cõu 10: Cho biểu thức A = 3

2

n  với n là số nguyờn Khi nào A khụng là phõn số ?

Cõu 11 1-Trong cỏc số sau số nào là mẫu chung của cỏc phõn số 4 8 10

; ;

7 9 21

?

2- Quy đồng mẫu cỏc phõn số 1 2; ; 3

4 5 10

ta cú mẫu chung là A 50 B 30 C 20

D 10

Cõu 12 Khi nhõn hai phõn số ta làm như thế nào?

A Nhõn tử với tử, giữ nguyờn mẫu B Nhõn mẫu với mẫu, giữ nguyờn tử

C Nhõn tử với tử, mẫu với mẫu D Một cỏch khỏc

Cõu 13 Số nguyờn x sao cho 8 6

15 15 15

x  là : A.-5 B -7 C -4 D.0

Cõu 14: Điền vào chỗ trống ( ) cho thích hợp

a) Số nghịch đảo của số 4

5

 là: b) Số nghịch đảo của số

2 5 7

 là:

c) Số đối của số 2

5

 là: d) Số đối của số

2 3 5

 là:

Cõu 15: Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước ý đỳng

a) Kết quả của phộp tớnh 1 7

3  5 là: A 8 1

15 C 15

8 b) Kết quả của phộp tớnh 5: 2

9 3

 

là: A 10

6

c) Kết quả của phộp tớnh 4 7

11  22 là: A 1

1

C 3

11

d) Kết quả của phộp tớnh 11 31

6  3 là: A 21

3

3 C 21

6

3 2

2 3

2 3

2

2 3

2

2 3

2 3

2

2

Trang 5

- Số đối của 2

9 là:

- ố nghịch đảo của 2

7

 là:

- Tìm x biết: x 6

2  5 , x nhận giá trị là:

- Rút gọn

6.5 8.3 ta được kết quả là

- Tìm phân số bằng với phân số 12

5

- Viết hỗn số 85

3 dưới dạng phân số

- Viết phân số 3

2 dưới dạng phần trăm

- Tính giá trị biểu thức: 79 81

   

Trang 6

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành

tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 02/05/2021, 18:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w