Câu 901: Catot của một tế bào quang phổ được phủ một lớp Cêxi, có công thoát là 1,9eV. Catot được chiếu sáng bởi một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0, 56 m . Dùng màu chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và hướng nó vào một từ trường đều có B vuông góc với vmax của electron và B = 6,1.10-5 T.
Trang 11000 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ
(P10) Câu 901: Catot của một tế bào quang phổ được phủ một lớp Cêxi, có công thoát là 1,9eV Catot
được chiếu sáng bởi một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0, 56 m Dùng màu chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và hướng nó vào một từ trường đều có B
vuông góc với v max
của electron và B = 6,1.10-5 T Xác định bán kính của quỹ đạo các electron đi trong
từ trường
Câu 902: Tính độ cảm ứng từ B để uốn cong quỹ đạo của các quang electron do Bari phát ra
dưới tác dụng của bước sóng tới 4000A0 theo một đường tròn có bán kính R = 20cm Cho biết công thoát electron vuông góc với cảm ứng từ B
A 13.10-5 (T) B 31.10-5 (T) C 1,3.10-5 (T) D 3,1.10-5 (T)
Câu 903: Năng lượng của quỹ đạo dừng thứ n trong nguyên tử hiđro được tính bởi hệ thức:
2
13, 6
n
n
(n là số nguyên) Tính 2 bước sóng giới hạn của dãy quang phổ Banme (do electron chuyển từ quỹ đạo có mức cao hơn về mức n = 2)
A 30, 657 m; ' 0,365 m B 12 12
3 1, 05.10 m; ' 0,584.10 m
C 3 6, 57 m; ' 3, 65 m D 3 1, 26.107m; ' 0, 657.107m
Câu 904: Khi chiếu lần lượt 2 bức xạ điện từ có bước sóng 10, 25 m và 2 0,3 m vào một tấm kim loại, người ta thấy vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là
v1=7,31.105 m/s, v2=4,93.105 m/s Xác định khối lượng của electron
A m = 0,91.10-31kg B m = 1,9.10-31kg C 9,1.10-31kg D 1,6.10-19kg
Câu 905: Khi chiếu bức xạ có tần số f1 = 2,2.1015Hz vào một kim loại thì có hiện tượng quang điện và các quang electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U1 = 6,6V Còn khi chiếu bức xạ f2 = 2,538.1015Hz vào kim loại đó thì các quang electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U2 = 8V Xác định hằng số Plank
A 6,627.10-34Js B 6,625.10-34Js C 6,265.10-34Js D 6,526.10-34Js
Câu 906: Hãy chọn câu đúng: Các nguyên tử gọi là đồng vị khi
A Có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn
B Hạt nhân chứa cùng số proton Z nhưng số notron N khác nhau
C Hạt nhân chữa cùng số proton Z nhưng sô nuclon A khác nhau
D Cả A, B , C đều đúng
.Câu 908: Hãy chọn câu đúng
A Khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng của hạt nhân
B Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân
C Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
D Có hai loại nuclon là proton và electron
.Câu 909: Hãy chọn câu đúng:
A Trong ion đơn nguyên tử, số proton bằng sô electron
B Trong hạt nhân, số proton phải bằng số notron
C Trong hạt nhân, số proton bằng hoặc nhỏ hơn số notron
D Lực hạt nhân có bán kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử
.Câu 910: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 23592U có:
A 92 electron và tổng số proton và electron bằng 235
B 92 proton và tổng số electron và notron bằng 235
C 92 notron và tổng số notron và proton bằng 235
Trang 2D 92 notron và tổng số proton và electron bằng 235
Câu 911: Chọn câu sai:
A Một mol nguyên tử (phân tử) gồm NA nguyên tử (phân tử) NA = 6,022.1023
B Khối lượng của một nguyên tử Cacbon bằng 12g
C Khối lượng của một mol N2 bằng 28g
D Khối lượng của một mol ion H+ bằng 1g
.Câu 912: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:
A Các proton B Các notron C Các electron D Các nuclon
Câu 914: Chất phóng xạ do Becơren phát hiện ra đầu tiên là:
Câu 915: Hạt nhân Liti có 3 proton và 4 notron Hạt nhân náy có kí hiệu như thế nào
A 7
7Li
.Câu 916: Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ thiên nhiên cần phải được kích thích bởi
A Ánh sáng Mặt Trời B Tia tử ngoại
Câu 917: Chọn câu sai:
A Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ
B Chu kì bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ
C Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ
D Hằng số phóng xạ và chu kì bán rã của chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nhau
Câu 918: Chọn câu sai Tia :
A Bị lệch khi xuyên qua một điện trường hay từ trường
B Làm ion hóa chất khí
C Làm phát quang một số chất
D Có khả năng đâm xuyên mạnh
Câu 919: Chọn câu sai Tia :
A Gây nguy hại cơ thể
B Có khả năng đâm xuyên rât mạnh
C Không bị lệch trong điện trường hoặc từ trường
D Có bước sóng lớn hơn tia Rơnghen
Câu 920: Chọn câu sai Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là:
A Tia và tia B Tia và tia
C Tia và tia Rơnghen D Tia và tia Rơnghen
Câu 921: Chọn câu sai: Các tia có cùng bản chất là
A Tia và tia tử ngoại B Tia và tia hồng ngoại
C Tia âm cực và tia Rơnghen D Tia và tia âm cực
.Câu 922: Tia phóng xạ
không có tính chất nào sau đây
A Mang điện tích âm
B Có vận tốc lơn và đâm xuyên mạnh
C Bị lệch về bản âm khi đi xuyên qua tụ điện
D Làm phát huỳnh quang một số chất
Câu 923: Chọn câu sai khi nói về tia
A Mang điện tích âm
B Có bản chất như tia X
C Có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng
D Làm ion hóa chất khí nhưng yếu hơn so với tia
Câu 924: Chọn câu sai khi nói về tia
A Không mang điện tích
B Có bản chất như tia X
Trang 3C Có khả năng đâm xuyên rất lớn
D Có vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng
.Câu 925: Bức xạ nào sau đây có bước sóng nhỏ nhất
A Tia hồng ngoại B Tia X C Tia tử ngoại D Tia
Câu 926: Chu kì bán rã của một chat phóng xạ là thời gian sau đó
A Hiện tượng phóng xạ lập lại như cũ
B ½ số hạt nhân phóng xạ bị phân rã
C Độ phóng xạ tăng gấp một lần
D Khối lượng chất phóng xạ tăng lên gấp hai lần khối lượng ban đầu
Câu 927: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia
A Hạt
thực chất là hạt electron
B Trong điện trường, tia
bị lệch về phía bản dương của tụ điện và lệch nhiều hơn so với tia
C Tia có thể xuyên qua môt tấm chì dày cỡ cm
D A, B , C đều sai
Câu 928: Chọn câu phát biểu đúng khi nói về tia
A Các nguyên tử Hêli bị ion hóa
B Các electron
C Sóng điện từ có bước sóng ngắn
D Các hạt nhân nguyên tử hiđro
.Câu 929: Một hạt nhân Z A X sau khi phóng xạ đã biến đổi thành hạt nhân ZA1Y Đó là phóng xạ
A Phát ra hạt B Phát ra C Phát ra D Phát ra
.Câu 930: Chọn câu đúng Hạt nhân nguyên tử 23592U có bao nhiêu notron và proton
A p = 92; n = 143 B p = 143; n = 92 C p = 92; n = 235 D p = 235; n = 93
.Câu 931: Chọn câu đúng: Nếu do phóng xạ, hạt nhân nguyên tử Z A X biến đổi thành hạt nhân
1
A
ZY thì hạt nhânZ A X đã phóng ra phát xạ:
Câu 933: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Tia gồm các hạt nhân của nguyên tử Hêli
B Tia gồm các hạt có cùng khối lượng với electron nhưng mang điện tích nguyên tố dương
C Tia
gồm các electron nên không phải phóng ra từ hạt nhân
D Tai lệch trong điện trường ít hơn tia
Câu 934: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các tia , ,
A Có khả năng iôn hóa không khí
B Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường
C Có tác dụng lên phim ảnh
D Có mang năng lượng
Câu 935: Các tia được sắp xếp theo khả năng xuyên thấu kính tăng dần khi 3 tia này xuyên qua
không khí là:
Câu 936: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Phóng xạ là phóng xạ đi kèm theo các phóng xạ và
B Vì tia là các electron nên nó được phóng ra từ lớp võ của nguyên tử
C Không có sự biến đổi hạt nhân trong phóng xạ
Trang 4D Photon do hạt nhân phóng ra có năng lượng rất lớn
Câu 937: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia
A Tia thực chất là hạt nhân nguyên tử Hêli
B Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia bị lệch về phía bản âm của tụ điện
C Tia phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
D Khi đi qua không khí, tia làm iôn hóa không khí và mất dàn năng lượng
.Câu 938: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào đúng với nội dung định luật phóng xạ
A mm e0 t B m0 me t C mm e0 t D 1 0
2
t
m m e
Câu 939: Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt
nhân phải tuân theo:
A Bảo toàn điện tích
B Bảo toàn số nuclon
C Bảo toàn năng lượng và động lượng
D Bảo toàn khối lượng
Câu 940: Chọn câu đúng Hiện tượng nào dưới đây xuất hiện trong quá trình biến đổi hạt nhân
nguyên tử:
A Phát ra tia X
B Hấp thụ nhiệt
C Ion hóa
D Không có hiện tượng nào trong câu A,B và C
Câu 941: Chọn câu đúng Phương trình của định luật phóng xạ được biểu diễn bởi công thức nào
sau:
A N N e0 t B N N e0 t C N N e0 t
.Câu 942: Trong phóng xạ , so với hạt nhân mẹ trong bản phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con
có vị trí:
Câu 943: Trong phóng xạ , so với hạt nhân mẹ trong bản phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí:
.Câu 944: Trong phóng xạ , so với hạt nhân mẹ trong bản phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí:
Câu 946: Chọn câu sai:
A Tổng điện tích của các hạt ở hai vế của phương trình phản ứng hạt nhân bằng nhau
B Trong phản ứng hạt nhân số nuclon được bảo toànnên khối lượng của các nuclon cũng được bão toàn
C Sự phóng xạ là một phản ứng hạt nhân, chỉ làm thay đổi hạt nhân nguyên tử của nguyên tố phóng xạ
D Sự phóng xạ là một hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, không chịu tác động của các điều kiện bên ngoài
.Câu 947: Chất Radi phóng xạ hạt có phương trình: 226
88
x y
Ra Rn
A x = 222, y = 86 B x = 222, y = 84 C x = 224, y = 84 D x = 224, y = 86
.Câu 948:Trong phản ứng hạt nhân: 199F11H 168OX thì X là:
A Nơtron B electron C hạt
D Hạt
Câu 949: Trong phản ứng hạt nhân
thì X, Y lần lượt là
Trang 5A proton và electron B electron và dơtơri
C proton và dơtơri D triti và proton
Câu 950: Trong phản ứng hạt nhân
thì X, Y lần lượt là
A triti và dơtơri B và triti
Câu 951: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt khác
B Định luật bảo toàn số nuclon là một trong các định luật bảo toàn của phản ứng hạt nhân
C Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, các hạt nhân mới sinh ra kém bền vững hơn
D Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì năng lượng liên kết càng lớn
Câu 952: Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền, hệ số nhân notron s có giá trị
.Câu 954: Nếu nguyên tử hiđro bị kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo N thì nguyên
tử có thể phát ra bao nhiêu vạch trong dãy Banme
Câu 955: Trong quá trình phân rã 23892U phóng ra tia phóng xạ và tia phóng xạ theo phản ứng 23892U Z A X 86 Hạt nhân X là:
A 106
84Po D Một hạt nhân khác
Câu 956: Chọn câu sai Tần số quay của một hạt trong máy xiclôtron
A Không phụ thuộc vào vận tốc của hạt
B Phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
C Không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
D Phụ thuộc vào điện tích của hạt
Câu 957: Chọn câu đúng Trong máy xiclôtron, các ion được tăng tốc bởi
A Điện trường không đổi
B Từ trường không đổi
C Điện trường biến đổi tuần hoàn giữa hai cực D
D Từ trường biến đổi tuần hoàn bên trong các cực D
Câu 958: Chọn câu đúng Trong các phân rã hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng , , nhất xảy ra trong phân rã là
Câu 959: Chọn câu đúng Có thể thay đổi hằng số phóng xạ của đồng vị phóng xạ bằng cách
nào
A Đặt nguồn phóng xạ vào trong điện trường mạnh
B Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh
C Đốt nóng nguồn phóng xạ đó
D Chưa có cách nào có thể thay đổi hằng số phóng xạ
Câu 960: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo
A 23892U01n 23992U B 23892U 24He23490Th
C 24He147N 178O11H D 1327Al 1530P01n
Câu 961: Tính số nguyên tử trong 1g khí O2
A 376.1020 nguyên tử B 736.1030 nguyên tử
C 637.1020 nguyên tử D 367.1030 nguyên tử
.Câu 962: Tính số nguyên tử oxi và số nguyên tử cácbon trong 1g khí CO2
A Số nguyên tử O2 là 137.1020 nguyên tử, số nguyên tử C là 472.1020 nguyên tử
Trang 6B Số nguyên tử O2 là 137.1020 nguyên tử, số nguyên tử C là 274.1020 nguyên tử
C Số nguyên tử O2 là 317.1020 nguyên tử, số nguyên tử C là 472.1020 nguyên tử
D Số nguyên tử O2 là 274.1020 nguyên tử, số nguyên tử C là 137.1020 nguyên tử
Câu 963: Chọn câu đúng Trong quá trình biến đổi hạt nhân, hạt nhân 23892U chuyển thành hạt nhân 23492U đã phóng ra
A Một hạt và 2 electron B Một electron và 2 hạt
C Một hạt và 2 notron D Một hạt và 2 hạt
.Câu 964: Chọn câu đúng Tính số nguyên tử trong 1g khí CO2 O = 15,999; C = 12,011
A 0,274.1023 nguyên tử B 2,74.1023 nguyên tử
C 3,654.10-23 nguyên tử D 0,3654.10-23 nguyên tử
.Câu 965: Chọn câu đúng Số proton trong 15,9949g 168O là
A 6,023.1023 B 48,184.1023 C 8,42.1024 D 0,75.1023
Câu 966: Hạt nhân 23290Th sau quá trình phóng xạ biến thành đồng vị của 20882Pb Khi đó, mỗi hạt nhân Thôri đã phóng ra bao nhiêu hạt và
A 5 và 4
B 6 và 4
C 6 và 5
D 5 và 5
.Câu 967: Chất phóng xạ 13153I sau 48 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 87,5% Tính chu kì bán rã của iôt
A 4 ngày B 8 ngày C 12 ngày D 16 ngày
Câu 968: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi ¾ khối lượng ban đầu đã có Tính chu kì
bán rã
A 20 ngày B 5 ngày C 24 ngày D 15 ngày
Câu 969: Tính số hạt nhân nguyên tử có trong 100g 13153I
A 4,595.1023 hạt B 45,95.1023 hạt C 5,495.1023 hạt D 54,95.1023 hạt
Câu 970: Có 100g 13153I Biết chu kì bán rã của iôt trên là 8 ngày đêm Tính khối lượng chất iôt còn lại sau 8 tuần lễ
.Câu 971: Tìm độ phóng xạ của 1g 22683Ra, biết chu kì bán rã là 1622 năm
A 0,976Ci B 0,796Ci C 0,697Ci D 0,769Ci
Câu 972: Biết sản phẩm phân rã của 238U là 234U , nó chiếm tỉ lệ 0,006% trong quặng U tự
nhiên khi cân bằng phóng xạ được thiết lập Tính chu kì bán rã của 234U Cho chu kì bán rã của
238
U là 4,5.109 năm
A 27.105 năm B 2,7.105 năm C 72.105 năm D 7,2.105 năm
.Câu 973: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 ngày đêm Hỏi sau bao lâu thì 75% hạt nhân
bị phân rã
A 20 ngày B 30 ngày C 40 ngày D 50 ngày
Câu 974: Chọn câu đúng Một chất phóng xạ tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân, có chu kì bán
rã là T Sau khoảng thời gian T/2, 2T và 3T thì số hạt nhân còn lại lần lượt là
A 0, 0, 0
B 0 , 0 , 0
2
C 0 , 0 , 0
2
D 0, 0, 0
Câu 975: Chọn câu đúng Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về:
A Số notron trong hạt nhân
B Số electron trên các quỹ đạo
C Sô proton trong hạt nhân và số electron trên các quỹ đạo
D Số notron trong hạt nhân và số electron trên các quỹ đạo
Dùng đề bài để trả lời cho các câu 976, 977 và 978
Ban đầu có 5g 222Rn là chất phóng xạ với chu kì bán rã T = 3,8 ngày Hãy tính
Trang 7Câu 976: Số nguyên tử có trong 5g Radon
A 13,5.1022 nguyên tử B 1,35.1022 nguyên tử
C 3,15.1022 nguyên tử D 31,5.1022 nguyên tử
Câu 977: Số nguyên tử còn lại sau thời gian 9,5 ngày
A 23,9.1021 nguyên tử B 2,39.1021 nguyên tử
C 3,29.1021 nguyên tử D 32,9.1021 nguyên tử
Câu 978: Độ phóng xạ của lượng Radon nói trên lúc đầu và sau thời gian trên
A H0 = 7,7.105Ci; H = 13,6.105Ci B H0 = 7,7.105Ci; H = 16,3.105Ci
C H0 = 7,7.105Ci; H = 1,36.105Ci D H0 = 7,7.105Ci; H = 3,16.105Ci
.Câu 979: 23892U sau bao nhiêu lần phóng xạ và thì biến thành 20682Pb
A 6 , 8
B 8 , 6
C 8 , 6
D 6 , 8
Dùng đề bài để trả lời cho các câu 981, 982 và 983
Đồng vị 24
11Na là chất phóng xạ tạo thành đồng vị của Magiê Mẫu 24
11Na có khối lượng ban đầu m0 = 0,24g Sau 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi 128lần
Câu 981: Đồng vị của Magiê là
A 25
12Mg
Câu 982: Tìm chu kì bán rã và độ phóng xạ ban đầu của mẫu ra đơn vị Bq
A T = 1,5 giờ, H0 = 0,77.1017Bq B T = 15 giờ, H0 = 7,7.1017Bq
C T = 1,5 giờ, H0 = 7,7.1017Bq D T = 15 giờ, H0 = 0,77.1017Bq
Câu 983: Tìm khối lượng Magiê tạo thành sau thời gian 45giờ
.Câu 984: Hạt nhân 1124Na phân rã và biến thành hạt nhân A
Z X với chu kì bán rã là 15giờ Lúc đầu mẫu Natri là nguyên chất Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng Z A X và khối lượng natri có trong mẫu là 0,75 Hãy tìm tuổi của mẫu natri
A 1,212giờ B 2,112giờ C 12,12giờ D 21,12 giờ
Câu 985: Chất phóng xạ 210Po có chu kì bán rã T = 138 ngày Tính gần đúng khối lượng Poloni
có độ phóng xạ 1Ci Sau 9 tháng thì độ phóng xạ của khối lượng poloni này bằng bao nhiêu?
A m0 = 0,223mg; H = 0,25Ci B m0 = 2,23mg; H = 2,5Ci
C m0 = 0,223mg; H = 2,5Ci D m0 = 2,23mg; H = 0,25Ci
Câu 986: Chọn câu đúng Tính tuổi của một cái tượng gỗ bằng độ phóng xạ
của nó bằng 0,77lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Đồng vị C14 có chu kì bán
rã T = 5600 năm
A 1200 năm B 21000 năm C 2100 năm D 12000 năm
.Câu 987: Chọn câu đúng Chất phóng xạ 13153I sau 24 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 7,5% lúc đầu có 10g iôt Tính độ phóng xạ của lượng iôt này vào thời điểm t = 24 ngày
A 5,758.1014Bq B 5,758.1015Bq C 7,558.1014Bq D 7,558.1015Bq
Câu 988: Chọn câu đúng Chất phóng xạ 21082Po có chu kì bán rã 138 ngày Tính khối lượng Poloni có độ phóng xạ là 1Ci
.Câu 989: Chọn câu đúng Bom nhiệt hạch dùng trong phản ứng hạt nhân
D + T + n
Hay 12H13H 24He01n
Tính năng lượng tỏa ra nếu có 1kmol He được tạo thành do vụ nổ Biết mD = 2,0136u;
mT=3,016u, mHe = 4,0015u, mn = 1,0087u
A 174,06.1010J B 174,06.109J C 17,406.109J D 17,4.108J
Câu 990: Tính năng lượng liên kết của hạt nhân 2
1D có khối lượng 2,0136u Cho mp = 1,0078u,
mn = 1,0087u
Trang 8A 0,27MeV B 2,7MeV C 0,72MeV D 7,2MeV
Câu 991: Một proton có vận tốc v
bắn vào nhân bia đứng yên 37Li Phản ứng tạo ra 2 hạt giống hệt nhau mX bay ra với vận tốc có độ lớn bằng nhau v’ và cùng hợp phương tới của proton một góc 600 Giá trị v’ là
A ' X.
p
m v v
m
X
m v v
m
X
m v v
m
p
m v v
m
Câu 992: Chọn câu đúng Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt có khối lượng mB và m có vận tốc vB
và v
A B Xác định hướng và trị số vận tốc của các hạt phân rã
A cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng
B Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng
C cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng
D cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng
câu 993: Khi bắn phá hạt nhân 147N bằng các hạt có phương trình phản ứng sau
7N2He 9F 8O1H Tính xem năng lượng trong phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào bao nhiêu Cho mN = 13,999275u; m 4, 001506u, mo = 16,994746u; mp = 1,007276u
A 115,57MeV B 11,559MeV C 1,1559MeV D 0,11559MeV
Câu 994: Hạt có động năng K 3, 51MeV bay đến đập vào hạt nhân Nhôm đứng yên gây ra phản ứng 27 30
13Al 15p X
Giả sử hai hạt sinh ra có cùng động năng Tím vận tốc của hạt nhân photpho và hạt nhân X Biết rằng phản ứng thu vào năng lượng 4,176.10-13J Có thể lấy gần đúng khối lượng của các hạt sinh ra theo số khối mp = 30u và mX = 1u
A Vp = 7,1.106m/s; VX = 3,9.106m/s B Vp = 1,7.105m/s; VX = 9,3.105m/s
C Vp = 7,1.105m/s; VX = 3,9.105m/s D Vp = 1,7.106m/s; VX = 9,3.106m/s
Câu 995: Hạt nhân triti và dơtơri tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt nhân Hêli và nơtron
Cho biết độ hụt khối của hạt nhân m T 0, 087 ;u m D 0, 0024 ;u m He 0, 0305u
A 18,06MeV B 1,806MeV C 0,1806MeV D 8,106MeV
Câu 996: Áp dụng hệ thức Anhxtanh hãy tính năng lượng nghĩ của 1kg chất bất kì và so sánh
với năng suất tỏa nhiệt của xăng lấy bằng Q = 45.106J/kg
A
;
E
Q
Q
C
16
22
10
; 405.10 9
E
Q
Q
Câu 997: Tính ra MeV/c2:
- Đơn vị khối lượng nguyên tử u = 1,66.10-27kg
- Khối lượng của proton mp =1,0073u
A 0,933MeV/c2; 0,9398MeV/c2 B 9,33MeV/c2; 9,398MeV/c2
C 93,3MeV/c2; 93,98MeV/c2 D 933MeV/c2; 939,8MeV/c2
Câu 999: Hạt có khối lượng 4,0015u Tính năng lượng tỏa ra khi các nuclon tạo thành 1 mol
hêli Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u
A E' 17,1.10 25MeV B E' 1, 71.10 25MeV
C E'71,1.1025MeV D E'7,11.1025MeV
Câu 1000: Xét phản ứng bắn phá Nhôm bằng hạt : 27 30
13Al 15P n
biết m 4, 0015u;
mn = 1,0087u; mAl = 26,974u; mP = 29,97u Tính động năng tối thiểu của hạt để phản ứng có
thể xảy ra
A E 0, 298016MeV B E 0,928016MeV
Trang 9C E 2,98016MeV D E 29,8016MeV