Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng được với nước tạo thành dung dịch axit?. Vị trí của nguyên tố này trong bảng tuần hoàn và hợp chất khí với H có công thức là: Câu 5: Nguyên tố nào sau đâ
Trang 1TRƯỜNG THPT VĨNH YÊN
Tổ Lý – Hóa - Sinh ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN 2 NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: HÓA 10
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 290
(THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀI LIỆU, KỂ CẢ BẢNG TUẦN HOÀN)
Cho: Ag = 108, Cl = 35,5; F = 19; Fe = 56, S = 32; Na = 23; O = 16; C = 12; Ca = 40; Mg = 24; Be = 9;
Zn = 65; Ba = 137; Mn = 55; K = 39; Sr = 87
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Cho phản ứng: Mg + HNO3(loãng) Mg(NO3)2 + NO2 + H2O Hệ số (tối giản) của HNO3
sau khi đã cân bằng phản ứng là:
Câu 2: Một nguyên tố hóa học X ở chu kì 3, nhóm IVA Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p2.@ D 1s22s22p63s23p3
Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng được với nước tạo thành dung dịch axit?
Câu 4: Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p3 Vị trí của nguyên tố này trong bảng tuần hoàn và hợp chất khí với H có công thức là:
Câu 5: Nguyên tố nào sau đây có công thức oxit cao nhất dạng R2O3 ?
A 14Si B 15P C 13Al@ D 12Mg
Câu 6: Dãy gồm các chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?
Câu 7: Tổng số hạt n, p, e trong nguyên tử 19
9F là?
Câu 8: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là:
Câu 9: Lớp M có mấy phân lớp?
Câu 10: Dung dịch KOH không có tính chất nào sau đây?
A Bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit bazơ và nước @
B Tác dụng với dung dịch muối tạo thành muối mới và bazơ mới
C Làm quỳ tím đổi sang màu xanh
D Tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước
Câu 11: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxy hóa ?
A 4HCl + 2Cu + O2 2CuCl2 + 2H2O
B 16 HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
C 2HCl + Fe FeCl2 + H2 @
D 4HCl + MnO2 t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Câu 12: Phân tử nào dưới đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?
Câu 13: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93) Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
Trang 1/3 - Mã đề thi 290
Trang 2Câu 14: M là kim loại thuộc nhóm IIA Hòa tan hoàn toàn 6,72 gam M trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 6,272 lít khí H2 (đktc) M là:
Câu 15: Nguyên tử nào dưới đây có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2?
Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 16 Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của X là :
Câu 17: Xét phản ứng: M2On + HNO3 đặc M(NOt0 3)3 + NO2 +…
Giá trị của n là:
Câu 18: Nguyên tử nguyên tố X, các ion Y+ và Z2- đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6
Số thứ tự của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn lần lượt là :
Câu 19: Nung canxi cacbonat (CaCO3) ở nhiệt độ cao, thu được canxi oxit (CaO) và 5,6 lít khí cacbonic (CO2) ở đktc Khối lượng CaCO3 tham gia phản ứng
Câu 20: Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s 2s 2p2 2 6 Nguyên tố X là
Câu 21: Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron Số khối và số lớp electron của nguyên tử X lần lượt là :
Câu 22: Hai nguyên tố A và B có tổng điện tích hạt nhân nguyên tử là 28 (ZA < ZB) A, B ở hai chu kì kế tiếp và thuộc cùng một nhóm Xác định vị trí của B trong bảng tuần hoàn?
Câu 23: Dung dịch Axit H2SO4 loãng tác dụng với chất nào sau đây giải phóng khí H2?
Câu 24: Cho phản ứng hóa học: Mg + CuSO4→ MgSO4+ Cu Trong phản ứng trên xảyra
Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng:
FeS + HNO3đặc
0
t
Fe(NO3)3 + NO2+ H2SO4+ H2O Tổng các hệ số (tối giản) của phương trình phản ứng sau khi đã cân bằng là:
Câu 26: Nhúng đinh sắt đã được đánh sạch gỉ vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian, điều khẳng định
nào dưới đây không đúng?
A Phần đinh sắt ngập trong dung dịch có chất rắn màu đỏ bám vào
B Khối lượng đinh sắt tăng lên so với trước khi phản ứng
C Màu xanh của dung dịch nhạt dần
D Có bọt khí không màu thoát ra @
Câu 27: Số nguyên tố trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron ứng với mức năng lượng cao nhất 4s1 là:
Câu 28: Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản là 36, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện Xác định vị trí của Y trong bảng tuần hoàn?
Câu 29: Hòa tan Fe trong HNO3 dư sinh ra Fe(NO3)3 và 1,792 lít hỗn hợp khí X (NO, NO2) có tỷ khối đối với hiđro là 18 Khối lượng Fe bị hòa tan bằng:
Câu 30: Cho các chất là O2, SO2, H2O2, CO2, S, H2SO4, FeCl2 Số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:
Trang 2/3 - Mã đề thi 290
Trang 3A 6 B 7 C 3 D 4@
Câu 31: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đã dùng và khối lượng muối thu được là:
Câu 32: Trong sơ đồ phản ứng sau: M HCl N NaOH Cu OH 2
Câu 33: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 23 Nếu cho hỗn hợp gồm 0,25 mol X và 0,25 mol Y tác dụng với nước (ở điều kiện thường) thì thể tích khí H2 (đktc) thu được là:
Câu 34: Cho nguyên tử 39
dung dịch Y là:
Câu 35: Hòa tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hòa lượng axit
dư cần 200ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định kim loại M:
Câu 36: Cho các oxit: Na2O, MgO, SO3, CO2 Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O, C lần lượt là: 0,93; 1,31; 2,58; 3,44, 2,55 Trong các oxit đó, oxit có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
Câu 37: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là
Câu 38: Cho ba nguyên tố X, Y, T Biết: nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các electron p là 4; X và
Y thuộc cùng nhóm A và nằm ở hai chu kỳ liên tiếp Y và T thuộc cùng chu kỳ, nằm ở hai nhóm A liên tiếp (ZT<ZY) Cho các câu khẳng định về X, Y, T:
(1) Đơn chất X2 duy trì sự hô hấp và sự cháy
(2) Hợp chất YX2 làm mất màu dung dịch nước brom ở điều kiện thường
(3) Hóa trị cao nhất của Y với oxi là 5
(4) Trong hợp chất với H, T chiếm 91,18% về khối lượng
(5) Tính phi kim tăng dần theo thứ tự: X < T < Y
Số câu khẳng định đúng là:
Câu 39: Cho 16,2 gam kim loại M, hoá trị n tác dụng với 0,15 mol O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 40: Biết cấu hình electron của các nguyên tố X, Y, Z, T:
X 1s22s22p63s1 Y 1s22s22p63s23p64s1 Z 1s22s22p5 T 1s22s22p63s23p1
Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các nguyên tố đã cho là:
A Z < T < X < Y@ B Y > X > T > Z C Z < X < T < Y D Y > T > X > Z
- HẾT
Trang 3/3 - Mã đề thi 290