1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề khảo sát chuyên đề lần 2 năm 2018 môn Toán lớp 10 - THPT Tam Dương - Mã đề 135

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 391,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề khảo sát chuyên đề lần 2 năm 2018 môn Toán lớp 10 - THPT Tam Dương - Mã đề 135 sẽ giúp các bạn biết được cách thức làm bài thi trắc nghiệm cũng như củng cố kiến thức của mình, chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo.

Trang 1

Trang 1/2 - Mã đề thi 135

84 m2

84

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

MÔN: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 135 Phần I TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm)

Câu 1: Tọa độ giao điểm của đường thẳng ( ) :d y x 2 với Parabol ( ) :P yx23x1 là

A (1;3) B ( 1; 3)  C (3;1), (1;1) D (3;1), (1; 1)

Câu 2: Cho hàm số yf x( ) có f x( 2)x23x2 thì f(x) bằng:

A f x( )x2 x 12 B f x( )x27x12 C f x( )x27x12 D f x( )x2x

Câu 3: Một vật nặng được kéo bởi bởi hai lực F và 1

2

F như hình vẽ Tính lực tổng hợp của F và 1 F tác 2

động lên vật nặng biết F1 20N, F2 40N?

C 40 5N D 20 5N

Câu 4: Hàm số 2 , 0

2

x

x

 có giá trị lớn nhất là:

A 1

1

2

1 4

Câu 5: Tam giác ABC có độ dài 3 cạnh a3,b4,c5 khi đó bán kính đường tròn nội tiếp r là

2

2

6

r

Câu 6: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 15m,

chiều rộng 10m Cần tạo ra 1 lối đi xung quanh mảnh vườn có

chiều rộng như nhau sao cho diện tích phần còn lại là 84m2

Hỏi chiều rộng của lối đi là bao nhiêu?

A 1m B 1,5m

C 3m D 2m

Câu 7: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ Tìm m để

phương trình f x( ) m có 6 nghiệm phân biệt

A 1 m 2 B 1 m 2

Câu 8: Hình bình hành ABCD có hai đường chéo AC4 ,a BD2a tạo với nhau 1 góc 600 Diện tích hình bình hành ABCD bằng?

A S 4 3a2 B 2

8

Sa C S  3a2 D

2

3 2

a

S

Câu 9: Hàm số

3

1

x y

x

 

 có tập xác định là:

A [ ;1 )

2

D  B D \{1} C D[1;) D [ ;1 ) \ {1}

2

D 

F1

F2

900

Trang 2

Trang 2/2 - Mã đề thi 135

Câu 10: Tam giác ABC có trọng tâm G(2;1); biết tọa độ A(3; 2) , B(4;0) thì tọa độ điểm C là?

A (5; 1) B (3; 1)

2

C ( 1;5) D (1; 5)

Câu 11: Phương trình 2 2

xmxmm có nghiệm khi giá trị m thỏa mãn:

A 1

0

m

m

 

Câu 12: Cho hàm số yx2(m21)xm2, tìm m để hàm số đã cho là hàm số chẵn

Câu 13: Giá trị của m để hàm số  2  2  

9 2 1 2018

ymxmx đồng biến trên tập số thực R là:

A m3 B m 3 C m3;m 3 D m 3

Câu 14: Phương trình 2 2

0

xmxm  m có tích hai nghiệm là 6 khi m là:

3

m m

 

  

2 3

m m

  

Câu 15: Parabol y 2x25x3 có trục đối xứng là:

A 5

2

2

4

4

x

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)

Câu 16: (0.5 điểm) Cho đường thẳng (dm): y2mx2m4 và parabol (P): yx22x3 Tìm m để (dm) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương

Câu 17: (1.5 điểm)

1 Cho phương trình : 2 2

xmxm   (m là tham số) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x1, 2sao cho: 2 2

xxx x

2 Giải hệ phương trình:

6

x xy y

x y x



Câu 18: (1.5 điểm) Cho phương trình: 2

1 Giải phương trình với m = 2

2 Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt

Câu 19: (2.5 điểm)

1 Cho hình bình hành ABCD Gọi I, M là các điểm thỏa mãn 2IA AB 0, IC3MI 0 Chứng minh rằng ba điểm B, M , D thẳng hàng

2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có tọa độ các điểm A1; 2, B 2;3 , C 0; 2

a Tìm tọa độ trọng tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC

b Xác định tọa độ điểm H là hình chiếu của A lên BC Tính diện tích tam giác ABC

Câu 20: (1 0 điểm) Cho a,b,c là các số dương và ab+bc+ca = abc Chứng minh rằng:

4

a bc b ca c ab

 

- HẾT -

Ngày đăng: 02/05/2021, 18:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w