Biểu thức đại số biểu thị : “Lập phương của tổng a và b” là.. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thứcA[r]
Trang 1Phßng GD th¸i thôy
Trêng THCS Th¸i ThÞnh
******
§Ò kiÓm tra chÊt lîng gi÷a häc kú Ii
N¨m häc 2008 – 2009
M«n: To¸n6 ( Thêi gian 70 phót)
I.Trắc nghiệm (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng rồi ghi vào bài (Ví dụ: 1.A)
Câu 1 Dấu ( ) trong đẳng thức 6
7 21 là số nào trong các số sau?
Câu 2 Một phần ba giờ là bao nhiêu phút?
A 10 phút B 15 phút C 20 phút D 25 phút
Câu 3 Phân số 2
3 không là rút gọn của phân số nào sau đây ?
A 14
6
6 9
21
Câu 4 Mẫu số chung của các phân số 4 8; ; 10
7 9 21
là
A 21 B 147 C 63 D một kết quả khác
Câu 5 Khẳng định nào sau đây là sai ?
A 3 4
4 7 B 3 4
C 1 1
4 2 . D
5 0 4
Câu 6 Thực hiện phép tính 2 3
3 4
ta được kết quả là
3
2. D (- 3).
Câu 7 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ Ox, vẽ xOy 47 ; xOz 32 0 0 Khi đó :
A Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz B Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz
C Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy D Cả A, B và C đều sai
Câu 8 Cho góc xOy có số đo thoả mãn 00 xOy 90 0 Khi đó, góc xOy được gọi là
A góc bẹt B góc nhọn C góc tù D góc vuông
Câu 9 Phép tính 2 3
3 4 có kết quả là
A 5
17
3 12
4.
Câu 10 Có x 6
3 2 thì x bằng
II, Bµi tËp: ( 7 ®iÓm)
Bài 1 ( 2,0 điểm) Tính
Bµi 2( 2®iÓm ) T×m c¸c sè nguyªn x biÕt
Trang 2a/ 12 - ( 56 - 12) = 2x – ( - 25 - 9 )
b, 10
12 5
x
Bài 3 (3,0 điểm) Cho hai tia Oz, Oy cựng nằm trong một nửa mặt phẳng bờ là tia Ox sao cho
xOy 80 ; xOz 30
a, Trong 3 tia Ox, Oy, Oz , tia nào nằm giữa hai tia còn lại
b, Tính góc yOz
c, Trên tia Ox lấy điểm A , kẻ tia At cắt Oz, Oy lần lợt tại M,N Giả sử AM = 3cm, AN
= 7cm Tính độ dài đoạn thẳng MN
Biểu điểm:
I.Tr c nghi m (3,0 i m) ắ ệ đ ể Ch n mỗi ỏp ỏn ỳng đ ọ đ đ ợc 0, 3 đ
II, Bài tập: ( 7 điểm)
Bài 1 ( 2,0 điểm) Tớnh
a, 43 125 247 b, 367 8932
24
7 12
5
4
3
= 367 9832
24
7 24
10
24
36
24 36
32 36
= 181024 7 =73236 24
= 242187 = 3615 125
Bài 2( 2điểm ) Tìm các số nguyên x biết
a/ 12 - ( 56 - 12) = 2x – ( - 25 - 9 ) b, 12x 105
12 - 44 = 2x - ( -34)
- 32 = 2x + 34 x 125.10
- 32- 34 = 2x
- 66 = 2x x = 24
x = - 33
Bài 3 (3,0 điểm)
Hình vẽ a, Vì trên nửa mặt phẳng chứa tia Ox có 2 tia
Oy, Oz mà xOz < xOy (300 < 800 ) Nên tia Oz nằm giữa 2 tia Ox, Oy
b, Vì tia Oz nằm giữa 2 tia Ox, Oy nên
xOz
+ zOy = xOy
300 + zOy = 800
zOy = 800 - 300
Trang 3z y
x
O
zOy = 500
Vậy zOy = 500
t
M N
A
z y
x
O
c, Vì tia Oz nằm giữa 2 tia Ox, Oy Nên điểm M nằn giữa hai điểm A, N
AM + MN = AN 3cm + MN = 7cm
MN = 7cm - 3 cm
MN = 4 cm Vậy MN = 4cm
Phòng GD thái thụy
Trờng THCS Thái Thịnh
******
Đề kiểm tra chất lợng giữa học kỳ Ii
Năm học 2008 – 2009
Môn: Toán6 ( Thời gian 70 phút)
I.trắc nghiệm (3 điểm).Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1 : Nếu x-2 = -5 thì x bằng:
A.3 B.-3 C.- 7 D.7
Trang 4Câu 2: Kết quả của phép tính 2.(-3).(-8) là:
A.- 48 B.22 C.- 22 D.48
Câu 3: Biết
27
x
= 9
15
Số x bằng:
A.- 5 B.- 135 C.45 D.- 45
Câu 4: Tổng
6
7
+ 6
15 bằng:
A
3
4
B
3
4 C
3
11 D
3
11
Câu 5: Cho hai góc phụ nhau, trong đó có một góc bằng 350 Số đo góc còn lại là:
A.450 B.550 C.650 D.1450
Câu 6: Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 1800
B Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 1800
C Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 1800
D Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900
Cõu 7 : Khẳng định nào sau đõy là sai ?
A 3 4
4 7 B 3 4
C 1 1
4 2 . D
5 0 4
Cõu8 : Trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ Ox, vẽ xOy 47 ; xOz 32 0 0 Khi đú :
A Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz B Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz
C Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy D Cả A, B và C đều sai
II.Tự luận (7 điểm)
Câu 1(2 điểm): Tính nhanh
a, A =
15
7
8
5 7
15
(-16) b, B =
6
5
28
13 -28
13 6
7
c, C =
11
3
66
22
45 121
Câu 2(2 điểm): Tìm x biết:
a, 12 - ( 56 - 12) = 2x – ( - 25 - 9 )
b,
6
5
- x =
12
7 + 3
1
Câu3(2điểm): Cho góc AOB và góc BOC là hai góc kề bù, biết góc AOB có số đo bằng 600và
OD , OK lần lợt là tia phân giác của góc AOB và góc BOC.Tính số đo các góc BOD, góc BOK, góc DOK?
Câu 4(1 điểm): Chứng minh rằng:
2
2
1 + 2 3
1 + 2 4
1 + + 2
50
1 < 1
I,Trắc nghiệm (3 điểm).Bốn đầu mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm, bốn ý sau
mỗi ý đúng đợc 0.25điểm.
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
II.Tự luận (7điểm)
Câu 1(2 điểm): Tính nhanh
a,A=
15
7
8
5
7
15
(-16)=
15
7
7
15
8
5 (16)=
8
5 (-16)=
8
) 16 (
5
= 8
) 2 (
8
5
b, B=
6
5
28
13
- 28
13 6
7
= 28
13 (
6
5
- 6
7 ) = 28
13 (-2) =
28
) 2 (
13
=
14 2
) 2 (
13
= 0,75
Trang 513
c, C =
11
3
66
22
45
121
=
45 66 11
121 ).
22 ).(
3 (
=
45 66 11
11 11 66
= 45
Câu 2(2 điểm): Tìm x biết:
a, 12 - ( 56 - 12) = 2x – ( - 25 - 9 )
12 - 44 = 2x - ( -34)
- 32 = 2x + 34
- 32- 34 = 2x
- 66 = 2x
x = - 33
Vậy x = -33
1,0
b,
6
5
- x=
12
7 + 3
1
; 6
5
- x = 12
7 + 12
4
; 6
5
- x =
4 1
x =
6
5
-
4
1
= 12
10
- 12
3
= 12
13
Vậy x =
12
13
1,0 Câu 3(2 điểm): Hình vẽ +tóm tắt: 0,5điểm;Tính đúng số đo góc DOB =300; sđ góc BOK =600; sđ góc DOK = 900.Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu 4: (1 điểm)
Ta có: 2
2
1
<
2 1
1
; 2 3
1
<
3 2
1
; 2 4
1
<
4 3
1
; ; 2 50
1
<
50 49
1 (1)
Suy ra : 2
2
1 + 2 3
1 + 2 4
1 + + 2 50
1
<
2 1
1 + 3 2
1 + 4 3
1 + +
50 49 1
Mà
2
.
1
1
+
3 2
1 + 4 3
1 + +
50 49
1
= 1- 2
1 + 2
1 -3
1 + 3
1
- 4
1 + +
49 1
-50
1
=
1-50
1
= 50
49
<1 (2)
Từ (1) và (2) suy ra 2
2
1 + 2 3
1 + 2 4
1 + + 2
50
1 < 1
1,0
a, x -
4
3
=
2
1
;x=
2
1 + 4
3
= 4
2 + 4
3
= 4
5 Vậy x =
4 5
Phòng GD thái thụy
Trờng THCS Thái Thịnh
******
Đề kiểm tra chất lợng giữa học kỳ Ii
Năm học 2008 – 2009
Môn: Toán 7( Thời gian 70 phút)
A Trắc nghiệm (3 điểm) Chọn đáp án đúng.
1 Điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7B đợc nghi lại trong bảng sau:
a, Tần số của điểm 8 là: A 12; 1 và 4 B 3 C 8 D 10
b, Mốt của dấu hiệu ở đây là: A 3 B 8 C 9 D 10
c, Điểm trung bình thi đua cả năm của lớp 7B là:
A 7,2 B 72 C 7,5 D 8
2 Giá trị của biểu thức 5x2y + 5y2x tại x = 2; y = -1 là:
A 10 B -10 C 30 D -30
3 Bậc của đa thức M = x6 + 2x2y – x6 + 2x2 là:
A 2 B 3 C 4 D 6
4 Tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6 cm, BC = 10 cm Độ dài cạnh AC là:
A 6 cm B 7 cm C 8 cm D 10 cm
5 Cho hình vẽ, kết luận nào sau đây đúng?
A NP > MN > MP B MN < MP < NP
M
650
400
Trang 6C MP > NP > MN D NP < MP < MN
6 Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng
3 cm và 7cm Chu vi của tam giác đó là:
A 13 cm B 10 cm
C 17 cm D 6,5 cm
B Tự luận
Câu I (1,5 điểm)Theo dõi điểm kiểm tra miệng môn Toán của học sinh lớp 7B tại một trờng
THCS sau một năm học, ngời ta lập đợc bảng sau:
Điểm số 0 2 5 6 7 8 9 10
Tần số 1 2 5 6 9 10 4 3 N = 40
1 Dấu hiệu điều tra là gì? Tìm mốt của dấu hiệu?
2 Tính điểm trung bình kiểm tra miệng của học sinh lớp 7B.
Câu II (2 điểm)Cho hai đa thức:
M = 9 – x5 + 4x – 2x3 + x2 – 7x4
N = x5 – 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 – 3x
1 Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
2 Tính: M + N
3 Tính giá trị của đa thức M + N tại x = -1.
Câu III ( 3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, tia phân giác của góc B cắt AC tại D Trên
tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho: BC = BF Chứng minh:
1 Tam giác BDF bằng tam giác BDC.
2 DC > DA.
3 E là điểm nằm giữa A và B Chứng minh: DE < BC.
Câu IV ( 0,5 điểm)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A= x 2009+ (x – y)2 + 2009
Đáp án và biểu điểm
Câu I
1a: B 1b: B 1c: D 2:D 3: B 4: C 5: B 6: C
Tự luận
Câu II 1 Dấu hiêu: Điểm kiểm tra miệng môn Toán
M0 = { 8}
2 Điểm trung bình: 6,85
0,5 0,5 0,5 Câu III 1 M = -x5 – 7x4 - 2x3 + x2 + 4x +9
N = x5 + 7x4 + 2x3 + 2x2 - 3x – 9
2 M + N = 3x2 + x
3 Giá trị của đa thức M + N tại x = -1 là: 2
0,25 0,25 1 0,5 Câu IV GT,KL , hình vẽ
a, Vì: BF = BC (gt)
FBD CBD BD tia p/g cuaB
BD –chung
( )
BDF BDC c g c
DF DC
B, Trong tam giác vuông ADF, có:
AD < DF
(c huyền lớn hơn c.góc vuông)
Do: DC = DF DCAD
C,
Có: ABAC(gt)
D nằm giữa A và C BD BC (1)(mối quan hệ giữa đờng xiên
và hình chiếu của chúng)
E nằm giữa A và B DE DB (2)(mối quan hệ giữa đờng xiên
và hình chiếu của chúng)
0,5 1
0,5
0,5 0,5
B
F E
Trang 7Tõ (1) vµ (2) suy ra DE < BC
C©uV
Ta thÊy :
2
2009 0, , ( ) 0,
2009, ,
Gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc A lµ 2009 x = y =2009
0,25 0,25
§Ò 2:
I.Trắc nghiệm (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng rồi ghi vào bài (Ví dụ: 1.A)
Câu 1 Một giáo viên toán thống kê số lỗi sai trong một bài kiểm tra của học sinh và ghi lại
trong bảng sau:
Số lỗi sai của một bài 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Số bài có lỗi sai 10 4 1 5 4 3 2 0 4 7
1.1. Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là
1.2. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là
Câu 2 Biểu thức đại số biểu thị : “Lập phương của tổng a và b” là
A (a + b)3 B a3 + (-b)3 C a3 + b3 D – (a3 + b3)
Câu 3 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A – 3 + 2x2y B 9x2y3 C x3 + y3 D x
y .
Câu 4 Bộ ba số nào sau đây không là ba cạnh của một tam giác ?
A 5cm, 3cm, 4cm B 2cm, 3cm, 4cm C 3cm, 4cm, 8cm D 5cm, 12cm, 13cm
Câu 5 Cho ABC và A 'B'C' có A A' 90 0 Khi đó, hai tam giác không bằng nhau nếu
A AB = A’B’ và B B' B AC = A’C’ và B B'
C AC = A’C’ và AB = A’B’ D AC = A’C’ và BC = B’C’
Câu 6 Cho đơn thức 2x 3 1x y2
2
6.1 Bậc của đơn thức là :
6.2 Giá trị của đơn thức tại x = 1 ; y = -2 là :
6.3 Đơn thức đã cho đồng dạng với đơn thức nào sau đây ?
A 2x3y B 2x2y C 4x5y D 2x6y
Câu 7 Cho ABC cân tại A, kẻ AHBC H BC Biết cạnh bên bằng 17cm, AH = 15cm
Độ dài cạnh BC bằng
II Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm) Cho biểu thức 2x + x3y5 + xy7 – 4x3y5 + 10 – xy7 + 3x3y5
a) Thu gọn biểu thức
b) Tính giá trị của biểu thức tại x = - 3
Trang 8Bài 2 (2,0 điểm) Với cựng số tiền để mua 51 một vải loại I cú thể mua được bao nhiờu một vải
loại II, biết rằng giỏ tiền mua 1 một vải loại II chỉ bằng 85% giỏ tiền mua 1 một vải loại I
Bài 3 (3,0 điểm) Cho gúc xOy khỏc gúc bẹt Trờn tia Ox lấy hai điểm A và B, trờn tia Oy lấy
hai điểm C và D sao cho OA = OC, OB = OD Gọi I là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng:
a) BC = AD
b) IA = IC, IB = ID
c) OI là tia phõn giỏc của gúc xOy
Phòng GD thái thụy
Trờng THCS Thái Thịnh
******
Đề kiểm tra chất lợng giữa học kỳ Ii
Năm học 2008 – 2009
Môn: Toán 8 ( Thời gian 70 phút)
A Trắc nghiệm(3 điểm) Chọn câu trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Phơng trình 3x + 1 = 5x + 5 có nghiệm là.
A x = 3
4 B x = 2 C x = -2 D x = 3
Câu 2: Điều kiện xác định của phơng trình
2 2
1
x x =2 là
A x 2và x 2 B x 2 và 2
C x 2 và x -2 D x 2và x 2
Câu 3: Tập nghiệm của phơng trình (2x + 1) 1
0 2
x
A 1 1
;
2 2
B 1
2
C 3 1
;
2 2
D 1
2
Câu 4: Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào sai ?
A 3a – 5 < 2a + 1 => a < 6 B, 3x – 4a > 3a – x => 4x > 7a
C -3x + 3a < 2x + 2 => 3a – 2 >5x D- 4x + 1 >2 =>x < -2
Câu 5:Phơng trình x2 +4x+4 -5x-10=0 có nghiệm
A.x=-2 , x=-3 B.x =2, x=3 C x=-2, x=3 D Phơng trình vô nghiệm
Câu 6:Một phơng trình bậc nhất một ẩn có mấy nghiệm:
A) Vô nghiệm B) Có vô số nghiệm C,Luôn luôn có nghiệm duy nhất
Câu 7: Cho tam giác DEF có E’F’//EF Biết độ dài DE’ = 3 cm, DF’ = 4cm,FF’ = 8 cm Khi
đó độ dài DE bằng
A 8 cm B 9 cm C 6 cm D Một số khác
Câu8:ABC có AD là phân giác của góc A (DBC) thì
A, DB AB
DC AC B ,
AD BD
AB DC C,
BD AC
DC AB D,
AC AD
AB BC
B Tự luận(7 điểm)
Bài1(2.5 điểm): Giải phơng trình sau:
a, (x+2) (3-4x) +(x+2)2 =0
Trang 9b, 3 6 2( 7)
5
x x
c, 3 15 2 7
4(x 5) 50 2x 6(x 5)
Bài2(2 điểm) :Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h đến B ngời đó làm việc
trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h Biết ngời đó xuất phát từ A lúc 7 giờ và quay lại A lúc 12 giờ 30 phút.Tính chiều dài quãng đờng AB ?
Bài3: Cho ABC có các góc đều nhọn Kẻ các đờng cao BH vàCK (HAC K, AB)chúng cắt nhau tại E Lấy điểm 0 là trung điểm của BC trên tia đối của tia OE lấy điểm M sao cho OM=OE
Chứng minh :
a, ABH ACK AHK; ABC b, Tứ giác BECM là hình gì ? vì sao ?
c, góc HKC=góc HBC ?
Đáp án và biểu điểm Toán 8
A Trắc nghiệm:Bốn câu đầu mỗi câu 0.5điểm, 4 câu sau mỗi câu 0.25điểm
B Tự luận
1.a, (x 2)(3 4 ) ( x x 2) 2 0 (x 2)(5 3 ) 0 x x 2 hoặc x=5/3 (cho 0,75 điểm)
b,Đkxđ x 5,x 5 (cho 0,5đ)
3 6 2( 7)
5
x x
3(3x 6) 30 4( x 7) 5x 20 x 4( cho 0,75)
c 3 15 2 7
(loại) vậy pt vô nghiệm (cho 1đ )
2 + Gọi S là x (đk đ v) (cho0,5đ)
+lập đợc pt và giải đúng (Cho1 đ)
9
60
30 24 2
x x
x
(t/m) rồi kết luận ghi đáp số (cho 0,5đ)
3 vẽ hình ghi GT ,KL(0,5đ)
GT ABC BH AC CK, ABM
BHCK E , OB=OC ,OM=OE
KL a, ABH ACK AHK, ABC
b, Tgiác : BECM là hình bình hànhf
c, HKC =HBC
Chứng minh
a, ABH ACK do hai tam giác vuông có góc A chung (cho 1,5đ)
,AH AK
AHK ABC gocAchung
AB AC
AH AB
ABH ACK
AK AC
b, BMCElà hbh OB OC OM , OE (cho 0,5đ )
Trang 10c, HKC =HBC HKC 90 0 HKA (cho 1đ )
HBC 90 0 BCH
MàAHK ABC HKA BCH
(Học sinh làm đúng cách khác cho điểm tối đa )
Điền Đúng - Sai vào các câu sau:
1.Phơng trình 2x+4=0 và x=-2 là hai phơng trình tơng đơng
2.Phơng trình x(x+3 ) - 2=x2 -5x +2 có nghiệm là x=1/4
3.Phơng trĩnh x2 +4x+4 -5x-10=0 có nghiệm x=-2 hoặc x=-3
A Trắc nghiệm (2điểm) ý a (Đ) ý; b (S) ;ý c (Đ) ; ý d (Đ) mỗi ý cho 0,5đ
Phòng GD thái thụy
Trờng THCS Thái Thịnh
******
Đề kiểm tra chất lợng giữa học kỳ Ii
Năm học 2008 – 2009
Môn: Toán 9( Thời gian 70 phút)
I, trắc nghiệm:(3 điểm)
Trang 11Câu 1 Cặp số (3;-11) là nghiệm của phơng trình
A, 9,6x+ y = 20,6 B, 3,2x - y = 20,6
C, 9,6x + 11 y = 20,6 D, 3x + 11,6y = 20,6
2006
5
2005x y đi qua điểm
2006
;
2005
1
; 2006 2005 1
2006
;
2005
1
; 2006 2005 1
Câu 3 Hệ phơng trình
5 2 3
1
6
y x
y x
A,
; 4
2
1
là 1 nghiệm của hệ B, Hệ vô nghiệm
C, Hệ có vô số nghiệm D, Hệ có nghiệm duy nhất
Câu 4 Tại x = - 4 hàm số 2
2
1
x
y có giá trị bằng
Câu 5
Số cặp góc nội tiếp cùng chắn một cung trên
hình là
A, 2 cặp B, 3 cặp
C, 4 cặp D, vô số cặp
O
Câu 6
Cho hình vẽ biết AM là đờng kính, góc ABC
= 700 Số đo góc MAC bằng
A, 200 B, 350
C, 700 D, Không tính đợc
M
C B
A
O
II, Bài tập:
Bài 1(2 điểm) :
Giải các phơng trình và hệ phơng trình sau
a/ 3x x y2y15
, b, 3x2 - 4x + 1 = 0
Bài 2(2 điểm) :
Cho hàm số y = ( m2 + 1) x2
a, Tìm m biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A ( 1; 5) Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị tìm đợc của m
b, Xác định toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số tìm đợc ở câu a với đờng thẳng
y= 4x+ 1
Bài 3 ( 3 điểm) :
Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O), với trực tâm H Kéo dài AH cắt đờng tròn ở
E Kẻ đờng kính AOF