Câu 13:Crom có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?Câu 14:Cho dung dịch natri hiđroxit vào dung dịch sắt III sunfat thì thấy A.xuất hiện kết tủa xanh.. Câu 21:Số nguyên tử cacbon tr
Trang 1ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề thi có 4 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12
NĂM HỌC 2017-2018 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 30 6
Họ và tên :……….
Số báo danh :……….
Cho nguyên tử khối: H= 1; C= 12; N= 14; O= 16; S= 32; Cl= 35,5; Na= 23; Mg= 24; Al= 27; K= 39; Ca= 40; Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65; Ag= 108; Ba= 137.
Câu 1:Có thể phân biệt được khí CO2với etilen, axetilen bằng
A.dung dịch AgNO3 B.dung dịch HCl C.dung dịch NaOH D.nước brom
Câu 2:Số đồng phân amin bậc 1 của C4H11N là
Câu 3:Cho các phát biểu sau:
(a) Muối NaHCO3được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit
(b) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
(c) Công thức hóa học của thạch cao khan là CaSO4.2H2O
(d) Các chất Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3đều lưỡng tính
(e) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời
Số phát biểu đúng là
Câu 4:Chất nào sau đây không phải là tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa axit?
Câu 5:Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng cách
A.điện phân nóng chảy Al2O3 B.khử Al2O3bằng CO
C.điện phân nóng chảy AlCl3 D.cho Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3
Câu 6:Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?
A.Fe tác dụng với dung dịch HNO3loãng dư
B.Fe dư tác dụng với dung dịch AgNO3
C.Fe, FeO tác dụng với dung dịch HNO3đặc, nóng, dư
D.Fe dư tác dụng với dung dịch MgCl2
Câu 7:Dung dịch của chất nào sau đây tác dụng được với cả Z n và Fe?
A.Fe(NO3)2 B.Mg(NO3)2 C.Cu(NO3)2 D.Zn(NO3)2
Câu 8:Đun nóng este CH3COOCH2CH=CH2với dung dịch KOH thì thu được
A.CH3COOK và CH2=CHCH2OH B.CH3COOK và CH2=CHCHO
C.CH2=CHCOOK và CH3CHO D.CH2=CHCH2COOK và CH3OH
Câu 9:Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOH Tên thay thế của X là
Câu 10:Vinyl fomat có công thức cấu tạo là
A.CH2=CHCOOH B.HCOOCH=CH2 C.CH2=CHCOOCH3 D.CH3COOCH=CH2
Câu 11:Cho x mol H3PO4 phản ứng với y mol NaOH, trường hợp nào sau đây luôn tạo thành hỗn hợp hai muối?
A.x < y < 3x B.x= y C.x < y < 2x D.x= y/3
Câu 12:Cho C2H5OH và ba hợp chất thơm: C6H5OH, CH3C6H4OH, C6H5CH2OH Có bao nhiêu chất phản ứng được với kim loại natri?
Trang 2Câu 13:Crom có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 14:Cho dung dịch natri hiđroxit vào dung dịch sắt (III) sunfat thì thấy
A.xuất hiện kết tủa xanh B.xuất hiện kết tủa nâu đỏ
C.xuất hiện kết tủa trắng D.xuất hiện kết tủa vàng
Câu 15:Từ valin và alanin có thể tạo ra bao nhiêu đipeptit là đồng phân của nhau?
Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai?
A.Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3đều có tính chất lưỡng tính
B.Kim loại crom có tính khử mạnh hơn kim loại sắt
C.Trong tự nhiên, crom tồn tại ở dạng đơn chất
D.Dung dịch K2Cr2O7có màu da cam
Câu 17:Cho các phát biểu sau:
(a) Kim loại Cu tan trong dung dịch FeCl3dư
(b) Hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4có số mol bằng nhau tan hết trong dung dịch HCl dư
(c) Dung dịch AgNO3không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3
(d) Ion Ag+có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+
Số phát biểu đúng là
Câu 18:Dung dịch HCl 0,001 M có pH bằng
Câu 19:Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?
Câu 20:Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Các hợp chất hữu cơ no thì trong phân tử của chúng không có chứa liên kết bội
B.Các chất đồng đẳng có công thức phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm (CHO)
C.Từ công thức cấu tạo của một chất luôn suy ra được công thức đơn giản nhất của nó
D.Các chất đồng phân của nhau thì có công thức phân tử khác nhau không nhiều
Câu 21:Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
Câu 22: Cho 17,6 gam este no, đơn chức, mạch hở X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được muối và 6,4 gam ancol metylic Tên của X là
A.metyl fomat B.metyl axetat C.etyl axetat D.metyl propionat
Câu 23:Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ca tan hết trong dung dịch Y chứa 0,16 mol NaHCO3 và 0,08 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 14 gam kết tủa và 1,792 lít khí (đktc) Giá trị của m là
Câu 24:Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al kim loại vào dung dịch NaOH dư
(b) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Sục khí CO2đến dư vào dung dịch NaAlO2
(e) Sục khí NH3đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 25:Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm các este đơn chức, no, mạch hở Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 15,5 gam và thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 3Câu 26: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp rắn X gồm Al, FeO và Fe3O4 (trong điều kiện không có không khí) thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau
+ Cho phần một vào dung dịch NaOH dư, thu được 0,675 mol H2, còn m gam chất rắn không tan + Cho phần hai vào dung dịch HNO3dư, thu được 1,05 mol NO (sản phẩm khử duy nhất)
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 27: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 60% Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 100 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 28:Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử X, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch KOH (dư) thì thu được 12,4 gam etylen glicol Giá trị của m là
Câu 29:Cho dung dịch X chứa a mol HCl, dung dịch Y chứa b mol KHCO3và c mol K2CO3(với
b = 2c) Tiến hành hai thí nghiệm sau:
+ Cho từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch Y, thu được 1,12 lít khí CO2(đktc)
+ Cho từ từ đến hết dung dịch Y vào dung dịch X, thu được 3,36 lít khí CO2(đktc)
Tổng giá trị của (a+ b+ c) là
Câu 30:Cho m gam hỗn hợp X gồm hai α-amino axit cùng số mol, đều no, mạch hở, có một nhóm –NH2 và một nhóm -COOH tác dụng với dung dịch chứa 0,44 mol HCl được dung dịch Y Y tác dụng vừa hết với dung dịch chứa 0,84 mol KOH Mặt khác, đốt hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ sản phẩm cháy bằng dung dịch KOH dư, sau phản ứng khối lượng bình chứa dung dịch KOH tăng thêm
78 gam Công thức cấu tạo của hai amino axit là
A.H2NCH2COOH và H2NCH(C2H5)COOH
B.H2NCH(C2H5)COOH và H2NCH2CH2COOH
C.H2NCH(C2H5)COOH và H2NCH(CH3)COOH
D.H2NCH2COOH và H2NCH(CH3)COOH
Câu 31:Cho các phát biểu:
(a) Để làm khô khí NH3ẩm, người ta không dùng H2SO4đặc
(b) Có thể dùng NH3để oxi hóa CuO từ màu đen thành chất rắn màu đỏ đồng
(c) Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng giải phóng khí amoniac
(d) Các muối nitrat và muối photphat đều tan tốt trong nước
(e) Hỗn hợp gồm NaNO3và Cu (tỉ lệ mol 4: 1) tan hết trong dung dịch HCl loãng, dư
(f) Người ta khai thác và nhiệt phân các muối amoni để điều chế khí nitơ trong công nghiệp
(g) Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng
Số phát biểu đúng là
Câu 32:Dẫn 25,2 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm propan, propen, propin và hiđro qua Ni (nung nóng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được 15,12 lít hỗn hợp khí Y Đốt hoàn toàn Y rồi sục vào dung dịch Ca(OH)2dư thu được 112,5 gam kết tủa, đồng thời khối lượng bình chứa tăng thêm m gam Giá trị của m là
Câu 33: Hòa tan hết 9,95 gam hỗn hợp bột kim loại Mg, Al, Zn, Fe cần dùng 200ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO41M (vừa đủ), thu được dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 34: Cân hỗn hợp X gồm các chất: BaSO4, Na2SO4 và Na2CO3 được 16,25 gam Cho toàn bộ lượng X trên vào cốc thủy tinh thu được hệ Y, cân Y được 71,15 gam Cân 61 gam dung dịch HCl rồi cho từ từ đến hết vào hệ Y (thấy khi dùng đến 50 gam dung dịch HCl thì không còn khí thoát ra nữa) thu được hệ Z (bao gồm cốc và hỗn hợp rắn - lỏng T) có khối lượng 129,5 gam (bỏ qua sự bay hơi của nước) Lọc hỗn hợp T rồi sấy phần chất rắn trên giấy lọc, cân được 7,65 gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng của Na2SO4trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 4Câu 35:Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin, 0,4 mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E trong O2vừa đủ, thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 78,28 gam Giá trị của m là
Câu 36:Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4và 0,3 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 4,48 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu đ ược ở hai điện cực là 9,52 lít (đktc) Biết hiệu suất của quá trình điện phân đạt 100% và các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 37:Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2đến dư vào dung dịch chứa Al2(SO4)3và AlCl3thì khối lượng kết tủa sinh ra được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38:Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3 ,125 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp E chứa X và hai este Y, Z (đều no, mạch hở, không phân nhánh) cần dùng 0,375 mol O2, thu được 0,35 mol CO2 Mặt khác, đun nóng 22,45 gam E với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp chứa hai ancol có cùng số nguyên t ử cacbon và hỗn hợp gồm hai muối có khối lượng m gam Giá trị
của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39: Hỗn hợp E gồm 0,1 mol một α-amino axit (X) no, mạch hở, chứa một nhóm –NH2, một nhóm –COOH và 0,02 mol pentapeptit mạch hở cấu tạo từ X Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E cần a mol O2, sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 1 lít dung dịch NaOH 1,2 M, thu được dung dịch Y Rót từ từ dung dịch chứa 0,8a mol HCl vào dung dịch Y, thu được 9,856 lít CO2(đktc) Đốt 0,06a mol đipeptit mạch hở cấu tạo từ X cần x mol O2 Giá trị của x là
Câu 40: Cho 74,88 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, Fe3O4và Fe(NO3)2vào dung dịch chứa 3 mol HCl
và 0,24 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y (không chứa ion NH4+ ) và 0,32 mol hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, thu được 0,09 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và 440,22 gam kết tủa Khối lượng (gam) của Fe3O4trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
- HẾT
-Thí sinh không được sử dụng bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
khối lượng
kết tủa (gam)
số mol Ba(OH)2
25,65
m