1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi KSCL môn Hóa học lớp 10 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 307

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 116,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tửA. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.. Số khối của hạt nhân nguyê

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

MÔN: HÓA HỌC 10

Thời gian làm bài: 50 phút (40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 307

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40;

Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

A 2 electron B 4 electron C 3 electron D 1 electron

dịch HCl 2M Hãy cho biết thể tích khí CO2 thoát ra ở đktc

A 2,24 lít B 3,92 lít C 3,2 lít D 2,8 lít

electron là

A 1s22s22p63s23p64s24p2 B 1s22s22p63s23p44s2

C 1s22s22p63s23p64s4 D 1s22s22p63s23p6

A kim cương và than chì B O2và O3

C 4019K và 4018Ar D 168O và 178O

A Nơtron B Nơtron và electron C Electron D Proton

A Ne (Z = 10) B Be (Z = 4) C N (Z = 7) D Li (Z = 3)

Đồng vị thứ nhất có 44 hạt nơtron, đồng vị thứ 2 có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu?

A 79,2 B 79,92 C 80,5 D 79,8

A H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 B H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4

C HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3 D HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2

A Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử

B Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron

C Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử

D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron

của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là

A 50,00% B 60,00% C 40,00% D 27,27%

A Fe tác dụng với dung dịch HCl B Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4

C Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl D Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl

Trang 2

A Al B K C Mg D Na

MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó?

nguyên tố R ?

A 137

81R B 81

56R C 137

56R D 56

81R

Khối lượng kết tủa tạo thành là

A Electron và nơtron B Proton C Electron D Proton và electron

A lớp K B lớp L C lớp N D lớp M

electron có trong 5,6 gam sắt là

A 15,66.1023 B 15,66.1021 C 15,66.1024 D 15,66.1022

A Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

B Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột

C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch NaCl

B Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch HCl

C Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch H2SO4 đặc nguội

D Hoà tan hỗn hợp vào nước

nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

A Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA B Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA

C Ô số 17, chu kì 3, nhóm VB D Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIB

proton là 1 Cho biết nguyên tố X thuộc loại nguyên tố nào?

A Nguyên tố p B Nguyên tố s C Nguyên tố d D Nguyên tố f

A K (Z = 19) B Ca (Z = 20) C Mg (Z =12) D Na (Z = 11)

nhiều hơn số proton của nguyên tử M là 38 Công thức của hợp chất trên là

A AlBr3 B FeF3 C FeCl3 D AlCl3

N Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?

A Lớp N B Lớp L C Lớp M D Lớp K

nguyên tử nào sau đây? Biết rằng Y là nguyên tố hoá học phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất

với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa để ngoài không khí đến khối lượng không đổi nữa, thấy khối lượng

Trang 3

kết tủa tăng lên 3,4 gam Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi được b gam chất rắn Giá trị của a,

b lần lượt là

A 76,2 g và 64,4 g B 48,4 g và 46 g C 46,4 g và 48 g D 64,4 g và 76,2 g

đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là:

A 8035X B 9535X C 4535X D 11535X

2,24 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:

A 61,9% và 38,1% B 65% và 35% C 61,5% và 38,5% D 63% và 37%

thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử: (1) bán kính nguyên tử ; (2) tổng số electron ; (3) tính kim loại, tính phi kim ; (4) số electron lớp ngoài cùng; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối; (7) tính axit, bazơ của oxit và hiđroxit; (8) hóa trị của các nguyên tố; (9) năng lượng ion hóa

A Nguyên tử oxi có số electron bằng số proton

B Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử oxi có 6 electron

C Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

D Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron

thể tích tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 Nếu xem nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là

A 0,125 nm B 0,165 nm C 0,155 nm D 0,134 nm

sắt ra rửa sạch, sấy khô có khối lượng 2,4 gam, khối lượng sắt tham gia phản ứng là

A 2,8 g B 5,6 g C 56 g D 28 g

ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thành phần % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp lần lượt là

A 37% và 63% B 50% và 50% C 37,8% và 62,2% D 35,8% và 64,2%

Ba(OH)2 0,2M Giá trị của V là

A 400 ml B 300 ml C 250 ml D 350 ml

Cl và37Cl Phần trăm về khối lượng của 3717Cl chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị 1

1H , oxi là đồng vị 16

8O ) là giá trị nào sau đây ?

A 9,67% B 9,20% C 8,95% D 9,40%

-

- HẾT -

Ngày đăng: 02/05/2021, 18:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w