Khối lượng của electron không đáng kể so với khối lượng nguyên tử.. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron lớn nhất gọi là obitan nguyên tử.. Trong nguy
Trang 1Trang 1/3 - Mã đề thi 104
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 50 phút (40 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40;
Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là
A Electron B Proton và nơton C Proton và electron D Proton
Câu 2: Cho các phân lớp 1s; 2s; 2p; 3s; 3p; 3d; 4s Phân lớp có mức năng lượng cao nhất và thấp nhất lần lượt là
Câu 3: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Kích thước nguyên tử thường được biểu thị bằng angstrom (1A0=10-9m)
B Đơn vị khối lượng nguyên tử (đvC hay u) có giá trị là 1,66.10-27g
C Nguyên tử lớn nhất là nguyên tử hiđro
D Khối lượng của electron không đáng kể so với khối lượng nguyên tử
Câu 4: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố: 1s22s22p3; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p3; 1s22s22p63s23p6; 1s22s22p63s23p64s2; 1s22s22p63s23p1 Có bao nhiêu nguyên tố là kim loại trong các nguyên tố trên?
Câu 5: Cho dãy các kim loại: Na, Zn, Hg, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 6: Cho Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa AgNO3 và Zn(NO3)2 dư thì chất rắn thu được sau phản ứng gồm:
Câu 7: Hợp chất E tạo từ ion Xn+ và Y- Cả Xn+, Y- đều có cấu hình e là 1s2 2s2 2p6 Sắp xếp bán kính của X, Y, Xn+ và Y- theo chiều tăng dần là
A Xn+ < Y < X < Y- B Y < Y- < Xn+ < X C Xn+ < Y- < Y < X D Xn+ < Y < Y- < X
Câu 8: Nguyên tử Cr có Z=24 Tổng số electron nằm trên obitan s của ion Cr2+ là
Câu 9: Hòa tan 3,164 gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và BaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được 448ml khí CO2 (đktc) Thành phần % số mol của BaCO3 trong hỗn hợp là
Câu 10: Các nguyên tố nhóm IA:
A dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững
B dễ dàng nhận 1electron để đạt cấu hình bền vững
C được gọi là các nguyên tố kiềm thổ
D là các phi kim điển hình
Câu 11: Trong nguyên tử 86
37Rb có tổng số hạt là
Câu 12: Tổng số lượng các loại hạt cấu tạo của một nguyên tử là 13 thì A và Z lần lượt là
Câu 13: Theo mô hình hiện đại về nguyên tử, mệnh đề nào dưới đây sai?
Trang 2Trang 2/3 - Mã đề thi 104
A Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron lớn nhất gọi là obitan nguyên tử
B Obitan s có dạng hình cầu, tâm là hạt nhân nguyên tử
C Trong nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định
D Chuyển động của electron trong nguyên tử không theo một quỹ đạo xác định
Câu 14: Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp?
Câu 15: Trong các kí hiệu nguyên tử sau có bao nhiêu nguyên tố hóa học?
10
5 A 64
29B 84
36C 11
5 D 109
47G 63
29H 40
19E 40
18L 54
24M 106
47J
Câu 16: Khối lượng tuyệt đối của một nguyên tử 31
15P là
A 25,95.10-24g B 25,11.10-24g C 51,88.10-24g D 50,22.10-24g
Câu 17: Nguyên tử lượng của Ag bằng 107,87 đvc và dAg =10,5g/cm3 Các nguyên tử Ag chiếm 74% thể tích của tinh thể, còn lại là phần rỗng Bán kính nguyên tử của Ag theo A0 là
Câu 18: Trộn lẫn 100ml dung dịch KOH 1M với 100ml dung dịch HCl 0,5M thì thu được dung dịch X Thể tích dung dịch H2SO4 1M đủ để trung hòa hoàn toàn dung dịch D là
A 0,025 lít B 0,075 lít C 0,05 lít D 0,1 lít
Câu 19: Cho 0,448 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 20: Cho các nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử như sau:
(1) 1s 2s 2p 3s 2 2 6 2 (2) 1s 2s 2p 3s 3p 4s 2 2 6 2 6 1 (3) 1s 2s 2p 3s 3p 4s 2 2 6 2 6 2
(4) 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 5 (5) 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 2 6 2 6 6 2 (6) 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 1
Các nguyên tố nào thuộc cùng một nhóm A?
Câu 21: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết:
A số electron và số proton B số khối A và số hiệu nguyên tử Z
C nguyên tử khối của nguyên tử D số hiệu nguyên tử Z
Câu 22: Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O và 18O Hiđro có 2 đồng vị 1H và 2H Có bao nhiêu loại phân tử H2O khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó?
Câu 23: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron Lớp thứ 3 có 5 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử X là
Câu 24: Ion X2- có:
A e – n = 2 B e – p = 2 C n - e = 2 D p – e = 2
Câu 25: Hợp chất A có công thức M4X3 biết:
- Tổng số hạt trong phân tử A là 214;
- Trong M3+ ,X4- có số e bằng nhau;
- Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử M nhiều hơn của nguyên tử X là 106 hạt;
Công thức phân tử của A là
A Fe3O4 B Al4C3 C Cr4C3 D Fe4C3
Câu 26: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
A O (Z = 8) B Ar (Z = 18) C S (Z = 16) D Fe (Z = 26)
Câu 27: Cho các mệnh đề sau:
1 Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn;
2 Bảng tuần hoàn gồm có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng;
3 Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm;
4 Các nguyên tố s và p thuộc về các nhóm A;
5 Các nguyên tố d và f có thể thuộc các nhóm A hoặc các nhóm B;
Trang 3Trang 3/3 - Mã đề thi 104
6 Số lớp electron của nguyên tử bằng số thứ tự chu kì của nguyên tố trong bảng tuần hoàn;
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?
Câu 28: Cho hoà tan hoàn toàn a gam Fe3O4 trong dung dịch HCl, thu được dung dịch D, cho D tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa để ngoài không khí đến khối lượng không đổi nữa, thấy khối lượng kết tủa tăng lên 3,4 gam Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi được b gam chất rắn Giá trị của a,
b lần lượt là
A 48,4 g và 46 g B 64,4 g và 76,2 g C 76,2 g và 64,4 g D 46,4 g và 48 g
Câu 29: Phân mức năng lượng cao nhất của 2 nguyên tử 2 nguyên tố X và Y lần lượt là 3dx và 3py với (x+y=10) Hạt nhân của X có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt, hạt nhân của Y có số nơtron bằng số proton X và Y là (biết 56 65 59 24 32 28
26Fe; Zn;30 28Ni;12Mg; S; Si ) 16 14
A Ni và Si B Fe và S C Ni và Mg D Zn và Mg
Câu 30: Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau?
A 2412A và 125B B 146A và 147B C 3517A và 3717B D 199A và 209B
Câu 31: X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M Cho 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa Thêm tiếp vào cốc
100 ml dung dịch Y, khuấy đều đến khi phản ứng xong thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X là
Câu 32: Cho một thanh Cu nặng 50 gam vào 200ml dung dịch AgNO3 Khi phản ứng kết thúc đem thanh đồng ra cân lại thấy khối lượng là 51,52 gam Nồng độ mol/lít dung dịch AgNO3 ban đầu là
Câu 33: Hoà tan 1,19 gam hỗn hợp A gồm Al, Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X và
V lít khí Y (đktc) Cô cạn dung dịch X được 4,03 gam muối khan Giá trị của V là
Câu 34: Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào có bán kính nguyên tử lớn nhất?
A K (Z=19) B Na (Z=11) C Mg (Z=12) D Be (Z=4)
Câu 35: Một oxit M có công thức là X2O Tổng số hạt cơ bản trong M là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 M là
A Na2O B K2O C Li2O D Ag2O
Câu 36: Dãy phi kim tác dụng được với nhau là
A N2, S, O2 B H2, S, O2 C Si, Cl2, O2 D Cl2, C, O2
Câu 37: Cho 19K, 18Ar, 26Fe, 16S, 9F, 12Mg, 35Br Nhóm hạt vi mô nào sau đây đều có electron ngoài cùng thuộc lớp M?
A K+, Ar, S2-, Mg2+ B K+, Ar, S2-, Br
-C K+, Ar, Fe3+, Br-, Mg2+ D K+, Ar, Fe3+, S
2-Câu 38: Chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm:
A Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau
B Có tính chất hoá học gần giống nhau
C Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau
D Được sắp xếp thành một hàng
Câu 39: Một nguyên tố A có 2 đồng vị là X, Y X có tổng số hạt trong nguyên tử là 36 Y hơn X một nơtron Biết trong tự nhiên 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là X/Y = 3/2 Khối lượng nguyên tử trung bình của A là
Câu 40: Chất nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch axit?
-
- HẾT -