1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập chương 1 môn Hóa học 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Đức Trọng

10 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 415,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng tham khảo Đề cương ôn tập chương 1 môn Hóa học 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Đức Trọng dưới đây, giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị kì thi sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn.

Trang 1

1

Bộ môn: Hóa học

Khối: 10 – Trường: THPT Đức Trọng

ÔN TẬP CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ

A – TÓM TẮT NỘI DUNG:

1) Kiến thức:

* Biết được:

+ Thành phần cấu tạo nguyên tử: Nguyên tử gồm hạt nhân nằm ở tâm nguyên tử mang điện tích dương và vỏ nguyên tử gồm các electron mang điện tích âm chuyển động xung quanh hạt nhân Hạt nhân gồm các hạt proton và nơtron Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân, khối lượng các electron là không đáng kể + Khái niệm đồng vị, nguyên tử khối, nguyên tử khối trung bình của một nguyên tố

+ Mô hình nguyên tử của Bo, Rơ-zo-pho; Mô hình hiện đại về sự chuyển động của electron trong nguyên tử; Obitan nguyên tử, hình dạng các obitan nguyên tử s, px, py, pz; Khái niệm lớp, phân lớp electron và số obitan

trong mỗi lớp và mỗi phân lớp

* Hiểu được:

- Sự liên quan giữa số điện tích hạt nhân, số p và số e, giữa số khối, số đơn vị điện tích hạt nhân và số

nơtron

- Khái niệm nguyên tố hoá học

+ Số hiệu nguyên tử (Z) bằng số đơn vị điện tích hạt nhân và bằng số electron có trong nguyên tử

+ Kí hiệu nguyên tử AZX X là kí hiệu hoá học của nguyên tố, số khối (A) bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron

- Mức năng lượng obitan trong nguyên tử và trật tự sắp xếp

- Các nguyên lí và quy tắc phân bố electron trong nguyên tử: Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pau-li, quy tắc Hun

- Cấu hình electron và cách viết cấu hình electron trong nguyên tử

- Sự phân bố electron trên các phân lớp, lớp và cấu hình electron nguyên tử của

20 nguyên tố đầu tiên

- Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng

2) Kĩ năng:

- So sánh khối lượng của electron với proton và nơtron; So sánh kích thước của hạt nhân với electron và với nguyên tử

- Xác định được số electron, số proton, số nơtron khi biết kí hiệu nguyên tử và số khối của nguyên tử và ngược lại

- Tính được nguyên tử khối trung bình của nguyên tố có nhiều đồng vị, tính tỉ lệ phần trăm khối lượng của mỗi đồng vị, một số bài tập khác có nội dung liên quan

- Xác định được thứ tự các lớp electron trong nguyên tử, số obitan trong mỗi lớp, mỗi phân lớp

- Viết được cấu hình electron dạng ô lượng tử của một số nguyên tố hoá học

- Dựa vào cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử suy ra tính chất cơ bản của nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm

B – CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP:

I – CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

BIẾT:

1 Trong nguyên tử có 4 lớp ở trạng thái cơ bản, lớp nào quyết định tính chất hóa học của nguyên tố:

A Lớp K B Lớp L C Lớp N D Lớp M

2 Kí hiệu của các phân lớp không đúng là:

A 1s, 3d B 1p, 2d C 2s, 4f D 3p, 4d

3 Số electron tối đa trong một lớp bằng:

A hai lần bình phương số thứ tự lớp B Số thứ tự lớp

C bình phương số thứ tự lớp D 2 lần số thứ tự lớp

4 Phát biểu nào sau đây sai:

A Eletron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất

B Các phân lớp e cơ bản là s, p, d, f

C Chuyển động cuả e quanh hạt nhân không theo 1 quỹ đạo xác định

D Mọi electron đều liên kết với hạt nhân chặt chẽ như nhau

5 Chọn câu phát biểu đúng:

A Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron

Trang 2

B Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton

C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron mang điện dương và các hạt proton khơng mang điện

D Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron khơng mang điện

6 Khí hiếm cĩ cấu hình:

A Bão hịa phân lớp d hoặc nửa bão hịa phân lớp d B 8 e lớp ngồi cùng (trừ 2e đặc biệt ở He)

C 18 e ở lớp ngồi cùng D Cĩ 1lớp e duy nhất

7 Những nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hĩa học là:

A 12 24

6X,12Y B 80 35

35M,17T C 37 27

17E,13G D 16 17

8Y, 8R

8 Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là 53 Nguyên tử đĩ cĩ:

A 53e và 53 proton B 53e và 53 nơtron C 53 proton và 53 nơtron D 53 nơtron

9 Cho 5 nguyên tử sau: 1735A; 1635B; 168C; 179D; 178E Hỏi cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau?

A C và D B C và E C A và B D B và C

10 Nguyên tử của nguyên tố X cĩ cấu hình electron kết thúc ở 4s1 Số hiệu nguyên tử là:

A 19 B 24 C 29 D Cả A, B, C đều đúng

11 Những nguyên tử 2040Ca, 1939K , Sc41

21 cĩ cùng:

A Số electron B số hiệu nguyên tử C số khối D số nơtron

12 Nguyên tử của nguyên tố cĩ hạt nhân chứa 27 nơtron và 22 proton?

A Ti4922 B 2749Co C 2749In D 4922Ti

13 Một ion cĩ kí hiệu là 1224Mg2 Ion này cĩ số electron là:

14 Tổng số electron của các phân lớp 3s và 3p của nguyên tử P là:

15 Hai nguyên tử nào là đồng vị của cùng một nguyên tố?

A 1224X và 1225X B 1020X và 1120X C 1531X và 1632X D 1931X và 1932X

16 Hạt nhân nguyên tử cĩ 6 proton và 8 nơtron, nguyên tử đĩ cĩ số hiệu là:

17 Số electron tối đa của phân lớp d là:

A 2 electron B 6 electron C 10 electron D 14 electron

18 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản nào là đúng cho nguyên tử cĩ số hiệu là 16?

A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s1 D 1s2 2s2 3p2 4p2 5p2 6p1

19 Từ kí hiệu 37Li, ta cĩ thể suy ra:

A Hạt nguyên tử liti cĩ 3 proton và 7 nơtron

B Hạt nguyên tử liti cĩ 3 electron, hạt nhân cĩ 3 proton và 4 nơtron

C Hạt nguyên tử liti cĩ số khối là 7, số hiệu nguyên tử là 7

D Nguyên tử liti cĩ 2 lớp electron, lớp trong cĩ 3 và lớp ngồi cĩ 7 electron

20 Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron?

A 168O B 178O C 188O D 179F

21 Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố sau:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Nguyên tố nào là kim loại A X B Y C Z D X và Y

22 Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là:

A electron B proton C nơtron D proton và nơtron

23 Cặp nguyên tử nào cĩ cùng số nơtron ?

A 1H và He4

1 2 B 3H và He3

1 2 C 1H và He3

1 2 D 2H và He3

24 1s2 2s2 2p6 3s2 3p634s2là cấu hình electron của:

A Na B O C Ca D Cl

25 1s2 2s2 2p6 3s2 là cấu hình electron của nguyên tử:

A Khí trơ; B Kim loại; C Phi kim; D Kim loại và phi kim

27 Đồng vị là những

A Hợp chất cĩ cùng điện tích hạt nhân B Nguyên tố cĩ cùng điện tích hạt nhân

C Nguyên tử cĩ cùng điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối D Nguyên tố cĩ cùng số khối A

28 Nguyên tử trung hồ về điện vì

A Số proton bằng số nơtron B Số proton bằng số electron

C Số electron bằng số nơtron D Các hạt trong nguyên tử bằng nhau

Trang 3

3

29 Ý nào sau đây đúng: số obitan có trong lớp N và O

A lần lượt là 25 và 16 B đều là 16 C lần lượt là 42 và 52 D đều là 25

30 Chọn đáp án đúng Nguyên tử khối cho biết:

A Một nguyên tử nặng bao nhiêu kg

B Một mol nguyên tử nặng bao nhiêu gam

C Một nguyên tử nặng bao nhiêu tấn

D Khối lượng của một nguyên tử nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử

31 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

A Số proton B Số nơtron C Số khối D Số notron và proton

32 Tổng số hạt notron và electron có trong nguyên tử 6529Cu là :

A 94 B 65 C 58 D 29

33 Chọn phát biểu SAI

A Số hiệu nguyên tử bằng số điện tích hạt nhân nguyên tử

B Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxy mới có 8 proton

C Số proton trong nguyên tử luôn bằng số nơtron

D Số proton trong hạt nhân luôn bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử

34 Trong nguyên tử loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại:

A Nơtron B Proton C Proton và nơtron D Electron

36 Cho biết cấu hình e của X và Y lần lượt là: 1s22s22p63s23p64s2 và 1s22s22p63s23p3 Nhận xét sau đây đúng:

A X là phi kim, Y là kim loại B X là kim loại, Y là phi kim

C X, Y là kim loại D X, Y là phi kim

37 Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Nguyên tử là một hệ trung hoà điện

B Trong nguyên tử hạt nơtron và hạt proton có khối lượng xấp xỉ nhau

C Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số nơtron

D Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số electron

38 Trong tự nhiên, đồng vị phổ biến nhất của hiđro là đồng vị nào dưới đây?

A 01H B 12H C 11H D 13H

39 Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi

A các hạt electron và proton B các hạt proton C các hạt proton và nơtron.D các hạt e

40 Cấu hình electron của ion nào dưới đây giống khí hiếm?

A Cu+ B Fe2+ C K+ D Cr3+

41 Phân lớp 4d có số electron tối đa là A 6 B 18 C 10 D 14

42 Electron được tìm ra vào năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom xơn (J.J Thomson) Đặc điểm nào dưới đây không phải của electron?

A Có khối lượng bằng khoảng 1

1840 khối lượng của nguyên tử nhẹ nhất là H

B Có điện tích bằng −1,6 10−19 C

C Dòng electron bị lệch hướng về phía cực âm trong điện trường

D Dòng electron bị lệch hướng về phía cực dương trong điện trường

43 Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về nguyên tử oxi?

A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 p

B Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron

C Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số khối bằng 16

D Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số p bằng số n

44 Nguyên tử nguyên tố X có số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 13, số khối bằng 27 thì số electron hoá trị là? A 13 B 5 C 3 D 4

45 Trong nguyên tử

A điện tích hạt nhân bằng số nơtron B số electron bằng số nơtron

C tổng số e và số n là số khối D số hiệu nguyên tử trùng với số đơn vị điện tích hạt nhân

46 Ion nào dưới đây có cấu hình electron của khí hiếm Ne?

A Be2+ B Cl− C Mg2+ D Ca2+

47 Câu nào dưới đây là đúng nhất?

A Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại hoạt động mạnh

B Các nguyên tố mà nguyên tử có 5 electron ở lớp ngoài cùng thường là phi kim

Trang 4

C Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim

D Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 8 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại

48 Phát biểu nào dưới đây là đúng với nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 9?

A Điện tích của lớp vỏ nguyên tử của X là 9+ B Điện tích của hạt nhân nguyên tử X là 9+

C Tổng số hạt trong nguyên tử X là 26 D Số khối của nguyên tử X là 17

49 Kí hiệu nào dưới đây không đúng?

A C126 B O178 C Na1223 D S1632

50 Ion O2− không có cùng số electron với nguyên tử hoặc ion nào dưới đây?

HIỂU:

1 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3s2 3p1, số hiệu nguyên tử của nguyên

tố đó là:

2 Electron cuối cùng của nguyên tố đang ở phân lớp 3d6 Nguyên tố có điện tích hạt nhân là

A 30 B 18 C 24 D 26

3 Phát biểu nào sau đây đúng cho cả ion F- và nguyên tử Ne?

C Chúng có cùng số electron D Chúng có cùng số khối

4 Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p1 Nguyên tử của nguyên tố Y

có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3 Kết luận nào dưới đây là đúng ?

A X là phi kim còn Y là kim loại B X là kim loại còn Y là phi kim

C Cả X, Y đều là kim loại D Cả X, Y đều là phi kim

5 Nguyên tố M có các đồng vị sau:2655M ; 2656M ; 2657M ; 2658M

Đồng vị phù hợp với tỷ lệ số proton/ số nơtron = 13/15 là:

6.Cấu hình electron nguyên tử 1s2 2s2 2p6 3s23p63d84s2 có thể viết gọn là:

A  Ar 3d84s2 B  Ne 3s23p63d84s2 C  He 2s2 2p6 3s23p63d84s2 D Không có

7 Cấu hình electron nguyên tử 1s2 2s2 2p6 3s23p63d64s2 có thể viết cấu hình theo lớp là:

A 2, 8, 14, 2 B 2, 2, 8 14 C 2, 8, 2, 14 D 2, 8, 2, 14

8 Nguyên tử nào dưới đây có 3 electron thuộc lớp ngoài cùng?

A. 13Al B. 7N C. 11Na D. 6C

9 Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử nguyên tố X (Z=24)?

A [Ar] 4s24p6 B [Ar] 4s14p5 C [Ar] 3d44s2 D [Ar] 3d54s1

10 Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:

a/ 1s22s1 b/ 1s22s22p5 c/ 1s22s22p63s23p1 d/ 1s22s22p63s2 e/ 1s22s22p63s23p4

Cấu hình của các nguyên tố phi kim là

A b, e B c, d C b, c D a, b

11 Cho nguyên tố lưu huỳnh ở ô thứ 16, cấu hình electron của ion S2– là :

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

13 Cation X3+ và Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử X và Y lần lượt là

A Al và Ne B O và Fe C Al và Cl D Al và O

14 Anion X2- có số electron là 10; số nơtron là 8 thì số khối của nguyên tử X là:

A 18 B 16 C 14 D 17

15 Nguyên tử của nguyên tố A có 3 lớp e và có 5 e ở lớp ngoài cùng Tổng số e trong nguyên tử là:

A 15 B 14 C 7 D 13

16 Cho biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29, cấu hình e của nguyên tử Cu là:

A 1s22s22p63s23p64s23d9 B 1s22s22p63s23p63d94s2

C 1s22s22p63s23p63d104s1 D 1s22s22p63s23p64s13d10

17 Số e lớp ngoài cùng của các nguyên tử có số hiệu 15, 20, 35 lần lượt là:

A 3e, 2e, 5e B 5e, 2e, 7e C 3e, 2e, 7e D 3e, 2e, 6e

18 Số electron độc thân trong nguyên tử Lưu huỳnh (Z=16) là:

A 3 B 1 C 2 D 4

19 Trong tự nhiên oxi có ba đồng vị: O168 , 178O , O188 ; cacbon có hai đồng vị C12

6 C136 Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic hợp thành từ các đồng vị trên?

A 6 B 9 C 12 D đáp số khác

Trang 5

5

20 Kali có số hiệu nguyên tử là 19, khi bị mất đi một electron ở lớp vỏ thì cấu hình electron nguyên tử là:

A 1s22s22p63s23p63d14s2 C 1s22s22p63s23p64s2

B 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p6

21 Cấu hình của nguyên tử một nguyên tố X là 4p1 , hãy số hiệu nguyên tử đúng của X là :

A 19 B 30 C 31 D 33

23 Một nguyên tử có sự phân bố các electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử như sau: 2s2 2p5

Nguyên tố đó có số hiệu nguyên tử và kí hiệu hoá học là:

A 8; O B 7; N C 5; B D 9; F

24 Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố và phân lớp 3d7 Số electron của nguyên tử X là:

A 29 B 25 C 27 D 24

25 Nguyên tử nào dưới đây có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1?

A Na (Z=11) B Ca (Z=20) C Ba (Z=56) D K (Z=19)

26 Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s13p3 C 1s22s22p5 D 1s22s22p63s1

29 Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm?

A Na+ B Mg2+ C Al3+ D Fe2+

30 Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron Số khối và số lớp electron của nguyên tử

X lần lượt là:

A 65 và 4 B 64 và 4 C 65 và 3 D 64 và 3

31 Ion Fe2+ có cấu hình electron nào sau đây?

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4d4 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3s8

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

32 Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6 Hỏi nguyên tử X có cấu hình electron nào sau đây?

A 1s2 2s2 2p2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 C 1s2 2s2 2p4 D 1s2 2s2 2p5

33 Cho 3 ion: Na+, Mg2+, F- Câu nào sau đây sai?

A 3 ion trên có cấu hình electron giống nhau B 3 ion trên có tổng số hạt nơtron khác nhau

C 3 ion trên có tổng số hạt electron bằng nhau D 3 ion trên có tổng số hạt proton bằng nhau

34 Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z = 3, Z = 11 và Z = 19 có đặc điểm nào sau là chung?

A Có một electron lớp ngoài cùng B Có hai electron lớp ngoài cùng

C Có ba electron lớp trong cùng D Phương án khác

35 Nguyên tử nguyên tố X có số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 13, số khối bằng 27 thì số electron hoá trị là? A 13 B 5 C 3 D 4

36 Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt X là nguyên tố nào dưới đây?

37 Nguyên tử X có tổng số các hạt bằng 60, trong đó số hạt nơtron bằng số hạt proton X là nguyên tử nào dưới đây? A 4018Ar B 3919K C Sc3721 D 4020Ca

38 Cho các nguyên tử sau: Na (Z=11); Ca (Z=20); Cr (Z=24); Cu (Z=29) Dãy nguyên tử nào dưới đây

có số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau?

Ca; Cr; Cu B.Ca; Cr C.Na; Cr; Cu D.Ca; Cu

39 Nguyên tử 39

19K có tổng số proton, electron và nơtron lần lượt là

A 19, 20, 39 B 19, 20, 19 C 20, 19, 39 D 19, 19, 20

40 Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử F199 là

A 19 B 28 C 30 D 32

41 Tổng số hạt (n, p, e) trong ion 3517Cllà

A 52 B 53 C 35 D 51

42Số p, n, e của ion 52 3

24Cr lần lượt l

A 24, 28, 24 B 24, 30, 21 C 24, 28, 21 D 24, 28, 27

43 Ion có 18 electron và 16 proton mang điện tích là: A 16+ B 2− C 18− D 2+

44 Các ion và nguyên tử: Ne, Na+

, F− có điểm chung là

A có cùng số khối B có cùng số electron C có cùng số proton D có cùng số nơtron

45 Có bao nhiêu electron trong ion 5224Cr3+? A 21 B 27 C 24 D 49

46 Hiđro có 3 đồng vị là H11 ; 21H; 31H Be có 1 đồng vị là Be9

Có bao nhiêu loại phân tử BeH2 cấu tạo từ các đồng vị trên? A.1 B 6 C.12 D.18

Trang 6

47 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là

A 1s22s22p63s23p64s2 B.1s22s22p63s23p63d104s24p5.

C 1s22s22p63s23p5 D.1s22s22p63s23p63d104s1

VẬN DỤNG

1 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Số khối của nguyên tử đó

2 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Số khối của nguyên tử X là:

3 Nguyên tử R có tổng hạt p, n, e là 34 Số hạt nơtron hơn số proton là 1 hạt Số khối của R là:

A 18 B 16 C 23 D 25

4 Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,546 trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị 6329Cu và 6529Cu Tỉ lệ %

số nguyên tử của 2 đồng vị lần lượt là:

A 30 và 70 B 70 và 30 C 27,3 và 72,7 D 72,7 và 27,3

5 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt cơ bản là 34 Số hạt mang điện gấp 1.833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố A là :

A 1223Na B 1323Na C 1123Na D 1122Na

6 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử X là 52 Trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn

số hạt mang điện âm là 1 Vậy số khối của nguyên tử X là :

A A = 35 B A = 36 C A = 37 D A = 37

7 Tổng số hạt trong nguyên tử một nguyên tố là 40 số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

12 Vậy nguyên tử A có

A Số p = số e = 12, số n = 16 B Số p = số e = 12, số n = 13

C Số p = số e = 14, số n = 12 D Số p = số e = 13, số n = 14

8 Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Vậy số khối của nguyên tử là

A 9 B 10 C 11 D 13

9 Nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91 Brom có hai đồng vị, Biết 79

35Br chiếm 54,5% Vậy số khối của đồng vị thứ hai là

A 81 B 81,5 C 82 D 80

10 Cacbon trong thiên nhiên có hai đồng vị chính là 12

6C( 98,89%) và 13

6C(1,11%) Nguyên tử khối trung bình của cacbon là:

A 12,023 B 12,018 C 12,011 D 12,025

11 Trong tự nhiên cacbon có 2 đồng vị bền là 126C và 136C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm của 2 đồng vị trên lần lượt là:

A 98,9% và 1,1% B 49,5% và 51,5% C 99,8% và 0,2% D 75% và 25%

12 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt không mang điện trong hạt nhân lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương Kết luận nào dưới đây không đúng với Y?

A Y có số khối bằng 35 B Điện tích hạt nhân của Y là +17

C Y là nguyên tố phi kim D Trạng thái cơ bản Y có 3 electron độc thân

13 Nguyên tử X có tổng số hạt (p, n, e) là 60 Trong đó số hạt nơtron bằng số hạt proton Vậy X là:

A 40

18Ar B 37

21Sc C 39

19K D 40

20Ca

14 Ion oxit (O2-) được tạo thành từ nguyên tử oxi đồng vị 18 Ion oxit này có:

A 8 proton, 8 nơtron, 10 electron B 8 proton, 8 nơtron, 8 electron

C 10 proton, 10 nơtron, 10 electron D 10 proton, 8 nơtron, 8 electron

15 Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 28 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 Nguyên tử X là:

A 179F B 199F C 168O D 178O

16 Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Trong hạt nhân; hạt mang điện bằng số hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là :

A 10 B 11 C 12 D 15

17 Cho 5,4 g kim loại (M) tác dụng với oxi không khí ta thu được 10,2 g oxit cao nhất có công thức M2O3 Kim loại (M) là : Cho: B = 11 ; Al = 27 ; Fe = 56 ; Ga = 70

A Al B Bo C Ga D Fe

Trang 7

7

18 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34 Biết số nơtron nhiều hơn số proton

19 Đồng có 2 đồng vị là Cu63 và Cu65 (chiếm 27% số nguyên tử) Hỏi 0,5mol Cu có khối lượng bao nhiêu gam? A 31,77g B 32g C 31,5g D 32,5g

20 Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị là 3579Br và 3581Br Nếu nguyên tử khối trung bình của brom

là 79,91 thì phần trăm của 2 đồng vị này lần lượt là:

A 35% và 65% B 45,5% và 54,5% C 54,5% và 45,5% D 61,8% và 38,2% 21.Hiđro có 3 đồng vị: 11H , 12H , 13H Oxi có 3 đồng vị: O16

8 , O178 , O188 Số phân tử H2O được hình thành là:

A 6 phân tử B 18 phân tử C 12 phân tử D 10 phân tử

22 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt khômg mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là :

A 27 B 26 C 28 D 23

24 Hợp chất AB2 có %A = 50% (về khối lượng) và tổng số proton là 32 Nguyên tử A và B đều có số p bằng số n AB2 là

A NO2 B SO2 C CO2 D SiO2

25 Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 18 và số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện.Vậy số electron độc thân của nguyên tử R là

A 1 B 2 C 3 D 4

26 Nitơ có 2 đồng vị bền: 14N và 15N Tính phần trăm mỗi đồng vị, biết nguyên tử khối trung bình của Nitơ

là 14, 0063 Vậy phần trăm mỗi đồng vị 14

N và 15N là:

A 99,7 % và 90,03 B 99,7 và 0,3 C 99,37 và 0,63 D 0,3 và 99,7

28 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91; R có 2 đồng vị Biết R79Z chiếm 54,5% Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 có giá trị bằng bao nhiêu?

29 O có 3 đồng vị là O16 ; O17 và O18 với % đồng vị tương ứng là a; b; c trong đó a = 1,5b và a – b = 19,8 Tìm khối lượng phân tử trung bình của O :

A 16,421 B 16,425 C 16,436 D 16,416

30 Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị: 6329Cu; 6529Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54

Thành phần % về khối lượng của 2963Cutrong CuCl2 là giá trị nào dưới đây? Biết MCl=35,5

A 73,00 % B 27,00% C 32,33% D 34,18 %

31 Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị: 63Cu và 65Cu có tỉ số:

63

65

105 245

Cu

Cu  Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là:

A 64,4 B 63,9 C 64 D Đáp án khác

32 Cácbon có 2 đồng vị là C126 chiếm 98,89% và C136 chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên

tố cacbon là:

A 12,5 ; B 12,011 ; C 12,021 ; D 12,045

33 Trong tự nhiên Kali có 2 đồng vị : 3919K chiếm 93,3%, 41

19K chiếm 6,7% Vậy nguyên tử khối trung bình của Kali là A 39,5 B 40,5 C 39,0 D 39,134

34 Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là Cl35 và Cl37 Phần trăm về khối lượng của 37

17Cl chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị 11H , oxi là đồng vị O16

8 ) là giá trị nào sau đây?

A 9,40% B 8,95% C 9,67% D 9,20%

35 Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị có số khối lần lượt là: 24, 25, 26 Trong số 5.000 nguyên tử Mg thì có 3.930 đồng vị 24 và 505 đồng vị 25, còn lại là đồng vị 26;Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là;

A 24 B 24,32 C 24,22 D 23,9

36 Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng ở phân lớp 4px và nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng ở phân lớp 4sy Biết x + y = 7 và nguyên tố X không phải là khí hiếm Vậy số hiệu

nguyên tử của

a) X là: A 33 B 35 C 34 D 36 b) Y là: A 19 B 25 C.20 D 26

37Magiê có hai đồng vị là X và Y Đồng vị X có nguyên tử khối là 24 Đồng vị Y hơn đồng vị X một

nơtron Biết rằng nguyên tử của hai đồng vị có tỉ lệ X : Y = 3 : 2 Nguyên tử khối trung bình của Mg là:

A 24 B 24,4 C 24,2 D Tất cả đều sai

Trang 8

38 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt ( p, n, e) là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Cấu hình electron của nguyên tử X là

A 1s22s22p63s23p63d104s24p5 B 1s22s22p63s23p5

C 1s22s22p63s23p63d104s1 D 1s22s22p63s23p64s2

39 Agon có ba đồng vị bền với tỉ lệ % các đồng vị như sau: 36

18Ar(0,337%), 38

18Ar( 0,063%), 40

18Ar(99,6%) Thể tích của 3,6 gam Ar ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 1,120 lit B 11,200 lit C 2,016 lit D 1,344 lit

40 Tổng số các hạt electron, proton và nơtron trong nguyên tử của một nguyên tố là 21 Vậy cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là:

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s1 C 1s2 2s2 2p5 D 1s2 2s2 2p3

41 Tổng số các hạt electron, proton và nơtron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40 Vậy đó là

nguyên tử của nguyên tố có số hiệu và số khối là:

A 8 và 16 B 13 và 27 C 12 và 24 D 26 và 56

42 Nguyên tử khối trung bình của Sb là 121,76 Sb có 2 đồng vị, biết 121Sbchiếm 62% Tìm số khối của đồng vị thứ 2?

A 123,0 B 122,5 C 124,0 D 121,0

43 Nguyên tố clo có 2 đồng vị Biết số lượng nguyên tử của đồng vị thứ nhất gấp 3 lần số lượng nguyên tử của đồng vị thứ 2 và đồng vị thứ 2 nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Số khối của 2 đồng vị lần lượt là:

A 35 và 37 B 36 và 37 C 34 và 37 D 38 và 40

44 Oxi trong tự nhiên có 3 đồng vị : 16

8O , 17

8O , 18

8O với % các đồng vị tương ứng là x1 , x2 , x3 Trong đó

x1 = 15x2 , x1 - x2 = 21x3 Vậy khối lượng trung bình của Oxi là

A 18,4152 B 16,4152 C 16,1452 D 16,5

45 Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của X có 35 proton Đồng vị thứ nhất có 44 nơtron Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là bao nhiêu?

A 79,20 B 78,90 C 79,92 D 80,50

46 Một nguyên tố X có 3 đồng vị A1 X( 79%), A2 X ( 10%), A3 X( 11%) Biết tổng số khối của 3 đồng vị là

75, nguyên tử lượng trung bình của 3 đồng vị là 24,32 Mặt khác số nơtron của đồng vị thứ 2 nhiều hơn số nơtron đồng vị 1 là 1 đơn vị A1, A2, A3 lần lượt là:

A 24; 25; 26 B 24; 25; 27 C 23; 24; 25 D 25; 26; 24

47 Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X2 có tổng số hạt là

20 Biết rằng phần trăm các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Hỏi nguyên

tử khối trung bình của X là bao nhiêu?

A 12 B 12,5 C 13 D 14

48 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt prôton, nơtron và electron là 180, trong đó tổng các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt X là nguyên tố nào sau đây:

A Flo B Clo C Brom D Iốt

49 Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12 Số hiệu nguyên tử của A và B là

A 17 và 29 B 20 và 26 C 43 và 49 D 40 và 52

50 Một hợp chất A được tạo nên bởi cation M2+ và anion X- Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong phân tử A là 144 Số khối của X lớn hơn tổng số hạt trong M là 1 Trong X có số hạt mang điện gấp 1,7 lần

số hạt không mang điện A là hợp chất nào sau đây:

A CaCl2 B CaF2 C MgCl2 D MgBr2

51 Tổng số hạt mang điện trong ion AB32- bằng 82 Số hạt mang điện trong nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong nhân của nguyên tử B là 8 Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là

A 6 và 8 B 13 và 9 C 16 và 8 D 14 và 8

52 Hợp chất MX3 có tổng số hạt proton, nơtron, electron của các nguyên tử là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8 Tổng ba loại hạt trên trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16 M và X là những nguyên tố nào sau đây:

A Al và Br B Al và Cl C Cr và Cl D Cr và Br

53 Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu, trong đó đồng vị 65Cu chiếm 27% về số nguyên tử Phần trăm khối lượng của 63Cu trong Cu2O là giá trị nào dưới đây?

Trang 9

9

54 Biết số Avogađro bằng 6,022.1023 Số nguyên tử H có trong 1,8 gam H2O là

A.0,3011.10−23 nguyên tử B 1,2044 1023 nguyên tử

C 6,022 1023 nguyên tử D10,8396 10−23 nguyên tử

55 Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị: 6329Cu; Cu6529 Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54

Thành phần % về khối lượng của 2963Cutrong CuCl2 là giá trị nào dưới đây? Biết MCl=35,5

A 73,00 % B 27,00% C 32,33% D 34,18 %

56 Oxit B có công thức X2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 B là chất nào dưới đây?

57.Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Số khối của X là giá trị nào dưới đây?

58.Nguyên tử nguyên tố X tạo ion X− Tổng số hạt (p, n, e) trong X− bằng 116 X là nguyên tử nguyên tố nào dưới đây?

A 34Se B 32Ge C 33As D 35Br

59.Ba nguyên tử X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16, hiệu điện tích hạt nhân X và Y là 1 Tổng số electron trong ion (X3Y)− là 32 X, Y, Z lần lượt là

A O, S, H B C, H, F C O, N, H D N, C, H

60.Trong tự nhiên Cl có hai đồng vị: 1735Cl chiếm 75%, 3717Cl chiếm 25% Vậy khối lượng nguyên tử trung bình của Cl là? A 37,5 B 36,5 C 35,5 D 36,0

61.Trong tự nhiên, Cu tồn tại với hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu bằng 63,546 Số nguyên tử 63Cu có trong 32 gam Cu là (Biết số Avogađro=6,022.1023

)

A 3,0115 1023 B 12,046.1023 C 2,205.1023 D 1,503.1023

II – BÀI TẬP TỰ LUẬN: 1 số bài tập tham khảo:

Bài 1: Viết cấu hình e nguyên tử các nguyên tố có Z = 8; Z = 18; Z = 35; Z = 24

a) Viết cấu hình e của các nguyên tử nguyên tố trên? b) Cho biết các nguyên tố đó là kim loại hay phi kim?

Bài 2: Các nguyên tử A (Z=13) , B (Z= 9) , D (Z= 19)

a) Viết cấu hình e của các nguyên tử A, B, D b) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm?

Bài 3: Viết cấu hình e của Fe, Fe2+; Fe3+; S; S2- biết Fe (Z = 26) và S (Z = 16)?

Bài 4: Cation R+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6

a) Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố R? b) Viết sự phân bố e vào các obitan nguyên tử?

Bài 5: Oxit A có công thức X2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong A là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Biết 16

8 O , Na (Z = 11), K (Z = 19), Cl (Z =17), N (Z = 7) Tìm công thức

của oxit A ?

Bài 6: Cho một dung dịch chứa 14,625g muối NaX tac dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 35,875g kết tủa

a) Tìm nguyên tử khối và gọi tên X?

b) X có 2 đồng vị , số nguyên tử của đồng vị thứ nhất nhiều gấp 3 lần số nguyên tử của đồng vị thứ hai Hạt nhân của đồng vị thứ nhất có ít hơn hạt nhân của đồng vị thứ hai 2 notron Tìm số khối của mỗi đồng vị ?

Bài 7: Cho 5,85 gam muối NaX tác dụng hết với dung dịch AgNO3 thu được 14,35g kết tủa

a) Xác định nguyên tử khối của X và viết cấu hình e?

b) Nguyên tố X có hai đồng vị bền, xác định số khối của mỗi đồng vị, biết rằng:

- % của các đồng vị bằng nhau

- Đồng vị thứ nhất có n notron và đồng vị thứ 2 có n+2 notron

Bài 8: Một hợp chất ion cấu tạo từ M+ và X2- Tổng số các hạt p, n, e trong phân tử M2X là 140 hạt, trong đó

số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối M+

lớn hơn số khối ion X2- là 23 Tổng số hạt p, n, e trong M+

nhiều hơn trong X2- là 31 hạt Xác định tên nguyên tố M và X? Viết kí hiệu nguyên tử M, X?

Bài 9: Tổng số hạt trong MX là 108 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36

Số khối của M lớn hơn của X là 8 Tống số hạt trong M2+

nhiều hơn X2- là 8 Vậy công thức của MX?

Bài 10: Một hợp chất B được tạo bởi một kim loại hóa trị II và một phi kim hóa trị I Tổng số hạt trong phân

tử B là 290, tổng số hạt không mang điện là 110, hiệu số hạt không mang điện giữa phi kim và kim loại là

70, tỉ lệ số hạt mang điện của kim loại so với phi kim trong B là 2/7 Tìm A, Z của kim loại và phi kim trên?

Bài 11 Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số

hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12 Số hiệu nguyên tử của A và B là

Trang 10

Bài 12.Một hợp chất A được tạo nên bởi cation M2+ và anion X- Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong phân tử A là 144 Số khối của X lớn hơn tổng số hạt trong M là 1 Trong X có số hạt mang điện gấp 1,7 lần số hạt không mang điện A là hợp chất nào sau đây:

Bài 13.Một nguyên tố X có 3 đồng vị A1 X ( 79%), A2 X ( 10%), A3 X( 11%) Biết tổng số khối của 3 đồng vị

là 75, nguyên tử lượng trung bình của 3 đồng vị là 24,32 Mặt khác số nơtron của đồng vị thứ 2 nhiều hơn số nơtron đồng vị 1 là 1 đơn vị A1, A2, A3 là:

Bài 14 Magiê có hai đồng vị là X và Y Đồng vị X có nguyên tử khối là 24 Đồng vị Y hơn đồng vị X một

nơtron Biết rằng nguyên tử của hai đồng vị có tỉ lệ X : Y = 3 : 2 Nguyên tử khối trung bình của Mg là:

Bài 15: Viết cấu hình electron của các ion và nguyên tử sau : Na+, K+,Ba2+,Ga3+,P3-,Se2 -, Br -, Fe2+,

Fe3+,Cu1+,Ag, Cr, Cu ,I,Rb.(Biết số hiệu nguyên tử lần lượt là : 11,19,56,31,15,34,35,26,29,47,24,53,37)

ĐỀ THAM KHẢO (5,0đ)

ĐỀ 1: Câu 1: (2đ) Cho biết cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng các nguyên tử của nguyên tố

A,B,C,D lần lượt là 3p3 ; 3d2 ; 4p1 ; 2p5

Viết cấu hình electron đầu đủ của A,B, C, D

Nguyên tố nào là kim loại, phi kim , khí hiếm ? Vì sao ?

Câu 2: (1đ) Đồng có 2 đồng vị có số khối là 63 và 65 Hãy tính xem ứng với 27 nguyên tử đồng vị có số khối là 65 thì có bao nhiêu đồng vị có số khối là 63 ? Biết nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Câu 3: (2đ) Trong phân tử MX có tổng số hạt cơ bản là 84 hạt , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt Số hạt proton trong nguyên tử M nhiều hơn số hạt proton trong nguyên tử X là

12 hạt Tìm công thức phân tử của MX

ĐỀ 2:

Câu 4: Các nguyên tử A (Z= 22) B(= 35)

Viết cấu hình e của các nguyên tử A, B Nguyên tố nào là kim loại , phi kim , khí hiếm

Câu 4: Các nguyên tử A (Z= 12) B(= 18)

a.Viết cấu hình e của các nguyên tử A, B, Nguyên tố nào là kim loại , phi kim , khí hiếm

b Cho C(Z=24), D (Z=29) Hãy viết cấu hình e

Ngày đăng: 02/05/2021, 17:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w