Định lí:Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì: °Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.. Định lớ về hai tiếp tuyến cắt nhau:Định lớ: TIẾT 29 : Đ6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾ
Trang 21 Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn?
2 Cho AB, AC là hai tiếp
tuyến tại B, tại C của (O) Chứng minh: AB = AC.
Trang 3Định lí:
Nếu hai tiếp tuyến của một đường
tròn cắt nhau tại một điểm thì:
°Điểm đó cách đều hai tiếp điểm
°Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia
phân giác của góc tạo bởi hai tiếp
tuyến
°Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia
phân giác của góc tạo bởi hai bán
kính đi qua các tiếp điểm
.O B
C
H×nh 79 A
Trang 41 Định lớ về hai tiếp tuyến cắt nhau:
Định lớ:
TIẾT 29 : Đ6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
Neỏu hai tieỏp tuyeỏn cuỷa moọt ủửụứng
troứn caột nhau taùi moọt ủieồm thỡ:
°ẹieồm ủoự caựch ủeàu hai tieỏp ủieồm
°Tia keỷ tửứ ủieồm ủoự ủi qua taõm laứ tia
phaõn giaực cuỷa goực taùo bụỷi hai tieỏp
tuyeỏn
°Tia keỷ tửứ taõm ủi qua ủieồm ủoự laứ tia
phaõn giaực cuỷa goực taùo bụỷi hai baựn
kớnh ủi qua caực tieỏp ủieồm
a 15 0
b 60 0
c 30 0
d Một kết quả khác.
Bài tập trắc nghiệm:
Chọn chữ cái đứng tr ớc câu trả lời mà em cho là đúng.
Cho ủửụứng troứn (O; 3cm) và
điểm H cách O một khoảng 6cm Kẻ các tiếp tuyến HB, HC với đ ờng tròn (O)(B, C laứ caực tieỏp ủieồm).
Góc BHC có số đo là bao nhiêu?
O H
C
3
6
Trang 5Chọn chữ cái đứng tr ớc câu trả lời mà em cho là đúng.
Cho đ ờng tròn (I), các tiếp tuyến PM và PN kẻ từ P đến đ ờng tròn vuông góc với nhau tại P (M và N là các tiếp điểm)
Tứ giác PMIN là hình gì?
a Hình thang.
b Hình chữ nhật.
c Hình vuông.
d Hình thoi.
P
M
N
I
N
Định lớ:
Neỏu hai tieỏp tuyeỏn cuỷa moọt ủửụứng
troứn caột nhau taùi moọt ủieồm thỡ:
° ẹieồm ủoự caựch ủeàu hai tieỏp
ủieồm.
° Tia keỷ tửứ ủieồm ủoự ủi qua taõm
laứ tia phaõn giaực cuỷa goực taùo bụỷi
hai tieỏp tuyeỏn.
° Tia keỷ tửứ taõm ủi qua ủieồm ủoự
laứ tia phaõn giaực cuỷa goực taùo bụỷi
hai baựn kớnh ủi qua caực tieỏp ủieồm.
Trang 6Giao điểm hai đường kẻ là tâm hình tròn
Hãy nêu cách tìm tâm của một mi ng g ếng g ỗ
hình tròn bằng “thước phân giác”.
Trang 71 Định lớ về hai tiếp tuyến cắt nhau:
Định lớ: ( SGK)
Cho tam giác ABC Gọi I là giao
điểm các đ ờng phân giác các góc trong tam giác; D, E, F theo thứ tự
là chân các đ ờng vuông góc kẻ từ I
đến các cạnh BC, AC, AB
1) Chứng minh : D, E, F nằm
trên cùng một đ ờng tròn tâm I.
D
E
F I
B
A
C
2) ( I; ID ) và ABC cú quan hệ
gỡ với nhau?
Trang 8• T©m cña ® êng trßn néi
tiÕp tam gi¸c lµ giao ®iÓm
cña ba ® êng ph©n gi¸c
trong cña tam gi¸c
1 Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau:
Định lí: ( SGK)
2 Đường tròn nội tiếp tam giác:
I
B
A
C
• (I; ID ) là đường tròn nội tiếp
ABC; ABC ngoại tiếp (I; ID ) A
B
C
.
))
) )
))
TIẾT 29 : §6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
I
D
Trang 9• T©m cđa ® êng trßn néi
tiÕp tam gi¸c lµ giao ®iĨm
cđa ba ® êng ph©n gi¸c
trong cđa tam gi¸c
Định lí: ( SGK)
2 Đường trịn nội tiếp tam giác:
I
B
A
C
• (I; ID ) là đường trịn nội tiếp
ABC; ABC ngoại tiếp (I; ID )
3 Đường trịn bàng tiếp tam giác:
- Đường trịn
(K;KD) bàng
tiếp trong gĩc A
của tam giác
ABC
x
K
B
A
C
C
))
))
)
)
)
))
)
E
K
B
A
C D
Hoạt động cá nhân
Cho tam ABC, K là giao điểm các đường phân giác của hai góc ngoài tại B và C; D, E, F theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ K đến các đường thẳng BC, AC.
Chứng minh : D, E, F cùng nằm trên đường tròn tâm K.
.
Đường trịn bàng tiếp tam giác là đường trịn tiếp xúc một cạnh của tam giác và các phần kéo dài của hai cạnh cịn lại
K
D
D
))))
) )
Trang 10• T©m cña ® êng trßn néi
tiÕp tam gi¸c lµ giao ®iÓm
cña ba ® êng ph©n gi¸c
trong cña tam gi¸c
1 Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau:
Định lí: ( SGK)
2 Đường tròn nội tiếp tam giác:
I
B
A
C
• (I; ID ) là đường tròn nội tiếp
ABC; ABC ngoại tiếp (I; ID )
3 Đường tròn bàng tiếp tam giác:
-Đường tròn
(K; KD) bàng tiếp
trong góc A của
tam giác ABC
x
K
B
))
)
))
TIẾT 29 : §6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
D
D
Trang 11B C
.
O1
Trang 12BT:H yãy nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để đ ợc khẳng định đúng
a- Là đ ờng tròn tiếp xúc với
ba cạnh của tam giác
b- Là giao điểm ba đ ờng
phân giác trong của tam giác
c- Là đ ờng tròn tiếp xúc với
một cạnh của tam giác
và phần kéo dài của hai cạnh kia
d- Là đ ờng tròn đi qua ba
đỉnh của tam giác
e- Là giao điểm hai đ ờng
phân giác ngoài của tam
1- a
2 - c
3 - d
4 - b
5 - e
1 Đ ờng tròn nội tiếp tam giác
2 Đ ờng tròn bàng tiếp tam
giác
3 Đ ờng tròn ngoại tiếp tam
giác
4 Tâm đ ờng tròn nội tiếp tam
giác
5.Tâm đ ờng tròn bàng tiếp tam
giác
BàI 6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Trang 13H O A
B
C
D
AB, AC với đ ờng tròn ( B, C là các tiếp điểm)
a) Chứng minh rằng OA vuông góc với BC
b) Vẽ đ ờng kính CD Chứng minh rằng BD song song với AO
c) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC; biết OB = 2cm, OA = 4cm
Trang 14HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững dấu hiệu nhận
của hai tiếp tuyến caét nhau
- Phân biệt định nghĩa và cách xác ñịnh tâm của đường tròn nội tiếp và bàng tiếp tam giác.
BTVN: 27, 29,31 SGK tr115, 116
TIẾT 29 : §6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
Trang 15GIÁO VIÊN: NGUYỄN THANH SANG