Tính CM của các chất có trong dung dịch sau phản ứng.. không có sản phẩm khử nào khác Tính số mol khí tạo ra.Tính CM dung dịch axit ban đầu.Tính khối lượng muối tạo thành.. số lượng liên
Trang 1TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 11 - HỌC KÌ I
TỔ HÓA HỌC
I CHƯƠNG: SỰ ĐIỆN LI
1 Viết phương trình điện li của các chất sau:
FeCl3;CH3COOK; NH4NO3; NaHCO3; KHS
2 Trộn lẫn 50 ml dung dịch HCl 0,12 M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1 M Tính pH của dung dịch thu được
3 Một dd chứa a mol Na+, 0,02mol NO3- , 0,01 mol HCO3- Tính a
Nếu cô cạn dung dịch trên thì thu được bao nhiêu gam muối khan
4 Viết phương trình hóa học sau ở dạng phân tử cho phản ứng có phương trình ion rút gọn:
a H+ + OH- →H2O b Ba2+ + SO42- →BaSO4
b Fe2 + + S2- →FeS d 2H+ + CO32- →CO2 + H2O
5 Trộn 100 ml dung dịch HCl có pH =2 với 200 ml dd NaOH có pH=13 thu được dd A Tính CM của các chất
có trong dung dịch sau phản ứng
6 Dung dịch A có các ion ; Na+, NH4+, SO42 .Cho 100 g dd tác dụng với dd NaOH dư thu được 4,48l khí (đktc), nếu thêm tiếp dung dịch BaCl2 thu được 46,6 g kết tủa.Cô cạn dung dịch A được bao nhiêu gam muối khan?
7 Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42- Cho 120 ml dd Y gồm KOH 1,2M
và Ba(OH)2 0,1 M vào X Sau khi các pư kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa Tính z,t?
8 Viết phương trình phân tử và ion rút gọn cho các phản ứng sau:
a) Na2CO3 + Ba(OH)2 b) Fe(OH)2 + HCl c) NaHCO3 + NaOH
II CHƯƠNG NITƠ –PHOTPHO
1.Viết phương trình phản ứng
a) CuO + HNO3 b) KH2PO4 + KOH c) Na3PO3 + AgNO3 d) Al + HNO3 ( sản phẩm khử là N2)
2 Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 6,72 lít (đktc) khí NO bay ra Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.( NO là sản phẩm khử duy nhất)
3 Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2,2 lít HNO3 loãng, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí NO và N2O Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 là 19,2.( không có sản phẩm khử nào khác)
Tính số mol khí tạo ra.Tính CM dung dịch axit ban đầu.Tính khối lượng muối tạo thành
4 Cho dung dịch có chứa 39,2g H3PO4 vào dd có chứa 44g NaOH Tính klượng mỗi muối thu được sau khi cô cạn dung dịch?
5 Phân supephot phat đơn thường chỉ có 20% P2O5.Tính hàm lượng % của canxi đihidrophotphat có trong phân đó
6 Phân kali KCl sản xuất từ quặng sinvinit thường chỉ có 72,9% KCl Tính độ dinh dưỡng của phân ?
7 Hòa tan hoàn toàn 12,42g Al bằng ddịch HNO3 loãng dư,thu được dung dịch X và 1,344 lit(đkc) hỗn hợp khí
Y chỉ gồm N2 và N2O.Tỉ khối của Y so với H2 là 18 Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Tính m?
8 Cho 3,36 gam Mg tan trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch A chứa 21,52 gam muối và 0,448 lit Khí B (đktc) Tìm khí B?
III CHƯƠNG: CACBON - SILIC
1 Sục 2,24 lít CO2 vào 400 ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thu được bao nhiêu gamkết tủa
2 Hấp thụ hết V lít khí CO2 (đkc) vào 500ml Ca(OH)2 1M thấy có 25g kết tủa Gía trị của V ?
3 Sục V (lít) CO2 (đkc) vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 9,85g kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi cho dung dịch
H2SO4 dư vào nước lọc 1,65g kết tủa nữa Gía trị của V ?
4 Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít khí CO2 (đktc) Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m là bao nhiêu ?
5 Dung dịch X chứa các ion: Ca2+ , Na+, HCO3- và Cl-, trong đó số mol của ion Cl- là 0,1 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung
Trang 2Tổ Hóa học Trường THPT Hoàng Hoa Thám
dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất
rắn khan Giá trị của m là ?
IV CHƯƠNG: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
1 Đốt cháy 0,282 gam hợp chất hữu cơ X, cho sản phẩm đi qua các bình đựng CaCl2 khan và KOH dư Thấy bình đựng CaCl2 tăng thêm 0,194 gam còn bình đựng KOH tăng thêm 0,8 gam Mặt khác nếu đốt cháy 0,186 gam chất X thì thu được 22,4 ml khí N2 (ở đktc) Biết rằng hợp chất X chỉ chứa một nguyên tử nitơ Xác định công thức phân tử của hợp chất X ?
2 Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ chứa C, H, Cl sinh ra 0,22 gam CO2, 0,09 gam H2O Mặt khác khi xác định clo trong hợp chất đó bằng dung dịch AgNO3 người ta thu được 1,435 gam AgCl Tỉ khối hơi của hợp chất
so với hiđro bằng 42,5 Xác định công thức phân tử của hợp chất X ?
3 Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (C, H, N) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm 1/5 thể tích O2, còn lại là N2) được khí CO2 , H2O và N2 Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 39,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi 24,3 gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 34,72 lít (đktc) Biết
2
O
X
d < 2 Tìm CTPT của X ?
4 Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 10,08 lít khí O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO2, H2O và N2) qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344 lít (đktc) Công thức phân tử của X ?:
B PHẦN TRẮC NGHIỆM: MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1:
Câu 1 Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào dưới đây ?
A Fe2O3, CaO, CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc B CO2, H2O lạnh, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO
C CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc D Fe2O3, MgO, CO, HNO3, H2SO4 đặc
Câu 2 Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là
Câu 3 Cho sơ đồ chuyển hoá:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A KH2PO4, K2HPO4, K3PO4 B KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
C K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 D K3PO4, KH2PO4, K2HPO4
Câu 4 Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3 Số chất phản ứng được với
cả dung dịch HCl, và dung dịch NaOH là
Câu 5 Chất nào sau đây không dẫn điện được ?
Câu 6 Theo Areniut phát biểu nào sau đây đúng?
A chất có chứa nhóm OH- là hidroxit
B chất có khả năng phân li ra ion H+ trong nước là axit
C chất có chứa 2 nhóm OH- là hiđroxit lưỡng tính
D chất có chứa hiđro trong phân tử là axit
Câu 7 Trộn 100ml dung dịch KOH 0,3M với 100ml dung dịch HNO3 có pH = 1, thu được 200ml dung dịch
A Trị số pH của dung dịch A là
Câu 8 Thành phần chính của quặng photphorit là
Câu 9 Dãy nào sau đây gồm các ion tồn tại đồng thời trong một dung dịch
A Na+, NH4+, Al3+, SO42-, OH-, Cl- B Na+, Mg2+, NH4+, Cl-; NO3-
C Ca2+, K+, Cu2+, OH- , Cl- D Ag+ , Fe3+, H+, Br-, NO3-, CO32-
Trang 3Câu 10 Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
A KNO2, O2 B KNO2, NO2 C KNO2, NO2, O2 D K2O, NO2, O2
Câu 11 Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
B gồm có C, H và các nguyên tố khác
C thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P
D nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P
Câu 12 Một dung dịch có chứa Na+ 0,4 mol, NH4+ x mol, SO42- 0,2 mol, Cl- 0,1 mol và NH4+ x mol Cho 200
ml dung dịch Ba(OH)2 vào dd trên và đun nóng thu được 23,3 gam kết tủa và V lít khí NH3 bay ra (đktc) Giá trị của V là
Câu 13 Cấu tạo hoá học là
A bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
B số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
C các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
D thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Câu 14 Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A Giá trị pH tăng thì độ axit giảm B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
C Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ D Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh Câu 15 Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu sai?
(a) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng
(b) Trong phòng thí nghiệm nhiệt phân muối amoninitrat để điều chế N2.
(c) Thành phần của dung dịch NH3 gồm: NH3, H2O, NH4+, OH-
(d) NH3 là khí không màu, không mùi tan nhiều trong nước
Câu 16 Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C3H5Cl là
Câu 17 Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây ?
Câu 18 Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 10 lít dung dịch Ca(OH)2, ta thu được 4 gam kết tủa Vậy nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là
Câu 19 Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
Câu 20 Cho m gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, thu được 0,224 lít(đktc) hỗn hợp khí X gồm
N2O và NO Tỉ khối của X so với hiđro bằng 18,5 Giá trị của m là
Câu 21 Chỉ dùng dung dịch chất nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch không màu : (NH4)2SO4, NH4Cl và
Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn ?
Câu 22 Chọn câu sai trong các mệnh đề sau?
A Điều chế NH3 bằng cách nhiệt phân muối amoni
B NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng
C Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt, to) tạo khí NO
D NH3 được dùng để sản xuất HNO3
Câu 23 Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa, NaCl,
NH4NO3 Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là
Câu 24 Phản ứng giữa 2 chất nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: HOHH O2
Trang 4Tổ Hóa học Trường THPT Hoàng Hoa Thám
ĐỀ 2:
Câu 1 Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4
0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
Câu 2 Hầu hết phân đạm amoni : NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4 thích hợp cho các loại đất ít chua là do các
muối amoni này
C bị thủy phân tạo môi trường trung tính D bị thủy phân tạo môi trường axit
Câu 3 Tìm câu sai trong những câu sau?
A Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng
B Do phân tử nitơ có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường
C So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính phi kim yếu nhất
D So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất
Câu 4 Cho dung dịch X gồm NaHCO3 : 0,1 mol và K2CO3 0,1 mol tác dụng với 120 ml ddịch Ca(OH)2 1 M thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 5 Phát biểu không chính xác là
A Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử
B Sự xen phủ trục tạo thành liên kết , sự xen phủ bên tạo thành liên kết
C Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học
D Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
Câu 6 Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lit: CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH Thứ tự sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng dần là
A KHSO4; CH3COOH; CH3COONa; NaOH B CH3COOH; CH3COONa; KHSO4; NaOH
C KHSO4; CH3COOH; NaOH; CH3COONa D CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH
Câu 7 Phát biểu nào sâu đây sai?
A Dung dịch Na3PO4 có môi trường kiềm, làm quỳ tím ngả màu xanh
B Ag3PO4 là kết tủa không tan trong HNO3
C Tất cả các muối điphotphat đều tan trong nước
D Thuốc thử để nhận biết ion photphat (có trong dung dịch muối) là AgNO3
Câu 8 Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?
Câu 9 Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3, ZnO nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được là
Câu 10 Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành phản ứng của kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc Để khí tạo thành trong phản ứng thoát ra ngoài môi trường ít nhất (ít gây độc hại nhất) thì biện pháp xử lí nào sau đây là tốt nhất
A nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn
B nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước
C nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2
D nút ống nghiệm bằng bông khô
Câu 11 Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm chất nào sau:
Trang 5Câu 12 Sục V lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, sau phản ứng thu được 10 gam kết tủa Giá trị của V là
A 3,36 lít ; 2,24 lít B 2,24 lít ; 3,36 lít C A 2,24 lít ; 4,48 lít D 22,4 lít ; 3,36 lít Câu 13 Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O
và khí N2 Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :
A X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O
B X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi
C X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N
D Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N
Câu 14 Cho các chất: (1) O2 ;(2) dd NaOH ; (3) Mg ; (4) dd Na2CO3 ; (5) SiO2 ; (6) HCl ; (7) CaO ; (8) Al ; (9) ZnO ; (10) H2O ; (11) NaHCO3 ; (12) KMnO4 ; (13) HNO3 ; (14) Na2O Cacbon đioxit có thể phản ứng
trực tiếp được với bao nhiêu chất ?
Câu 15 Cho 19,2 g kim loại M tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (đktc) Cho NaOH
dư vào dung dịch thu được, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị
của m là
Câu 16 Trong các chất sau đây: Na2CO3, NaHCO3, NH4Cl, NaHS, Na2HPO3, CH3COONa, NaHSO4 Số muối axit là
Câu 17 Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
C làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử D tổng hợp phân đạm
Câu 18 Nhận định nào sau đây sai?
A Dưới tác dụng của ánh sáng, photpho đỏ chuyển dần thành photpho trắng
B Photpho trắng rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da
C Trong photpho trắng các phân tử P4 liên kết với nhau bằng lực Van de Van yếu
D Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử
Câu 19 Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch ?
Câu 20 Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng sau:
A 4P + 5O2 → P2O5 và P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
B Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4↓
C 3P + 5HNO3 + 2H2O → 3H3PO4 + 5NO
D 2P + 5Cl2 → 2PCl5 và PCl5 + 4H2O → H3PO4 + 5HCl
Câu 21 Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?
A NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2 B NH4Cl, CH3COONH4, (NH4)2CO3
C NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3 D NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3
Câu 22 Các nhận xét sau:
(1) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua
(2) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho
(3) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4
(4) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây
(5) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3
(6) Amophot là một loại phân bón phức hợp
Số nhận xét sai là
Câu 23 Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là
Trang 6Tổ Hóa học Trường THPT Hoàng Hoa Thám
Câu 24 Nhận xét nào dưới đây không đúng về muối amoni
A Muối amoni kém bền với nhiệt
B Các muối amoni đều là chất điện li mạnh
C Dung dịch muối amoni luôn làm quì tím hóa đỏ
D Tất cả muối amoni tan trong nước
ĐỀ 3:
Câu 1 Urê được điều chế từ
Câu 2 Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, Na2HPO4, KH2PO4, (NH4)2CO3 Số chất phản ứng được với cả dung dịch HCl, và dung dịch NaOH là
Câu 3 Hoà tan hoàn toàn 6,48 gam Al vào V lít dung dịch HNO3 1M (lấy dư 25% so với lượng cần thiết) thì thu được 1,568 lít khí X duy nhất ở đktc và dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 52,72 gam chất rắn khan Thể tích của dung dịch HNO3 ban đầu là
Câu 4 Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây sai ?
A Chất không độc nhưng không duy trì sự sống
B Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính
C Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại
Câu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
B Phân urê có công thức là (NH2)2O
C Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
D Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
Câu 6 Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư Hiện tượng quan sát được là
A Kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần
B Kết tủa màu trắng tăng dần và không tan
C Kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong suốt
D Không có hiện tượng gì
Câu 7 Phản ứng nào sau đây có phương trinhg ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O
A NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
B 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
C Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2H2O
D 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
Câu 8 Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là
(1) Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H
(2) Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O
(3) Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
(4) Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion
(5) Dễ bay hơi, khó cháy
(6) Phản ứng hoá học xảy ra nhanh
Nhóm các ý đúng là
Câu 9 Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là
Trang 7Câu 10 Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
Câu 11 Cho 0,02 mol CO2 vào 1 lít dung dịch X gồm NaOH 0,006 M và Ba(OH)2 0,012M Tổng khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng là
Câu 12 Khí Nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:
A phân tử N2 có liên kết 3 bền vững
B nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
C trong phân tử N2, mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết
D nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ
Câu 13 Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C3H5Br3 là
Câu 14 Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân bón nào?
Câu 15 Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Mặt khác chất X tác dụng với
axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong,vừa làm mất màu dung dịch brom Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl2 Vậy chất X có thể là
Câu 16 Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, biện pháp an toàn nào dưới đây cần phải lưu ý?
A Cầm photpho trắng bằng tay có đeo găng cao su
B Tránh cho photpho trắng tiếp xúc với nước
C Dùng cặp gắp nhanh mẩu photpho trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa
dùng đến
D Có thể để photpho trắng ngoài không khí
Câu 17 A là dung dịch H2SO4 0,5M; B là dung dịch NaOH 0,6M Để thu được dung dịch có pH bằng 1 thì cần trộn A và B theo tỉ lệ thể tích là
A VA : VB = 6 : 9 B VA : VB = 11 : 9 C VA : VB = 9 : 7 D VA : VB = 7 : 9
Câu 18 Kết luận nào sau đây là đúng?
A Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau
B Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2-, do đó tính chất hóa học khác nhau là những chất đồng đẳng
C Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định
D Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng
đẳng của nhau
Câu 19 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các dung dịch NH4Cl, H3PO4, CuCl2, Mg(NO3)2 đều có pH<7
B Các dung dịch NaAlO2, K3PO4, AlCl3, Na2CO3 đều có pH>7
C Các dung dịch KNO2, (NH4)2CO3, KBr, CH3COONa đều có pH>7
D Các dung dịch KF, NaCl, KBr, NaI đều có pH=7.
Câu 20 Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là
A AgNO2, NO2 B Ag2O, NO2, O2 C AgNO2, NO2, O2 D Ag, O2, NO2
Câu 21 Cho dung dịch X gồm : x mol Ba2+; y mol Na+ và a mol HCO3- Cho X tác dụng dung dịch HCl dư thu được 0,3 mol khí Nếu cho X tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư thì thu được 19,7 gam kết tủa Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 22 Cho các chất: CaCl2, CuO, KHCO3, CaCO3, C6H6, C2H5OH, K2Cr2O7, CH3COONa, NH4NO3,
H3PO4 Số chất điện li mạnh là
Trang 8Tổ Hóa học Trường THPT Hoàng Hoa Thám
Câu 23 Để nhận biết ion photphat (PO43- ), người ta sử dụng thuốc thử
A dung dịch AgNO3 B dung dịch BaCl2 C dung dịch NaOH D Quỳ tím
Câu 24 Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hoá học của P so với N là
ĐỀ 4:
Câu 1 Dung dịch X chứa các ion: Ca2+ , Na+, HCO3- và Cl-, trong đó số mol của ion Cl- là 0,1 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 2 Cho a gam Al tan trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng ,đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là NO và N2O (không còn sản phẩm khử nào khác) Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 17,1 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của a và m lần lượt là
Câu 3 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Câu 4 Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là
A H , Fe , NO ,SO 3 3 24 B Mg , K ,SO , PO2 24 34
C Al , NH , Br ,OH3 4 D Ag , Na , NO , Cl 3
Câu 5 Trộn V lít dung dịch HCOOH có pH = 2 với V lít dung dịch NaOH có pH = 12 thu được dung dịch X
Dung dịch X có môi trường:
Câu 6 Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Photpho đỏ không tan trong các dung môi thông thường
B Ở điều kiện thường, photpho đỏ bị oxi hoá chậm trong không khí và phát quang màu lục nhạt trong
bóng tối
C Photpho chỉ thể hiện tính oxi hoá
D Photpho đỏ hoạt động hơn photpho trắng
Câu 7 Sục V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, sau phản ứng thu được 15 gam kết tủa Giá trị của V là
A 3,36 lít ; 5,6 lít B 2,24 lít ; 3,36 lít C 2,24 lít ; 4,48 lít D 22,4 lít ; 3,36 lít Câu 8 Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
Câu 9 Cho các cặp dung dịch sau:
(1) NaAlO2 và AlCl3 ; (2) NaOH và NaHCO3; (3) BaCl2 và NaHCO3 ;
(4) NH4Cl và NaAlO2 ; (5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4; (6) Na2CO3 và AlCl3;
(7) Ba(HCO3)2 và NaOH; (8) CH3COONH4 và HCl; (9) KHSO4 và NaHCO3;
Số cặp trong đó có phản ứng xảy ra là
Câu 10 Phương trình nào dưới đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi đốt cháy NH3 trong khí oxi ở nhiệt độ
850 – 900oC, có xúc tác Pt ?
A 4NH3 + 4O2 → 2NO + N2 + 6H2O B 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
C 2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O D 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
Câu 11 Cần trộn dung dịch A chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,1M với dung dịch B chứa NaOH 0,3M và Ba(OH)2
0,1M theo tỉ lệ thể tích nào sau đây để thu được dung dịch có pH = 13?
A VA : VB = 1 : 3 B VA : VB = 1 : 1 C VA : VB = 2 : 1 D VA : VB = 1 : 2
Trang 9Câu 12 Phản ứng giữa FeCO3 và HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó là
Câu 13 Trong các chất: KCl, C2H5OH, C6H12O6 (glucozơ), NaNO3, CH3COONH4, HCl và KOH Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
Câu 14 Khi so sánh NH3 với NH4+ , phát biểu sai là
A Trong NH3 và NH4+ , nitơ đều có số oxi hóa -3
B NH3 có tính bazơ, NH4+ có tính axit
C Trong NH3 và NH4+ , nitơ đều có cộng hóa trị 3
D Phân tử NH3 và ion NH4+ đều chứa liên kết cộng hóa trị
Câu 15 Cho các cặp chất sau: CH3COOH và K2S; FeS và HCl; Na2S và HCl; CuS và H2SO4 loãng Có bao nhiêu cặp chất nếu xảy ra phản ứng trong dung dịch thì có phương trình ion thu gọn: 2
2
2H S H S
Câu 16 Dung dịch chất A làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch chất B làm quỳ tím hóa đỏ Trộn lẫn dung dịch
của 2 chất lại thì xuất hiện kết tủa A và B có thể là
Câu 17 Cacbon thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
Câu 18 N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
Câu 19 Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa, NaCl,
NH4NO3 Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là
Câu 20 Cho các phản ứng sau:
(1) NaOH + HClO → NaClO + H2O
(2) Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
(3) 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O
(4) 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O
(5) Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O
Số phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn: H+ + OH- → H2O là
Câu 21 Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là
A thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
B thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
C thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định
D thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất
Câu 22 Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau :
A Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất
B Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất
C Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất
D Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất
Câu 23 Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C6H14
Câu 24 Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất
không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
Trang 10Tổ Hóa học Trường THPT Hoàng Hoa Thám
MATRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I HÓA HỌC LỚP 11 NĂM HỌC 2017-2018
A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 điểm- 24 câu) (mỗi câu 1/3 điểm)
Nội dung
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng Vận dụng cao
B PHẦN TỰ LUẬN: (2 điểm)
1 Viết PTHH cho chất phản ứng (4 PTHH)
2 Bài toán xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ dựa vào sản phẩm cháy