1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 2 đề thi giữa kì 1 môn Địa 12 năm học 2016-2017 (có đáp án)

12 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, trong khu vực ảnh hưởng của chế độ gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên:.. Khí hậu có hai mùa rõ rệt.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian thi: 50 phút Ngày thi: ………

Họ tên học sinh……….Lớp…………

Câu 1: Nội thủy là vùng:

A Nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở

B Nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí

C Có chiều rộng 12 hải lí

D Tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí

Câu 2: Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là:

A Tây Côn Lĩnh B Bà Đen C Ngọc Linh D Phanxipăng

Câu 3: Vùng đất là:

A Các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển B Phần đất liền giáp biển

C Phần được giới hạn bởi đường biên giới

và đường bờ biển

D Toàn bộ phần đất liền và các hải đảo

Câu 4: Khung hệ tọa độ địa lí ở nước ta có điểm cực Nam ở vĩ độ

A 8038’B B 8034’B C 8035’B D 8037’B

Câu 5: Hướng vòng cung là hướng chính của

A Vùng núi Bắc Trường Sơn B Các hệ thống sông lớn

C Dãy núi vùng Đông Bắc D Dãy Hoàng Liên Sơn

Câu 6: Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí:

A Ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới

B Trên vành đai sinh khoáng châu Á – Thái Bình Dương

C Trên đường di lưu và di cư của nhiều loại động, thực vật

D Tiếp giáp với Biển Đông

Câu 7: Khó khăn thường xuyên đối với giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miền núi nước ta là:

A Khan hiếm nước B Địa hình bị chia cắt mạnh, sườn dốc

C Động đất D Thiên tai (lũ quét, xói mòn, trượt lở đất) Câu 8: Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các

nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không như công ước quốc tế quy định, được gọi là:

A Vùng đặc quyền về kinh tế B Vùng tiếp giáp lãnh hải

Câu 9: Đặc điểm nổi bật ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta là

MÃ ĐỀ 317

Trang 2

B Hàng năm toàn đồng bằng được phù sa sông mới bồi đắp

C Có hệ thống đê ngăn lũ

D Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

Câu 10: Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, trong khu vực ảnh

hưởng của chế độ gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên:

A Khí hậu có hai mùa rõ rệt B Thảm Thực vật bốn mùa xanh tốt

C Có nhiều tài nguyên khoáng sản D Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

Câu 11: Gây khó khăn lớn nhất về tự nhiên do địa hình ¾ là đồi núi ở nước ta chính là :

A Nghèo khoáng sản B Lũ và xói mòn đất vào mùa mưa

C Khó phát triển vùng chuyên canh cây

công nghiệp lâu năm

D Thường thiếu nước cho sản xuất và sinh

hoạt

Câu 12: Việt Nam nằm trong múi giờ số mấy

Câu 13: Ý nghĩa văn hóa – xã hội của vị trí địa lí Việt Nam là:

A Tạo điều kiện để nước ta thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập, thu hút vốn đầu tư

nước ngoài

B Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng

phát triển các nước Đông Nam Á

C Tạo điều kiện cho giao lưu với các nước xung quanh bằng đường bộ,đường biển, đường

hàng không

D Tạo điều kiện mở lối ra biển thuận lợi cho Lào, đông bắc Cam – pu – chia và tây nam

Trung Quốc

Câu 14: Ở nước ta dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất là ở khu vực

C Đông Nam Bộ D Trung du Bắc Bộ Câu 15: Đặc điểm nào dưới đây thuộc thế mạnh của vùng đồi núi nhưng không phải là ưu thế

của vùng đồng bằng

A Khoáng sản B Tiềm năng du lịch

C Rừng và đất trồng D Tiềm năng thủy điện

Câu 16: Hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình nhất ở khu vực

A vùng núi Đông Bắc và Nam Trường Sơn

B vùng núi Tây Bắc và Bắc Trường Sơn

C vùng núi Trường Sơn Bắc và Nam Trường Sơn

D vùng núi Tây Bắc và Đông Bắc

Câu 17: Số lượng các tỉnh của nước ta tiếp giáp với biển là

A 25 tỉnh B 28 tỉnh C 27 tỉnh D 26 tỉnh

Trang 3

Câu 18: Hình dạng kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam không gây ra hạn chế nào sau

đây?

A Hoạt động giao thông vận tải từ Bắc xuống Nam gặp nhiều khó khăn

B Khí hậu, thời tiết diễn biến phứt tạp

C Khoáng sản đa dạng nhưng trừ lượng không lớn

D Khó khăn trong việc bảo vệ an ninh, chủ quyền

Câu 19: Trường Sơn Bắc và trường Sơn Nam được phân cách bởi

C Vùng núi Tây Thừa thiên Huế D Dãy Bạch Mã

Câu 20: Tổng điện tích phần đất liền của nước ta là (km2)

A 331 214 B 331 213 C 331 211 D 331 212

Câu 21: Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của:

A Dãy núi vùng Tây Bắc và Đông Bắc

B Dãy núi vùng Đông Bắc và Trường Sơn Bắc

C Dãy núi vùng Tây Bắc và Trường Sơn Bắc

D Vùng núi vùng Nam Trường Sơn và Tây Bắc

Câu 22: Điểm cực Tây của nước ta nằm ở?

A xã Sín Thầu – Mường Nhé – Điện Biên B Xã Apachải - Mường Tè – Lai Châu

C xã Sín Thầu – Mường Tè – Lai Châu D Xã Apachải - Mường Nhé – Điện Biên

Câu 23: Nét nổi bật của vùng núi Tây Bắc là:

A Gồm các khối núi và cao nguyên B Có bốn cánh cung lớn

C Gồm nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất

nước ta

D Địa hình thấp và hẹp ngang

Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?

A Hướng nghiêng chung của khu vực là hướng Tây bắc - đông nam liên quan đến vận

động cuối Đệ Tam, đầu Đệ Tứ

B Hướng núi vòng cung chiếm ưu thế với các cánh cung sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn,

Đông Triều chụm đầu vào khối núi Tam Đảo

C Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích

D Các sông trong khu vực như sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam cũng có hướng vòng

cung

Câu 25: Địa danh nào sau đây đúng với tên của vùng núi có các bộ phận: phía đông là dãy núi

cao, đồ sộ; phía tây là địa hình núi trung bình; ở giữa thấp hơn là các dãy núi xen các cao nguyên đá vôi và sơn nguyên?

A Trường Sơn Bắc B Tây Bắc C Đông Bắc D Trường Sơn

Nam

Trang 4

Câu 26: Địa danh nào sau đây đúng với tên của vùng núi có các bộ phận: những đỉnh cao trên

2000m nằm ở thượng nguồn sông Chảy, các khối núi đá vôi đồ sộ nằm ở biên giới, vùng đồi núi thấp 500 – 600m nằm ở trung tâm, đồi núi thấp khoảng 100m nằm dọc theo ven biển?

A Đông Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn

Nam D Trường Sơn Bắc

Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Viêt Nam trang 4,5: Trong các tỉnh, thành phố sau, tỉnh, thành

phố nào không giáp biển

A Thành phố Cần

Thành phố Hồ Chí Minh D Quãng Ngãi

Câu 28: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?

A Địa hình Việt Nam là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

B Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích, chủ yếu là núi trung bình và núi cao

C Địa hình Việt Nam rất đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác

nhau

D Hướng núi Tây bắc - Đông nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế

Câu 29: Đặc trưng nổi bật của đồng bằng duyên hải miền Trung nước ta là

A Địa hình thấp và bằng phẳng

B Có nhiều hệ thống sông lớn bật nhất nước ta

C Có khả năng mở rộng thêm diện tích canh tác

D Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Viêt Nam trang 23, cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên

giới Việt Nam – Lào?

A Hữu Nghị B Lao Bảo C Đồng Đăng D Móng Cái Câu 31: Sự phân hóa cảnh quan tự nhiên ở địa hình đồi núi nước tachủ yếu là do :

A Do vị trí lãnh thổ B Do sự phân hóa khí hậu

C Do ảnh hưởng của gió mậu dịch D Do tiếp giáp biển

Câu 32: Ở đồng bằng sông Hồng, vùng đất không được phù sa bồi đắp hàng năm là:

A Vùng đất ở rìa phía Tây và Tây bắc B Vùng đất ngoài đê

C Vùng đất ven biển D Vùng đất trong đê

C©u 33: Các cao nguyên bazan của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng:

A Tây Nguyên B Bắc Trung Bộ

Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Viêt Nam trang 10 Cho biết sông Cầu, sông Thương, sông Lục

Nam thuộc

A Hệ thống sông Đà

B Hệ thống sông Cả

Trang 5

C Hệ thống sông Thái Bình

D Hệ thống sông Hồng

Câu 35: Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi

A Trường Sơn Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn

Câu 36: Địa hình vùng núi Trường Sơn Nam không có đặc điểm nào sau đây?

A A Khối núi Kon tum và cực Nam Trung Bộ được nâng cao

B Đỉnh Ngọc Linh là đỉnh núi cao nhất của vùng

C Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn đông - tây

D Các cao nguyên ba dan Playku, Mơ Nông, Di Linh khá bằng phẳng với độ cao trung bình

từ 1000 đến 1500m

Câu 37: Về mùa cạn 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn là do:

A Nước triều xâm nhập mạnh B Không có hệ thống đê điều

C Có các vùng trũng lớn D Địa hình thấp và phẳng

Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Viêt Nam trang 13, các cao nguyên của vùng Tây Bắc xếp theo

thứ tự từ Bắc xuống Nam lần lượt là:

A Mộc Châu, Sơn La, Sín Chải, Tà Phình B Sơn la, Mộc Châu, Sín Chải, Tà Phình

C Tà Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu D Sín Chải, Tà Phình, Mộc Châu, Sơn La

Câu 39: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra

ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là:

A Vùng tiếp giáp lãnh hải B Lãnh hải

C Thềm lục địa D Vùng đặc quyền kinh tế

Câu 40: Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi

núi là:

A Đất trồng cây lương thực bị hạn chế

B Khoáng sản có nhiều mỏ có trữ lượng nhỏ, phân tán trong không gian

C Khí hậu phân hóa phức tạp

D Địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực trở ngại cho giao thông

Trang 6

PHẦN TRẢ LỜI

- Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu hỏi trong đề thi

- Đối với mỗi câu hỏi, thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời

đúng

Trang 7

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

Trường THPT Sào Nam

Mã đề 104

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LỚP 12

Môn Địa Lí - Năm học 2016-2017

Thời gian 45’

Chọn câu trả lời đúng nhất điền vào bảng sau:

Câu 1: Khung hệ trục tọa độ địa lí ở nước ta có điểm cực Đông ở kinh độ

A 109024’N B 109024’B C 109024’ Đ D 109024’ T

Câu 2: Độ rộng của vùng tiếp giáp lãnh hải nước ta là:

A 12 hải lí B 24 hải lí C 200 hải lí D Thay đổi theo từng khu vực

Câu 3: Vùng biển của nước ta tiếp giáp với vùng biển của mấy nước:

Câu 4: Thiên nhiên nước ta mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa do yếu tố nào quyết định:

A Vị trí địa lí B Hình dạng lãnh thổ

C Quá trình hình thành lãnh thổ D Do sự phân hóa địa hình

Câu 5: Nước ta không chịu tác động của loại gió nào:

A.Gió mùa châu Á B Gió mậu dịch bán cầu bắc

C Gió mùa đông bắc D Gió mùa Nam Á

Câu 6: Hai quần đảo xa bờ của nước ta nằm ở Biển Đông là:

A Lí Sơn, Hoàng Sa B Thổ Chu, Phú Quốc

C Hoàng Sa, Trường Sa D Côn Đảo, Hoàng Sa

Câu 7: Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên nước ta là do:

A Nước ta có nhiều đối núi B Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm

C Nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông D Nước ta nằm trong khu vực tác động của gió mùa

Câu 8: Nhờ biển Đông, nên thiên nhiên nước ta có:

A Nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng B Khí hậu có hai mùa rõ rệt

C Mùa đông bớt lạnh, mùa hè bớt nóng D Nhiều tài nguyên khoáng sản

Dùng bảng số liêu sau để trả lời các câu hỏi (Câu 9 đến câu 11):

GDP theo giá hiện hành phân theo theo khu vực kinh tế năm 1995, 2000 & 2005 của

nước ta (tỉ đồng)

Nông – Lâm – Thủy sản 51319,0 63717,0 76888,0

Trang 8

Câu 9: Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện Tổng giá trị GDP và GDP phân theo ngành kinh tế

nước ta từ năm 1995 đến 2005:

A biểu đồ miền B biểu đồ tròn C biểu đồ cột D biểu đồ đường

Câu 10: Tỉ trọng GDP ngành Dịch vụ từ 1995 đến 2005 có xu hướng:

A Tăng nhanh B Tăng chậm C Giảm liên tục D Giảm nhưng không ổn định

Câu 11: Tỉ trọng ngành chiếm ưu thế trong cơ cấu GDP ở nước ta từ 1995 – 2005 thuộc

ngành:

A Nông – Lâm – Thủy sản B Công nghiệp – Xây dựng

Dựa vào Atlat Việt Nam trang 4, 5, 13, 14, 15, 25 hãy trả lời các câu hỏi từ 12-15 :

Câu 12: Cửa khẩu quốc tế nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam – Lào – Campuchia là:

A Lệ Thanh B Bờ Y C Tây Trang D Lao Bảo

Câu 13: Tỉnh nào của nước ta vừa giáp biển và vừa giáp với đất nước Trung Quốc:

A Điện Biên B Lai Châu C Quảng Ninh D Lạng Sơn

Câu 14: Điểm cực bắc của nước ta nằm trên địa phận xã Lũng Cú thuộc tỉnh nào:

A Hà Giang B Cao Bằng C Lạng Sơn D Lào Cai

Câu 15: Cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào của nước ta:

A Trường Sơn Bắc B Trường Sơn Nam C Tây Bắc D Đông Bắc

Câu 16: Vùng biển thuộc chủ quyền trên biển Đông của nước ta có diện tích (Triệu km2):

A Khoảng hơn 3,4 B Khoảng hơn 3,7 C Khoảng hơn 3,1 D Khoảng 1,0

Câu 17: Đồng bằng và núi thấp < 1000m của nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích lãnh

thổ:

Câu 18: Hướng vòng cung là hướng chính của vùng núi:

A Đông bắc B Hoàng Liên Sơn C Tây bắc D Bắc Trường Sơn

Câu 19: Dãy núi Hoành Sơn thuộc khu vực nào ở nước ta

A Đông bắc B Tây bắc C Trường Sơn bắc D Trường Sơn nam

Câu 20: Dãy Hoàng Liên Sơn nằm ở phía nào của khu vực Tây bắc

A phía bắc B phía nam C phía tây D phía đông

Câu 21: Đất đồng bằng ven biển miền trung xấu, nhiều cát do nhân tố nào quyết định:

A Trầm tích biển B Sông ít phù sa C Đồng bằng nhỏ D Núi sát biển

Câu 22: Rừng ngập mặn nước ta tập trung nhiều ở khu vực nào:

A Bắc bộ B Trung bộ C Nam bộ D Bắc trung bộ

Câu 23: Đồng bằng sông Cửu Long có 2 vùng trũng lớn, đó là:

A Đồng Tháp Mười, Long Xuyên B Hà Tiên, Cà Mau

C Long Xuyên, Cà Mau D Đồng Tháp Mười, Hà Tiên

Trang 9

Câu 24: Đặc điểm giống nhau giữa đồng bằng Sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long:

A Có đê điều chắn giữ B Có kênh rạch chằng chịt

C Do phù sa của các sông lớn bồi đắp D Bị nhiễm mặn mạnh

Câu 25: Khu vực Tây Bắc của nước ta có tiềm năng thủy điện lớn do có đặc điểm:

A Sông lớn, địa hình dốc B Sông nhiều, địa hình dốc

C Sông lớn, địa hình thoải D Sông lớn, rừng nhiều

Câu 26: Các nhánh núi đâm sát biển, có nhiều đoạn bờ biển khúc khủyu, nhiều mũi đất và

đèo là đặc điểm của vùng:

A Núi Đông bắc B Núi Tây bắc C Núi Trường Sơn bắc D Duyên hải miền Trung

Câu 27: vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là:

A Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ C Nam Trung Bộ D Nam Bộ

Câu 28: rừng ngập mặn ở nước ta phát triển mạnh nhất ở khu vực nào:

A Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ C Nam Trung Bộ D Nam Bộ

Câu 29: Tác động của biển Đông làm khí hậu nước ta có tính chất:

A Ôn hòa B Hải dương C Khô hạn D Khắc nghiệt

Câu 30: Tại hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa có nguồn tài nguyên quí giá nào:

A Dầu khí B Ti tan C Bô xít D Rạn san hô

Câu 31: Nước ta gia nhập vào các tổ chức kinh tế khu vực và quốc tế nhằm mục đích:

A Thu hút nguồn hàng chất lượng cao B Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài

C Mở rộng thị trường, hút vốn đầu tư nước ngoài D Đẩy mạnh xuất khẩu thu ngoại tệ

Câu 32: Dãy núi Bạch Mã là ranh giới cuối cùng của khu vực:

A Trường Sơn bắc B Tây Bắc C Đông Bắc D Trường Sơn nam

Câu 33: Công cuộc đổi mới kinh tế nước ta được manh nha từ năm:

Câu 34: Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là do:

A Ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa

B Vị trí địa lý và hình dạng lãnh thổ quy định

C Ảnh hưởng của Biển Đông với bức chắn địa hình

D Ảnh hưởng của địa hình đa dạng

Câu 35: Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa 2 dòng sông nào:

A Sông Hồng với sông Lô B Sông Đà với sông Mã

C Sông Hồng với sông Đà D Sông Đà với sông Cả

Câu 36: Công cuộc đổi mới tạo nên tốc độ tăng trưởng kinh tế nước ta cao nhất (9,5 %) vào

năm:

Câu 37: Chính sách nào không phải là đường lối đổi mới nước ta sau đại hội Đảng lần thứ

Trang 10

A Dân chủ hóa đời sống kinh tế xã hội

B Xây dựng nền kinh tế thị trường, đinh hướng XHCN

C Tăng cường giao lưu hợp tác với các nước

D Xây dựng nền kinh tế quan liêu bao cấp

Câu 38: Kết quả lớn nhất đạt được trên lĩnh vực hội nhập mở cửa của nước ta thể hiện:

A Du lịch phát triển mạnh B Thu hút vốn đầu tư nước ngoài ngày càng nhiều

C Xuất khẩu lao động ngày càng tăng D Thúc đẩy nông nghiệp phát triển

Câu 39: Tài nguyên có nhiều ở miền núi cần duy trì, phát triển nhằm bảo vệ môi trường

sinh thái là:

Câu 40: Định hướng quan trọng nhất để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập là:

A.Tăng cường đầu tư, hợp tác với nước ngoài B Đẩy mạnh tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo

C Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa D Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

(Học sinh được sử dụng Atlat Việt Nam của nhà xuất bản Giáo dục từ năm 2009- 2016)

Ngày đăng: 02/05/2021, 17:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w