Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường thẳng có phương trình.. A..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ THI HKII NĂM HỌC 2021
MÔN TOÁN 12
Thời gian: 90 phút
1 ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x2z 3 0 Vectơ nào dưới đây
là một vectơ pháp tuyến của P ?
A n1 1; 2;3 B n2 1; 2;0 C n3 0;1; 2 D.n4 1;0; 2
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z x y z Đường tròn giao tuyến của mặt cầu S với mặt phẳng Oxy có bán kính là
Câu 6 Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [ ; ]a b Diện tích Scủa hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của
hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng xa x, b được tính theo công thức
Trang 2x x4 Khối tròn xoay tạo thành khi quay hình D quanh trục hoành có thể tích bằng
A 425
Câu 13 Phần ảo của số phứcz 2 3i là
d
f x x
f x x
Trang 3Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình là:
e dx
1 2 0
e dx
1
2 2 0
1dcos 2
Trang 4A I5 B I 5 C I 3 D I3
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2;1 , B 2;1;3 , C 0;3; 2 Tìm tọa độ
trọng tâm G của tam giác ABC
Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ cho ba điểm và
Véctơ nào dưới đây là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ?
Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a1; 2;0 và b 2;3;1 Khẳng
định nào sau đây là Sai
Câu 30 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường yx21, y 2, x0 và x1 được
tính bởi công thức nào dưới đây?
A
1 2
0( 1)d
1 2
0( 1)d
S x x
C
1 2
0( 3)d
1 2
0( 3)d
S x x
Câu 31 Cho hai số phức z1 2 4i và z2 1 3 i Phần ảo của số phức z1i z2bằng
Câu 32 Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì tài xế hãm phanh, từ thời điểm đó ô tô chuyển động
chậm dần đều với vận tốc v t 5t 10 m/s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây,
kể từ lúc hãm phanh Hỏi từ lúc hãm phanh đến khi đừng hẳn ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét?
Trang 5Câu 33 Số phức liên hợp của số phức z 4 5i là
Véc tơ nào dưới
đây là véc tơ chỉ phương của d?
A. p1; 2;3 B m 1;5;1 C.n 2;3; 2 D.q 2;3;3
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A0;1; 4 và mặt phẳng
Q : 5x2y z 1 0 Mặt phẳng P qua điểm A và song song với mặt phẳng Q có
phương trình là
Câu 36 Họ nguyên hàm của hàm số yxsinx là
A xcosxsin 2x C B xcosxsinx C
C xcosxsinx C D xcosxsinx C
Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x y 2z 4 0 và đường thẳng
Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng đi qua điểm M2; 0; 1 và có
vectơ chỉ phương a4; 6; 2 Phương trình tham số của là
A.
2 46
Trang 6Câu 44 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phứcz 2 2i là điểm
nào dưới đây?
Câu 47 Cho hàm số y f x liên tục, không âm trên đoạn a b Thể tích ; V của khối tròn xoay
được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x , trục hoành và
hai đường thẳng x a , xb quanh trục hoành được tính theo công thức
Trang 7Câu 49 Cho hai số phức z1 1 2i và z2 3 4i Điểm biểu diễn của số phức w z1 z trong mặt 2
phẳng tọa độ Oxy là điểm nào trong các điểm sau?
A.M4;2 B.N2; 4 C.P4; 2 D.Q2; 4
Câu 50 Xét các số phức z thỏa mãn z2i z 4 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm
biểu diễn các số phức z là đường thẳng có phương trình
Trang 82 ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Tính tích phân
4 2 0
Câu 4: Cho hàm số F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K Khẳng định nào sau đây là sai?
A Mọi nguyên hàm của f(x) đều có dạng F(x) + C
B Có duy nhất F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của
đường thẳng ∆ đi qua điểm A(1; 4; 7) và vuông góc với mặt phẳng ( ) :P x2y2z 3 0
Trang 9và (S2) (hình vẽ bên) Cho hai hình ( S1) và (S2)
quay quanh trục Ox ta thu được hai khối tròn
Câu 12: Xét phương trình 3z42z2 1 0 trên tập số phức, khẳng định nào sau đây đúng?
A Phương trình vô nghiệm B Phương trình có 3 nghiệm phức
C Phương trình có 2 nghiệm thực D Phương trình có 1 nghiệm z = 0
Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho I(3; -1; 2) Phương trình mặt cầu tâm I, bán kính
Trang 10Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A3; 2;1 , B 1;3; 2 , C 2; 4; 3 Tính tích
A d và 1 d2 trùng nhau B d và 1 d2 song song C d và 1 d2 cắt nhau D d và 1 d2 chéo nhau
Câu 16: Cho số phức z = 5 + 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2 B Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng -2
C Phần thực bằng -5 và phần ảo bằng -2 D Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng -2i
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ và song song với mặt
Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )3sinx2cosx
Câu 22: Cho số phức z thỏa mãn (2 - i)z = (2 + i)(1- 3i) Tìm tọa độ điểm M biểu diễn cho số phức z
trong mặt phẳng tọa độ Oxy
Trang 11,
Oxyz
Trang 12Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ AO3i4j2k5j Tìm tọa độ của vectơ
Trang 13
và mặt phẳng ( ) :P x y 2z 3 0 Giá trị của m để đường thẳng ∆ song song với mp(P)
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng đi qua điểm M1; 2;3 và cắt ba tia
Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho tam giác ABC đều Phương trình mặt phẳng
A :x2y3z0 B :x2y3z 6 0
Trang 14C : 3x2y z 6 0 D :x y z 6 0
Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;1; 2 , B1;0;3 Viết phương trình mặt phẳng
P đi qua điểm A sao cho khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng P lớn nhất
Trang 153 ĐỀ SỐ 3
Câu 1: F x là một nguyên hàm của hàm số x2
yxe Hàm số nào sau đây không phải là F x ?
A 1 2
22
x
52
x
1 2: 2 ; 3
và điểm I2; 1;3 Điểm K đối xứng với điểm
I qua đường thẳng d có tọa độ là
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M2; 3; 1 , N 2; 1; 3 Tìm tọa độ điểm E
thuộc trục hoành sao cho tam giác MNE vuông tại M
Trang 16x x I
I B I 1 ln 2 C I ln 2 D 1ln 2
2
Câu 12: Trong không gian Oxyz cho các mặt phẳng P : x y 2z 1 0, Q : 2x y z 1 0 Gọi
(S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r Xác định r sao cho chỉ có đúng một mặt cầu (S) thỏa mãn yêu cầu
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho véc tơ n 2; 4;6 Trong các mặt phẳng có
phương trình sau đây, mặt phẳng nào nhận véc tơ n làm véc tơ pháp tuyến?
Trang 17Câu 17: Trong không gian với hệ trục toạ độ cho mặt cầu có đường tròn lớn ngoại tiếp tam
giác với Tìm điểm nằm trên mặt cầu sao cho thể tích khối tứ diện đạt giá trị lớn nhất, biết có hoành độ dương
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2; 1;0 , B 1; 2; 2 và C3;0; 4
Viết phương trình đường trung tuyến đỉnh A của tam giác ABC
A
23
Câu 21: Cho hai mặt cầu S , 1 S2 có cùng bán kính R thỏa mãn tính chất: Tâm của S thuộc 1 S2
và ngược lại Tính thể tích phần chung V của hai khối cầu tạo bởi ( )S1 và (S2)
R
V
325
Trong các véc tơ sau,
véc tơ nào có giá song song với đường thẳng d ?
Trang 18Câu 25: Một khối cầu có bán kính 5dm, người ta cắt bỏ 2 phần bằng 2 mặt phẳng vuông góc bán kính
và cách tâm 3dm để làm một chiếc lu đựng Tính thể tích mà chiếc lu chứa được
Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz xét mặt cầu , S đi qua hai điểm A1; 2;1 , B 3; 2;3 , có
tâm thuộc mặt phẳng P :x y 3 0, đồng thời có bán kính nhỏ nhất, hãy tính bán kính R
32
5dm
3dm 3dm
Trang 19Câu 31: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2z i z z 2i
x
2
4
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 0 Trong bốn mặt phẳng
sau mặt phẳng nào vuông góc với mặt phẳng P ?
Câu 38: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A2; 0; 0, B0; 3;0 , C0; 0;5 Viết
phương trình mặt phẳng ABC
Trang 20 Đường thẳng d đi qua điểm
nào dưới đây?
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;3;1và B5; 6; 2 Đường thẳng
ABcắt mặt phẳng Oxz tại điểm M Tính tỉ số AM
Trang 21Câu 46: Viết phương trình mặt cầu có tâm I1; 2; 3 và tiếp xúc với mặt phẳng P : 2x y 2z 1 0
Câu 50: Trong không gian với hệ toạ độ , gọi là mặt phẳng đi qua hai điểm và
đồng thời hợp với mặt phẳng một góc Khoảng cách từ tới là
3.2
1.2
2.2
Trang 227 C 17 A 27 D 37 D 47 D
Trang 234 ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Một chất điểm chuyển động có vận tốc tính theo công thức v(t) = 2t + 1 (t là thời gian tính theo
giây) Tính quãng đường đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 5 đến giây thứ 10 (quãng đường tính theo mét)
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và mặt cầu
Phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng và tiếp xúc với mặt cầu là :
Trang 24Câu 10: Cho khối chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, ABCD là hình chữ nhật, ABa , AD2a
, góc giữa SB và mặt đáy bằng 600 Thể tích của khối chóp S.ABC là :
a
Câu 11: Cho hình chóp tứ giác S.ABC có thể tích bằng V Lấy điểm A’ trên cạnh SA sao cho SA'1SA
3 Mặt phẳng qua A’ và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB, SC lần lượt tại B’, C’ Khi đó thể tích khối chóp S.A’B’C’ bằng:
u du
1 4
Trang 25Câu 19: Điều kiện để phương trình x2 (2x)(2x2) m 4 2 x 2x2 có nghiệm thực là :
Câu 20: Giả sử khi đỗ vào trường đại học Bách Khoa, mỗi sinh viên phải đóng một khoản ban đầu là 10
triệu đồng Ông Minh dự kiến cho con thi và vào học tại trường này, để có số tiền đó, gia đình ông đã tiết kiệm và hàng tháng gửi ngân hàng với số tiền không đổi, với lãi suất 0,7%/tháng theo thể thức lãi kép Hỏi để được số tiền trên thì gia đình phải gửi tiết kiệm mỗi tháng là bao nhiêu để sau 12 tháng gia đình
đủ tiền đóng cho con ăn học? (làm tròn tới hàng ngìn)
Câu 23: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy là 2a, cạnh bên là 3a Gọi V và V’ lần lượt là
thể tích khối nón đỉnh S, đáy là các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác ABC Khi đó ta có tỉ số
'
V V
A Một đường thẳng B Một hình vuông C Một đường tròn D Một đoạn thẳng
Câu 26: Hàm số nào sau đây đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó:
Trang 26Câu 31: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a Hình chiếu của S trên
mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB, góc tạo bởi cạnh SC và mặt phẳng đáy (ABC) bằng 300 Thể tích của khối chóp S.ABC là:
Câu 32: Để tính tích phân
1
2 0
11
Trang 28Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho
1 ': 3 2 '
tương đối của hai đường thẳng d1 và d2
A Hai đường thẳng song song B Hai đường thẳng chéo nhau
C Hai đường thẳng cắt nhau D Hai đường thẳng trùng nhau
Câu 47: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng 1
a
2
34
a
D
3
312
Trang 305d
29
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :x 1 y 2 z 3
5 8 7 Vectơ nào dưới
đây là một vectơ chỉ phương của d ?
A a 1; 2;3 B a 7; 8;5 C a 1; 2; 3 D a 5; 8;7
Câu 9: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y 2x x và 2 y x khi quay quanh trục Ox tạo thành khối tròn xoay có thể tích bằng:
Trang 31Câu 13: Gọi z1là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2
z z 1 0 Tọa độ điểm M biểu diễn
Trang 32A P tiếp xúc với S B P không cắt S
C P đi qua tâm của S D P cắt S
Câu 17: Cho điểm I( 3;0;1) Mặt cầu (S) có tâm I và cắt mặt phẳng P : x 2y 2z 1 0 theo thiết diện là một đường tròn Diện tích của hình tròn này bằng Viết phương trình mặt cầu (S)
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P : 2x 3y 4z 20 0 và
Q : 4x 13y 6z 40 0 Vị trí tương đối của P và Q là:
Trang 33Câu 25: Cho A, B, M lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức -4; 4i; x-3i xR Tìm giá trị của x để
A z 7 6 2i B z 11 6 2i C z 5 D z 1 6 2i
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 3), B( 1; 4;1) và đường thẳng
d :
1 1 2 Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm
đoạn thẳng AB và song song với d
Câu 30: Tìm số phức z thỏa mãn (1 i) (22 i) z 8 i (1 2i) z
Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn 2 i z 4 3i Mô đun của số phức w iz 2z là:
Trang 342 1 1 Vị trí tương đối của d1 và d2 là:
A Chéo nhau B Trùng nhau C Cắt nhau D Song song
Câu 35: Biết
a
2 1
ln x 1 1
x 2 2 Giá trị của a bằng:
Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a 1;1; 2 , b 3;0; 1 và điểm
A 0; 2;1 Tọa độ điểm M thỏa mãn AM 2a b là:
và đường thẳngd :x 1 y 2 z 3
3 3 1 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) B Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P)
C Đường thẳng d cắt mặt phẳng (P) D Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P)
Câu 41: Tìm số phức liên hợp zcủa số phức z 1 2i
Trang 37Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí