Đánh giá chất lượng nước sông Đồng Nai đoạn chảy qua tỉnh Đồng Nai và đề xuất biện pháp quản lý tài nguyên nước đoạn sông nàyx Đánh giá chất lượng nước sông Đồng Nai đoạn chảy qua tỉnh Đồng Nai và đề xuất biện pháp quản lý tài nguyên nước đoạn sông nàyx luận văn tốt nghiệp thạc sĩ
Trang 1CH ƯƠ NG 1: Đ T V N Đ NGHIÊN C U Ặ Ấ Ề Ứ
1.1 M C TIÊU VÀ N I DUNG C A Đ TÀI Ụ Ộ Ủ Ề
1.1.1 M c tiêu c a đ tài ụ ủ ề
Thông qua vi c tìm hi u th c t , l y m u phân tích và tham kh o nh ngệ ể ự ế ấ ẫ ả ữ
k t qu nghiên c u trế ả ứ ước đây v h th ng sông Đ ng Nai đo n ch y qua t nhề ệ ố ồ ạ ả ỉ
Đ ng Nai liên quan đ n ch t lồ ế ấ ượng nước sông qua đó đ a ra các k t qu chínhư ế ảxác v tình hình và nh ng nguyên nhân chính nh hề ữ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng nước,
t đó đ xu t các bi n pháp qu n lý tài nguyên nừ ề ấ ệ ả ước phù h p cho h th ngợ ệ ốsông Đ ng Nai đo n ch y qua t nh Đ ng Nai.ồ ạ ả ỉ ồ
1.1.2 N i dung c a đ tài ộ ủ ề
- Thu th p tài li u v đi u ki n t nhiên c a h th ng sông.ậ ệ ề ề ệ ự ủ ệ ố
- Thu th p tài li u v dân sinh kinh t ,xã h i và môi trậ ệ ề ế ộ ường c a h th ngủ ệ ốsông Đ ng Nai đo n ch y qua t nh Đ ng Nai.ồ ạ ả ỉ ồ
- Thu th p và t ng h p đánh giá ch t lậ ổ ợ ấ ượng nước, đ ng th i tìm hi u cácồ ờ ểnguyên nhân làm suy gi m ch t lả ấ ượng nước trên h th ng sông.ệ ố
- Thông qua nh ng nghiên c u, đ xu t các bi n pháp gi m thi u các tácữ ứ ề ấ ệ ả ể
đ ng b t l i đ n ch t lộ ấ ợ ế ấ ượng nước trong h th ng sông Đ ng Nai đo n ch yệ ố ồ ạ ảqua t nh Đ ng Nai.ỉ ồ
1.2 PH ƯƠ NG PHÁP TH C HI N Ự Ệ
1.2.1 Ph ươ ng pháp lu n ậ
H th ng sông Đ ng Nai đo n ch y qua t nh Đ ng Naiệ ố ồ ạ ả ỉ ồ chi m m t v tríế ộ ịquan tr ng v m t tài nguyên nọ ề ặ ước, th y l i và giao thông đủ ợ ường th y.L u v củ ư ựsông Đ ng Nai có ti m năng phát tri n kinh t l n, đây r t thích h p cho vi cồ ề ể ế ớ ở ấ ợ ệ
tr ng các lo i cây: cao su, cà phê, chè…Và là n i có di n tích tr ng cao su l nồ ạ ơ ệ ồ ớ
nh t nấ ước ta Ngoài ra còn có các trung tâm công nghi p và khu ngh mát….ệ ỉ
V i vai trò quan tr ng nh v y,vi c tìm hi u v ch t lớ ọ ư ậ ệ ể ề ấ ượng nước m t sẽặgóp ph n b o v cũng nh duy trì các ch c năng và nhi m v quan tr ng c aầ ả ệ ư ứ ệ ụ ọ ủ
h th ng sông Đ ng Nai đo n ch y qua t nh Đ ng Nai.ệ ố ồ ạ ả ỉ ồ
1.2.2 Ph ươ ng pháp nghiên c u c a đ tài ứ ủ ề
1.2.2.1 Thu th p tài li u ậ ệ
Trang 2- Tham kh o các k t qu nghiên c u trả ế ả ứ ước đây c a các c quan, các nhàủ ơkhoa h c, các đoàn th v công trình v sông Đ ng Nai đo n ch y qua t nhọ ể ề ề ồ ạ ả ỉ
Đ ng Naiồ
- Các s li u v đi u ki n t nhiên c a vùng: v trí đ a lý,đ a hình, thố ệ ề ề ệ ự ủ ị ị ị ổ
nhưỡng, khí h u, th y văn,th m th c v t….ậ ủ ả ự ậ
- Các s li u v đi u ki n kinh t xã h i c a vùng nghiên c uố ệ ề ề ệ ế ộ ủ ứ
- Thu th p các tài li u s n có liên quan đ n ch t lậ ệ ẵ ế ấ ượng nước nh : đ cư ặ
đi m t nhiênm dân sinh kinh t , hi n tr ng s n xu t, nhu c u dùng nể ự ế ệ ạ ả ấ ầ ước,…và
m c đ nh hứ ộ ả ưởng đ n môi trế ường nước trong h th ng sông.ệ ố
1.2.2.2 Phân tích m u ẫ
- Các ch tiêu phân tích hóa lý: pH,TSS,Clỉ -,Fe,SO42-,N-NO2-,N-NO3-
,N-NH4 ,DO…
- Các ch tiêu phân tích vi sinh và h u c :COD, t ng coliform.ỉ ữ ơ ổ
- Phương pháp phân tích th hi n dể ệ ưới đây:
B ng 1.1: Ph ả ươ ng pháp phân tích các ch tiêu ỉ
5 Hàm lượng oxy hòa tan (DO) TCVN 5499-1995
6 T ng ch t r n l l ng (TSS)ổ ấ ắ ơ ử TCVN 6625-2000
7 Hàm lượng oxy hóa h c (COD)ọ APHA 5220.C
8 Hàm lượng oxy sinh hóa (BOD5) TCVN 6001-1-2008
9 Hàm lượng amoni (NH4+,tính theo N) TCVN 6179-1-1996
10 Hàm lượng nitrit (NO2-,tính theo N) TCVN 6178-1996
11 Hàm lượng nitrat (NO3-,tính theo N) TCVN 6180-1996
12 Hàm lượng phosphate (PO43-, tính theo
16 Hàm lượng s t t ng (Fe)ắ ổ APHA 3500-Fe.B
17 Hàm lượng d u, m t ngầ ỡ ổ APHA 5520.C
Trang 3- T ng h p tài li u s n có liên quan đ n n i dung nghiên c u c a đ tài.ổ ợ ệ ẵ ế ộ ứ ủ ề
- Phân tích trên b n đ và th c đ a,xác đ nh v trí l y m u và đo đ c mangả ồ ự ị ị ị ấ ẫ ạtính ch t đ c tr ng đi n hình ch khu v c nghiên c u.ấ ặ ư ể ỗ ự ứ
1.2.3.2 Ph ươ ng pháp t ch c th c hi n xây d ng báo cáo ổ ứ ự ệ ự
- Phương pháp h i c u c s d li u liên quan hi n cóồ ứ ơ ở ữ ệ ệ
- Phương pháp th ng kê nh m thu th p, x lý các s li u v khí tố ằ ậ ử ố ệ ề ượng, kinh
Trang 4Hình 1: H th ng sông Đ ng Nai ệ ố ồ
Trang 5CH ƯƠ NG 2: T NG QUAN VÙNG NGHIÊN C U Ổ Ứ
2.1 Đ C ĐI M T NHIÊN Ặ Ể Ự
Vi c qu n lý th ng nh t và t ng h p ngu n nệ ả ố ấ ổ ợ ồ ước trên l u v c sông Đ ngư ự ồNai đo n ch y qu t nh Đ ng Nai không th tách r i vi c qu n lý đ m b o l uạ ả ỉ ồ ể ờ ệ ả ả ả ư
lượng và s lố ượng nước Đ c đi m khí h u và khí tặ ể ậ ượng trên l u v c là nh ngư ự ữ
y u t nh hế ố ả ưởng đ n dòng ch y b m t, ch đ th y văn và môi trế ả ề ặ ế ộ ủ ường
nước Vì v y các thông tin liên quan c n đậ ầ ược nghiên c u, c p nh t và làm cứ ậ ậ ơ
s cho vi c đánh giá nh hở ệ ả ưởng c a chúng đ n ngu n nủ ế ồ ước
2.1.1 V trí đ a lý ị ị
L u v c sông Đ ng Nai n m trong kho ng:ư ự ồ ằ ả
- Kinh đ Đông t 105ộ ừ 045’ (Tân Biên – Tây Ninh) đ n 109ế 012’ (Ninh H i-ảNinh Thu n)ậ
- Vĩ đ B c t 10ộ ắ ừ 019’17’’ (mũi Vũng Tàu) đ n 12ế 020’ (Đak Mil – Đ k lak)ắ Sông Đ ng Nai đo n ch y qua t nh Đ ng Nai đóng vai trò quan tr ngồ ạ ả ỉ ồ ọtrong vi c cung c p ngu n nệ ấ ồ ước m t cho t nh Đ ng Nai Dòng chính sông Đ ngặ ỉ ồ ồNai t i tuy n Tài Là v i di n tích l u v c là 8.850kmạ ế ớ ệ ư ự 2.Dòng chính sông Đ ngồNai t i Biên Hòa có di n tích l u v c 22.425kmạ ệ ư ự 2
2.1.3 Đ c đi m khí h u – khí t ặ ể ậ ượ ng
2.1.3.1 Ch đ nhi t ế ộ ệ
Trang 6M c dù n m g n xích đ o, b nh hặ ằ ầ ạ ị ả ưởng tr c ti p b i ch đ nhi t vùngự ế ở ế ộ ệnhi t đ i,song v i n n đ a hình ph c t p, l u v c sông Đ ng Nai đo n ch yệ ớ ớ ề ị ứ ạ ư ự ồ ạ ảqua t nh Đ ng Nai cũng hình thành s phân hóa nhi t đ gi a các vùng m tỉ ồ ự ệ ộ ữ ộcách sâu s c Trong m t năm m t tr i đi qua thiên đ nh 2 l n cách nhau 4ắ ộ ặ ờ ỉ ầtháng, v i đ cao m t tr i ít thay đ i Nhi t đ trung bình năm kho ng 26ớ ộ ặ ờ ổ ệ ộ ả 0C ởcác vùng th p Chênh l ch nhi t đ bình quân tháng nóng nh t và tháng l nhấ ệ ệ ộ ấ ạ
nh t kho ng 3-3,5ấ ả 0C Tháng giêng là tháng có nhi t đ th p nh t v i nhi t đệ ộ ấ ấ ớ ệ ộtrung bình 25-260C Tháng t là tháng nóng nh t có nhi t đ trung bình 30-ư ấ ệ ộ
330C Tuy nhiên th i gian duy trì nhi t đ cao trong ngày thờ ệ ộ ường ng n, ch vàiắ ỉ
ba gi vào lúc sau b a tr a Không khí mát diu khi chi u và đêm nh ng vùngờ ữ ư ề ở ữ
th p và ven sông S dao đ ng nhi t đ gi a ngày và đêm kho ng 10-12ấ ự ộ ệ ộ ữ ả 0C, l nớ
nh t vào th i kỳ khô h n tháng 4.ấ ờ ạ
2.1.3.2 Ch đ m ế ộ ẩ
Đ m trung bình trong khu v c là 82% và bi n đ i theo mùa Mùa m aộ ẩ ự ế ổ ư
đ m trung bình 85-88%, mùa khô đ m trung bình là 70-75%.ộ ẩ ộ ẩ
Ch đ m a phân thành hai mùa, mùa m a t tháng 5 đ n tháng 10,ế ộ ư ư ừ ế
lượng m a chi m 80-90% lư ế ượng m a c năm, m a l n t p trung vào thángư ả ư ớ ậ9,10 hàng năm Mùa khô kéo dài t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau h u nhừ ế ầ ưkhông có m a, n u có cũng ch là các tr n m a nh r i rác Lư ế ỉ ậ ư ỏ ả ượng m a mùaưkhô chi m kho ng 10-20% lế ả ượng m a c năm.ư ả
2.1.3.5 Ch đ gió ế ộ
Trang 7Hướng gió thay đ i theo mùa, gió mùa Đông Nam xu t hi n t tháng 5ổ ấ ệ ừ
đ n tháng 11, áp su t cao , mang không khí m t v nh Thái Lan th i vào l uế ấ ẩ ừ ị ổ ư
v c sông, sinh ra m a nhi u Gió mùa Đông B c t tháng 12 đ n tháng 4 nămự ư ề ắ ừ ếsau, gió mang không khí khô và không sinh ra lượng m a đáng k trong l u v cư ể ư ự
t o ra mùa khô.ạ
2.1.3.6 Ch đ chi u sáng ế ộ ế
Lượng b c x m t tr i quanh năm khá d i dào Trung bình có 6-7 giứ ạ ặ ờ ồ ờ
n ng m i ngày.ắ ỗ
2.1.4 Đ c đi m th y văn ngu n n ặ ể ủ ồ ướ c
Do n m phân b trên m t đ a hình r ng g m các hình thái bao quát c aằ ố ộ ị ộ ồ ủvùng đ i núi cao,vùng đ ng b ng và vùng duyên h i nên ch đ th y văn vàồ ồ ằ ả ế ộ ủdòng ch y c a h th ng sông Đ ng Nai v a b chi ph i b i lả ủ ệ ố ồ ừ ị ố ở ượng m a trên l uư ư
v c v a ch u nh hự ừ ị ả ưởng c a th y tri u c a bi n Đông qua v nh Gành Rái.ủ ủ ề ủ ể ị
Ch đ dòng ch y đây r t ph c t p, b nh hế ộ ả ở ấ ứ ạ ị ả ưởng và ch u tác đ ng l nị ộ ẫnhau tùy thu c vào s thay đ i c a các y u t sau.ộ ự ổ ủ ế ố
Đ T PHÈN Ấ
Đ t phèn ti m tàngấ ề
Trang 86 Đ t phèn ho t đ ngấ ạ ộ
7
8
Đ T PHÙ SA Ấ
Đ t phù sa không đấ ược b i, chua và ít phân dồ ị
Đ t phù sa không đấ ược b i, có t ng loang lồ ầ ổ
Đ t đ nâu trên bazanấ ỏ
Đ t nâu vàng trên bazanấ
Đ T D C T Ấ Ố Ụ
Đ t d c tấ ố ụ30
Đ T XÓI MÒN TRÊN S I ĐÁ Ấ Ỏ
Đ t xói mòn tr s i đáấ ơ ỏ
Trang 9(Ngu n: Phân Vi n Quy Ho ch Nông Nghi p Mi n Nam)ồ ệ ạ ệ ề
M t trong nh ng y u t quan tr ng nh hộ ữ ế ố ọ ả ưởng đ n ngu n nế ồ ướ ở ưc l u
v c sông Đ ng Nai đo n ch y qua t nh Đ ng Nai là đ c đi m th m th c v tự ồ ạ ả ỉ ồ ặ ể ả ự ậtrên l u v c, bao g m h th ng r ng t nhiên (r ng Qu c gia Nam Cátư ự ồ ệ ố ừ ự ừ ốTiên,r ng Thác Mai huy n Đ nh Quán) và th m th c v t canh tác nh m đ mừ ệ ị ả ự ậ ằ ả
b o tích tr nả ữ ước đ đi u hòa l u lể ề ư ượng sông vào mùa khô và h n ch khạ ế ảnăng xói mòn, r a trôi đ t vào mùa m a.ử ấ ư
L u v c sông có 28 lo i s d ng đ t chính liên quan đ n m c đ che phư ự ạ ử ụ ấ ế ứ ộ ủ
và đây là nh ng y u t quan tr ng nh hữ ế ố ọ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng môi trường chotoàn l u v c Các lo i s d ng đ t chính này đư ự ạ ử ụ ấ ược phân chia thành 5 l p baoớ
g m: đ t nông nghi p, đ t lâm nghi p,đ t ,đ t chuyên d ng và nhóm đ tồ ấ ệ ấ ệ ấ ở ấ ụ ấkhác
2.1.7.2 Ngu n tài nguyên th y s n ồ ủ ả
Các loài cá
C c u thành ph n thu c khu h cá sông v i các loài cá có ngu n g c n iơ ấ ầ ộ ệ ớ ồ ố ộ
đ a và nị ước bi n di c vào theo mùa, các loài cá thu c b cá chép (Cyprinidaeể ư ộ ộ
v i 14/33 loài m i) nh lòng tong s t (Esomus metallicus), lòng tong bayớ ớ ư ắ(Esomus d uica), cá đ đuôi (Rasbora borapetenis), cá ng a ch m (Hampalaả ỏ ự ấdispar), cá du ng (Cirrhinus microlepsis), cá da tr n (Siluriformes) và b cá v cồ ơ ộ ự
Trang 10(Perciformes), b Clupeiformes ( cá c m,cá trích), Belonoformes (cá nhái, cáộ ơkình) và b Tetrodotiformes (cá nóc) M t s loài cá nộ ộ ố ướ ợc l nh ch ch r nư ạ ằ(Macrognathus teaniagaster), ch ch l u đ (Mastacembelus erythrotaenia), cáạ ấ ỏchiên (Bagarius), cá hường v n (Datnioides quadrifasciatus), cá b ng cátệ ố(Glossogobius giuris).
Nhìn chung các loài cá xu t hi n là các loài cá có đ c tr ng h cá n i đ ng,ấ ệ ặ ư ệ ộ ồthích s ng n i nố ơ ướ ạc s ch, có dòng ch y ch m hay đ ng và có nhi u th y sinhả ậ ứ ề ủ
c a các qu n xã sinh v t trong th y v c ta có th xác đ nh đủ ầ ậ ủ ự ể ị ược đ c đi m môiặ ể
trường s ng c a th y v c.ố ủ ủ ự
Đ i v i các th y v c nố ớ ủ ự ước ng t các loài thu c ngành t o l c (Chlorophyta)ọ ộ ả ụchi m u th v thành ph n loài, đ i v i các th y v c nế ư ế ề ầ ố ớ ủ ự ước m n các loài thu cặ ộngành t o silic (Bacillariophyta) chi m u th ả ế ư ế
b Th c v t phù du ự ậ
Đã phát hi n đệ ược 98 loài th c v t phù du thu c 5 ngành t o trong đóự ậ ộ ảngành t o l c có s lả ụ ố ượng chi m u th 48 loài (49%), ti p đ n là t o silic 30ế ư ế ế ế ảloài (30,6%), t o m t 10 loai (10,2%), t o lam 9 loài (9,2%) và t o giáp là m tả ắ ả ả ộloài
So sánh thành ph n loài gi a mùa m a và mùa khô cho th y có s saiầ ữ ư ấ ựkhác đáng k v thành ph n loài th c v t gi a mùa khô và mùa m a Vào mùaể ề ầ ự ậ ữ ư
m a có 59 loài, mùa khô có 69 loài T o l c v n là loài chi m u th trong cư ả ụ ẫ ế ư ế ảmùa khô và mùa m a, đi u này ph n ánh đúng hi n tr ng môi trư ề ả ệ ạ ường nước
ng t.ọ
Trang 11Vào mùa m a s lư ố ượng các loài thu c ngành t o l c là 35 loài chi m t lộ ả ụ ế ỉ ệ59,3% và t o Silic là 10 loài chi m t l là 16,9%; sang mùa khô c u trúc thànhả ế ỉ ệ ấ
ph n loài đã có s thay đ i l n, dù t o l c v n chi m u th v thành ph nầ ự ổ ớ ả ụ ẫ ế ư ế ề ầloài là 32 nh ng ch còn t l 47,1% trong khi đó t o Silic đã có s loài tăng lênư ỉ ỉ ệ ả ố
T l ỷ ệ(%)
Tuy t ng s loài đã phát hi n là 54 loài nh ng vào m i th i kỳ s loàiổ ố ệ ư ỗ ờ ố
v n thay đ i Vào mùa m a ch phát hi n đẫ ổ ư ỉ ệ ược 29 loài, mùa khô là 49 loài,
ch ng t có s khác bi t r t l n v thành ph n loài gi a hai mùa trong năm.ứ ỏ ự ệ ấ ớ ề ầ ữ
B ng 2.4: S l ả ố ượ ng và t l thành ph n loài đ ng v t phù du ỷ ệ ầ ộ ậ
S loàiố T l ỷ ệ S loàiố T l ỷ ệ S loàiố T l ỷ ệ
Trang 12T l ỷ ệ(%)
(Ngu n : Vi n khoa h c th y l i mi n Nam)ồ ệ ọ ủ ợ ề
T b ng trên cho th y có s khác bi t rõ v c u trúc thành ph n loàiừ ả ấ ự ệ ề ấ ầ
gi a tháng 10 và tháng 4 T i th i đi m tháng 10 s loài thu c nhóm Cladoceraữ ạ ờ ể ố ộ
và Copepoda ch m u th cùng là 11 loài chi m t l 37,9% , sang th i đi mế ư ế ế ỷ ệ ờ ểtháng 4 s loài thu c nhóm Cladocera tăng lên la 16 loài và s loài thu c nhómố ộ ố ộCopepode là 20 loài S khác bi t l n này ch ng t môi trự ệ ớ ứ ỏ ường nước đã có
nh ng bi n đ i nh t đ nh gi a 2 th i đi m, đi u này cũng đữ ế ổ ấ ị ữ ờ ể ề ược gi i thíchảthông qua k t qu chuy n hóa môi trế ả ể ường nước Vào mùa m a tháng 10) h uư ầ
nh mô trư ường t i các đi m trong khu v c là môi trạ ể ự ường nước ng t, môiọ
trường nước thường xuyên đượ ưc l u thông gi a các vùng vì v y khu h đ ngữ ậ ệ ộ
v t phù du t i th i đi m này không có nhi u thay đ i gi a các vùng T i th iậ ạ ờ ể ề ổ ữ ạ ờ
đi m mùa khô di n bi n môi trể ễ ế ường nước đã có s thay đ i l n, t i các đi mự ổ ớ ạ ể
đ u ngu n v n mang đ c tính môi trầ ồ ẫ ặ ường nước ng t, t i các vùng phía dọ ạ ưới dotác đ ng c a th y tri u đ y nộ ủ ủ ề ẩ ước m n xâm nh p lên và đem theo các đ ng v tặ ậ ộ ậphù du đ c bi t là các loài thu c nhóm Cladocera và Copepoda làm cho khu hặ ệ ộ ệ
đ ng v t phù du trong vùng tăng lên đáng k vào mùa khô ộ ậ ể
2.2 Đ C ĐI M KINH T - XÃ H I Ặ Ể Ế Ộ
2.2.1 Dân s , nhân kh u h c và thành ph n dân t c ố ẩ ọ ầ ộ
Nh ng năm g n đây, v i chính sách m c a c a đ t nữ ầ ớ ở ử ủ ấ ước, ho t đ ng kinhạ ộ
t xã h i trên l u v c sông đã có nh ng bế ộ ư ự ữ ước chuy n đ i rõ r t T tr ng côngể ổ ệ ỷ ọnghi p và ti u th công nghi p trong khu v c ngày m t gia tăng c v s lệ ể ủ ệ ự ộ ả ề ố ượng
l n ch t lẫ ấ ượng Bên c nh đó, đ u t nạ ầ ư ước ngoài vào khu v c này cũng ngày m tự ộ
Trang 13gia tăng và hi n đang d n đ u c nệ ẫ ầ ả ước v s lề ố ượng d án đ u t đự ầ ư ược c pấphép.Hàng lo t các khu công nghi p (KCN) t p trung, các khu ch xu t và cácạ ệ ậ ế ấnhà máy trong khu v c đua nhau m c lên và hi n v n còn đang ti p t c Đi uự ọ ệ ẫ ế ụ ềnày d n đ n t l gia tăng dân s trong khu v c này đ t đ n m c cao trongẫ ế ỷ ệ ố ự ạ ế ứ
nh ng năm g n đây,nh t là t l gia tăng dân s c h c Theo d đoán, trongữ ầ ấ ỷ ệ ố ơ ọ ự
nh ng năm t i m c tăng c h c còn ti p t c phát tri n.ữ ớ ứ ơ ọ ế ụ ể
B ng 2.5: D báo dân s vùng thu c l u v c quanh sông ả ự ố ộ ư ự
s ch c a ngu n nạ ủ ồ ước b c ch b i lị ứ ế ở ượng ch t b n đấ ẩ ượ ảc t i vào liên t c K tụ ế
qu là t i lả ả ượng ô nhi m trên các sông r ch ngày càng gia tăng, ngu n nễ ạ ồ ước bị
ô nhi m n ng gây nh hễ ặ ả ưởng x u tr l i v i môi trấ ở ạ ớ ường và c ng đ ng dân c ộ ồ ư
2.2.2 S c kh e c ng đ ng ứ ỏ ộ ồ
Trong khu v c t p trung các l ai b nh c a vùng khí h u nhi t đ i và c nự ậ ọ ệ ủ ậ ệ ớ ậnhi t.ệ
S có m t ph bi n c a các vi khu n trong nự ặ ổ ế ủ ẩ ước sinh ho t và nạ ước u ngố
có nghĩa ngườ ưởi h ng l i đang có nguy c nhi m các b nh theo đợ ơ ễ ệ ường nướcthông thường Tuy nhiên, tác đ ng c a các b nh lây truy n qua độ ủ ệ ề ường nước đã
Trang 14gi m xu ng vào nh ng năm g n đây do chả ố ữ ầ ương trình c p nấ ướ ạc s ch và đào t oạ
v v sinh công c ng đề ệ ộ ượ ảc c i thi n.ệ
C c u cây tr ng đơ ấ ồ ược người dân áp d ng ph thu c r t l n vào lụ ụ ộ ấ ớ ượng
nướ ướ ẵc t i s n có N u nế ước được cung c p đ y đ vào đúng các th i đi m yêuấ ầ ủ ờ ể
c u trong năm thì c c u cây tr ng sẽ là và 3 v lúa Trong đi u ki n canh tácầ ơ ấ ồ ụ ề ệ
ch y u d a vào m a có tủ ế ự ư ướ ổi b sung b ng nằ ước ng m thì m ho c hai v lúaầ ộ ặ ụ
có th thay th b ng đ u, rau, l c Còn trong đi u ki n canh tác d a hoàn toànể ế ằ ậ ạ ề ệ ựvào m a thì mía và s n là các cây tr ng chính.ư ắ ồ
c Ng nghi p ư ệ
Trang 15L u v c sông có di n tích m t nư ự ệ ặ ướ ấ ớc r t l n bao g m nhi u sông ngòi và hồ ề ồ
l n nh sông Tà Lài, h Tr An, h C u M i…r t thích h p vi c s d ng m tớ ư ồ ị ồ ầ ớ ấ ợ ệ ử ụ ặ
Trên l u v c sông Đ ng Nai đo n ch y qua t nh Đ ng Nai có công trình th yư ự ồ ạ ả ỉ ồ ủ
đi n l n là Tr An, đ p Long An (huy n Long Thành)…ệ ớ ị ậ ệ
Nhà máy th y đi n Tr An ủ ệ ị :
Nhà máy th y đi n Tr Anủ ệ ị được xây d ng trên ự sông Đ ng Naiồ , đo n ch yạ ảqua huy nệ Vĩnh C uử , t nhỉ Đ ng Naiồ , cách Thành ph H Chí Minhố ồ 65 km vềphía Đông B cắ
Nhà máy th y đi n Tr An có 4 ủ ệ ị t máyổ , v i t ng ớ ổ công su tấ thi t k 400ế ế
MW, s n lả ượng đi nệ trung bình hàng năm 1,7 tỉ KWh
H th y đi n Tr An là h ch a đi u ti t h ng năm, m c đích đ phát đi nồ ủ ệ ị ồ ứ ề ế ằ ụ ể ệ
v i m c nớ ự ước dâng bình thường (HBT) 62 m, m c nự ước ch t (HC) 50 m, m cế ự
nước gia cường 63, 9 m
L u lư ượng ch y máy công su t đ nh m c là 880 m3/s, tạ ở ấ ị ứ ương ngứ220m3/s cho m i t máy, c t nỗ ổ ộ ước tinh là 53m Nhà máy th y đi n đủ ệ ược xây
Trang 16v i t ng công su t l p máy 4 t x 100 MW = 400 MW, s n lớ ổ ấ ắ ổ ả ượng đi n h ngệ ằnăm 1,76 t kW.h.ỉ
L u lư ượng nướ ảc x lũ qua đ p tràn cao nh t theo thi t k là 18.450 m3/s.ậ ấ ế ế Tuy n áp l c chính g m đ p ngăn sông và đ p tràn Đ p ngăn sông đế ự ồ ậ ậ ậ ược
Công trình th y đi n Tr An còn có ý nghĩa kinh t t ng h p v i m c đíchủ ệ ị ế ổ ợ ớ ụchính hòa lưới đi n qu c gia cùng v i các nhà máy khác cung c p đi n cho phệ ố ớ ấ ệ ụ
t i tòan qu c Ngoài ra, là th y đi n đa m c tiêu, công trình còn đ m b o nả ố ủ ệ ụ ả ả ướccho sinh ho t, nông nghi p, đ y m n và đi u ti t lũ ạ ệ ẩ ặ ề ế
Hình 2: Nhà máy th y đi n Tr An ủ ệ ị
Trang 17f Công trình c p n ấ ướ c
Hi n nay đã có m t s công trình c p nệ ộ ố ấ ước dân sinh l n đã đớ ược xây d ngự
nh sau:ư
- Nhà máy nước Hóa An cung c p nấ ước cho TP.H Chí Minhồ
- Nhà máy nước Biên Hòa c p nấ ước cho TP.Biên Hòa công su t 36.000ấ
Hình 3:Tr m b m Hóa An, đi m l y n ạ ơ ể ấ ướ c thô c a ủ
nhà máy n ướ c BOO Th Đ c ủ ứ
Trang 182.2.3.2 Vùng lòng sông
a Khai thác khoáng s n ả
Theo th ng kê thì t i khu v c có 21 loài đ ng v t đáy thu c các nhóm tôm,ố ạ ự ộ ậ ộcua, trai, c, u trùng, côn trùng và 16 loài cá V i h đ ng v t phong phú nhố ấ ớ ệ ộ ậ ưvâyh nên các ho t đ ng khai thác th y s n di n ra m nh mẽ Tuy nhiên, doạ ộ ủ ả ễ ạ
ho t đ ng đánh b t di n bi n ra không theo m t k ho t nh t đ nh nên trạ ộ ắ ễ ế ộ ế ạ ấ ị ữ
lượng th y s n ngày m t gi m d n.ủ ả ộ ả ầ
b Nuôi tr ng th y s n ồ ủ ả
Ho t đ ng nuôi tr ng th y s n di n ra m nh mẽ trong nh ng năm g nạ ộ ồ ủ ả ễ ạ ữ ầđây Tuy nhiên ph n l n các h nuôi cá là do phong trào mà hình thành chầ ớ ộ ứkhông theo m t chính sách, k ho ch nào nên trong th i kỳ đ u do phát tri nộ ế ạ ờ ầ ểtrong môi trường t nhiên mà s n lự ả ượng cá thu đượ ấc r t cao nh ng càng v sauư ềthì s n lả ượng gi m đi b i ngả ở ười nuôi không được h c t p kỹ thu t nuôi.ọ ậ ậ
c Khai thác cát
Khu v c có l u lự ư ượng nướ ớc l n và đ d c khá l n nên lộ ố ớ ượng phù sa b iồ
l ng trên đo n sông r t nhi u, do đó ho t đ ng khai thác cát di n ra thắ ạ ấ ề ạ ộ ễ ườngxuyên Theo kh o sát c a ngành ch c năng thì di n tích khai thác cát trên đ aả ủ ứ ệ ịbàn t nh là h n 100 hécta v i tr lỉ ơ ớ ữ ượng kho ng 2,45 tri u mả ệ 3
2.2.4 Giao thông v n t i ậ ả
T t c sông, kênh chính và kênh c p m t trong vùng đấ ả ấ ộ ượ ử ục s d ng cho giaothông th y Có nhi u thuy n l n đủ ề ề ớ ược s d ng đ v n chuy n hàng hóa nhử ụ ể ậ ể ưcát, g , các s n ph m đ u vào và đ u ra c a nông nghi p trên các tuy n đỗ ả ẩ ầ ầ ủ ệ ế ường
th y này.ủ
Trên sông Đ ng Nai đo n ch y qua t nh Đ ng Nai có m t s c ng l n nh :ồ ạ ả ỉ ồ ộ ố ả ớ ư
- C ng Đ ng Nai: T ng di n tích 7,5ha là c ng t ng h p quy mô cho tàuả ồ ổ ệ ả ổ ợ5000DWT Đã xây d ng xong giai đo n I lự ạ ượng hàng qua C ng 500.000t n/năm.ả ấKhi hoàn thành giai đo n 2, lạ ượng hàng qua c ng d ki n 1.000.000 t n/năm ả ự ế ấ
Trang 19- Các c ng chuyên dùng: G m 2 c ng chuyên dùng hi n h u là c ngả ồ ả ệ ữ ảSCTGAS-VN và c ng VTGAS s d ng b c x p hàng l ng quy mô cho tàuả ử ụ ố ế ỏ1000DWT
- C ng t ng h p Phú H u II đ i di n c ng Cát Lái TP HCM chi u dài b nả ổ ợ ữ ố ệ ả ề ếquy ho ch 2000m sâu vào b 500m quy mô cho tàu 20.000 t n, hi n có công tyạ ờ ấ ệGEMADEPT, công ty Ximăng Hà Tiên đang xin được th a thu n đ a đi m xâyỏ ậ ị ể
d ng c ng v i chi u dài b 1.100m và c ng B n Nghé đã có văn b n đ nghự ả ớ ề ờ ả ế ả ề ịxin được làm m i.ớ
- C ng t i khu v c Tam Phả ạ ự ước, Tam An là c ng ph c v khu công nghi pả ụ ụ ệkhi có yêu c u.ầ Quy mô tương đương c ng Đ ng Nai cho tàu 5.000DWT c pả ồ ậ
b n.ế
CH ƯƠ NG 3:VAI TRÒ C A NGU N N Ủ Ồ ƯỚ C TRONG H TH NG Ệ Ố
L U V C SÔNG Đ NG NAI ĐO N CH Y QUA T NH Đ NG Ư Ự Ồ Ạ Ả Ỉ Ồ NAI
3.1 C P N Ấ ƯỚ C SINH HO T Ạ
Theo quy ho ch c p nạ ấ ước thì m c đ đ m b o nhu c u s d ng nứ ộ ả ả ầ ử ụ ước
c a c dân đô th là 120 lít/ ngày.đêm, còn khu v c nông thôn là 80 lít/ủ ư ị ựngày.đêm, v i quy mô dân s thành h năm 2009 là 729.411 ngớ ố ị ười thì lượng
nướ ạc s ch c n cung c p là 87.529 mầ ấ 3/ngày/đêm và quy mô dân s s ng vùngố ố ởnông thôn là 1.592.076 người thì c n cung c p 127.366 mầ ấ 3/ngày.đêm Nh v yư ậ
t ng lổ ượng nướ ầc c n c p là 214.895m3/ngày.đêm (ch a k nấ ư ể ước dùng cho cáccông trình công c ng,nộ ước cho khách vãng lai, nướ ước t i cây, r a đử ường…)
B ng 3.1: Đánh giá nhu c u c p n ả ầ ấ ướ c sinh ho t t i đô th và nông thôn ạ ạ ị
S dân ố (ng ườ i)
TC Quy ho ch ạ
c p n ấ ướ c sinh
ho t ạ
N ướ c sinh ho t ạ (m 3 /ngày đêm)
Trang 20Theo chi c c b o v môi trụ ả ệ ường Đ ng Nai thì hi n nay nồ ệ ướ ạc s ch s d ngử ụ
nước trong các KCN t p trung kho ng 215.135 mậ ả 3/ngày đêm
Cùng v i s phát tri n kinh t xã h i và s gia tăng dân s , nhu c u dùngớ ự ể ế ộ ự ố ầ
nước sinh ho t, s n xu t công nông nghi p sẽ tăng lên m nh mẽ trên đ a bànạ ả ấ ệ ạ ị
t nh Đ ng Nai làm cho áp l c cung c p nỉ ồ ự ấ ước cho nhu c u này ngày càng c pầ ấthi t.ế
3.2 C P N Ấ ƯỚ C CHO HO T Đ NG S N XU T NÔNG NGHI P VÀ CHĂN Ạ Ộ Ả Ấ Ệ
NUÔI
3.2.1 N ướ ấ c c p cho ho t đ ng s n xu t nông nghi p ạ ộ ả ấ ệ
Hi n nay trên đ a bàn t nh Đ ng Nai đã có h n 100 công trình th y l iệ ị ỉ ồ ơ ủ ợkhai thác ngu n nồ ước m t đặ ược xây d ng kiên c và bán kiên c bao g m:ự ố ố ồ
15 h ch a nồ ứ ước
47 đ p dângậ
25 tr m b m đi nạ ơ ệ
15 công trình ngăn lũ, kênh t o ngu nạ ồ
3.2.2 N ướ c cho ph c v chăn nuôi ụ ụ
Theo TCVN 4454:1987 thì đ nh m c lị ứ ượng nước cho các trang tr i chănạnuôi gia súc, gia c m, trong đó trâu bò l y trung bình 65 lít/ ngày/con, l n th tầ ấ ợ ị
15 lít/ngày/con, dê 10 lít/ ngày/con, gia c m 1 lít/ngày/con T ng lầ ổ ượng nước
ph i cung c p là : 27.953 mả ấ 3/ngày đêm
B ng 3.2: Đánh giá nhu c u c p n ả ầ ấ ướ c cho các trang tr i chăn nuôi ạ
Năm 2009 (con) TCVN 4454:1987 L ượ ng n ướ c
Trang 213.3 VAI TRÒ Đ Y M N Ẩ Ặ
M c nự ước sông Đ ng Naồ i ngày càng gi mả d n, gi m 20cmầ ả Đi u này kéoềtheo tình tr ng xâm nh p m n, đang khi n các nhà máy x lý nạ ậ ặ ế ử ước ph c vụ ụsinh ho t lo ng i ạ ạ
Trên th c t , vi c phát tri n và xây d ng nhi u nhà máy th y đi n đ uự ế ệ ể ự ề ủ ệ ở ầngu n đã và đang làm thay đ i h sinh thái l u v c sông Trồ ổ ệ ư ự ước đây th m th cả ự
v t có 4 t ng gi ch còn 1 t ng Di n tích r ng đang b suy gi m nghiêm tr ng.ậ ầ ờ ỉ ầ ệ ừ ị ả ọ
H u qu t t y u là tr lậ ả ấ ế ữ ượng nước m a l u gi không nhi u, t c đ dòng ch yư ư ữ ề ố ộ ả
l n, phá v h th ng b hai bên Nớ ỡ ệ ố ờ ướ ừc t thượng ngu n d n v h ngu n vàồ ồ ề ạ ồthoát vào h th ng kênh r ch, sông ngòi d n ra bi n nhanh h n, gây ng p sâuệ ố ạ ẫ ể ơ ậphía h ngu n… Mùa khô cũng tr nên kh c li t h n do m c nạ ồ ở ố ệ ơ ự ước ngày càng
Nhờ có hệ thống sông ngòi,kênh rạch phong phú,giao thông ở đây phát triển khá đa dạng, phục vụ nhiều loại phương tiện vận tải khác nhau: từ ghe thuyền, sà lan, tàu nhỏ, đến những tàu hàng hải có sức chở hàng chục nghìn tấn, kết nối nội ô, vùng lân cận, liên tỉnh
Trang 22Hình 4: Sông Đ ng Nai (m t đo n TP Biên Hòa) và các ph ồ ộ ạ ở ươ ng ti n ệ
ho t đ ng trên sông ạ ộ
CH ƯƠ NG 4: ĐÁNH GIÁ HI N TR NG CH T L Ệ Ạ Ấ ƯỢ NG N ƯỚ C
M T SÔNG Đ NG NAI ĐO N CH Y QUA T NH Đ NG NAI Ặ Ồ Ạ Ả Ỉ Ồ4.1 T NG QUAN V N Ổ Ề ƯỚ C M T Ặ
Trang 23Là ngu n ch y u đ c p nồ ủ ế ể ấ ước, nước sông có đ c đi m sau:ặ ể
- Gi a các mùa có s chênh l ch nữ ự ệ ướ ớc l n v m c nề ự ước, l u lư ượng, hàm
lượng c n và nhi t đ c a nặ ệ ộ ủ ước
- Hàm lượng mu i khoáng và s t nh nên r t thích h p khi s d ng choố ắ ỏ ấ ợ ử ụcông nghi p gi y, d t và nhi t đi n.ệ ấ ệ ệ ệ
- Đ đ c cao nên vi c x lý ph c t p và t n kém.ộ ụ ệ ử ứ ạ ố
- Nước sông cũng chính là ngu n ti p nh n nồ ế ậ ước m a và các lo i nư ạ ước th iả
vì v y nó ch u nh hậ ị ả ưởng tr c ti p c a môi trự ế ủ ường bên ngoài
4.1.3 Thành ph n n ầ ướ c
Thành ph n nầ ước bao g m các y u t hóa lý và vi sinh Do đó đ đánh giáồ ế ố ể
ch t lấ ượng nước chúng ta có th d a vào các y u t hóa lý và vi sinh này Sauể ự ế ốđây là m t s thành ph n chính c a nộ ố ầ ủ ước:
Màu s c c a nắ ủ ước gây ra b i lá cây, g , th c v t s ng ho c đã phân h yở ỗ ự ậ ố ặ ủ
dướ ưới n c, t các ch t bào mòn có ngu n g c t đ t đá, t nừ ấ ồ ố ừ ấ ừ ước th i sinh ho t,ả ạcông nghi p màu s c c a nệ ắ ủ ước có th là k t qu t s hi n di n c a các ion cóể ế ả ừ ự ệ ệ ủtính kim khí nh s t, mangan ư ắ
Giá tr pH ị
pH có ý nghĩa quan tr ng v m t môi sinh, trong thiên nhiên pH nhọ ề ặ ả
hưởng ho t đ ng sinh h c trong nạ ộ ọ ước, liên quan đ n m t s đ c tính nh tínhế ộ ố ặ ư
ăn mòn,hòa tan,… chi ph i các quá trình x lý nố ử ước nh : k t bông t o c n, làmư ế ạ ợ
m m, kh s t di t khu n Vì th , vi c xét nghi m pH đ hôafn ch nh ch tề ử ắ ệ ẩ ế ệ ệ ể ỉ ấ
lượng và phù h p v i yêu c u kỹ thu t đóng m t vai trò h t s c quan tr ngợ ớ ầ ậ ộ ế ứ ọtrong kỹ thu t môi trậ ường
Ch t r n hòa tan ấ ắ
Trang 24Trong nh ng s thay đ i v m t môi trữ ự ổ ề ặ ường, c th con ngơ ể ười có thểthích nghi m t gi i h n V i nhi u ngở ộ ớ ạ ớ ề ười khi ph i thay đ i ch , ho c đi đâyả ổ ỗ ở ặ
đó khi s d ng nử ụ ước có hàm lượng ch t r n hòa tan cao thấ ắ ường b ch ngị ứnhu n tràn c p tính ho c ngậ ấ ặ ượ ạc l i tùy theo th tr ng m i ngể ạ ỗ ười Tuy nhiên
đ i v i dân đ a phố ớ ị ương, s ki n trên không gây m t ph n ng nào trên c th ự ệ ộ ả ứ ơ ểTrong ngành c p nấ ước, hàm lượng ch t r n hòa tan đấ ắ ược khuy n cáo nên giế ữ
có ch a đ n 1000mgCl/l Hàm lứ ế ượng Chloride cao sẽ gây ăn mòn các k t c uế ấ
ng kim lo i V m t nông nghi p Chloride gây nh h ng x u đ n s tăng
- Cũng v i lý do trên, nớ ước có s t không th dung cho m t s ngành côngắ ể ộ ốnghi p đòi h i ch t lệ ỏ ấ ượng cao nh t , d t, th c ph m, dư ơ ệ ự ẩ ược ph m,…ẩ
Trang 25nhau c a nitrogen nên các v t nitrit đủ ế ượ ử ục s d ng đ đánh giá s ô nhi m h uể ự ễ ữ
c Trong các h th ng x lý hay h th ng phân ph i cũng có nitrit do nh ngơ ệ ố ử ệ ố ố ữ
ho t đ ng c a vi sinh v t Ngoài ra nitrit còn đạ ộ ủ ậ ược dùng trong ngành c p nấ ước
nh m t ch t ch ng ăn mòn Tuy nhiên ttrong nư ộ ấ ố ước u ng,nitrit không đố ược
vượt quá 0,1 mg/l
Nitrogen – Nitrat (N-NO 3 - )
Nitrat là giai đo n oxy hóa cao nh t trong chu trình c a nitrogen và làạ ấ ủgiai đo n sau cùng trong ti n trình oxy hóa sinh h c l p nạ ế ọ Ở ớ ước m t thặ ường
g p nitrat d ng v t nh ng đôi khi trong nặ ở ạ ế ư ước ng m m ch nông l i có hàmầ ạ ạ
lượng cao
N u nế ước u ng có quá nhi u nitrat thố ề ường gây b nh huy t s c t trệ ế ắ ố ở ẻ
em Do đó trong ngu n nồ ước c p do sinh ho t gi i h n nitrat không vấ ạ ớ ạ ượt quá6mg/l/
Ammoniac (N-NH 4 + )
Amoniac là ch t gây nhi m đ c cho nấ ễ ộ ước S hi n di n c a amoniacự ệ ệ ủtrong nước m t ho c nặ ặ ước ng m b t ngu n t ho t đ ng phân h y h u c doầ ắ ồ ừ ạ ộ ủ ữ ơcác vi sinh v t trong đi u ki n y m khí Đây cũng là m t ch t thậ ề ệ ế ộ ấ ường dùngtrong khâu kh trùng nử ước c p, chúng đấ ược s d ng dử ụ ướ ại d ng các hóa ch tấ
di t khu n chloramines nh m t o lệ ẩ ằ ạ ượng clo d có tác d ng kéo dài th i gianư ụ ờ
di t khu n khi nệ ẩ ước đượ ưc l u chuy n trong các để ường ng d n.ố ẫ
Phosphate (P-PO 4 3- )
Trang 26Trong thiên nhiên phosphate được xem là s n ph m c a quá trình lânả ẩ ủhóa, và thường g p dặ ưới d ng v t đ i v i nạ ế ố ớ ước thiên nhiên Khi hàm lượngphosphate phát tri n m nh mẽ sẽ là m t y u t giúp rong rêu phát tri n m nh.ể ạ ộ ế ố ể ạ
Oxy hòa tan (DO)
Gi i h n lớ ạ ượng hòa tan (dissolved oxygen) trong nước thiên nhiên và
nước th i tùy thu c vào đi u ki n hóa lý và ho t đ ng sinh h c c a các lo i viả ộ ề ệ ạ ộ ọ ủ ạsinh v t Vi c xác đ nh hàm lậ ệ ị ượng oxy hòa tan là phương ti n ki m soát s ôệ ể ựnhi m do m i ho t đ ng c a con ngễ ọ ạ ộ ủ ười và ki m tra h u qu c a vi c x lýể ậ ả ủ ệ ử
nước th i.ả
Nhu c u oxy hóa h c ầ ọ
Nhu c u oxy hóa h c (COD) là lầ ọ ượng oxy tương đương c a các c u trúcủ ấ
h u c trong m u nữ ơ ẫ ước b oxy hóa b i tác nhân hóa h c có tính oxy hóa m nh.ị ở ọ ạĐây là m t phộ ương pháp xác đ nh v a nhanh chóng v a quan tr ng đ kh o sátị ừ ừ ọ ể ảcác thông s c a dòng nố ủ ước và nước th i công nghi p, đ c bi t trong các côngả ệ ặ ệtrình x lý nử ước th i Phả ương pháp này không c n ch t xúc tác nh ng nhầ ấ ư ược
đi m là không có tính bao quát đ i v i các h p ch t h u c (thí d axit axetic)ể ố ớ ợ ấ ữ ơ ụ
mà trên phương di n sinh h c th c s có ích cho nhi u lo i vi sinh trong nệ ọ ự ự ề ạ ước.Trong khi đó nó l i có kh năng oxy hóa vài lo i ch t h u c khác nhau nhạ ả ạ ấ ữ ơ ưcelluloz mà nh ng ch t này không góp ph n làm thay đ i lữ ấ ầ ổ ượng oxy trong dòng
nước nh n th i đi m hi n t i.ậ ở ờ ể ệ ạ
Nhu c u oxy sinh hóa ầ
Nhu c u oxy sinh hóa (BOD) đầ ược xác đ nh d a trên kinh nghi m phânị ự ệtích đã được ti n hành t i nhi u phòng thí nghi p chu n, trong vi c tìm s liênế ạ ề ệ ẩ ệ ự
h gi a nhu c u oxy đ i v i ho t đ ng sinh h c hi u khí trong nệ ữ ầ ố ớ ạ ộ ọ ế ước th i ho cả ặdòng ch y b ô nhi m.ả ị ễ
4.1.3.2 Các ch tiêu vi sinh ỉ
Fecal coliform (Coliform phân)
Nhóm vi sinh v t Coliform đậ ược dùng r ng rãi làm ch th c a vi c ôộ ỉ ị ủ ệnhi m phân, đ c tr ng b i kh năng lên men lactose trong môi trễ ặ ư ở ả ường c y 35ấ ở– 370C v i s t o thành axit aldehyd và khí trong vòng 48h.ớ ự ạ
Trang 27 Escherichia Coli (E.Coli)
Escherichia Coli, thường được g i là E.Coli hay tr c khu n đ i tràng,ọ ự ẩ ạ
thường s ng trong ru t ngố ộ ười và m t s đ ng v t E.Coli đ c hi u cho ngu nộ ố ộ ậ ặ ệ ồ
g c phân, luôn hi n di n trong phân c a ngố ệ ệ ủ ười và đ ng v t, chim v i s lộ ậ ớ ố ượng
l n S có m t c a E.Coli vớ ự ặ ủ ượt quá gi i h n cho phép đã ch ng t s ô nhi mớ ạ ứ ỏ ự ễ
ch tiêu này Đây đỉ ược xem là ch tiêu ph n ánh kh năng t n t i c a các vi sinhỉ ả ả ồ ạ ủ
v t gây b nh trong đậ ệ ường ru t nh tiêu ch y, l …ộ ư ả ị
4.2 K T QU PHÂN TÍCH VÀ THU TH P V CH T L Ế Ả Ậ Ề Ấ ƯỢ NG N ƯỚ C
4.2.1 Huy n Tân Phú, huy n Đ nh Quán, t nh Đ ng Nai ệ ệ ị ỉ ồ
4.2.1.1 Đo n 1 ạ
B ng 4.1: K t qu xét nghi m các ch tiêu gây ô nhi m môi tr ả ế ả ệ ỉ ễ ườ ng trên
đo n 1 ch y qua huy n Tân Phú, Đ nh Quán t nh Đ ng Nai ạ ả ệ ị ỉ ồ
Trang 30Hàm lượng oxy hòa tan trong
nước (DO) có giá tr dao đ ngị ộ
Trang 31Hàm lượng COD dao đ ng ộ
Trang 32Hàm lượng N-NO2- dao đ ng ộ
Hàm lượng nitrat n m trong ằ
quy chu n cho phép c a c t ẩ ủ ộ
A theo tiêu chu n nẩ ước m t ặ
Trang 33f M c đ ô nhi m các ch ng vi khu n gây b nh ứ ộ ễ ủ ẩ ệ
- Hàm lượng coliform dao đ ng 430-9300MPN/100ml, vộ ượt gi i h n choớ ạphép c a TCVN 5942-1995 lo i A(5000MPN/100ml) g n 2 l n.ủ ạ ầ ầ
- Hàm lượng E.coli dao đ ng 9-43MPN/100ml n m trong giá tr cho phépộ ằ ịTCVN theo tiêu chu n nẩ ước m t (50MPN/100ml).ặ
Trang 35pH trong nước có giá tr dao ị
Trang 36Hàm lượng oxy hòa tan trong
nước (DO) có giá tr dao đ ngị ộ
t 5,4-6,3 mg/l, n m trong ừ ằ
giá tr cho phép TCVN 5942-ị
1995 lo i A≥6mg/l.ạ
Object 34
Trang 37Hàm lượng BOD5 dao đ ng ộ
Trang 39Hàm lượng N-NO3- mg/l dao
Hàm lượng nitrat n m trong ằ
quy chu n cho phép c a c t ẩ ủ ộ
Trang 40f M c đ ô nhi m các ch ng vi khu n gây b nh ứ ộ ễ ủ ẩ ệ
- Hàm lượng coliform dao đ ng 930-4300MPN/100ml, n m trong gi i h nộ ằ ớ ạcho phép c a TCVN 5942-1995 lo i A(5000MPN/100ml)ủ ạ
- Hàm lượng E.coli dao đ ng 4-23MPN/100ml , vộ ượt 20-46 n m trong giá h nằ ạcho phép TCVN v ch t lề ấ ượng nước m t (50MPN/100ml).ặ
4.2.1.3 Nh n xét chung v ch t l ậ ề ấ ượ ng n ướ c sông đo n ch y qua huy n ạ ả ệ
Tân Phú, Đ nh Quán, t nh Đ ng Nai ị ỉ ồ
a V pH, đ đ c và ch t r n l l ng ề ộ ụ ấ ắ ơ ử
- Giá tr pH đo n sông này n đ nh, không b ô nhi m b i các ch t th i tị ở ạ ổ ị ị ễ ở ấ ả ừcác khu công nghi p.ệ
- Đ đ c ngày càng cao cho th y quá trình l u thông ch t lộ ụ ấ ư ấ ượng nướ ởc
đo n này x y ra thạ ả ường xuyên, t c đ dòng ch y không nh nên đã kéo theoố ộ ả ỏ
lượng phù sa, làm gi m đ trong c a nả ộ ủ ước