söùc khoûe vaø haïnh phuùc Chuùc caùc em thaønh. Chuùc caùc em thaønh[r]
Trang 2CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Trang 3MÔN: TOÁN
Trang 4Kiểm tra bài cũ:
3000 × 2 =
5000 × 2 =
4000 × 2 =
2000 × 3 =
…
6000
8000 10000
…
…
…
6000
Trang 5MÔN: TOÁN TIẾT: 153
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Trang 637648 : 4 = ?
3 4
16 04 0
7648
0
9412
•* 37 chia 4 được 9, viết 9
9 nhân 4 bằng 36; 37 trừ 36 bằng 1
•Hạ 6, được 16; 16 chia 4 được 4,
•viết 4 4 nhân 4 bằng 16; 16 trừ 16 bằng 0.
* Hạ 4; 4 chia 4 được 1, viết 1.
•1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0.
* Hạ 8; 8 chia 4 được 2, viết 2.
•2 nhân 4 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0.
37648 : 4 = 9412 CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
8
Trang 7Luyện tập – thực hành
Bài 1:
Bài:
84848 4 24693 3 23436 3
21212 8231 7812
04
08
04
08
0
06 09 03 0
03 06 0
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Trang 8Bài 2:
Một cửa hàng có 36 550kg xi măng, đã bán số xi măng đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki - lô–gam xi măng?
Tóm tắt:
5
36 550kg
5 1
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Trang 9Số kg xi măng cửa hàng bán được là:
36 550 : 5 =
Số xi măng còn lại là:
36550 – 7310 = 29240(kg)
Đáp số: 29240 kg
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Bài giải:
Trang 10CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
69218 – 26736 : 3 = 69218 - 8912
a)
30507 + 27876 : 3 = 30507 + 9292
b) (35281 + 51645) : 2 = 86926 : 2
(45405 – 8221) : 4 = 37184 : 4
Trang 11Bài 4 : Cho 8 hình tam giác :
Trang 13CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
36000 : 4 = ?
a)8000 b)9000
sai rồi !
Bạn làm đúng rồi !
Bạn làm sai rồi ! Bạn làm sai rồi !
Trang 14Chúc thầy cô dồi dào sức khỏe và hạnh phúc
Chúc các em thành công trong học tập