1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tin học 11 bài 7+8: Các thủ tục chuẩn vào ra đơn giản

19 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 132 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Biết các lệnh vào/ra đơn giản để nhập dữ liệu từ bàn phím hoặc đưa dữ liệu ra màn hình; - Biết các bước: soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình; - Biết một số

Trang 1

Tin học 11 – Giáo án

Tiết 7:

CÁC THỦ TỤC VÀO/RA ĐƠN GIẢN SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết các lệnh vào/ra đơn giản để nhập dữ liệu từ bàn phím hoặc đưa

dữ liệu ra màn hình;

- Biết các bước: soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình;

- Biết một số công cụ của Turbo Pascal hoặc Borland Pascal;

2 Kỹ năng:

- Viết đúng được một số lệnh vào/ra đơn giản;

- Biết nhập đúng dữ liệu khi thực hiện chương trình;

- Biết khởi động và thốt khởi Turbo Pascal hoặc Borland Pascal;

- Bước đầu sử dụng được chương trình dịch để phát hiện lỗi;

- Bước đầu chỉnh sửa được chương trình dựa vào thông báo lỗi của chương trình dịch và tính hợp lí của kết quả thu được

3 Thái độ:

Tạo sự ham muốn giải các bài tập bằng lập trình, trước mắt thấy được ích lợi của lập trình phục vụ tính tốn và giải được một số bài tốn đã học

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, hình ảnh minh họa và máy tính.

2 Chuẩn bị của học sinh: Đọc trước SGK.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (3’)

2 Kiểm tra bài cũ:(7’)

Trang 2

Câu hỏi:Hãy viết các biểu diễn sau sang dạng biểu diễn trong Pascal:

i ey + cosx

ii x x z y

iii  u 

iv

2

1

| 2 sin

| x

Trả lời:

a) exp(y)+ cos(x) b) (x+y)/(x-z) c) (u>= ) and (u<= ) d) abs(sin(( x)/2)) < 1/2

3. Gi ng bài m i:ảng bài mới: ới:

Th

ời

gia

n

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài giảng

8’ * Hoạt động 1: Tìm

hiểu thủ tục nhập dữ

liệu vào từ bàn phím.

GV: Khi giải quyết

một bài tốn, ta phải

đưa dữ liệu vào để

máy tính xử lí, việc

đưa dữ liệu bằng lệnh

gán sẽ làm cho

chương trình chỉ có

tác dụng với một số

1 Nhập dữ liệu vào từ bàn phím:

Việc nhập thông tin từ bàn phím được thực hiện bằng

các thủ tục chuẩn READ/ READLN.

Các lệnh nhập cú

dạng: READ(<Danh sách biến vào>);

Trang 3

ời

gia

n

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài giảng

dữ liệu cố định Để

chương trình giải

quyết được nhiều bài

tốn hơn, ta phải sử

dụng thủ tục nhập dữ

liệu

GV: Yêu cầu học

sinh nghiên cứu SGK

để cho biết cấu trúc

chung của thủ tục

nhập dữ liệu trong

ngôn ngữ lập trình

Pascal

GV: Ví dụ khi viết

chương trình để giải

pt: ax + b =0, ta phải

nhập vào các đại

lượng nào? Viết các

lệnh nhập

GV: Chú ý: Khi nhập

giá trị cho nhiều

biến, ta phải nhập các

giá trị này cách nhau

HS: Nghiên cứu SGK suy

nghĩ để trả lời:

Read(<tên_biến_1>,

…,<tên_biến_k>);

Readln(<tên_biến_1>),

…,<tên_biến_k>);

HS: Ta phải nhập hai đại

lượng a và b

Các lệnh nhập: read(a,b);

Hoặc: readln(a,b);

hoặc

READLN(<Danh sách biến vào>);

trong đó Danh sỏch biến vào là một hoặc nhiều tên

biến đơn Trong trường hợp nhiều biến thì các tên

biến cách nhau bởi dấu phẩy.

Ví dụ:

read(N);

Readln(a,b,c);

Trang 4

ời

gia

n

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài giảng

ít nhất một dấu cách

trống hoặc kí tự

xuống dòng

7’ * Hoạt động 2: Tìm

hiểu về thủ tục đưa

dữ liệu ra màn hình:

GV: Dẫn dắt: Sau

khi xử lí xong, kết

quả tìm được đang

được lưu trong bộ

nhớ Để thấy được

kết quả trên màn hình

ta sử dụng thủ tục

xuất dữ liệu

GV: Yêu cầu học

sinh nghiên cứu SGK

và cho biết cấu trúc

chung của thủ tục

xuất trong ngôn ngữ

lập trình Pascal

GV: Ví dụ khi viết

chương trình để giải

pt: ax + b =0, ta phải

HS: Nghiên cứu SGK và

trả lời:

Write(<tên_biến_1>),

…,<tên_biến_k>);

Hoặc:

Writeln(<tên_biến_1>),

…,<tên_biến_k>);

2 Đưa dữ liệu ra màn hình:

Để đưa thông tin ra

màn hình từ vị trí con trỏ

TP cung cấp các thủ tục

chuẩn WRITE và WRITELN

Các lệnh đưa thông

tin ra màn hình cú dạng :

WRITE(<Danh sách kết

quả ra>);

hoặc

WRITELN(<Danh sách kết quả ra>);

trong đó Danh sách kết quả ra có thể là tên biến đơn, biểu thức hoặc hằng.

Ví dụ: Một chương trình hồn chỉnh có sử dụng các lệnh vào, ra:

Trang 5

ời

gia

n

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài giảng

đưa ra giá trị của

nghiệm –b/a, ta viết

lệnh như thế nào?

HS: trả lời:

Writeln(-b/a);

(SGK)

15’ * Hoạt động 3: Làm

quen với turbo

Pascal 7.0, tập soạn

thảo CT, dịch và

phát hiện lỗi, hiệu

chỉnh:

GV: Sử dụng máy

chiếu và để giới thiệu

màn hình soạn thảo

của chương trình

Pascal như: bảng

chọn, con trỏ, vùng

soạn thảo,…

GV: Soạn thảo một

chương trình có lỗi

cú pháp để cho học

sinh nghiên cứu và

sửa lỗi cú pháp ấy

Program Giai_PTB2;

Uses crt

HS: Sửa lại các lỗi sai là:

Program Giai_PTB2;

Uses crt; {Thiếu ;}

Var a, b; real;

c: real;

D: real;

x1, x2: real;

begin

clrscr;

3 Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình:

Để có thể làm việc với TP 7.0, tối thiểu phải có các tệp :

- TURBO.EXE

- TURBO.TPL

- Soạn thảo: Các thao tác

soạn thảo chương trình về

cơ bản giống như trong soạn thảo văn bản: Gõ các lệnh của chương trình sửa các lỗi chính tả, ghi tệp chương trình vào đĩa

Biên dịch: Gõ đồng thời

hai phím Alt + F9 Nếu

chương trình có lỗi, sẽ có một thông báo chuẩn, báo lỗi trên nền đỏ Gõ phím

Trang 6

ời

gia

n

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài giảng

Var a, b; real;

c: real;

D: real;

x1, x2: real;

begin

clrscr;

write (‘Nhap a,

b,c’); redln(a, b, c);

D:= b*b – 4x

a*c;

If D < 0 then

write(‘’PT vo

nghiem)

Else if D = 0

then write(‘N.kep x =

‘, -b/ (a*2);

Else

Begin

X1= (-b-sqrt(D))/

(2*a);

X1= (-b-sqrt(D))/

(2*a);

Write(‘x1 = ’,

write (‘Nhap a, b,c’); readln(a, b, c); {viết sai chữ readln}

D:= b*b – 4*a*c;

{trong Pascal la dung dau

* thay cho dấu x}

If D < 0 then write(‘’PT vo nghiem)

Else if D = 0 then write(‘N.kep x = ‘, -b/

(a*2);

Else Begin X1=

(-b-sqrt(D))/(2*a);

X1=

(-b-sqrt(D))/(2*a);

Write(‘x1 = ’, x1:8:3, ‘x2 = ’, x2:8:3);

Readln;

End

Enter hoặc phím Esc,

thông báo sẽ biến mất và vị trí con trỏ nằm gần chỗ lỗi được chẩn đốn Sau khi sửa lỗi, lặp lại quá trình trên cho tới khi chương trình không còn lỗi cú pháp

- Thực hiện (Chạy) : Gõ

đồng thời hai phím Ctrl + F9.

- Đóng cửa sổ chương trình: Nhấn tổ hợp phím: Alt + F3.

- Thốt khỏi phần mềm: Nhấn tổ hợp phím: Alt + X.

Trang 7

ời

gia

n

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài giảng

x1:8:3, ‘x2 = ’,

x2:8:3);

Readln;

End

4 Củng cố: (3’)

Các thủ tục nhập/xuất dữ liệu trong Pascal;

Các thao tác soạn thảo, biên dịch, thực hiện, đóng chương trình,…

5 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)

BTVN:

- Viết chương trình nhập vào một số và tính bình phương của số đó.

- Viết chương trình giải phương trình bậc hai.

- Đọc trước phần nội dung bài tập và thực hành số 1.

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

………

………

………

………

………

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Ôn tập một số kiến thức đã học trong chương 2;

Trang 8

- Trình bày một số chương trình cụ thể để chuẩn bị cho tiết thực hành

2 Kỹ năng:

- Giải được các bài tập trong SGK và SBT

- Lập trình được một số bài tập đơn giản

3 Thái độ: Nghiêm túc trong thực hành.

II CHUẨN BỊ:

3 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, hình ảnh minh họa và máy tính.

4 Chuẩn bị của học sinh: Đọc trước SGK.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

6 Ổn định tình hình lớp: (1’)

7 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra bài cũ trong quá trình giải bài tập)

8. Gi ng bài m i:ảng bài mới: ới:

Thời

gian

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

20’ * Hoạt động 1:

Hướng dẫn giải các

bài tập trong SGK

GV: Bài 3 Nếu trong

quá trình tính tốn biến

chỉ nhận giá trị nguyên

trong phạm vi từ 10

đến 25532 thì có

những cách khai báo

nào ?

4 Viết các biểu thức

tốn học dưới đây sang

biểu thức trong TP :

HS: Kiểu Integer, word, longint

HS:

1 Hướng dẫn để giải các bài tập trong SGK

Bài 3: Biến đó chỉ nhận giá

trị nguyên nên nó chỉ thuộc

4 kiểu nguyên là: byte, word, integer, longint Nhưng nó nằm trong phạm

vi từ 10 đến 25532 nên nó chỉ có thể khai báo bằng những kiểu là integer, word, longint

Trang 9

gian

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

a)

x y x z

;

1 x.y x

2

b)

3

y x z (1 z)

1 a

1 x

5 Hãy chuyển các

biểu thức trong TP

dưới đây sang biểu

thức tốn học :

а) a/b*2

b) a+b/c+1;

c) 1/a*b/c;

d) a*b*c/2;

e) (a*b)*c/2;

f)

b/sqrt(a*a+b)

6 Hãy viết các biểu

thức lô gíc cho kết quả

True khi toạ độ (x,y) là

điểm nằm trong vùng

gạch chéo hai hình

(x+y)/(x-1/2)-(x-z)/

(x*y)

b (1+z)*(x+(y/z))/(a-(1/(1+x*x*x))

HS:

a a2

b

b a b 1

c

 

c c

ba

Bài 4:

a (x+y)/(x-1/2)-(x-z)/(x*y)

b

(1+z)*(x+(y/z))/(a-(1/(1+x* x*x))

Bài 5:

a) 2a

b

b) a b 1

c

 

c) c

ba

Bài 6:

a Biểu thức logic:

Trang 10

gian

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sau:

(x>=-1) and (x<=1) and (y>=0) and (y<=1) and (x+y>=0) and (x-y<=0)

b Biểu thức logic;

(x>=-1) and (x<=1) and (y>=-1) and (y<=1)

Thời

gian Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học

sinh Nội dung bài giảng

19’ * Hoạt động 2: Hướng

dẫn viết các chương

trình đơn giản của các

bài tập trong SGK

Bài tốn 1: Lập chương

trình nhập số a (a>0) rồi

tính và đưa ra diện tích

phần được gạch chéo

trong hình (kết quả làm

tròn đến bốn chữ số

thập phân.)

GV: Khai báo hai biến a

HS: Lắng nghe, có

thể ghi chép để thực hành

Bài 1: Chương trình như sau:

Program Tinhdientich; uses crt;

var a, S: real;

const PI = 3.14;

begin clrscr;

writeln(‘Nhap vao ban kinh a>0, a= ’);

readln(a);

S:= PI*a*a/2;

writeln(‘Dien tich phan gach cheo la: S = ’, S:6:2); readln;

Trang 11

và S dùng để nhập bán

kính và biến S dùng để

lưu kết quả diện tích của

phần gạch

Bài tốn 2: tương tự bài

tốn 1

end

Bài 2: Chương trình như sau:

Program Tinhvantoc;

uses crt;

var v, h: real;

const g = 9.8;

begin clrscr;

writeln(‘Nhap vao h, h =

’);

readln(h);

v:= sqrt(2*g*h);

writeln(‘Van toc la: v = ’, v:6:2);

readln;

end

4 Củng cố: ( 4’)

Các kĩ năng ban đầu về lập trình

5 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học sau: (1’)

Chuẩn bị bài thực hành 1

Trang 12

Làm các bài tập trong SGK.

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

………

………

………

………

Tiết 9 & 10: BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 1

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết kích hoạt phần mềm pascal, làm quen với một số chương trình đơn giản

- Bước đầu thực hiện các thao tác cơ bản trong pascal như: gõ, lưu, dịch và sửa lỗi, thực hiện một chương trình đơn giản

- Làm quen với một số tổ hợp phím thông dụng

2 Kỹ năng:

- Gõ được một số nội dung chương trình trong sách giáo khoa hoặc

do giáo viên đưa ra; biết cách sửa các lỗi thông dụng của Pascal

- Biết sử dụng một số phím, tổ hợp phím để thực hiện các thao tác cơ bản

3 Thái độ:

- Có ý thức trong việc sử dụng máy tính.

- Tích cực học tập, thích tìm hiểu

II CHUẨN BỊ:

5 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, bài tập thực hành và máy tính.

6 Chuẩn bị của học sinh: Đọc trước SGK, làm các bài tập 9 và 10 trang

36 để chuẩn bị cho tiết thực hành

Trang 13

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

9 Ổn định tình hình lớp: (1’)

10.Gi ng bài m i:ảng bài mới: ới:

Thời

gian

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài giảng

Tiết 1:

* Hoạt động 1:

Thực hành các nội

dung trong sách

giáo khoa:

- GV: Hướng dẫn học

sinh cách khởi động

máy tính, kích hoạt

phần mềm pascal

- Giới thiệu một số

menu trên màn hình

làm việc của pascal

- Cho học sinh làm

quen với một số

chương trình đơn giản

đã chuẩn bị trước Yêu

cầu học sinh nhận xét

cấu trúc của chương

trình cũng như các dấu

hiệu đặc trưng ( màu

chử của các từ)

Thống nhất ý kiến

- HS Nghe giảng, quan sát máy tính và thực hiện theo chỉ dẫn

- Quan sát và ghi nhận

- Hai em ngồi kế nhau thảo luận, một số em đứng lên trình bày, rồi nhận xét lẫn nhau

- Ghi nhận

- Học sinh thực hiện yêu cầu

- Tiếp tục thực hiện yêu cầu và sửa đổi thói quen

- Hai em ngồi gần nhau thảo luận, trình bày ý kiến,

1 Nội dung:

a) Gõ vào từ bàn phím

chương trình giải phương trình bậc 2 :

AX2 + BX + C = 0 với

A  0

PROGRAM

G_P_T_B2;

USES CRT;

VAR A, B, C, D : REAL; X1, X2 : REAL;

BEGIN CLRSCR;

WRITE(' A, B, C: '); READLN(A,B,C);

D := SQRT(B*B – 4*A*C);

X1 := (-B – D)/(2*A); X2 := -B/A – X1;

WRITE('X1 = ', X1:6:2,' X2 = ',X2:6:2);

Trang 14

gian

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài giảng chung

- Yêu cầu học sinh gõ

nội dung chương trình

giải phương trình bậc

2(SGK Tin học

11/trang 34)

- Giáo viên quan sát

quá trình thực hiện và

chỉnh sửa những thói

quen không tốt mà học

sinh mắc phải trong

quá trình đánh máy

- Sau khi học sinh đã

thực hiện xong yêu

cầu Giáo viên có thể

cho học sinh phát biểu

nội dung chương trình

theo ngôn ngữ giả đề

bước đầu làm quen với

một chương trình đơn

giản

- Thống nhất ý kiến

chung

- Yêu cầu học sinh lưu

nôi dung chương trình

- Ghi nhận

- Nghe, thực hiện theo chỉ dẫn của GV bằng nhiều thao tác nhưng chú ý thao tác phím tắt

(nhấn F2), học sinh có

thể đặt theo một số tên mình thích dễ nhớ để sau này tiện sử dụng (nếu cần)

- Nghe và thực hiện yêu cầu theo sự hiểu biết ban đầu

- Tiếp tục thực hiện, yêu cầu sự giúp đở của bạn, của thầy (nếu cần)

- Thực hiện yêu cầu và quan sát kết quả trên

READLN END.

b) Gõ F2 và lưu chương

trình với tên là PHTR2.PAS,

c) Gõ Alt + F9 để dịch và

sửa lỗi cú pháp (nếu có),

d) Gõ Ctrl + F9 để thực

hiện chương trình, nhập vào các giá trị 1 -3 và 2 Kết quả phải có trên màn hình là : X1 = 1.00 X2 = 2.00

e) Gõ Ctrl + F9 và nhập

các giá trị 1 0 -2

Kết quả nhận được là : X1

= 1.41 X2 = 1.41

f) Sửa lại chương trình trên

sao cho không cần dùng biến trung gian D Sau khi sửa, thực hiện lại chương trình với các bộ dữ liệu trên

g) Sửa lại chương trình nhận

được ở mục c bằng cách thay đổi công thức tính X2 (còn có 2 cách tính X2 theo

Trang 15

gian

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài giảng vừa gõ với tên

THUCHANH1.PAS

vào ổ đĩa D:\ (ở đây

giáo viên có thể nhắc

lại cách đặt tên cho

một tệp cũng như các

thao tác lưu tệp trong

word để học sinh dể

dàng tiếp thu kiến thức

mới)

- Nói: một chương

trình sau khi các em đã

gõ hồn chỉnh thì chưa

chắc là hồn tồn chính

xác Để cho thật sự

chắc chắn là hồn tồn

đúng thì trước khi thực

hiện chương trình ta

hãy nhấn tổ hộp phím

Alt + F9 để dịch và

sửa lỗi cú pháp Yêu

cầu học sinh dịch, sửa

lỗi và nhận xét những

kết quả đó trên màn

hình

màn hình với đáp án sách giáo khoa để nhận định về chương trình mà mình thực hiện Tới đây học sinh sẽ đưa ra câu hỏi thắc mắc ( Sau khi

thực hiện nhập giá trị 4;

3; 5 thì chương trình

báo lỗi)

- Nghe và ghi nhận

công thức khác)

h) Thực hiện chương trình

với bộ dữ liệu 1 -5 6 ( Kết quả nhận được là 2 và 3)

i) Thực hiện chương trình

với bộ dữ liệu 1 1 1,

quan sát cách thông báo lỗi

của TP

Ngày đăng: 02/05/2021, 16:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w