gi¸c ®Ó ghÐp thµnh h×nh míi theo mÉu... D¹y häc bµi míi..[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ Hai ngày 01 tháng 9 năm 2008
Học vần
Bài 4 : Dấu ? ,
( 2 tiết )
I Mục tiêu:
- Học sinh làm quen và nhận biết đợc dấu hỏi và dấu nặng.
- Ghép đợc tiếng: bẻ, bẹ
- Biết đợc dấu và thanh hỏi, nặng ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hoạt động bẻ của bà mẹ và bác
nông dân trong tranh
II - Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng kẻ ô - li; tranh minh hoạ, bộ chữ và bảng cài
- GV - HS : Sách Tiếng Việt 1, bộ đồ dùng Học vần 1
- HS : Bảng con, phấn, bộ đồ dùng Học vần 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu ( Tiết 1 )
A Kiểm tra bài cũ
- HS viết tiếng bé vào bảng con
- GV nhận xét sửa sai
B Dạy - Học bài mới :
1 Giới thiệu bài : + GV hớng dẫn HS quan sát tranh SGK và thảo luận, trả lời các
câu hỏi
HS quan sát và thảo luận
+ GV: Các tranh này vẽ gì ?
HS : Thảo luận, trả lời câu hỏi
+ GV kết luận : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ là các tiếng giống nhau ở chỗ đều có dấu thanh
( ˀ ) GV: Chỉ dấu: ˀ và nói tên của dấu này là dấu hỏi
+ HS phát âm dấu hỏi.
+ GV: Giải thích: quạ; cọ, ngựa, cụ, nụ Là các tiếng giống nhau ở chỗ đều có dấu
thanh (• )
+ GV chỉ dấu nặng và nói: Tên của dấu này là dấu nặng.
+ HS phát âm dấu nặng
2 Hoạt động 1: Dạy dấu thanh
a ) Nhận diện dấu
* GV ghi lên bảng dấu hỏi ( ˀ )
+ Dấu ( ˀ ) là nét gì ?
+ Yêu cầu HS lấy dấu hỏi trong bộ đồ dùng học
tập
+ Vậy dấu hỏi ( ˀ ) giống những vật gì ?
* GV ghi lên bảng dấu nặng ( • )
+ Dấu nặng là một chấm.
+ Đa ra các mẫu vật, dấu trong bộ chữ cái
+ Dấu ( ˀ ) là 1 nét móc.
+ Lấy dấu ( ˀ )
+ Nêu ý kiến
+Quan sát
Trang 2+ Yêu cầu HS lấy dấu chấm trong bộ đồ dùng học
tập
+ Dấu chấm giống gì ?
b ) Ghép chữ và phát âm:
* Dấu hỏi ( ˀ )
+ Sử dụng bảng gài và bộ chữ
+ Bài trớc em ghép đợc tiếng gì ?
+ Tiếng be khi thêm dấu hỏi ta đợc tiếng bẻ GV
ghép tiếng bẻ lên bảng;
+ Yêu cầu HS ghép tiếng bẻ.
+ Sửa lỗi và nhận xét
+ Dấu hỏi của tiếng bẻ nằm ở đâu
+ Phát âm mẫu tiếng bẻ
+ GV sửa lỗi phát âm cho HS
+ GV cho HS thảo luận tìm các hoạt động trong đó
có tiếng bẻ.
* Dấu nặng ( • )
( Dạy tơng tự dấu hỏi )
So sánh tiếng bẻ và bẹ
+ GV: Tiếng bẻ và tiếng bẹ có gì giống và khác
nhau ?
c ) HD viết bảng con dấu thanh và tiếng có dấu
thanh:
* Viết dấu hỏi ( ˀ ):
+ Viết mẫu lên bảng lớp dấu sắc (ˀ ) theo khung ô
li vừa viết vừa HD cách viết cho học sinh
+ Hớng dẫn viết bảng con, cách đặt phấn khi viết
+ GV nhận xét, sửa lỗi
+ GV hớng dẫn viết bảng con chữ bẻ, HD cách nối
và vị trí đặt dấu hỏi( ˀ ).
+ GV nhận xét, sửa lỗi
* Viết dấu nặng ( • )
( Dạy tơng tự dấu hỏi )
+Lấy dấu ( • ) trong bộ đồ dùng.
+ HS nêu ý kiến
+ be, bé.
+Học sinh quan sát
+Ghép tiếng bẻ.
+ Dấu hỏi nằm trên con chữ e
+ Phát âm (Cá nhân, nhóm, cả lớp) +HS thảo luận nhóm đôi, trả lời
+HS nêu ý kiến
+Quan sát, lắng nghe
+ Viết dấu hỏi bằng ngón tay trỏ lên mặt bàn
+Viết bảng con
+Viết bảng con
Tiết 2
3 Hoạt động 2: Luyện tập
a ) Luyện đọc : Các em vừa học dấu gì ?
+ Ai có thể phân tích lại cho cô tiếng bẻ ?
+ Ai có thể phân tích lại cho cô tiếng bẹ ?
+ GV chỉnh sửa lỗi cho HS
b ) Luyện viết:
+Dấu hỏi (ˀ ) ; dấu chấm ( • )
+ Phát âm tiếng bẻ, bẹ.
+ Phân tích tiếng bẻ.
+ Đọc bẻ ( Cá nhân, nhóm, cả
lớp )
+ Phân tích tiếng bẹ.
+ Đọc bẹ ( Cá nhân, nhóm, cả
lớp )
Trang 3+ HD học sinh tập tô chữ tiếng bẻ, bẹ trong vở tập
viết Lu ý cách để vở, cầm bút, t thế ngồi viết
c ) Luyện nói:
+ Hớng dẫn HS quan sát tranh và thảo luận theo
nhóm đôi:
Nội dung bài luyện nói là: bẻ
- Trong tranh vẽ gì ?
- Các bức tranh này có gì giống nhau ?
- Em thích tranh nào nhất ?
GV nhận xét, khen ngợi nhóm nói hay
4
Củng cố - dặn dò :
+ GV chỉ bảng -HS theo dõi và đọc theo
+ Dặn học sinh về nhà học bài, tìm dấu thanh và
tiếng vừa học trong sách báo
Dặn HS chuẩn bị bài sau Bài 5
+Tô trong vở tập viết
+Quan sát tranh thảo luận nhóm
đôi theo câu hỏi gợi ý của GV và các câu hỏi tự nêu trong nhóm Vài nhóm trình bày trớc lớp
+HS tìm dấu thanh vừa học
Toán :
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về :
-Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
-Xếp hình, ghép hình nhanh
- HS yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy học.
+GV: 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác, phấn màu, bảng cài
+HS: bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
+GV: em hãy kể tên 1 số vật có mặt là hình vuông, hình tròn hình tam giác
+HS: kể tên
+HS nhận xét –GV nhận xét
B Dạy học bài mới
1, Giới thiệu bài: Luyện tập
2, Hoạt động 1: Tô màu vào hình.
+Bài 1:
+GV: HDHS
-Các hình vuông tô cùng 1 màu
-Các hình tròn tô cùng 1 màu
-Các hình tam giác tô cùng 1 màu
3, Hoạt động 2: Thực hành ghép hình.
+Bài 2:
+ HDHS dùng 1 hình vuông, 2 hình tam
+ Lắng nghe GV HD
+ Cả lớp tô màu vào vở
+ Lắng nghe
Trang 4giác để ghép thành hình mới theo mẫu.
+ Khuyến khích HS ghép thành các hình
khác
+ Cho HS thi đua ghép hình trong nhóm
*Thực hành xếp hình.
+ HDHS dùng que diêm, que tính xếp
thành hình vuông , hình tam giác
*Trò chơi.
+ Cho HS thi đua tìm hìnhvuông, hình
tam giác, hình tròn các đồ vật trong
phòng học
4, Củng cố dặn dò
+GV: tổng kết giờ học
+ Lấy trong bộ đồ dùng hình vuông , hình tam giác ghép thành các hình a, b , c
nh sgk
+ Các nhóm cử đại diện thi ghép hình + Lấy que tính trong bộ đồ dùng thực hành xếp hình
+ Thi đua xem bạn nào tìm đợc nhiều nhất
Thứ Ba ngày 2 tháng 9 năm 2008
Học vần
Dấu \ , ~
( 2 tiết )
I Mục tiêu:
- Học sinh làm quen và nhận biết đợc dấu và thanh huyền, ngã.
- Ghép đợc tiếng bè, bẽ.
- Biết đợc dấu thanh huyền ( \ ), thanh ( ~ ) ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Nói về bè và tác dụng của nó trong
đời sống
II - Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng kẻ ô - li; tranh minh hoạ, bộ chữ và bảng cài
- GV - HS : Sách Tiếng Việt 1, bộ đồ dùng Học vần 1
- HS : Bảng con, phấn, bộ đồ dùng Học vần 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu ( Tiết 1 )
A Kiểm tra bài cũ
- HS viết chữ bẻ,bẹ vào bảng con.
- GV nhận xét sửa sai
B Dạy - Học bài mới : + GV hớng dẫn HS quan sát tranh SGK và thảo luận, trả lời
các câu hỏi
HS quan sát và thảo luận
+ GV: Các tranh này vẽ gì ?
HS : Thảo luận, trả lời câu hỏi
+ GV kết luận : dừa, mèo, cò, gà; là các tiếng giống nhau ở chỗ đều có dấu thanh
( \ ) GV: Chỉ dấu: \ và nói tên của dấu này là dấu huyền
+ HS phát âm dấu huyền.
+ GV: Giải thích: vẽ, gỗ, võng, võ; là các tiếng giống nhau ở chỗ đều có dấu thanh
(~ )
+ GV chỉ dấu ngã và nói: Tên của dấu này là dấu ngã.
+ HS phát âm dấu ngã
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
2 Hoạt động 1: Dạy dấu thanh
a ) Nhận diện dấu
* GV ghi lên bảng dấu huyền ( \ )
+ Dấu ( \ ) là nét gì ?
+ Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ đồ dùng
học tập
+Vậy dấu huyền ( \ ) giống những vật gì ?
* GV ghi lên bảng dấu ngã ( ~ )
+ Dấu ngã là một nét móc có đuôi đi lên
+ Đa ra các mẫu vật, dấu trong bộ chữ cái
+ Yêu cầu HS lấy dấu ngã trong bộ đồ dùng học
tập
+ Dấu ngã giống những vật gì ?
b ) Ghép chữ và phát âm:
* Dấu huyền ( \ )
+ Sử dụng bảng gài và bộ chữ
+ Bài trớc em ghép đợc tiếng gì ?
+ Tiếng be khi thêm dấu huyền ta đợc tiếng bè.
GV ghép tiếng bè lên bảng;
+ Yêu cầu HS ghép tiếng bè.
+ Sửa lỗi và nhận xét
+ Dấu huyền của tiếng bè nằm ở đâu?
+ Phát âm mẫu tiếng bè
+ Sửa lỗi phát âm cho HS
+ Cho HS thảo luận tìm các hoạt động trong đó
có tiếng bè.
* Dấu ngã ( ~ )
( Dạy tơng tự dấu huyền )
So sánh tiếng bè và bẽ
+ Tiếng bè và tiếng bẽ có gì giống và khác
nhau ?
c ) HD viết bảng con dấu thanh và tiếng có dấu
thanh:
* Viết dấu huyền ( \ ):
+ Viết mẫu lên bảng lớp dấu huyền (\ ) theo
khung ô li vừa viết vừa HD cách viết cho học
sinh
+ Hớng dẫn viết bảng con, cách đặt phấn khi
viết
+ Nhận xét, sửa lỗi
+ Hớng dẫn viết bảng con chữ bè, HD cách nối
và vị trí đặt dấu huyền ( \ ).
+ GV nhận xét, sửa lỗi
* Viết dấu ngã ( ~ )
( Dạy tơng tự dấu huyền )
+ Dấu ( \ ) là1 nét sổ nghiêng trái
+ Lấy dấu ( \ )
+ Nêu ý kiến
+Quan sát +Quan sát
+Lấy dấu (~ ) trong bộ đồ dùng.
+ HS nêu ý kiến
+ bẻ, bẹ.
+ Quan sát
+Ghép tiếng bè.
+Dấu huyền nằm trên con chữ e
+Phát âm (Cá nhân, nhóm, cả lớp)
+Thảo luận nhóm đôi, trả lời
+Nêu ý kiến
+Quan sát, lắng nghe
+Viết dấu huyền bằng ngón tay trỏ lên mặt bàn
+Viết bảng con
+Viết bảng con
Tiết 2
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
3 Hoạt động 2: Luyện tập
a ) Luyện đọc: Các em vừa học dấu gì ?
+ Ai có thể phân tích lại cho cô tiếng bè ?
+ Ai có thể phân tích lại cho cô tiếng bẽ ?
+ GV chỉnh sửa lỗi cho HS
b ) Luyện viết:
+ HD học sinh tập tô chữ tiếng bè, bẽ trong vở
tập viết Lu ý cách để vở, cầm bút, t thế ngồi
viết
c ) Luyện nói:
Nội dung bài luyện nói là: Nói về bè và tác dụng
của nó trong đời sống
+ Hớng dẫn HS quan sát tranh và thảo luận theo
nhóm đôi:
- Bè đi trên cạn hay đi dới nớc ?
- Bè thờng dùng để làm gì ?
- Em đã bao giờ trông thấy bè cha ?
GV nhận xét, khen ngợi nhóm nói hay
4 Củng cố - dặn dò :
GV chỉ bảng -HS theo dõi và đọc theo
GV: Dặn học sinh về nhà học bài, tìm dấu thanh
và tiếng vừa học trong sách báo
Dặn HS chuẩn bị bài sau Bài 6
+Dấu sắc (\ ) ; (~ ) + Phát âm : tiếng bè, bẽ.
+ Phân tích tiếng bè.
+ Đọc bè ( Cá nhân, nhóm, cả
lớp )
+ Phân tích tiếng bẽ.
+ Đọc bẽ ( Cá nhân, nhóm, cả
lớp )
+Tô trong vở tập viết
+Quan sát tranh thảo luận nhóm
đôi theo câu hỏi gợi ý của GV và các câu hỏi tự nêu trong nhóm +Vài nhóm trình bày trớc lớp
+Tìm dấu thanh vừa học
Toán
Các số 1, 2, 3
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Có khái niệm ban đầuvề số1,2 , 3
- Biết đọc , viết các số 1, 2, 3; biết đếm các số từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
-Nhận biết số lợng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự của các số1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên
II Đồ dùng dạy học.
+GV: 3 bông hoa , 3 hình tam giác, 3 hình tròn, 3 tờ bìa vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2chấm tròn, 3 chấm tròn
+HS: Bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
+GV: vẽ sẵn hình vào giấy
Trang 7+HS: lên tô màu vào hình tam giác.
B Dạy học bài mới
1, Giới thiệu bài : Các số 1, 2, 3.
2, Hoạt động 1 : Giới thiệu từng số 1, 2, 3.
*Bớc 1: -GVHDHS quan sát các nhóm
chỉ có 1 phần tử
+ Chỉ vào bức tranh nói: có 1 con chim
*Bớc 2:+ HDHS nhận ra các đặc điểm
chung của các nhóm đồ vật có số lợng
đều bằng 1 VD: 1 con chim, 1 bạn gái
+ Ta dùng số 1 để chỉ số lợng của mỗi đồ
vật trong nhóm đó
+ Viết số 1 lên bảng
+ Yêu cầu HS tìm số 1 trong bộ đồ dùng
+ HDHS quan sát chữ số 1 in và chữ số 1
viết
+ Giới thiệu số 2, số 3 tơng tự số 1
+ HD đếm từ 1 đến 3; từ 3 đến 1
3, Hoạt động 2: Thực hành.
+ Bài 1: Thực hành viết số.
+ HDHS viết 1 dòng số 1, 1 dòng số 2, 1
dòng số 3
+Bài 2:
+ Tập cho HS nêu yêu cầu bài tập
+ Quan sát HS làm bài
+ Kiểm tra vở cuả cả lớp
+Bài 3:
+ HDHS nêu yêu cầu theo từng cụm hình
vẽ
+ HDHS làm bài
4, Củng cố dặn dò
+ Cho HS chơi trò chơi “ Nhận biết số
lợng nhanh”
+ Phổ biến luật chơi -cách chơi
+ Đa ra 1 số tập hợp đồ vật có số
lợng1, 2, 3
+Đa ra đồ vật có số lợng là 1
Tơng tự với các nhóm đồ vật có số lợng là
2,3
+ Tổng kết trò chơi
+ Quan sát + Nối tiếp nhau nhắc lại
+ Quan sát
+ Tìm chữ số 1 và giơ cho GV kiểm tra + Quan sát
+ Chỉ vào chữ số 1 và đọc “Một”
+ Đếm các số 1, 2, 3, ; 3, 2, 1
+ Viết vào vở bài tập
+ Nêu yêu cầu nhìn tranh viết số thích hợp vào ô trống
+ Làm vào vở bài tập
+Đổi vở kiểm tra kết quả
+ Nêu yêu cầu
+ Làm bài
+ Đổi vở kiểm tra kết quả
+ Lắng nghe GV phổ biến luật chơi, cách chơi
+ Giơ cao tấm thẻ ghi số 1
Thứ t ngày 3 tháng 9 năm 2007
Đạo đức:
Em là học sinh lớp một ( tiếp)
Trang 8I Mục tiêu:
-HS nhận biết đợc:
+Trẻ em đến tuổi phải đi học
+HS vui vẻ, phấn khởi, tự giác đi học
+HS thực hiện đi học hằng ngày, thực hiện đợc những yêu cầu của GV ngay những ngày đầu đến trờng
II.Tài liệu và ph ơng tiện
+GV: Lời bài hát :Ngày đầu tiên đi học
+HS: Vở bài tập đạo đức
III.Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ
GV: Bạn nào kẻ về ngày đầu tiên đi học của mình nào?
HS: 2 em kể
HS - GV : Nhận xét
B.Dạy học bài mới
1, Khởi động:
+GV: Cho cả lớp hát bài: Đi tới trờng
2, Hoạt động 1: Học sinh kể về kết quả học tập.
+ Yêu cầu HS kể về những điều em đã đợc học
+ Các em đã học đợc gì sau một tuần đi học?
Các em có thích đi học không?
+ Kết luận: Sau hơn một tuần đi học, các em đã biết
đọc chữ, biết viết, tập đếm, tập tô Nhiều bạn trong
lớp đã đợc điểm 9, 10, đợc cô giáo khen Cô tin
tởng các em sẽ học tốt , chăm ngoan
+ Thảo luận nhóm đôi
+ Kể theo cặp
+ Kể trớc lớp
3,Hoạt động 2: Kể chuyện theo tranh ( Bài tập 4).
+ Yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 4
+ Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm
+ Đề nghị HS đặt tên cho bạn nhỏ trong tranh1, nêu
ND từng tranh
-Trong tranh có những ai?
-Họ đang làm gì?
+ kết luận: Bạn nhỏ trong tranh cũng đang đi học
giống các em Trớc khi đi học , bạn đã đợc mọi
Ngời trong nhà quan tâm, chuẩn bị sách, ở, đồ dùng
học tập.Đến lớp, bạn đợc cô giáo đón chào, đợc học
đợc vui chơi Sau buổi học , về nhà, bạn kể việc học
tập ở trờng cho bố mẹ nghe
+ Quan sat tranh
+ Thảo luận nhóm đôi
+ Kể trớc lớp
4, Hoạt động3:HS múa hát bài: Ngày đầu tiên đi học
+GV: Tập múa, tập hát cho HS
5, Hoạt động 4: Hớng dẫn HS đọc câu thơ cuối bài
Tự nhiên và xã hội :
Bài 2: Chúng ta đang lớn
Trang 9A: Mục tiêu :
- Giúp học sinh biết :
- Sức lớn của trẻ em thể hiện ở chiều cao cân nặng và hiểu biết
- So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp
- Y thức đợc sự lớn lên của ngời là không hoàn toàn giống nhau, có ngời cao hơn,
có ngời thấp hơn, có ngời béo hơn đó là bình thờng
B: Đồ dùng dạy học :
Các hình trong bài 2, vở bài tập
C: Hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I, Kiểm tra bài cũ:
- Hôm trớc chúng ta học bài gì?
- Cơ thể chúng ta gồm mấy phần
- Giáo viên nhận xét- ghi điểm
II, Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
Giáo viên giới thiệu bài - ghi đầu bài lên
bảng
HĐ1: Khởi động :
Trò chơi vật tay
Giáo viên chia nhóm - 4 em 1 nhóm
KL: Các em có cùng độ tuổi nhng có
em khoẻ, em yếu Điều đó nói lên điều gì?
Hôm nay ta có câu trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh làm việc theo nhóm
- HS nhận xét
HĐ2: HS quan sát SGK:
Mục tiêu : HS biết sức lớn của các em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và hiểu
biết
GV yêu cầu HS làm việc theo cặp
- Quan sát bức tranh trong SGK (hình 6)
- Những hình ảnh nào cho biết sự lớn lên
của bé từ lúc còn nằm ngửa đến lúc biết
đi, biết nói? Hãy chỉ vào tranh để thấy
em bé ngày càng biết vận động nhiều
hơn
- Yêu cầu HS hoạt động cả lớp Yêu cầu
HS lên trớc lớp nói về những gì các em
đã nói với các bạn trong lớp
-Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hằng
ngày về cân nặng, chiều cao, về các hoạt
động và sự hiểu biết
+Quan sát tranh trong SGK (hình 6) +Nhìn tranh (từng cặp) Hỏi nhau về các bức tranh đó
+Lên trình bày trớc lớp
HĐ3:Thực hành theo nhóm
Mục tiêu :So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp Thấy sự lớn lên
của mọi ngời là không hoàn toàn giống nhau
+GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS (làm
2 +HS lần lợt từng cặp đứng áp sát lng, đầuvà gót chân chạm nhau,
Trang 10+Cùng lứa tuổi nhng có bằng nhau
không? điều đó có gì đáng ngại không?
- KL: Sự lớn lên của trẻ em có thể giống
nhau Các em cần chú ý ăn uống điều độ,
giữ gìn sức khoẻ
+Cặp kia quan sát xem bạn nào cao hơn Tơng tự các em đo tay ai dài hơn, vòng tay, vòng đầu, ai béo, ai gầy,
HS trả lời -HS khác nhận xét
HĐ5: Trò chơi
Vẽ về các bạn trong nhóm
+Yêu cầu HS vẽ hình dáng 4 bạn trong
nhóm
+Quan sát giúp đỡ HS
+Nhận xét - tuyên dơng
+Vẽ 4 bạn trong nhóm
+Trình bày sản phẩm của mình
+HS khác nhận xét
III, Củng cố- dặn dò :
GV dặn HS chuẩn bị bài sau.
Học vần
( 2 tiết )
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết đợc các âm và chữ e, b và các dấu thanh: ngang, \, / ?, ~.
- Ghép đợc tiếng e với b và be các dấu thanh thành tiếng có ý nghĩa.
- Phát triển lời nói tự nhiên phân biệt các sự vật việc, ngời thông qua sự thể hiện khác nhau nhau về dấu thanh
II - Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng kẻ ô - li; tranh minh hoạ, bộ chữ và bảng cài
- GV - HS : Sách Tiếng Việt 1, bộ đồ dùng Học vần 1
- HS : Bảng con, phấn, bộ đồ dùng Học vần 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu ( Tiết 1 )
A Kiểm tra bài cũ
- HS viết chữ bè,bẽ vào bảng con.
- GV nhận xét sửa sai
B Dạy - Học bài mới :
1 Giới thiệu bài
+ GV hớng dẫn HS quan sát tranh SGK, trả lời các câu hỏi
+ HS quan sát
HS : Đọc lại các tiếng có trong tranh minh hoạ: be, bè, bé, bẻ, bẹ, bẽ
2 Hoạt động 1: Ôn tập
a ) Chữ, âm e, b và ghép e, b thành tiếng be.
+ Yêu cầu HS tìm trong bộ đồ dùng học tập chữ
e, b và ghép thành tiếng be.
+ Ghép lên bảng be
+ Ghép chữ
+ đọc: b-e-be