A.Trong các nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.. B.Tổng số proton và electron trong một nguyên tử gọi là số khối.[r]
Trang 1CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG 1 : CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
I CÁC DẠNG BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 1: Xác định ĐTHN, số proton, số nơtron, số electron, nguyên tử khối của các nguyên tử
Câu 1: 1123Na ; 2040Ca ; 1327Al ; 1939K ; 1224Mg ; 2656Fe
Câu 2: 11H; 199F ; 3 51 7Cl ; 8035Br; 126C ; 168O
Dạng 2: Toán về tổng số hạt trong nguyên tử:
Bài 1: Nguyên tử của một nguyên tố có cấu tạo bởi 115 hạt Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang
điện là 25 hạt Xác định số A; N của nguyên tử trên?
Bài 2: Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tử sau, biết tổng số
hạt cơ bản là 95, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt
Bài 3: Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tử sau, biết tổng số
hạt cơ bản là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt
Bài 4: Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tử sau, biết tổng số
hạt cơ bản là 10
Bài 5: Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tử sau, biết tổng số
hạt cơ bản là 28
Bài 6: Có 3 đồng vị của nguyên tố X, mà tổng số hạt trong 3 nguyên tử đồng vị là 75 Trong đồng vị 1, số
p bằng số n, đồng vị 2 có số n kém thua đồng vị 3 là 1
a) Xác định số khối của mỗi đồng vị?
b) Trong X, số nguyên tử của các đồng vị thứ nhất, 2, 3 lần lượt theo tỉ lệ 115:3:2 Tìm khối lượng mol
trung bình của X?
Bài 7: Một o it có công thức X2O có tổng số hạt trong ph n tử là và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là hạt Xác định công thức của o it
i : Xét anion XY4 ngư i ta thấ tổng số proton trong đó là iết số electron trong ngu n tử X nhiều hơn trong ngu n tử là Xác định ngu n tố X
Dạng 3: Toán về Đồng vị, nguyên tử khối trung bình
Bài 1: Argon có 3 đồng vị: 1840Ar(99,63%);1836Ar(0,31%);1838Ar(0,06%) Xác định ng.tử khối trung bình
của Ar ?
Bài 2: Tính nguyên tử lượng trung bình của các nguyên tố sau, biết trong tự nhiên chúng có các đồng vị
là:
) (67, 76%); (26,16%); (2, 42%); (3, 66%)
) (99, 757%); (0, 039%); (0, 204%)
) (5,84%); (91, 68%); (2,17%); (0, 31%)
) (2, 5%); (23, 7%); (22,
d Pb Pb Pb 4%);20882Pb(51, 4%)
Bài 3: Đồng có đồng vị 2963Cu và Cu2965 Ng.tử khối trung bình là 3,5 Xác định thành phần % của
đồng vị Cu63
29 ?
Bài 4: Cho nguy n tử khối trung b nh của Mg là ,3 7 ố khối các đồng vị lần lượt là 5 và 3
Phần tr m số ngu n tử hai đồng vị 1, A2 lần lượt là 7 , và 1 , T m 3 ?
Trang 2Bài 5: o có hai đồng vị, mỗi đồng vị đều có 5 proton Đồng vị thứ nhất có số proton bằng số nơtron
Đồng vị thứ hai có số nơtron bằng 1,2 lần số proton Biết ng.tử lượng trung bình của B là 10,812 Tìm % mỗi đồng vị?
Dạng 4: Viết cấu hình electron nguyên tử, xác định nguyên tố
Bài 1: Cho biết cấu hình e của các nguyên tố sau:
A: 1s2 2s2 2p6 3s1 B: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 C: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
a) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Vì sao?
b) Có thể ác định khối lượng nguyên tử của các nguyên tố đó được không? Vì sao?
Bài 2: Cho các nguyên tố sau: A1 (Z=11), A2 (Z=9), A3(Z=15)
a) Viết cấu hình e của các nguyên tố trên:
b) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Vì sao?
c) Đối với mỗi nguyên tử, lớp e nào liên kết với hạt nhân chặt nhất, yếu nhất?
Bài 3: Cho biết cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng của các nguyên tử sau lần lượt là 3p1 ; 3s2 ; 4s2 ; 2p2 ; 3p6
a) Viết cấu h nh e đầ đủ của mỗi nguyên tử
b) Cho biết mỗi nguyên tử có mấy lớp e, số e trên mỗi lớp là bao nhiêu?
c) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Giải thích?
Bài 4: Hợp chất ion được tạo bởi các ion M2+ và X2- Biết rằng trong phân tử MX tổng số hạt là 84 Số n
và số p trong hạt nhân nguyên tử M và X bằng nhau Số khối của X2- lớn hơn số khối của M2+ là 8
Viết cấu hình e của M2+; X2-; ?
Bài 5: Nguyên tử nguyên tố X có số e ở mức n ng lượng cao nhất là 4p5, tỉ số giữa số hạt không mang
điện và số hạt mang điện là 0,6429
a) Tìm số điện tích hạt nhân, số khối của X?
b) Nguyên tử nguyên tố R có số notron bằng 57,143% số p của X Khi cho R tác dụng với X th thu được hợp chất RX2 có khối lượng gấp 5 lần khối lượng R đã phản ứng Viết cấu hình e nguyên tử của R và
phản ứng giữa R với X?
Bài 6: Ngu n tử của ngu n tố X có tổng số hạt electron tr n ph n lớp p là 7 ố hạt mang điện của một
ngu n tử nhiều hơn số hạt mang điện của một ngu n tử X là hạt T m hai ngu n tố X,
Dạng 5: Toán về độ rổng của nguyên tử, bán kính nguyên tử, khối lƣợng riêng của nguyên tử
Bài 1: Nguyên tử Zn có bán kính r = 1,35.10-10 m , nguyên tử khối bằng 65 u
a Tính khối lượng riêng của nguyên tử Zn?
b Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung vào hạt nhân với bán kính r = 2.10-15 m Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử Zn?
Bài 2: Ở 200C DAu = 19,32 gcm3 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể Biết khối lượng nguyên tử của Au là 196,97 Tính bán kính nguyên tử của Au?
Bài 3: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các
khe rỗng giữa các quả cầu, cho KLNT của Fe là 55,85 ở 200C khối lượng riêng của Fe là 7,78gcm3 Cho Vhc = 4
3
r3
Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là bao nhiêu?
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 3Dạng 1: Trắc nghiệm xác định ĐTHN, số p, số n, số e, nguyên tử khối của các nguyên tử
Câu 1: Nguyên tử 2040Ca,1939K,2141Sc có cùng:
A Số khối B Số hiệu nguyên tử Z C Số electron D Số nơtron
Câu 2: Một nguyên tử X có 26 electron và 3 nơtron Kí hiệu phù hợp với X là
A.2630X B.2656X C.3026X D.5626X
Câu 3: Cho 4 nguyên tử: X23
11 , Y24
11 , Z24
12 , T25
12 Cặp nguyên tử của c ng ngu n tố hóa học là A.cặp Z, T B.cặp Y, Z C.cặp X,Y và cặp Z,T D.cặp X, Y
Câu 4: Tổng số hạt (p, e, n) trong X1123 là
Câu 5: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đ chứa đồng th i electron 3 nơtron proton ?
A Y6018 B 1852X C T6228 D 2861Z
Câu 6: Có 4 kí hiệu nguyên tử 2613X, 2612Y, 2713Z, 2413T Phát biểu đúng là
X và là hai đồng vị của nhau X và Z là hai đồng vị của nhau
C và T là hai đồng vị của nhau D X và T đều có số proton và số nơtron bằng nhau
Dạng 2: Trắc nghiệm về tổng số hạt trong nguyên tử:
Câu 1: Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 24 Biết trong ng.tử X số hạt proton bằng số hạt
nơtron X là
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản (proton, nơtron, electron) là 5 trong đó tổng
số hạt không mang điện gấp 1,059 lần hạt mang điện dương R là
A 35Cl B 37Cl C 27Al D 39
K
Câu 3: Tổng số hạt p, n, e trong 1 nguyên tử là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 33 Số khối A của hạt nhân nguyên tử đó là bao nhi u?
A 108 B 188 C 148 D Kết quả khác
Câu 4: Nguyên tử X có tổng số hạt là 60 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 hạt
Kí hiệu của X là:
A 1958X B 3919X C 4020X D 3918X
Câu 5: Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố X là 36, biết số hạt mang điện tích dương bằng
với số hạt không mang điện tích Vậy nguyên tố X có số khối là:
Câu 6: Tổng số hạt của anion 1735Cl là :
A.53 B.52 C 51 D 54
Câu 7: Tổng số hạt của cation 2040Ca2 là :
A 59 B 60 C 61 D 57
Dạng 3: Trắc nghiệm về Đồng vị, nguyên tử khối trung bình
Câu 1: Trong tự nhi n, brom có hai đồng vị là 3579Br(54,5%), còn lại là đồng vị 3581Br Ngtử khối trung bình của brom là
Trang 4A.79,91 B 81,0 C 79,0 D 80,1
Câu 2: Trong tự nhiên bạc có đồng vị, trong đó đồng vị 109
Agchiếm 44%, biết nguyên tử khối trung bình của bạc là 1 7, Đồng vị thứ hai của bạc có số khối là
Câu 3: Ng.tố silic có 3 đồng vị: Si1428 (92,23%) ; Si1429 (4,67%); còn lại là Si1430 Ng.tử khối trung bình của
silic là
Dạng 4: Trắc nghiệm về cấu hình electron nguyên tử, xác định nguyên tố
Câu 1: Cho hai nguyên tố M và N có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13 Cấu hình e của M và N lần
lượt là
A 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s13p2 B 1s22s22p7 và 1s22s22p63s23p1
C 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p3
Câu 2: Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s1 là của nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đ ?
A Na (Z = 11) B Ca (Z = 20) C K (Z = 19) D Rb (Z = 37)
Câu 3: Các electron của ng.tử ng.tố được phân bố trên 3 lớp, lớp M có 2 electron Số hiệu nguyên tử
của A là
Câu 4: Nguyên tử 23Z có cấu hình e là: 1s22s22p63s1 Z có:
11 nơtron, 1 proton 11 proton, 1 nơtron C 13 proton, 1 nơtron D 11 proton, 12
electron
Câu 6: Nguyên tử nào có 3 lớp electron và lớp ngoài c ng có 5 electron là
A.N (Z=19) B.Y (Z=13) C X (Z=11) D M (Z=15)
Câu 7: Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố Y là 40, biết tổng số hạt mang điện nhiều hơn
tổng số hạt không mang điện là 12 Vậy nguyên tố Y có cấu hình electron là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Câu 8: Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: X :1s22s22p63s23p3 và Y: 1s22s22p63s23p64s1
Nhận ét nào sau đ đúng?
X, đều là khí hiếm X, đều là phi kim C X, đều là kim loại D Y là kim loại còn X
là phi kim
Câu 9: Cho hai nguyên tố X ( Z = 16) và Y ( Z = 19) Phát biểu nào sau đ là đúng?
A X là phi kim Y là kim loại B X là kim loại, Y là phi kim
C X và đều là phi kim D X và đều là kim loại
Câu 10: Ng.tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s22s22p4 Trong ng.tử M, số electron ở mức
n ng lượng cao nhất là
Câu 11: Một nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10 Nguyên tố X thuộc loại
A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố d D Nguyên tố f
Câu 12: Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10
Trang 5Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đ có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
A Ca (Z = 20) B Fe (Z = 26) C Ni (Z = 28) D K (Z = 19)
Câu 14: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 7 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
A.[Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức n ng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố cũng
có electron ở mức n ng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém
nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A kim loại và kim loại B phi kim và kim loại C kim loại và khí hiếm D khí hiếm và
kim loại
Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện
của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y
lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26)
Câu 17: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của
anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất
Công thức XY là
Câu 18: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái
cơ bản) là 2p6
Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
A 11 B 10 C 22 D 23
Dạng 5: Trắc nghiệm về độ rổng của nguyên tử, bán kính nguyên tử, khối lƣợng riêng của nguyên
tử
Câu 1: Electron trong nguyên tử hiđrô chu ển động xung quanh hạt nhân bên trong một khối cầu có bán
kính lớn hơn bán kính hạt nhân 10.000 lần Nếu ta phóng đại hạt nhân lên thành một quả bóng có đư ng kính 6cm thì bán kính khối cầu sẽ là:
A 100m B 300m C 150m D 600m
Câu 2: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 gcm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên
tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là
A.0,185 nm B 0,196 nm C 0,155 nm D 0,168 nm
III CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT
1 Ngư i tìm ra electron là:
2 Ngư i tìm ra proton là:
A.Tôm- ơn B Chat-uých C Rơ-dơ-pho D Bo
3 Ngư i t m ra nơtron là:
A.Tôm- ơn B Chat-uých C Rơ-dơ-pho D Bo
4 Nguyên tử gồm:
A.Hạt nhân mang điện tích dương và lớp vỏ mang điện tích âm
Trang 6B Các hạt proton và electron
C Các hạt proton và nơtron
D Các hạt electron và nơtron
5 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A.electron và proton
proton và nơtron
C.nơtron và electron
D.electron, nơtron và proton
6 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A.proton và electron
nơtron và proton
C.nơtron và electron
D.nơtron, proton và electron
7 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A.số khối
B số nơtron
C số proton
D số nơtron và số proton
8 Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầ đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết
A.số khối A
B.số hiệu nguyên tử Z
C.nguyên tử khối của nguyên tử
D.số khối A và số hiệu nguyên tử Z
9 Tìm các câu phát biểu sai trong những c u sau đ
A.Trong các nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân
B.Tổng số proton và electron trong một nguyên tử gọi là số khối
C.Số khối A của hạt nhân là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
D.Trong nguyên tử,số pro ton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân
10 Phát biểu nào dưới đ là không đúng?
A Số hiệu nguyên tử bằng số điện tích hạt nhân
B Số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử
C Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có c ng điện tích hạt nhân
D Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số notron
11 Hãy chọn định nghĩa đúng về đồng vị
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
Đồng vị là những nguyên tố có cùng số nơtron
C Đồng vị là những chất có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
D Đồng vị là những nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
12 Nguyên tử các đồng vị của một nguyên tố hóa học khác nhau
A số proton B số nơtron C số electron D số khối A của hạt nhân
Trang 713 Yếu tố cho biết tới tính chất hoá học cơ bản của 1 nguyên tố là:
Điện tích hạt nhân
B.Số electron hoá trị
C.Số electron ở lớp trong cùng
D.Toàn bộ số electron ở lớp vỏ nguyên tử
14 Cấu hình electron là: sự phân bố các electron vào các lớp và phân lớp theo thứ tự:
T ng dần của n ng lượng
B.Của lớp và phân lớp từ trong ra ngoài
C.T ng dần của nguyên tử khối
D.T ng dần của điện tích hạt nhân
15 Số electron tối đa ở các lớp K và M lần lượt là
A.18 và 32 B 2 và 18 C 8 và 18 D 2 và 8
16 Điều nào sau đ sai ?
A Phân lớp s có tối đa 2 electron B Phân lớp p có tối đa electron
C Phân lớp f có tối đa 1 electron D Phân lớp d có tối đa electron
17 Ng.tử có đư ng kính lớn gấp khoảng 10000 lần đư ng kính hạt nhân Nếu hạt nh n có đư ng kính
5 nm th đư ng kính ng.tử là
18 Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử:
Có c ng điện tích hạt nhân;
B Có cùng nguyên tử khối;
C Có cùng số nơtron trong hạt nhân;
D Có cùng số khối
19 Ký hiệu nguyên tử X Z A cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học X?
A Chỉ biết số hiệu nguyên tử;
B Chỉ biết số khối của nguyên tử;
C Chỉ biết khối lượng nguyên tử trung bình;
D Chỉ biết số proton, số nơtron, số electron;
20 Trong ng tử của nguyên tố hoá học nếu biết số khối (A), số hiệu ng tử (Z), ta có thể tính được số nơtron (N) theo công thức:
A.A = Z – N B.N = A – Z C.N = Z – A D.Z = N + A
21 Nếu biết số thứ tự của lớp electron (n), ta có thể tính được số electron tối đa (N) tr n một lớp electron theo công thức:
A
2
2
n
2
n
22 X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đ về X, Y là đúng?
A Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thư ng
B Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
Trang 8D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trư ng học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trư ng Đại học và các trư ng chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trư ng ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ V n, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trư ng PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chu n Phan ội Châu Nghệ An và các trư ng Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, T Pham ỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương tr nh Toán N ng Cao, Toán Chu n dành cho các em H THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư du , n ng cao thành tích học tập ở trư ng và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 1 , 11, 1 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, T Pham ỹ Nam, T Lưu á Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chu n đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ V n, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí