1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông

19 545 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Trường Hợp Bằng Nhau Của Hai Tam Giác Vuông
Tác giả Nguyễn Thị Hợi
Trường học THCS Núi Đèo
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ 1 Nhắc lại các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác.. Cần bổ sung thêm điều kiện nào để hai tam giác đó bằng nhau?... * Định lý: SGK/tr 135Nếu cạnh huyền và một cạnh góc

Trang 1

TiÕt 41

Gi¸o viªn :NguyÔn ThÞ

Hîi

Trang 2

Kiểm tra bài cũ 1) Nhắc lại các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác

A

B

E

F

2) Cho ∆ABC và ∆DEF có : , AC = DF Cần bổ sung thêm điều kiện nào để hai tam giác đó bằng nhau?

Trang 3

B

E

B

C D

E

F

∆ABC = ∆DEF ( c-g-c) ∆ABC = ∆DEF ( g-c-g)

A

B

C D

E

F

∆ABC = ?∆DEF A

B

C D

E

F

∆ABC = ∆DEF (c.h-g.n)

Trang 4

?1 Trên mỗi hình 143, 144, 145 có các tam giác vuông nào bằng nhau ? Vì sao ?

A

Hình 143

D

Hình 144

O

N

I M

Hình 145

Trang 5

?1 Trên mỗi hình 143, 144, 145 có các tam giác vuông nào bằng nhau ? Vì sao ?

B H C

A

Hình 143

E K F

D

Hình 144

O

N

I M

Hình 145

Trang 6

B H C

A

Hình 143

∆AHB = ∆AHC (c-g-c )

Vì : AH là cạnh chung

HB = HC (gt ) AHB = AHC = 900

Trên mỗi hình 143, 144, 145 có các tam giác vuông nào bằng nhau ? Vì sao ?

B H C

A

Hình 143

E K F

D

Hình 144

O

N

I M

Hình 145

?1

Trang 7

E K F

D

Hình 144

∆ DKE = ∆ DKF (g-c-g )

DK lµ cạnh chung

EDK = FDK (gt )

Vì : DKE = DKF = 900

Trên mỗi hình 143, 144, 145 có các tam giác vuông nào bằng nhau ? Vì sao ?

B H C

A

Hình 143

E K F

D

Hình 144

O

N

I M

Hình 145

?1

∆ AHB = ∆ AHC (c-g-c )

Trang 8

N

I M

Hình 145

Trên mỗi hình 143, 144, 145 có các tam giác vuông nào bằng nhau ? Vì sao ?

B H C

A

Hình 143

E K F

D

Hình 144

O

N

I M

Hình 145

?1

∆ DKE = ∆ DKF (g-c-g )

∆ OMI = ∆ ONI (cạnh huyền – góc nhọn)

Vì : OI là cạnh huyền chung

MOI = NOI (gt )

∆ AHB = ∆ AHC (c-g-c )

Trang 9

Trên mỗi hình 143, 144, 145 có các tam giác vuông nào bằng nhau ? Vì sao ?

B H C

A

Hình 143

E K F

D

Hình 144

O

N

I M

Hình 145

?1

∆ DKE = ∆ DKF (g-c-g ) ∆OMI = ∆ONI (cạnh huyền – góc nhọn)

∆ AHB = ∆ AHC (c-g-c )

Trang 10

B

E

F

5 5

Cho h×nh vÏ

4 4

Hai tam gi¸c ABC vµ DEF cã b»ng nhau hay kh«ng ?

Trang 11

* Định lý: (SGK/tr 135)

Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này

bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

Trang 12

A

Hình 147

GT KL

∆ABC cân tại A

AH ⊥ BC tại H

∆AHB = ∆ AHC

Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ AH vuông góc

với BC ( hình 147 ) Chứng minh rằng:

∆AHB = ∆AHC ( giải bằng hai cách )

* Cách 1:

* Cách 2:

∆ AHB = ∆AHC(cạnh huyền-góc nhọn)

∆ AHB = ∆AHC(cạnh huyền-cgv)

Trang 13

Chứng minh :

Xét hai tam giác vuông AHB vàAHC, có :

AB = AC (vì ABC cân tại A )

Nên ∆AHB = ∆AHC ( cạnh huyền- góc nhọn )

Cách 1 :

B = C (vì ABC cân tại A)

GT KL

∆ABC cân tại A

AH ⊥ BC tại H

∆AHB = ∆ AHC

A

Hình 147

Trang 14

Chứng minh :

Xét hai tam giác vuông AHB vàAHC, có :

AH là cạnh góc vuông chung

AB = AC (vì ABC cân tại A )

Nên ∆AHB = ∆AHC ( cạnh huyền- cgv )

* Cách 2 :

A

Hình 147

GT KL

∆ABC cân tại A

AH ⊥ BC tại H

∆AHB = ∆ AHC

Suy ra HB = HC ( Hai cạnh tương ứng ) Và BAH = CAH ( Hai góc tương ứng )

Trang 15

BÀI TẬP

Điền dấu “X” vào chỗ trống thích hợp :

Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần

lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

Nếu hai tam giác vuông có một cạnh góc vuông và một

góc nhọn kề cạnh ấy bằng nhau từng đôi một thì hai

tam giác vuông đó bằng nhau.

Nếu hai tam giác vuông có cạnh huyền và một góc

nhọn bằng nhau thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác

vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông

của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng

nhau.

4

3

2

1

Ki m tra ể

Ki m tra ể

Ki m tra ể

Ki m tra ể

Ki m tra ể

Ki m tra ể

Ki m tra ể

Ki m tra ể

Trang 16

Bài tập 64 tr 136 SGK

A

B

C D

E

F

GT KL

 ABC: Â = 900

 DEF: DÂ = 900

AC = DF

 ABC =  DEF Điều kiện để

Giải :  ABC và  DEF có : Â = DÂ = 900 ; AC = DF

Bổ sung : AB = DE

hoặc BC = EF

hoặc CÂ = FÂ

Các tam giác vuông ABC và DEF có Â = DÂ = 90 0 ,

AC = DF Hãy bổ sung thêm một điều kiện bằng nhau ( về cạnh hay về góc ) để  ABC =  DEF.

thì  ABC =  DEF ( c-g-c )

thì  ABC =  DEF ( g-c-g ) thì  ABC =  DEF (cạnh huyền

ÁP DỤNG :

Trang 17

HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ

của hai tam giác vuông.

Nhớ nhé !

Trang 18

BẠN ĐÃ CHỌN SAI! CẦN CỐ GẮNG NHÉ !

Trang 19

BẠN GIỎI QUÁ !

BẠN ĐÃ CHỌN ĐÚNG RỒI.

Ngày đăng: 02/12/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 143Hình 143 - Tài liệu Trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
Hình 143 Hình 143 (Trang 5)
Hình 143Hình 143 - Tài liệu Trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
Hình 143 Hình 143 (Trang 6)
Hình 144Hình 144 - Tài liệu Trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
Hình 144 Hình 144 (Trang 7)
Hình 143Hình 143 - Tài liệu Trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
Hình 143 Hình 143 (Trang 8)
Hình 147Hình 147 - Tài liệu Trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
Hình 147 Hình 147 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w