Tìm tọa độ điểm S, biết SA vuông góc với ABC , mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S ABC.. Gọi M là trung điểm BC khi đó M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác , ABC.. Gọi d là đường thẳng qua
Trang 1Câu 1 [2H3-1.1-3] (Văn Giang Hưng Yên) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1;0;2
,
3;1; 4
B
, C3; 2;1 Tìm tọa độ điểm S, biết SA vuông góc với ABC
, mặt cầu ngoại tiếp
tứ diện S ABC. có bán kính bằng
3 11
2 và S có cao độ âm
A S4;6; 4 . B S4; 6; 4 . C S4;6; 4 . D S 4; 6; 4.
Lời giải
Tác giả: Thành Lê; Fb: Thành Lê.
Chọn A.
Ta có uuurAB2;1;2, uuurAC2; 2; 1 � ��AB AC, �� 3;6; 6
uuur uuur
Do SA vuông góc với (ABC) nên một VTCP của đường thẳng SA được chọn là
; 3;6; 6
ur��uuur uuurAB AC��
Đường thẳng SA qua A1;0;2
và có VTCP ur 3;6; 6 nên có phương trình tham số là:
1 3 6
2 6
�
�
�
�
�
Do uuur uuurAB AC. 4 2 2 0�ABAC �ABC vuông tại A.
Gọi M là trung điểm BC khi đó M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác , ABC Gọi d là
đường thẳng qua M và song song với SA nên d ABC, suy ra d là trục đường tròn ngoại tiếp ABC.
Trong mặt phẳng SAM
vẽ đường trung trực của SA cắt d tại I và cắt SA tại N
Mặt phẳng ABC
qua A và có một VTPT nr ��uuur uuurAB AC; ��3;6; 6
nên có phương trình tổng quát là:
3 x 1 6y6 z2 0�x2y2z 3 0
Trang 2 2
uuur
Ta có
R IA AM � IM BC �IM
Do S SA� nên S1 3 ;6 ;2 6 t t t, mà SA2IM �SA9
2
1 3 12 2 2 6 3
1 4;6; 4
27 27
1 2; 6;8
t
�
�
� , mà cao độ của S âm nên S4;6; 4 thỏa yêu cầu bài toán
Câu 2 [2H3-1.1-3] (KIM LIÊN HÀ NỘI NĂM 2018-2019 LẦN 03) Trong không gian Oxyz , cho
hình thang cân ABCD có các đáy lần lượt là AB CD Biết , A3;1; 2 , B1;3; 2, C6;3;6
và D a b c ; ;
với ; ;a b c �� Tính T a b c
A T 3 B T 1. C T 3 D T 1.
Lời giải
Tác giả: Trần kim Nhung; Fb: Nhung Trần thị Kim
Chọn A
Cách 1: Ta có uuurAB 4; 2; 4 ; CDuuura6;b3;c6
Do ABCD là hình thang cân nên CD k ABuuur uuurk��
hay
a b c
2
a b
�
�
� �
�
� Vậy ; 2 ;
a
D a�� a��
Lại có AC BD � AC2 BD2 2 2 2 2 2 2
2
a
4 60 0
10
a
a
�
Với a 10�D10;5;10 Kiểm tra thấy: uuur uuurAB CD (Không thỏa mãn ABCD là hình thang cân)
Với a6�D6; 3; 6 Kiểm tra thấy: 3 AB CDuuur uuur ( thỏa mãn).
Do đó, T a b c 6 3 6 3
Cách 2 ( Hồng Minh Trần)
Ta có uuurAB 4; 2; 4 ; CDuuura6;b3;c6
Trang 3Do ABCD là hình thang cân nên AB CD;
uuur uuur
ngược hướng hay
0
a b c
2
6
a b
a
�
�
�
� �
�
�
� Vậy ; 2 ;
a
D a�� a��
� � với a 6 Lại có AC BD � AC2 BD2 2 2 2 2 2 2
2
a
4 60 0
10( )
a
�
Với a6�D6; 3; 6 .
Do đó, T a b c 6 3 6 3
Cách 3 ( Hà Trần)
+ Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB ( cũng là mp trung trực của đoạn thẳng CD )
+ Gọi mp là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB , suy ra mp đi qua trung điểm
1; 2;0
I
của đoạn thẳng AB và có một vectơ pháp tuyến là 1 2;1;2
2
nr uuurAB
, suy ra phương trình của mp là : : 2 x y 2z 0 .
+ Vì ,C D đối xứng nhau qua mp nên
D �a b c �T a b c
Công thức trắc nghiệm: Xác định toạ độ điểm M x y z� 1; ;1 1
là điểm đối xứng của điểm
0; 0; 0
M x y z
qua mp :ax by c z d 0 a2 b2 c2 �0
1 0
0 0 0
1 0
2a
z
2
�
�
�
�
�
Câu 3 [2H3-1.1-3] (Nguyễn Khuyến)Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với A1; 2;5
,
3;4;1
B
, C2;3; 3 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M là điểm thay đổi trên
mp Oxz
Độ dài GM ngắn nhất bằng
Lời giải
Tác giả: Ngô Trang; Fb: Trang Ngô
Chọn B
Trang 4Do G là trọng tâm tam giác ABC �G2;3;1
Gọi H là hình chiếu vuông góc của G trên mặt phẳng Oxz
, khi đó GH là khoảng cách từ
G đến mặt phẳng Oxz
, ta có: GH d G Oxz , 3
Với M là điểm thay đổi trên mặt phẳng Oxz
, ta có GM GH� 3, do đó GM ngắn nhất �
�
M H
Vậy độ dài GM ngắn nhất bằng 3
Câu 4 [2H3-1.1-3] (THPT-Yên-Khánh-Ninh-Bình-lần-4-2018-2019-Thi-tháng-4)Trong không gian
Oxyz cho các điểm A5;1;5
, B4;3; 2
, C 3; 2;1 Điểm I a b c ; ;
là tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC Tính a2b c ?
Lời giải
Tác giả: Đỗ Hoàng Tú; Fb: Đỗ Hoàng Tú
Chọn B
Cách 1:
1; 2; 3
AB
uuur
, uuurAC 8; 3; 4.
Gọi M , N lần lượt là trung điểm AB , AC �
9 7
;2;
2 2 1 1; ;3 2
M N
�
�
Gọi nr
là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC �nr ��uuur uuurAB AC, �� 17; 20;19
ABC: 17 x20y19z30 0 .
I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC �
�
�
�
�
��
�
uuur uuur uur uuur
�
�
1
2
17 20 19 30 0
��� �� �� ��
�
�
�
2 3 11
37
2
17 20 19 30
�
�
�
�
�
1 1 2 3
a b c
�
�
�
�
�
Vậy
1
2
a b c � �� �
Cách 2:
Ta có uuurAB 1;2; 3 và uuurBC 7; 5; 1�uuur uuurAB BC 0�ABCvuông tại B.
Vì I là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC nên I là trung điểm của AC
Trang 5Vậy
I�� ���a b c � �� �
Câu 5 [2H3-1.1-3] (KINH MÔN HẢI DƯƠNG 2019) Trong không gian với hệ tọa Oxyz , cho vectơ
1; 2;4
ar , brx y z0; ;0 0 cùng phương với vectơ ar Biết vectơ br tạo với tia Oy một góc nhọn và br 21
Giá trị của tổng x0 bằngy0 z0
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thu Dung; Fb: Dung Nguyễn
Chọn A
Do a b,
r r cùng phương và nên ta có b k a kr r �0
0
0
0
2 4
x k
�
�
� �
�
Suy ra
0 0 0 0 0 0
x y z x y z
1 3 2 3 4 3
�
�
� �
�
�
Theo giả thiết vectơ br
tạo với tia Oy một góc nhọn nên b jr r. 0 với rj 0;1;0, do đóy0 0
Mà
0 0 0 0
y x y z
nên x0 y0 z0 0 Lại có br 21
, suy ra 2 2 2 2
21 9
x y z x y z
21
0 0 0 9
x y z
Vậy x0 y0 z0 3
Câu 6 [2H3-1.1-3] (Nguyễn Trãi Hải Dương Lần1) Trong không gian Oxyz cho A4; 2;6 ,
2; 4; 2
B
,M� :x2y 3z 7 0
sao choMA MBuuur uuur
nhỏ nhất Tọa độ của M bằng
A
29 58 5
; ;
13 13 13
� �. B 4;3;1
C 1;3; 4
37 56 68
; ;
3 3 3
Lời giải
Tác giả: Đào Văn Tiến; Fb: Đào Văn Tiến
Chọn B
Gọi I là trung điểm AB�I3;1;4 Gọi H là hình chiếu của I xuống mặt phẳng .
Trang 6Ta có MA MBuuur uuur MI IAuuur uur uuur uur MI IB MI2MI IA IBuuur uur uur. IA2 MI2IA2
Do IA không đổi nên MA MBuuur uuur
nhỏ nhất khi MI nhỏ nhất �MI IH M H . Gọi là đường thẳng đi qua I và vuông góc với mặt phẳng Khi đó nhận
1; 2; 3
uuur
làm vectơ chỉ phương Do đó có phương trình
3
1 2
4 3
�
�
�
�
3 ;1 2 ; 4 3
H� � H t t t .
3 2 1 2 3 4 3 7 0
H� � t t t �t1� H4;3;1 .
Vậy M4;3;1.
Câu 7 [2H3-1.1-3] (Thuận Thành 2 Bắc Ninh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình
thang ABCD có hai đáy AB CD ; có tọa độ ba đỉnh , A1; 2;1 , B 2;0; 1 , C 6;1;0 Biết hình thang có diện tích bằng 6 2 Giả sử đỉnh D a b c ; ;
, tìm mệnh đề đúng?
A a b c 6 B a b c 5 C a b c 8 D a b c 7
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Thành Đô ; Fb: Thành Đô Nguyễn
Chọn C
Cách 1:
1; 2; 2 ; 5; 1; 1 ; 6 ;1 ;
AB AC DC a b c
Ta có
S ��uuur uuurAB AC�� �S
AB //CD nên ABuuur và DCuuur
cùng phương, cùng chiều
12 2
13 2
1 0
a b c
�
�
�
�
�
�
�
, 0;9 54;54 9
uuur uuur
19
17
3
ACD
a
a
�
�
�
� uuur uuur
So với điều kiện suy ra:
17
8
3
a �a b c
Cách 2:
Trang 7Ta có 3; , 162.
3
AB h d C AB
ABCD
h
Suy ra
17 5 2
3 3 3
AB DC� D�� ���a b c
uuur uuur
ntsang84@gmail.com
Câu 8 [2H3-1.1-3] (Yên Phong 1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng
:x y z 3 0 và đường thẳng d:1x y21 z12 Gọi là hình chiếu vuông góc của
d trên và ur 1;a;b là một vectơ chỉ phương của với ,a b �� Tính tổng a b
Lời giải
Tác giả: Phan Thị Tuyết Nhung ; Fb: Phan Thị Tuyết Nhung
Chọn C
A d
Cách 1.
Ta có mặt phẳng nhận vectơ nuur 1;1;1 là vectơ pháp tuyến, đường thẳng d đi qua điểm
0; 1;2
A và nhận uuurd 1; 2; 1 là vectơ chỉ phương.
Gọi
là mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng .
Ta có nuur uur uur n �u d 3; 2;1.
Khi đó đường thẳng
là giao tuyến của hai mặt phẳng và Do đó một vectơ chỉ phương của đường thẳng là uuur uur uur n �n 1; 4;5.
Mà ur1;a;b nên a , 4 b Vậy 5 a b 1
Cách 2.
Dễ dàng tính được tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng là I 1;1;1 Trên đường thẳng lấy điểm A0; 1;2 và gọi Hlà hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng
Phương trình đường thẳng đi qua A và Hcó dạng:
0 1 2
�
�
�
�
Tọa độ của là H nghiệm của hệ
0 1 2
3 0
x y z
�
�
�
�
�
�
2 3
t Vậy
2 1 8
; ;
3 3 3
Trang 8Đường thẳng đi qua hai điểm I và H nhận vectơ
1 4 5
; ;
3 3 3
IH �� ��
uuur
là vectơ chỉ phương nên cũng nhận vectơ uuur 1; 4; 5 là vectơ chỉ phương Vậy a b 1
Câu 9 [2H3-1.1-3] (KIM LIÊN HÀ NỘI NĂM 2018-2019 LẦN 03) Trong không gian Oxyz , cho
hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C. ��� có A� 3 ; 1;1
, hai đỉnh ,B C thuộc trục Oz và
1
AA� (C không trùng với O ) Biết véctơ ur a b; ; 2 với ,a b�� là một véctơ chỉ phương
của đường thẳng A C� Tính T a 2 b2
A T 5 B T 16. C T 4 D T 9.
Lời giải
Tác giả: Ngô Trang; Fb: Trang Ngô
Chọn B
Gọi M là trung điểm BC
Khi đó có
�
� �
� �BC A M� tại M �M là hình chiếu của A� trên trục Oz (vì đường thẳng BC chính là trục Oz )
3 ; 1;1
A� �M0;0;1 và A M� 2
Ta có: AM A M�2AA�2 3 Mà tam giác ABC đều nên AM 23BC 3
2
BC
� 1
MC
Vì C thuộc trục Oz và C không trùng với O nên gọi C0;0;c
, c� 0
0;0; 1
uuuur
1
MC c
�
1
MC � c 1 1
0(L) 2
c c
�
� � � �C0;0;2.
3 ;1;1
A C�
uuuur
là một véctơ chỉ phương của đường thẳng A C�
� ur 2 3 ;2;2
cũng là một véctơ chỉ phương của đường thẳng A C�
Trang 9Vậy a 2 3;b2�T a2b2 16.
Câu 10 [2H3-1.1-3] (Sở Phú Thọ) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 2) và
8 4 8
; ;
3 3 3
Biết I a b c( ; ; ) là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác OAB Giá trị của a b c bằng
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Nguyệt Cầm; Fb: Nguyet Cam Nguyen
Chọn D
Tính được OA3 ;OB4;AB5.
Ta có: OA IB OB IA AB IO.uur .uur .uur r0 �
8
3 4
3 8
3
��� ��
�� �
�
�� �
��� ��
�
�� �
��� ��
�
1 1 0
x y z
�
�
� �
�
� Vậy, I(1;1;0) , suy ra a b c 0.
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B2; 2; 2 ,
11 4 8
; ;
3 3 3
� � Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC thuộc nửa khoảng
A
1 0;
2
� �
� �
1
;1 2
� �
� �
3 1;
2
� �
� �
3
;2 2
� �
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A( 1;0;0) , B0; 2; 2 ,
5 4 8
; ;
3 3 3
� � Độ dài đường
phân giác trong đỉnh A của tam giác ABC là
A
12 2
12 3
13 2
13 3
7
Câu 13 [2H3-1.1-3] (Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị Lần 1) Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng
P : x y và hai điểm 2 0 A1;2;3 , B1;0;1 Điểm C a b ; ; 2 � P sao cho tam giác ABC có diện tích nhỏ nhất Tính a b
Lời giải
Tác giả:Phạm Thị Phương Thúy; Fb:thuypham
Chọn A
; ; 2
C a b �P �a b 2 0�b a 2�C a a ; 2; 2 .
0; 2; 2
AB
uuur
, uuurACa1; ; 5a � ��AB AC, �� 10 2 ; 2 a a2; 2a2
uuur uuur
Trang 10
2 2 2
2 10 2 2 2
,
ABC
�uuur uuur� 3a22a9
3 a 1 24
với a
Do đó minSABC 2 6 khi a Khi đó ta có 1 C1;1; 2 �a b 0.
Câu 14 [2H3-1.1-3] (CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 4 NĂM 2019) Trong không gian tọa độ
Oxyz , cho hai điểm (1;0;0) A , (5;6;0)B
và M là điểm thay đổi trên mặt cầu
S x: 2y2 z2 1 Tập hợp các điểm M
trên mặt cầu S thỏa mãn 3MA2MB2 48 có bao nhiêu phần tử?
Lời giải
Tác giả: Đàm Văn Thượng; Fb: Thượng Đàm
Chọn B
Cách 1:
+) Mặt cầu S :x2y2z2 1có tâm O0;0;0
, bán kính R1.
+) Ta tìm điểm I x y z ; ;
thỏa mãn 3IA IBuur uur r 0.
+) Có uurIA 1 x; y; z, IBuur 5 x;6 y; z.
+) 3IA IBuur uur r 0
z z
�
�
� �
�
�
4 8 0
4 6 0
4 0
x y z
�
�
� �
�
�
2 3 2 0
x y z
�
�
�
� �
�
�
3 2; ;0 2
� �� ��
Suy ra
13 2
IA
,
3 13 2
IB
+) Do đó
3MA MB 48�3MAuuur MBuuur 48 2 2
3 MI IA MI IB 48
� uuur uur uuur uur
4MI 3IA IB 2MI 3IA IB 48
� uuur uur uur �4MI23IA2IB2 48
3 2
MI
�
Ta thấy
5 2
OI
nên điểm I nằm ngoài mặt cầu S Ta có OI R MI OM MI , suy ra có một điểm M thuộc đoạn OI thỏa mãn đề bài (điểm M là giao điểm của đoạn thẳng OI và
mặt cầu S
)
Cách 2: Nguyen Trang
Gọi M x y z 0; ;0 0
thuộc mặt cầu S và thỏa mãn 3MA2MB2 48.
Ta có: 3MA2MB2 48 2 2 2 2 2 2
3�x 1 y z � � x 5 y 6 z �48
Trang 112 2 2
4x 4y 4z 16x 12y 16 0
0 0 0 4 0 3 0 4 0
x y z x y
Suy ra M thuộc mặt cầu S� tâm
3 2; ;0 2
I �� �
�
� �, bán kính
3 2
R� Mặt khác M thuộc mặt cầu S tâm O0;0;0, bán kính R1.
Ta thấy:
5 2
OI� R R�
� mặt cầu S
và S�
tiếp xúc ngoài nhau tại M
� Có duy nhất một điểm M thỏa mãn đề bài
Câu 15 [2H3-1.1-3] (Nguyễn Khuyến)Trong không gian Oxyz , cho OA iuuur r rj 3kr
, B2;2;1
Tìm tọa độ điểm M thuộc trục tung sao cho MA2MB2 nhỏ nhất.
A M0; 2;0 . B M ���0; ;032 ���. C M0; 3;0 . D M0; 4;0 .
Lời giải
Tác giả:Trần kim Nhung ; Fb: Nhung trần thi kim
Chọn B
Cách 1: Do M Oy nên � M0; ;0y
Tính MA2MB2 2y26y20 f y
Do đó f y
nhỏ nhất
3 2
� y
Vậy
3 0; ;0 2
M
Cách 2: Ta có: A1;1; 3
Gọi I là trung điểm của AB Suy ra
3 3
; ; 1
2 2
Khi đó: MA2MB2 MAuuur2MBuuur2 2 2
MI IAuuur uur MI IBuuur uur
2 2 2
MIuuur uurIA IBuur MI IA IBuuur uur uur
2 2 2 2
MI IA IB 2MI29.
Do đó MA2MB đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi 2 MI có độ dài ngắn nhất, điều này xảy ra
khi và chỉ khi M là hình chiếu vuông góc của I trên trục tung.
Phương trình mặt phẳng P
đi qua I và vuông góc với trục tung là
� � � �
�x � �y � z hay : 3 0
2
P y
Phương trình tham số của trục tung là
0
0
x
y t z
�
�
�
�
Tọa độ điểm M cần tìm là nghiệm x y z; ;
của hệ phương trình:
Trang 120
3
0
2
x
y t
z
y
�
�
�
�
�
�
�
0 3 2 0
x y z
�
�
�
� �
�
� Vậy
3 0; ;0 2
M